Gia nhËp ASEAN, b×nh thêng hãa quan hÖ víi Hoa K×3. Phô lôc:PhiÕu häc tËp.[r]
Trang 1Tiết 1
Bài 1: Việt nam trên đờng đổi mới và hội nhập
I Mục tiêu:
Sau bài Học HS cần:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các thành tựu to lớn của công cuộc Đổi mới ở nớc ta
- Hiểu đợc tác động của bối cảnh quốc tế và khu vực đối với công cuộc
Đổi mới và những thành tựu đạt đợc trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của nớc ta
- Nắm đợc một số định hớng chính để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới
2 Kỹ năng:
- Khai thác đợc các thông tin kinh tế - xã hội từ bảng số liệu, biểu đồ
- Biết liên hệ các kiến thức địa lý với các kiến thức về lịch sử, giáo dục công dân trong lĩnh hội tri thức mới
- Biết liên hệ sách giáo khoa với các vấn đề của thực tiễn cuộc sống, khi tìm hiểu các thành tựu của công cuộc Đổi mới
3 Thái độ:
Xác định tinh thần trách nhiệm của mỗi ngời đối với sự nghiệp phát triển của đất nớc
II Phơng tiện dạy học:
- Bản đồ Kinh tế Việt Nam
III Hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức:
2.Vào bài: 3’
Giáo viên vẽ trục biểu diễn (lấy năm 1986 làm mốc) và yêu cầu học sinh nêu các sự kiện lịch sử của nớc ta gắn với các năm sau: năm 1945, 1975, 1986, 1989
Ghi (ngắn gọn) đặc trng nền kinh tế- xã hội nớc ta trớc và sau năm 1986
Giáo viên: Sau 20 năm tiến hành đổi mới, nền kinh tế nớc ta đã đạt đợc những thành tựu nổi bật trên tất cả các lĩnh vực chính trị, kinh tế, xã hội và an ninh quốc phòng Tuy nhiên, vẫn còn rất nhiều thách thức, khó khăn mà chúng ta phải vợt qua để chủ động hội nhập trong thời gian tới
Trang 2
6’
12’
10’
Hoạt động 1: Cả lớp
GV: Yêu cầu cả lớp đọc mục 1.a và
kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi
sau:
- Bối cảnh nền kinh tế nớc ta trớc khi
ĐM?
- Những hậu quả nặng nề của chiến
tranh đối với nớc ta?
HS: Trả lời, bổ sung kiến thức
GV chuẩn hoá kiến thức
Hoạt động 2: Cặp
- GV yêu cầu HS đọc phần 1.b, và làm
phiếu học tập số 1
- HS: trao đổi theo cặp và điền vào
PHT
- Đại diện HS trình bày, các HS khác
bổ sung ý kiến GV nhận xét và chuẩn
hoá kiến thức
Hoạt động 3: Tìm hiểu về thành tựu
(Nhóm)
Bớc 1: GV chia lớp thành 6 nhóm
+ Nhóm 1,2: Trình bày những thành
tựu to lớn của công cuộc Đổi mới ở
n-ớc ta? Lấy VD?
+ Nhóm 3,4: Quan sát hình 1.1, hãy
nhận xét tốc độ tăng chỉ số giá tiêu
dùng các năm 1986 – 2005, ý nghĩa
của việc kìm chế lạm phát
+ Nhóm 5, 6: Dựa vào bảng 1, hãy
nhận xét về tỷ lệ nghèo chung và tỷ lệ
nghèo lơng thực của cả nớc giai đoạn
1993- 2004?
Bớc 2: HS các nhóm trao đổi, đại diện
các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ
sung ý kiến
Bớc 3: GV nhận xét phần trình bày
của các nhóm, kết luận các ý đúng của
mỗi nhóm
Hoạt động 4:Tìm hiểu về nớc ta
trong hội nhập quốc tế và khu vực
(Cặp)
1 Công cuộc Đổi mới là một cuộc cải cách toàn diện về kinh tế xã hội.
a Bối cảnh:
- Ngày 30 - 4- 1975: Đất nớc thống nhất, cả nớc tập trung vào hàn gắn vết thơng chiến tranh và xây dựng, phát triển đất nớc
- Nớc ta đi lên từ một nớc nông nghiệp lạc hậu
- Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng cuối thập kĩ 70 đầu thập kĩ 80
b Diễn biến:
- 1979: Bắt đầu thực hiện ĐM
- ĐH Đảng 6/1986: Thực hiện 3 xu thế ĐM
+ Dân chủ hóa đời sống kinh tế-xã hội
+ Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hớng xã hội chủ nghĩa
+ Tăng cờng giao lu và hợp tác với các nớc trên thế giới
c Thành tựu:
- Nớc ta dần thoát khỏi tình trạng khủng hoảng KT-XH kéo dài Lạm phát đợc đẩy lùi và kiềm chế ở mức
1 con số
- Tốc độ tăng trởng kinh tế khá cao
- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hớng CNH, HĐH (Giảm KVI, tăng KVII và KVIII)
- Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chuyển biến rõ nét
- Đời sống nhân dân đợc cải thiện, giảm tỷ lệ nghèo của cả nớc
2 Nớc ta trong hội nhập quốc tế
và khu vực.
a Bối cảnh:
a) Bối cảnh:
Trang 3GV: Yêu cầu HS đọc SGK mục 2, kết
hợp hiểu biết bản thân, trả lời các câu
hỏi sau:
- Bối cảnh quốc tế những năm cuối thế
kỷ XX có tác động nh thế nào đến
công cuộc ĐM ở nớc ta? Những thành
tựu nớc ta đã đạt đợc?
- Những khó khăn của nớc ta trong hội
nhập quốc tế và khu vực?
HS: trả lời, GV chuẩn hoá kiến thức
Hoạt động 5: Tìm hiểu về một số
định hớng chính của công cuộc đổi
mơí:(Cá nhân)
GV: Đọc SGK mục 3, hãy nêu một số
định hớng chính để đẩy mạnh công
cuộc ĐM ở nớc ta?
HS: trả lời, GV chuẩn hoá kiến thức
- Thế giới: Toàn cầu hóa là xu hớng tất yếu của nền kinh tế thế giới, đẩy mạnh hợp tác khu vực
- Việt Nam là thành viên của ASEAN (tháng 7/1995), bình thờng hóa quan hệ Việt- Mỹ, thành viên WTO năm 2007
b Thành tựu:
- Thu hút vốn đầu t nớc ngoài ODA, FDI
- Đẩy mạnh hợp tác kinh tế, khoa học kĩ thuật, bảo vệ môi trờng
- Phát triển ngoại thơng ở tầm cao mới, xuất khẩu gạo
3 Một số định hớng chính của công cuộc ĐM.
- Thực hiện tăng trởng đi đôi với xoá đói giảm giảm nghèo
- Hoàn thiện cơ chế chính sách của nền kinh tế thị trờng
- Đẩy mạnh CNH- HĐH gắn với nền kinh tế tri thức
- Phát triển bền vững, bảo vệ tài nguyên môi trờng
- Đẩy mạnh phát triển y tế giáo dục
VI Đánh giá: 4’
1 Hãy ghép đôi các năm ở cột bên trái phù hợp với nội dung ở cột bên phải
1 Năm 1975 A Đề ra đờng lối đổi mới nền kinh tế - xã hội
2 Năm 1986 B Gia nhập ASEAN, bình thờng hóa quan hệ với Hoa Kì
3 Năm 1995 C Đất nớc thống nhất
4 Năm 1997 D Gia nhập tổ chức thơng mại thế giới WTO
5 Năm 2006 E Khủng hoảng tài chính ở châu á
2 1 Khoanh tròn các ý em cho là đúng
Nớc ta tiến hành công cuộc Đổi mới với điểm xuất phát từ nền kinh tế:
A Công- công nghiệp C Công- nông nghiệp
V Hoạt động nối tiếp:
- Làm câu hỏi 1,2 SGK
- Su tầm những thành tựu KT - XH của VN
VI Phụ lục:Phiếu học tập
a Điền 3 xu thế ĐM của nớc ta từ ĐH Đảng VI
b Dùng gạch nối cột bên phải với cột bên trái
Dân chủ hoá đời sống KT – Hàng hoá của VN có mặt ở nhiều nớc trên
Trang 4XH TG
Phát triển nền kinh tế hàng
hoá nhiều thành phần theo
định hớng xã hội chủ nghĩa
Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra Tăng cờng giao lu và hợp tác
với các nớc trên thế giới
Chính phủ đã ban hành nhiều cơ chế, chính sách khuyến khích khu vực kinh tế t nhân
đầu t phát triển sản xuất kinh doanh