1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi giua ky 1 mon toan 9

48 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì I – năm học 2008-2009
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d) Ñöôøng thaúng vuoâng goùc vôùi baùn kính taïi moät ñieåm naèm treân ñöôøng troøn. 2) Taâm cuûa ñöôøng troøn ngoaïi tieáp tam giaùc laø giao ñieåm cuûa :.. a) Caùc ñöôøng trung tuyeán [r]

Trang 1

Đề kiểm tra chất lợng giữa học kì I – năm học 2008-2009 năm học 2008-2009

Môn :toán lớp 9

(Thời gian làm bài :90 phút không kể giao đề)

Họ và tên:………

Lờp:………

Trờng THCS………

Số báo danh:………

Chữ ký giám thị 1 ………

Chữ ký giám thị 2 ………

Số phách:………

………

………

Điểm bài thi Bằng số:……….Bằng chữ: ……… Số phách:………

A) phần trắc nghiệm:(3 điểm) Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng (Từ câu 1đến câu 8) Câu 1: Khai phơng tích 18 60 30 đợc kết quả: A 1800 B 18 C 180

D 360 Câu 2:Biểu thức 4  2 3 có giá trị là: A 2  2 3 B 3  1 C 1  3

D 2  2 3 Câu 3: Phơng trình 4 2 1  x có nghiệm là: A x = 4 1  B 4 1  x C 2 1   x

D 2 2   x Câu 4: Biểu thức 2 4 4 1 x x   có nghĩa khi: A Mọi x thuộc R B x< 2 C x 2

D x 2 Câu 5:Căn thức (2x 1) 2 bằng: A 2x-1 B 1-2x C.-2x-1

D 2x 1 Câu 6: Phơng trình 3x vô nghiệm khi: A x 0 B x< 0 C x = 0

D mọi x

Câu 7: Cho tam giác ABC có AB = 75 cm, AC = 85 cm, BC = 40 cm Số đo của

góc C là bao nhiêu: ( làm tròn đến phút)

A, 61056’ B, 62057’ C, 63012’ D,

64027’

Câu 8: Cho tam giác vuông ABC có Aˆ = 90 0, Bˆ = 300, BC = 18 Kết quả nào

sau đây đúng?

A AC = 12 B AC = 18 C AC = 9 D

AC = 9 3

Câu 9: Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để khẳng định đúng:

1

Trang 2

a, Tỷ số giữa cạnh đối và cạnh

 ký hiệu là tg

b, Tỷ số giữa cạnh kề và cạnh

cotg

c, Tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề 3, Đợc gọi là sin của góc ký hiệu là sin

d, Tỷ số giữa cạnh kề và cạnh đối 4, Đợc gọi là cosin của góc ký hiệu là cos

………

………

B ) phần tự luận:(7 điểm) Câu 1(1,5 điểm) Rút gọn biểu thức: A = 2 1 1 1 1              a a a a a a (Với a>0 và a 1) Câu 2(2 điểm) Tính giá trị biểu thức: a) 0 , 03 90 120 b)

1 5 1 5 3 5 3 5 3 5 3 5         Câu3(1điểm)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: B = 2 2 x 2x 1  x  2x 1 Câu 4) (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 16 cm; AC = 14 cm và góc B = 0 60 a) Tính đờng cao AH,và cạnh BC b) Tính diện tích tam giác ABC Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2

Trang 3

1 1

1 5 3 5

3 5 3 5

3 5

Trang 4

b) SABC = ( BC.AH ): 2 (0,5 đ) = (10 8 3):2 = 40 3 (cm2) (0,5 đ)

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

4

Trang 5

đề kiểm tra giữa học kỳ I- Lớp 9

I/ Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng Nếu viết nhầm em có thể gạch chữ cái vừa khoanh tròn và khoanh tròn vào chữ cái khác

Câu 1: Điều kiện để biểu thức x 3 là

Trang 6

C©u 5: Víi mäi y  0 ta cã

A (  y) 2 = y

B y 2 y  1 x 1

C 5( 1)

5 1

x x

x x

 H·y t×m ph¬ng ¸n sai

C©u 6: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc 0,01.10 2 lµ

Trang 7

II/ PhÇn tù luËn (8®iÓm) Bµi 1:

x

x x

Trang 8

AB AC BC

b) BH=18 cm cho 0,5®

HM= 7cm cho 0,5®

SinB = 0,8 cho 0,5®

Trang 9

Đề kiểm tra chất lợng 8 tuần

Năm học 2008 - 2009

Môn: Toán9 Thời gian 90 phút

I/ Trắc nghiệm (2đ).

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Bài 1: a) Căn bậc hai số học của 64 là:

3 2

Bài 4: a) ABC có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Kết quả nào sau đây là đúng:

A Sin C = 0,75 B Sin C = 0,8 C Sin C = 0,6 D Sin C = 1,3

b,) Cho sin α = 54 thì tg α có giá trị bằng :

A 15 B 1225 C 53 D 34

Bài 5: Nếu một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lợt có độ dài là 3cm và 4cm

thì đờng cao ứng với cạnh huyền có độ dài là:

4 1 (

c) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Bài 3.(1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Bx 4 x 4  x 4 x 4

Bài 4: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính BC, góc B, góc C

b) Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD

c) Từ D kẻ DE, DF lần lợt vuông góc với AB, AC Tứ giác AEDF là hình gì ? Tính chu vi của tứ giác ABCD

Phòng GD ý yên Đề kiểm tra 1 tiết đại số chơngi

Trang 10

M«n: To¸n9 Thêi gian 90 phĩt

I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Bài 1: Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu A, B, C, D dưới đây (1điểm)

1) Căn bậc hai số học của 121 là :

A)11 B)-11 C)11 và -11 D) Cả A, B, C đều sai 2) Căn bậc ba của -27 bằng:

A) Không có B)3 C)-3 D) -3 và 3 3) Cho M  3  x Điều kiện xác định của biểu thức M là:

Bài 2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông : (1điểm)

1) Với mọi số a ta có : a2 = a

2) Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và - a

3) Khai phương tích 12.60.20 ta được kết quả là 120: 

4) Căn bậc ba của một số âm là một số dương 

Bài 3: Điền dấu >; < ; = vào ô vuông : (1điểm)

II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)

Bài 1 : (2,5điểm) 1) Rút gọn 5 1 1 20 45

5 2

A = + - ; 2) Tính: B = ( 7 4) - 2 - 28 3) Phân tích thành nhân tử: C= 3x- 5y+ 5x- 3y

Bài 2: (2điểm) Cho biểu thức: B = x+ - 2 9x+ - 18 4x+ + 8 25x+ 50 (x  -2)

a) Rút gọn B

b) Tìm x sao cho B có giá trị bằng 9.

Bài 3: (1,5điểm) Chứng minh

(a 2 + 1)(b 2 + 4)  ( 2a + b)2

Bài 4: (1điểm) Cho 6

1

a M

a

 Tìm a để M là số nguyên

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN

Trang 11

I/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Bài 1: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Bài 2: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Bài 3: (1điểm) -Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II/ TỰ LUẬN ( 7điểm)

Bài 1 : (2,5điểm)

-Câu 1 và câu 2 mỗi câu đúng được 0,75 điểm Câu 3 đúng được 1 điểm.

-Đáp án mỗi câu là :

Bài 2: (2điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

-Câu a rút gọn đúng được 1 điểm.ĐS : B = x 2 (x  -2)

-Câu b tìm x đúng được 0,5 điểm ĐS : x = 79

Bài 3: (1,5điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

Bài 4: (1điểm) Đúng chính xác mới cho điểm

Trang 12

I E

M«n: To¸n9 Thêi gian 90 phĩt

A/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Chọn câu trả lời đúng trong các câu a, b, c, d

1) Một đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn nếu:

a) Đường thẳng cắt bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn.

b) Đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn.

c) Đường thẳng có một điểm chung với đường tròn.

d) Đường thẳng vuông góc với bán kính tại một điểm nằm trên đường tròn.

2) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của :

a) Các đường trung tuyến trong tam giác.

b) Các đường trung trực trong tam giác.

c) Các đường cao trong tam giác

d) Các đường phân giác trong tam giác.

3) Hàm số y = (2 - 3m)x + 3 đồng biến khi:

5) Cho hình vẽ : Khi đó cosE bằng

6) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (d) cắt trục Oy tại (0; 2) cắt tục Ox tại (-1; 0), (d) chính là đồ thị của hàm số :

7) Cho đường tròn (O; 4cm) với dây MN có khoảng cách tới tâm là 3cm, MN có độ dài là:

8) Trong các câu sau câu nào SAI:

a) Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.

b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì vuông góc với dây cung ấy c) Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung thì chia dây ấy ra hai phần bằng nhau.

d) Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn.

Trang 13

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng nói trên.

Bµi 2: (1 ®iĨm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

4x 4  9x 9  10

Bài 3 : (2,5 điểm) Gọi C là một điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (C

A, C B) Tia BC cắt tiếp tuyến tại A của nửa đường tròn tại M Tiếp tuyến tại C của nửa

đường tròn cắt AM tại I.

a) Chứng minh 4 điểm I, A, O, C cùng nằm trên một đường tròn.

b) Chứng minh OI vuông góc AC.

c) Gọi D là giao điểm của OI và AC Vẽ OE vuông góc BC (E BC) Chứng minh DE

Trang 14

I E

M«n: To¸n9 Thêi gian 45 phĩt

I : Trắc nghiệm :(2diĨm)

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lới đúng :

Cho tam giác DEF có D = 900 , đường cao DI

Bài 2 : ( 2 điểm ) Dựng góc nhọn  biết sin = 25 Tính độ lớn góc 

Bài 3 : ( 4 điểm ) Cho tam giác ABC vuông ở A , AB = 3 c m , AC = 4 c m

a ) Tính BC , B , C

b ) Phân giác góc A cắt BC tại E , Tính BE , CE

c ) Từ E kẻ EM và EN lần lượt vuông góc với AB và AC Hỏi tứ giác AMEN là hình

gì ? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Đáp án biểu điểm :

Bài 1 : 2 điểm Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Trang 16

đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ i môn toán 9

I.Trắc nghiệm.(3đ)

Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu1 Trong các số sau số nào không phải là căn bậc hai của 9?

I -3 II  3 2

II    3  2 IV  2

2 3

 2

4 4 2

Câu7 Tam giác ABC vuông tại A, AB = 192 , AC = 8 Độ dài đờng cao AH bằng:

I 24 II 48 III 12 IV 4,5

Câu8 Phát biểu nào sau đây đúng:

I Tồn tại tam giác vuông có 3 cạnh là 3 số tự nhiên lẻ liên tiếp.

II Tồn tại tam giácvuông có 3 cạnh là 3 số chẵn liên tiếp.

III Không tồn tại tam giác vuông nào có số đo chu vi lớn gấp đôi số đo diện tích của nó.

IV Không có tam giác vuông nào có 3 cạnh là số vô tỉ.

Câu9 Cho tam giác ABC với các cạnh tơng ứng là a, b, c Xác định tính Đúng (Đ), Sai (S) của các

khẳng định sau:

I Với a = 25, b = 7, c = 26 thì  ABC vuông tại A

II Cho tam giác ABC vuông tại A Khi đó tgB = cotgC

III

Tam giác vuông cân có cạnh huyền là 6 thì cạnh góc vuông là

2 6

Trang 17

Câu1.Rút gọn biểu thức sau.

1 1

1

2

2 2 3

x x x

x

Với x 2 ;1

a Rút gọn biểu thức A

b Tính giá trị của biểu thức khi cho x= 6  2 2

c Tìm giá trị của x để A=3

Câu 4.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau M= x2  3x 1

Câu5.Cho tam giác ABC vuông ở A, AB= 6cm, AC= 8cm.

a.Tính BC, góc B và góc C.

b.Phân giác của góc A cắt BC tại D Tính BD, CD.

Biểu điểm- đáp án.

I.Tự luận(3)

Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng cho 0,25đ

câu 9 mỗi câu đúng 0,25đ

Câu1: 2đ- mỗi câu đúng cho 1đ a) đs : 15 2  5 b) đs: 5  6

Câu2: 2đ- đúng câu a cho 1đ đs:

2 2

x x

x  (cho 1đ)

Câu4 ( 2đ)

- đúng câu a cho 1đ : a) đs : BC= 10cm, góc B bằng 53 0 8’ , góc C bằng 36 0 52’

Trang 18

- đúng câu b cho 1đ : b) sử dụng t/chất đờng phân giác của góc A trong tam giác ABC

BD AB

DCAC

 BD = 4,268cm ; CD = 5,714cm.

Môn toán 9 ( Thời gian làm bài 90 phút ) I.Phần trắc nghiệm ( 3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đằng trớc câu trả đúng:

A: x =  1 B x = 0 C PT vô nghiệm D Cả A,B,C đều sai

Câu 5:  ABC vuông tại A, b = 20, c = 21, độ dài đờng cao AH là:

Trang 19

1 :

1

x x

b, Chứng minh ABC vuông tại A

c, Từ B kẻ đờng thẳng // Với AC, cắt AH tại D Tính BH

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A = x + 2  x

………

Đáp ánBài KT chất lợng 8 tuần kỳ I lớp 9 I.Phần trắc nghiệm:

Trang 20

1 : 1

x x

x

x

( 0,25®) =  1  1

x

x

(0,5®) = xx1 ( 0,5®)

18 502 300

2 2

cm MC

Trang 21

Câu 2 : Căn bậc hai số học của x2 là:

A ± x B x C |x| D Cả ba kết quả đều sai

b

a b

a

 với a ≥ 0; b > 0

Câu 4: A 4= ± 2 B ( 1 ) 2 = -1 C 0 , 01 101 D x2 =x

Trang 22

Câu 5: Cho góc nhọn α :

A sin α >1 C tg α < sin α

B 0 < cos α < 1 D cos α > cotg α

Câu 6 : Giá trị của ( cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700 ) bằng:

Câu 7: Cho các góc nhọn α ; β:

A sin α = cos β B cos2α + sin2β = 1

C tg α = cotg ( 900- β ) D sin α = cos ( 900- α )

7 5

1 : ) 1 3

5 15 1

2

7 14

đề 3:ẹEÀ KIEÅM TRA CHAÁT LệễẽNG GIệếA HOẽC KYỉ 1

Môn Toán 9 Thời gian 90 phút

***************************************

A PHAÀN TRAẫC NGHIEÄM : ( 4 ủieồm )

Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng

Caõu 1 : Vụựi giaự trũ naứo cuỷa x thỡ -11x + 11 coự nghúa :

2 2

a)

10

2 2

Trang 23

Hãy điền vào chỗ ( ) cho đúng …

B PHAÀN Tệẽ LUAÄN : ( 6 ủieồm )

x x

x

4

4 2 2

Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng DF, DH, EH, HF

Bài :Với các số dơng a,b thoả mãn a+ b  2

Chứng minh : 3

a + 3

b  a+b

 Ghi chuự: Hoùc sinh ủửụùc pheựp sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi coự chửực naờng nhử : Casio f500A,Casio fx

500MS, Casio fx 570MS.

Trang 24

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC

KỲ 1

***************************************

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 điểm (Mỗi câu chọn đúng kết quả 0.5 điểm)

Chọn câu trả lời đúng

Câu 1 : a) x  1 Câu 5 : c) 7  2 5

Câu 8 : cotg38 0 < tg62 0 < cotg25 0 < tg73 0

B PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm )

2

P =

x

x x

x x

x

4

4 2 2

x x x x

2

4 4

0.50 0.50

Trang 25

Đề 4 kiểm tra học kỳI (90’)

1 :

1

x x

a Tìm điều kiện của x để P xác định Rút gọn P

b Tìm giá trị của x để P<0

c Tính P khi P 4  2 3Bài 3 (4 điểm)

Cho (O;R) đờng kính AB Qua A và B lần lợt vẽ hai tiếp tuyến (d) và (d’)với O Một ờng thẳng qua O cắt đờng thẳng (d) ở M và cắt (d’) ở P Từ O kẻ một tia v ới MP vàcắt đờng thẳng (d’) ở N

đ-a Chứng minh OM=OP và NMP cân (1đ)

b Hạ OI  MN CM: OI=R và MN là T2 của (O) (1đ)

Trang 26

A O

P

B

NI

1 1

2 1 : ) 1 (

) 1 (

1

2 1

1 : 1

x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x

x

x x

x x

x

1

1 ) 1 (

Kết hợp điều kiện 0<x<1 thì P<0

c x 4  2 3  ( 3  1 ) 2TMĐK

1

3 2 3 1 3

1 3 2

CM đợc ∆MPN có đờng cao đồng thời là

đờng trung tuyến  MNP cân tại N (1/2đ)

b CM đợc ∆MOI=∆POB (cạnh huyền góc nhọn)

R OI R

OB

Ma

OB OI

Trang 27

 MN là T2 của O (1/2đ)

NI BN

MI AM

c SAMNB= AMNB ABMINI ABMN AB 2R.MNR.MN

2

1

2

1 )

( 2

1 )

( 2

I / Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)

Bài 1:Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các phơng án A,B,C,D sau đây:

A.-5 B.5 C.5 và -5 D.Cả A,B,C đêù sai

7.Tam giác ABC vuông tại A,có AC AB = 43 ,đờng cao AH =15 cm Khi đó độ dài CH bằng:

Trang 28

A.20cm B.15cm C.10cm D.25cm

8.Tam giác DEF có: DE=5cm, DF=12cm, EF=13cm

Khi đó :

A.D 90 0 B D 90 0 C D 90 0 D.Một đáp án khác.Bài 2 :Đánh dấu x vào khẳng định mà em cho là đúng :

1.Trong tam giác vuông bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng

cạnh huyền nhân sin góc đối hay cosin góc kề

2 Với  , là hai góc bất kì ta có sin =cos

3.Đờng tròn là hình có tâm đối xứng ,có trục đối xứng

1 ( : )

b)Tính giá trị của K khi a=3+2 2

c)Tìm giá trị của a sao cho K< 0

Bài 2:(2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có AB=12.Góc A=300,Góc B=460

Tính độ dài các cạnh còn lại của tam giác ABC.(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).Bài 3:(1 điểm)

Trang 29

Bài 1(3,5 điểm):Với a>0;a 1.ta có :

1

a a

a (0,5 điểm)

= :( 1)(1 2 1)

) 1 (

a a

a

a

(0,5 điểm) =( (1)( 1)1)

a a

a a

1

) 1 )(

1 (

(0,5 điểm)

=aa1 (0,25 điểm)

b) Với a=3+2 2 ta có :

) 2 1 ( 2

) 2 1 ( 2 2 1

2 2 2 2

1

1 2

*Tính ra :AH 10,39

Tính đợc HC1,49 (0,5 điểm)

-Tính đúng AC 10,39-1,49=8,9 (0,5 điểm) Bài 4(1 điểm)

Ta có :

5x-2 x( 2 y) y 2 +1.=0(x 0 )

y x y x

) 1 4

Trang 30

Đề kiểm tra chất lợng giữa học kỳ I

môn toán lớp 9(Thời gian làm bài 90 phút)

I.Trắc nghiệm: ( 2điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

5 7 5 7

5 7

1 2 2

3

với x  0 ;x 4 ;x  91) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của a để A < 1

3) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Câu 3 Cho ABC vuông ở A, AB = 3 cm; AC = 4 cm

1) Tính BC, Cˆ , Bˆ

2) Phân giác của góc A cắt BC tại E Tính BE, CE

3) Từ E kẻ EM và EN lần lợt vuông góc với AB và AC Tứ giác AMEN là hình gì? Tính chu vi và diện tích của tứ giác AMEN

Trang 31

Đáp án và biểu điểm I-Trắc nghiệm: (2 đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 đ.

2 3 3 3

0,5 đ

x = 23 0,25đ 2) ( x 2 )( x 5 )  0 0,5đ

x = 4 0,25đ

x = 25 0,25 đ Câu 2:

x x

BE

0,5đ

EC  2 , 857cm 0,25đ 3) Chứng minh tứ giác AMEN là hình vuông 0,25đ

Ngày đăng: 29/04/2021, 23:13

w