* * Giaùo vieân nhaän xeùt vaø keát luaän * * Giaùo vieân höôùng daãn hoïc sinh quan saùt tranh hình 35.1 saùch giaùo khoa trang 125.. * * Giaùo vieân neâu noäi dung tình huoáng 1 :.[r]
Trang 1Tieỏt 31 Baứi 32 VAI TROỉ CUÛA ẹIEÄN NAấNGTRONG SAÛN
XUAÁT VAỉ ẹễỉI SOÁNG
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
Bieỏt ủửụùc quaự trỡnh saỷn xuaỏt vaứ truyeàn taỷi ủieọn naờng
Hieồu ủửụùc vai troứ cuỷa ủieọn naờng trong saỷn xuaỏt vaứ ủụứi soỏng
II TROẽNG TAÂM BAỉI :
Quaự trỡnh saỷn xuaỏt vaứ truyeàn taỷi ủieọn naờng
Vai troứ cuỷa ủieọn naờng trong saỷn xuaỏt vaứ ủụứi soỏng
III CHUAÅN Bề :
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
Tranh veừ caực nhaứ maựy ủieọn, ủửụứng daõy truyeàn taỷi cao aựp, haù aựp, taỷi tieõu thuùủieọn naờng
Maóu vaọt veà maựy phaựt ủieọn : ủinamoõ xe ủaùp
Maóu vaọt veà caực daõy daón, sửự …
Maóu vaọt veà taỷi tieõu thuù ủieọn naờng : boựng ủeứn, quaùt ủieọn, beỏp ủieọn …
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh :
Xem trửụực baứi hoùc 32 trong SGK
IV CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
ẹieồm danh hoùc sinh
2 Kieồm tra baứi cuừ
ẹaõy laứ baứi ủaàu cuỷa phaàn III vaứ sau khi kiểm tra một tiết neõn khoõng kieồm tra baứi cuừ
Baứi mụựi
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
* Thoõng qua caực tranh veừ vaứ moõ hỡnh veà
saỷn xuaỏt, truyeàn taỷi vaứ sửỷ duùng ủieọn
naờng Giaựo vieõn giụựi thieọu noọi dung baứi
hoùc
* Hoùc sinh quan saựt
Hoaùt ủoọng 2 : ẹieọn naờng
* * Giaựo vieõn ủửa ra caực daùng naờng
lửụùng, vaứ sửỷ duùng naờng lửụùng vaứ hoỷi :
+ ẹieọn naờng laứ gỡ ?
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn
* * Giaựo vieõn neõu vaỏn ủeà :+ ẹieọn naờng
ủửụùc saỷn xuaỏt ra tửứ daõu?
+ ẹeồ taùo ra ủieọn ta duứng nhửừng daùng
naờng lửụùng naứo?
* Hoùc sinh quan saựt, thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi
1 ẹieọn naờng laứ gỡ ?
Naờng lửụùng cuỷa doứng ủieọn( coõng cuỷa doứng ủieọn ) ủửụùc goùi laứ ẹieọn naờng
2 Saỷn xuaỏt ủieọn naờng?
+ ẹieọn naờng ủửụùc saỷn xuaỏt ra tửứ caực nhaứ
Công nghệ 8 1
Trang 2* * Giáo viên treo tranh 32.1 sách giáo
khoa và hỏi :
* * Giáo viên yêu cầu học sinh rút ra
kết luận
+ Hình 32.1 là sơ đồ khối của nhà máy
gì ?
+ Hãy kể tên các vị trí trên hình 32.1?
+ Nhà máy này có tên gọi là gì ?
+ Năng lượng đầu vào của nhà máy
dùng năng lượng gì ?
+ Năng lượng đầu ra của
nhà máy dùng năng lượng gì ?
* * Giáo viên nhận xét và kết luận
* * Giáo viên cho học sinh quan sát hình
32.1 và hỏi :
+ Em hãy lập sơ đồ tóm tắt quy trình sản
xuất điện năng ở nhà máy nhiệt điện
* * Giáo viên treo tranh 32.2 sách giáo
khoa và hỏi :
* * Giáo viên yêu cầu học sinh rút ra
kết luận
+ Hình 32.2 là sơ đồ khối của nhà máy
gì ?
+ Hãy kể tên các vị trí trên hình 32.2?
+ Nhà máy này có tên gọi là gì ?
+ Năng lượng đầu vào của nhà máy
dùng năng lượng gì ?
+ Năng lượng đầu ra của nhà máy dùng
năng lượng gì ?
* * Giáo viên nhận xét và kết luận
* * Giáo viên cho học sinh quan sát hình
32.1 và hỏi :
+ Nhà máy này có tên gọi là gì ?
+ Năng lượng đầu vào của nhà máy
dùng năng lượng gì ?
+ Năng lượng đầu ra của nhà máy dùng
năng lượng gì ?
* * Giáo viên nhận xét và kết
máy điện + Các dạng năng lượng như nhiệt năng, thuỷ năng, năng lượng nguyên tử … Được biến đổi thành điện năng
* Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời
a Nhà máy nhiệt điện
b Nhà máy thuỷ điện
c Nhà máy điện nguyên tửNăng lượng nguyên tử của các chất phóng xạ như urani … đun nóng nước Nước biến thành hơi làm quay tua bin hơi, tua bin hơi quay máy phát điện tạo
ra điện năng
* Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời
d Các nhà máy năng lượng khác : trạm phát điện dùng năng lượng mặt trời, năng lượng gió
* Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời
Hoạt động 3 : Truyền tải điện năng
C«ng nghƯ 8 2
Trang 3* Giáo viên treo tranh vẽ các các loại
đường dây truyền tải điện năng và giải
thích cấu tạo cơ bản của đường dây,
tranh hình 32.4 và hỏi
+ Các nhà máy điện thường được xây
dựng ở đâu ?
+ Điện năng được truyền tải từ nhà máy
điện đến nơi sử dụng điện như thế nào ?
3 Truyền tải điện năng
* Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời
*Điện năng sản xuất ra ở cácnhà máy điện, được truyền theo các đường dây dẫnđến các nơi tiêu thụ
Hoạt động 4 : vai trò của điện năng
* * Giáo viên cho học sinh nêu các ví dụ
về sử dụng điện năng
* * Giáo viên cho học sinh điền từ
* * Giáo viên nêu câu hỏi :
+ Điện năng có vai trò như thế nào trong
sản xuất và đời sống ?
* * Giáo viên nhận xét và kết luận
II Vai trò của điện năngHọc sinh điền từ
+ Sử dụng điện năng trong :-Công ngiệp
-Nông nghiệp-Giao thông vận tải-Ytế giáo dục-Văn hoá thể thao-Thông tin
-Trong gia đình+ Điện năng có vai trò rấtquan trọng trong sản xuấtvà đời sống xã hội
+ Điện năng là nguồn độnglực, nguồn năng lượng chocho các máy, thiết bị … trong sản xuất vàđời sống
Hoạt động 5 : Tổng kết
* Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* Nhận xét - đánh giá giờ học
4 Củng cố bài
+ Vẽ sơ đồ tóm tắt của nhà máy nhiệt điện và thủy điện ?
+ Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống ? Nêu ví dụ mà em biết?
5 Dặn dò _ giao bài
Đọc trước bài 33 “An toàn điện” trang 115 sách giáo khoa
Yêu cầu học sinh xem phần “Có thể em chưa biết” trang 115 sách giáo khoa
Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
C«ng nghƯ 8 3
Trang 4………
Tiết 32 Bài 33 AN TOÀN ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Hiểu được nguyên nhân gây tai nạn điện, sự nguy hiểm của dòng điện đốivới cơ thể con người
Biết được một số biện pháp an toàn điện trong sản xuất và đời sống
II TRỌNG TÂM BÀI :
Giúp các em hiểu và thực hiện được những nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa chữa điện
III CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Hình 33.1, hình 33.2, hình 33.3, hình 33.4, hình 33.5 sách giáo khoa
Một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
Tranh ảnh về các nguyên nhân gây ra tai nạn điện
Tranh ảnh một số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học trong SGK
Tranh ảnh về các nguyên nhân gây ra tai nạn điện
Tranh ảnh một số biện pháp an toàn điện trong sử dụng và sửa chữa điện
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị nhóm của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
Chức năng của nhà máy điện là gì ?
Chức năng của đường dây dẫn điện là gì ?
Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống ?
Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
* Giáo viên giới thiệu cho học sinh tranh
ảnh về các nguyên nhân gây ra tai nạn
điện
* * Giáo viên giới thiệu bài
* Học sinh quan sát
* Học sinh nghe
Hoạt động 2 : Vì sao xảy ra tai nạn điện
C«ng nghƯ 8 4
Trang 5* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
hình 33.1 sách giáo khoa và hỏi
+ Em hãy cho biết nguyên nhân tai nạn
* Giáo viên nhận xét và kết luận:
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát hình 33.2 sách giáo khoa và hỏi
+ Em hãy cho biết nguyên nhân tai nạn
điện hình 33.2 ?
* Giáo viên nhận xét và kết luận:
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát hình 33.3 sách giáo khoa và hỏi
+ Em hãy cho biết nguyên nhân tai nạn
điện hình 33.3 ?
* Giáo viên nhận xét và kết luận:
* Học sinh thảo luận và trả lời
1 Chạm trực tiếp vào vật mang điện :+ Chạm trực tiếp vào dây dẫn điện trầnkhông bọc cách điện hoặc dây dẫn bị hởcách điện
+ Sử dụng các đồ dùng điện bị điện rò ravỏ
+ Sửa chữa điện không cắt nguồn điện ,không sử dụng dụng cụ bảo vệ an toànđiện
2 Vi phạm khoảng cách an toàn đối vớilưới điện cao áp và trạm biến áp Khi tađến gần đường dây điện cao áp; trạmbiến áp sẽ rất nguy hiểm vì có thể bịphóng điện từ dây điện cao áp quakhông khí đến người, gây chết người
3 Đến gần dây dẫn điện bị đứt rơi xuống đất
Hoạt động 3 : Một số biện pháp
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
hình 33.4 sách giáo khoa, hỏi
+ Hình 33.4a nói lên điều gì ?
+ Hình 33.4b nói lên điều gì ?
+ Hình 33.4c nói lên điều gì ?
+ Hình 33.4d nói lên điều gì ?
* Giáo viên nhận xét và kết luận:
* Giáo viên nêu câu hỏi :
+ Để đảm bảo an toàn trước khi sửa
* Học sinh quan sát, thảo luận và trả lời
1.Một số nguyên tắc an toàn điện
- Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện
- Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện
- Thực hiện nối đất các thiết bị, đồ dùng điện
- Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm cao áp C«ng nghƯ 8 5
Trang 6chữa điện, em cần phải làm như thế
nào ?
* Giáo viên nhận xét và kết luận
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình
33.5, một số dụng cụ an toàn điện và hỏi
+ Các dụng cụ lao động cách điện gồm
những dụng cụ nào ?
+ Tại sao phải sử dụng đúng dụng cụ
bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc
khi sửa chữa ?
* * Giáo viên nhận xét và kếtluận
2.Một số nguyên tắc an toàn điện trong khi sửa chữa điện
a Trước khi sửa chữa điện, phải cắt nguồn điện : rút phích cắm, rút nắp cầu chì, cắt cầu dao
b Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc trong khi sửa chữa để tránh bị điện giật và tai nạn khác
+ Sử dụng các vật lót cách điện + Sử dụng các dụng cụ lao động cách điện
+ Sử dụng các dụng cụ kiểm tra
Hoạt động 4 : Tổng kết
* Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* Nhận xét - đánh giá giờ học
4 Củng cố bài
* Trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa :
Tai nạn điện thường xảy ra do những nguyên nhân nào ?
Khi sử dụng và sửa chữa điện cần thực hiện những nguyên tắc an toàn điện gì ?
* Thực hiện bài 3 trang 120 sách giáo khoa
5 Dặn dò - giao bài
* Chuẩn bị bài 34 “thực hành Dụng cụ bảo vệ an toàn điện” trong sách giáo khoa
* Mỗi học sinh chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành
Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
………
………
Tiết 33 Bài 34 T hực hành : DỤNG CỤ BẢO VỆ AN TOÀN ĐIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Hiểu được công dụng, cấu tạo của một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
Sử dụng được được một số dụng cụ bảo vệ an toàn điện
Có ý thức thực hiện các nguyên tắc an toàn điện trong khi sử dụng và sửa
chữa điện
II TRỌNG TÂM BÀI :
C«ng nghƯ 8 6
Trang 7Thửùc haứnh duùng cuù baỷo veọ an toaứn ủieọn
III CHUAÅN Bề :
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
Vaọt lieọu : Thaỷm caựch ủieọn, giaự caựch ủieọn, gaờng tay cao su
Duùng cuù : buựt thửỷ ủieọn, kỡm ủieọn, tua vớt coự chuoõi boùc vaọt lieọu caựch ủieọn
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh :
Xem trửụực baứi hoùc trong SGK
Vaọt lieọu : Thaỷm caựch ủieọn, giaự caựch ủieọn, gaờng tay cao su
Duùng cuù : buựt thửỷ ủieọn, kỡm ủieọn, tua vớt coự chuoõi boùc vaọt lieọu caựch ủieọn
Hoùc sinh chuaồn bũ trửụực baỷng baựo caựo thửùc haứnh ụỷ muùc III
IV CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
ẹieồm danh hoùc sinh
Kieồm tra phaàn chuaồn bũ cuỷa nhoựm
2 Kieồm tra baứi cuừ
Giaựo vieõn goùi hoùc sinh leõn traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau :
Vỡ sao ủieọn giaọt laùi nguy hieồm ủeỏn tớnh maùng con ngửụứi ?
Vỡ sao ủieọn aựp dửụựi 36V ủửụùc coi laứ ủieọn aựp an toaứn ?
Baứi mụựi
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Giao nhiệm vụ (vị trí,
nhóm, nội dung, yêu cầu
công việc)
- Hớng dẫn tiến trình
thực hiện: Tìm hiểu các
dung cụ an toàn đIện về
các nội dung: đặc đIểm
cấu tạo, vật liệu chế tạo,
Trang 8- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viênhớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
Tieỏt 34 Baứi 35 T hửùc haứnh : CệÙU NGệễỉI Bề TAI NAẽN ẹIEÄN
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
Bieỏt caựch taựch naùn nhaõn ra khoỷi nguoàn ủieọn
Sụ cửựu ủửụùc naùn nhaõn
Coự yự thửực nghieõm tuực trong hoùc taọp
II TROẽNG TAÂM BAỉI :
Taựch naùn nhaõn ra khoỷi nguoàn ủieọn
Sụ cửựu naùn nhaõn
III CHUAÅN Bề :
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
Moọt soỏ tranh veừ ngửụứi bũ ủieọn giaọt : chaùm vaứo daõy daón bũ hụỷ caựch ủieọn; chaùmvaứo ủoà duứng ủieọn bũ roứ ủieọn; daõy ủieọn ủửựt ủeứ leõn ngửụứi …
Tranh veừ moọt soỏ caựch giaỷi thoaựt naùn nhaõn ra khoỷi nguoàn ủieọn
Tranh veừ moọt vaứi phửụng phaựp hoõ haỏp nhaõn taùo
Vaọt lieọu vaứ duùng cuù :saứo tre, gaọy goó, vaựn goó khoõ, vaỷi khoõ …
Tuỷ laùnh, daõy daón ủieọn ủeồ thửùc haứnh hai tỡnh huoỏng giaỷ ủũnh
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh :
Xem trửụực baứi hoùc trong SGK
Hoùc sinh chuaồn bũ trửụực baỷng baựo caựo thửùc haứnh ụỷ muùc III
IV CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
Công nghệ 8 8
Trang 9Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Chuẩn bị :
Vật liệu và
dụng cụ: sào tre,
gậy gỗ, ván gỗ
khô, vải khô …
Tủ lạnh, dây
dẫn điện để thực
hành hai tình
huống giả định
Học sinh chuẩn
bị trước bảng báo
cáo thực hành ở
tách nạn nhân ra
khỏi nguồn điện
+ Sơ cứu nạn
nhân
+ Đưa nạn nhân
đến trạm y tế gần
nhất hoặc gọi
Hoạt động 1 : Chuẩn bịGIỚI THIỆU BÀI THỰC HÀNH
* * Giáo viên giới thiệu bài thực hành
* * Giáo viên cho học sinh đọc mục tiêu
* * Giáo viên giới thiệu các người bị điện giật, tranh vẽ một số cách giải thoát nạn nhân ra khỏi nguồn điện, tranh vẽ một vài phương pháp hô hấp nhân tạo
* * Giáo viên chia nhóm và yêu cầu của các nhóm kiểm tra việc chuẩn bị thực hành của từng thành viên
Hoạt động 2 : Nội dung và trình tự thực hành
* * Giáo viên nêu vấn đề theo nôi dung câu hỏi sau :
+ Để cứu người bị điện giật, em phải thực hiện như thế nào ?
+ Em hãy nêu các bước cứu người bị điện giật
* * Giáo viên nhận xét và kết luận
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh quansát tranh hình 35.1 sách giáo khoa trang 125
* * Giáo viên nêu nội dung tình huống
1 :
+ Một người đang đứng dưới đất, tay chạm vào tủ lạnh bị rò điện Em phải làm gì để tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện
* Học sinh đọc mục tiêu
HOẠT ĐỘNG NHÓM
* Học sinh quan sát
* Học sinh thảo luận,trả lời
* Học sinh tự ghi bài
* Học sinh quan sát
* Học sinh thảo luận_ trả lời
* Học sinh trình bày
* Học sinh nghe
* Học sinh thực hiện
C«ng nghƯ 8 9
Trang 10nhân viên y tế
sau đó báo cho
nhân viên y tế
Tuyệt đối không
cho nạnnhân ăn,
uống gì
* Trường hợp nạn
nhân ngất, không
thở hoặc thở
không đều, co
giật và run :
cần phải làm hô
hấp nhân tạo cho
tới khi nạn nhân
thở được, tỉnh lại
* * Giáo viên gọi đại diện nhóm học sinh trình bày cách xử lí tình huống
* * Giáo viên nhận xét
* * Giáo viên cho học sinh thực hiện chọn cách xử lí đúng các tình huống theo nội dung trong sách giáo khoa trang 125
* * Giáo viên nhận xét
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh quansát tranh hình 35.2 sách giáo khoa trang 125
* * Giáo viên nêu nội dung tình huống
2 :
+ Trên đường đi học về, em và các bạn bất chợtgặp tình huống : một người bị dây điện trần ( không bọc cách điện ) của lưới điện hạ áp 220V bị đứt đè lên người
* * Giáo viên gọi đại diện nhóm học sinh trình bày cách xử lí tình huống
* * Giáo viên nhận xét
* * Giáo viên cho học sinh thực hiện chọn cách xử lí đúng các tình huống theo nội dung trong sách giáo khoa trang 125
* * Giáo viên nhận xét
* * Giáo viên nêu vấn đề
* * Giáo viên gọi đại diện nhóm học sinh trả lời theo nội dung sau :
+ Sau khi tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, nếu nạn nhân vẫn tỉnh em phải thực hiện những việc gì ?
+ Sau khi tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện, nếu nạn nhân ngất, không thở hoặc thở không đều, co giật và run, em phải thực hiện những việc gì ?
+ Khi nào em cần phải thực hiện hô hấp nhân tạo ?
+ Có bao nhiêu cách để thực hiện hô
* Học sinh nghe
* Học sinh quan sát
* Học sinh nghe
* Học sinh thảo luận,trả lời
* Học sinh trình bày
* Học sinh nghe
* Học sinh thực hiện
* Học sinh nghe
* Học sinh trả lời
* Học sinh bổ sunh ý kiến
* Học sinh tự ghi bài
* Học sinh thực hành
C«ng nghƯ 8 10
Trang 11và mời nhân viên
hà hơi thổi ngạt
III Báo cáo thực
hành
hấp nhân tạo ? + Em hãy trình bày cách thực hiện phương pháp hô hấp nhân tạo theo phương pháp
nằm sấp ? + Em hãy trình bày cách thực hiện phương pháp hô hấp nhân tạo theo phương pháp hà
hơi thổi ngạt ?
* * Giáo viên nhận xét và kết luận
Hoạt động 3 : Tổ chức thực hành
* * Giáo viên cho học sinh làm việc nhóm
* * Chuẩn bị chỗ làm việc
* * Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh thực hiện : tách nạn nhân ra khỏi nguồn
điện theo các tình huống
* * Giáo viên yêu cầu các nhóm học sinh thực hiện : sơ cứu nạn nhân
* * Giáo viên thường xuyên theo dõi kiểm tra, uốn nắn những sai sót của học sinh
* * Giáo viên đánh giá và cho điểm học sinh theo các nội dung sau :
+ Hành động nhanh và chính xác + Đảm bảo an toàn cho người cứu + Có ý thức học tập nghiêm túc
Hoạt động 4 : Báo cáo thực hành
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện mẫu báo cáo trong sách giáo khoa :
* Học sinh thực hiện mẫu báo cáo thực hành và nộp cho giáoviên
Hoạt động 5 : Nhận xét - đánh gi¸
* Giáo viên nhận xét bài thực hành :
+ Sự chuẩn bị của học sinh
+ Thái độ học tập
C«ng nghƯ 8 11
Trang 12+ Phieỏu baựo caựo thửùc haứnh
* Hoùc sinh tửù nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự
* Giaựo vieõn thu phieỏu baựo caựo thửùc haứnh
* Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh tửù nhaọn xeựt - ủaựnh giaự keỏt quaỷ
4 Cuỷng coỏ baứi
* Giaựo vieõn nhaộc laùi caựch cửựu ngửụựi bũ ủieọn giaọt vaứ caực caựch sụ cửựu naùn nhaõn
5 Daởn doứ - giao baứi
+ Hoùc sinh về nhà ôn tập để chuẩn bị cho buổi học sau
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
A Cung cấp thực phẩm cho con ngời B Nguồn năng lợng cho máy và thiết bị
C Nguồn nguyên liệu cho sản xuất D Cung cấp sản phẩm cho xã hội
2 Nguyên nhân xãy ra tai nạn điện là
A Do vi phạm khoảng cách an toàn điện
B Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp và trạm biến áp
C Do đến gần dây điện hạ thế
D Do chạm vào các vật cách điện
3 Trờng hợp nạn nhân bị tai nạn điện còn tỉnh thì cần
A Cho nạn nhân uống nhiều nớc B Cho nạn nhân ăn hoa quả ngay
C Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân D Để nạn nhân nơi thoáng mát
II - Phần tự luận: (7 điểm)
4 Điện năng là gì ? Điện năng đợc sản xuất và truyền tải nh thế nào ? ( 2 điểm)
5 Nêu các nguyên nhân xãy ra tai nạn điện ? ( 2 điểm )
6 Nêu một số nguyên tắc an toàn điện trong khi sửa chữa điện ? ( 3 điểm )
Đề lẻ
I - Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất :
1 Điện năng có vai trò
A Cung cấp thực phẩm cho con ngời B Cung cấp sản phẩm cho xã hội
C Nguồn nguyên liệu cho sản xuất D Nguồn năng lợng cho máy và thiết bị
2 Nguyên nhân xãy ra tai nạn điện là
A Do đến gần dây điện hạ thế
B Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lới điện cao áp và trạm biến áp
C Do vi phạm khoảng cách an toàn điện
D Do chạm vào các vật cách điện
3 Trờng hợp nạn nhân bị tai nạn điện còn tỉnh thì cần
A Để nạn nhân nơi thoáng mát B Cho nạn nhân ăn hoa quả ngay
C Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân D Cho nạn nhân uống nhiều nớc
II - Phần tự luận: (7 điểm)
4 Điện năng đợc sản xuất và truyền tải nh thế nào ? Nêu vai trò của điện năng ? ( 2điểm)
Công nghệ 8 12
Trang 135 Nêu các nguyên nhân xãy ra tai nạn điện ? ( 2 điểm )
6 Hãy nêu các bớc cứu ngời bị tai nạn điện ? Vì sao khi thực hiện phải rất thận trọng nhng củng rất nhanh chóng ?( 3 điểm )
Tiết : 36 Vật liệu kỹ thuật điện
* Mục tiêu bài học:
Sau bàI học này học sinh phảI:
- Nhận biết đợc vật liệu dẫn đIện, vật liệu cách đIện, vật liệu dẫn từ
- Hiểu đợc đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kỹ thuật đIện
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ các đồ dùng đIện gia đình, các dụng cụ bảo vệ an toàn
đIện, các mẫu vật về vật liệu kỹ thuật đIện
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Các dụng cụ bảo vệ an toàn đIện, các mẫu vật về vật liệu kỹ thuật đIện
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Giới thiệu nội dung, kiến thức, kỹ năng cần đạt trong chơng
III Các hoạt động dạy và học:
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Y/c hs quan sát tranh
- Y/c hs nghiên cứu mẫu
- Y/c hs quan sát tranh
- Y/c hs nghiên cứu mẫu
- Nghiên cứu độc lập
- Nghiên cứu độc lập
- Hs trả lời
- Nhận xét bổ sung (nếucó)
Trang 14- Y/c hs quan sát tranh
- Y/c hs nghiên cứu mẫu
vật
- Hãy cho biết tác dụng của
vật liệu dẫn từ? (Gv gợi ý cho
hs: làm lõi máy biến áp … )
- Cho ví dụ
III Vật liệu dẫn từ
Phân loại và số liệu kỹ thuật của đồ dùng điện
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
- Hiểu đợc nguyên lý biến đổi năng lợng va chức năng của mỗi nhóm đồ dùng đIện
- Hiểu đợc các số liệu kỹ thuật của đồ dùng đIện và ý nghĩa của chúng
- Có ý thức sử dụng các đồ dùng đIện đúng số liệu kỹ thuật
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ, một số đồ dùng đIện đại diện cho mỗi nhóm, các nhãnhiệu của chúng
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk và cấu tạo, nguyên lý làm việc, số liệu kỹthuật của các thiết bị, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Su tầm các loại nhãn mác của các đồ dùng đIện
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết trong một đồ dùng đIện, dụng cụ đIện ngời ta thờng sử dụng các loạivật liệu gì để chế tạo chúng?
III Các hoạt động dạy và học: (
Kiến thức, kỹ năng cơ bảnHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
Trang 15Hoạt động 2: Phân loại
đồ dùng đIện (16 phút)
- Y/c hs quan sát tranh
H37.1
- Y/c hs quan sát tranh vẽ
- Hãy cho biết tên và công
dụng của các thiết bị có trong
- Hãy cho biết năng lợng
đầu vào, đầu ra của 03
đối chiếu kết quả
- Y/c các nhóm báo cáo
kết quả
- Mời nhóm khác nhận
xét
- Gv nhận xét, tổng hợp,
hoàn thành nội dung vào
bảng phụ (giáo viên treo
- Nghiên cứu độc lập
-Trả lời câu hỏi của giáoviên
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thảo luận theo nhóm, hoàn thành vào phiếu học tập (mỗi nhóm hoànthành ít nhất 02 phiếu)
- Trao đổi phiếu
- Đại diện nhóm báo cáokết quả đã thực hiện
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Hs so sánh, đối chiếu, hoàn thiện bảng vào vở
- Hs thực hiện y/c của giáo viên
- Hs thực hiện y/c của giáo viên
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Tự liên hệ thực tế
I Phân loại đồ dùng đIệngia đình
Dựa vào nguyên lý biến đổinăng lợng ta có: Nhóm đIệnquang, nhóm đIện nhiệt,nhóm đIện cơ
Trang 16- Hs thực hiện y/c của giáo viên
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
Trang 17Tiết : 37 Bài 38 Đồ dùng loại điện – quang: Đèn sợi đốt
* Mục tiêu bài học:
Sau bài này hs phải:
- Hiểu đợc cấu tạo và nguyên lý làm việc của đèn sợi đốt.
- Hiểu đợc các đặc điểm của đèn sợi đốt.
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc và cấu tạo của đèn huỳnh quang
- Hiểu đợc đặ đIểm của đèn hùynh quang và của mỗi loại đèn để lựa chọn cho phù hợp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ, đèn sợi đốt các loại còn sử dụng đợc và đã hỏng
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Đèn sợi đốt các loại còn sử dụng đợc và đã hỏng
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
- Các đại lợng định mức ghi trên nhãn thiết bị gồm có những đại lợng nào? ý nghĩa của chúng?
- Để tránh h hỏng đồ dùng đIện khi sử dụng ta cần chú ý vấn đề gì?
III Các hoạt động dạy và học:
Kiến thức, kỹ năng cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Hs thực hiện theo y/c
- Hs thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Tự so sánh đối chiếu
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
Trang 18cấu tạo và nguyên lý làm
việc của đèn sợi đốt :
- Y/c hs quan sát H38.2
- Y/c hs quan sát mẫu vật
- Hãy cho biết bóng đèn
sợi đốt có bao nhiêu bộ
đánh giá, kết luận chung
- Hãy cho biết tác dụng
trên mẫu vật và hãy cho
biết có các số liệu nào? ý
- Thảo luận theo nhóm?
Trang 19Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 5: Tìm hiểu
cấu tạo, nguyên lý làm
việc, đặc đIểm, số liệu kỹ
thuật và công dụng của
đèn ống huỳnh quang :
- Y/c hs quan sát H39.1
- Y/c hs quan sát mẫu vật
- Hãy cho biết cấu tạo
- Tuổi thọ và hiệu suất
phát quang của đèn nào
- Thảo luận theo nhóm
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếu có)
- Tự so sánh, đối chiếu thông tin Sgk
- Nghiên cứu độc lập
- Tự so sánh, đối chiếu Sgk
2 Nguyên lý làm việc
3 Đặc đIểm của đèn ống huỳnh quang
a Hiện tợng nhấp nháy
b Hiệu suất phát quang
Trang 20- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới (bàI thực hành):
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viênhớng dẫn kỹ cho học sinh
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Tiết : 38 Bài 40 Thực hành đèn ống huỳnh quang
* Mục tiêu bài học:
Sau bài này hs phải:
- Biết đợc cấu tạo của đèn ống huỳnh quang, chấn lu và stăcte.
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc, cách sử dụng của đèn ống huỳnh quang
- Có ý thức tuân thủ các qui định về an toàn đIện
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
II Tích cực hoá tri thức:
Hãy so sánh đèn huỳnh quang với đèn sợi đốt
III Các hoạt động dạy và học:
Phơng pháp Nội dung
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Giới thiệu
bài học :
Công nghệ 8 20
Trang 21- Giao nhiệm vụ (vị trí,
nhóm, nội dung, yêu cầu
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
Tiết : 39 Bài 41 Đồ dùng loại nhiệt - điện: bàn là điện
* Mục tiêu bài học:
Sau bài này hs phải:
- Hiểu đợc nguyên lý làm việc của đồ dùng loại nhiệt - điện
- Hiểu đợc cấu tạo, nguyên lý làm việc và cách sử dụng bàn là điện.
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Tranh vẽ và mô hình bàn là điện, bàn là điện còn tốt và các bộ phậncủa bàn là
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
+ Đồ dùng: Chuẩn bị bàn là điện (nếu có)
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp :
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Hãy cho biết cấu tạo và chức năng các bộ phận của đèn hùnh quang ?
Công nghệ 8 21