Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi kết thúc học kì 1 sắp tới, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án), hi vọng đây sẽ là tư liệu ôn tập hiệu quả giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC LỚP 9 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
Trang 21 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thị xã Nghi Sơn
2 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT TH& THCS Phìn Ngan
3 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS cụm xã Chà Vàl – Zuôich
4 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Chu Minh
5 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Cộng Hòa
6 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Khâu Tinh
7 Đề thi học kì 1 môn Hóa học 9 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NGHI SƠN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
Môn: HÓA HOC - Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (3,0 điểm):
a) Hãy viết công thức hóa học của các chất sau: Axit clohiđric, kali hiđroxit,
natri clorua, canxi oxit
b) Cho giấy quỳ tím vào dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím chuyển sang màu gì? c) Gọi tên của NaNO3
d) Cho Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl, viết phương trình hóa học xảy ra?
a) Viết phương trình hoá học
b) Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng
c) Nếu dẫn cùng lượng SO2 ở trên hấp thụ hoàn toàn vào 300 ml dung dịch NaOH 0,5M thì sau phản ứng muối nào được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu
(Cho Na=23;S=32; O=16; H=1; P = 31; Ca = 40; )
Hết
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm Học sinh không được sử dụng tài liệu
Trang 4a) CTHH: HCl; KOH; NaCl; CaO 1,0đ
3
(1,5 điểm)
- Phân biệt 2 bazo Ba(OH) 2 và KOH bằng axit H 2 SO 4 muối Na 2 SO 4
- PTHH: H 2 SO 4 + Ba(OH) 2 BaSO 4 + 2 H 2O 1,0đ
4
(1,5 điểm)
Ba loại phân bón đơn thường dùng:
- Theo PTHH số mol Na 2 SO 3 = số mol SO 2 = 0,14 (mol)
- Khối lượng muối Na 2 SO 3 = 0,14 x 126 = 17,64 (g)
c Số mol NaOH = 0,3 x 0,5 = 0,15 (mol)
2
0,15 0,14
nNaOH nSO < 2
Tạo ra 2 muối: NaHSO 3 và Na 2 SO 3 NaOH + SO 2 NaHSO 3
x mol x mol x mol
2 NaOH + SO 2 Na 2 SO 3 + H 2 O 2y mol y mol y mol
0,5đ
0,5đ
-HẾT -
Chú ý: - Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa
- Phương trình viết đúng chưa cân bằng trừ ½ điểm phương trình đó
Trang 5PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 9
- Tính chất hóa học chung của
bazơ, tính chất riêng của bazơ
không tan trong nước
- Viết được các PTHH minh hoạ
tính chất hoá học của bazơ
- Quan sát thí nghiệm rút
ra được tính chất của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch bazơ tham gia phản ứng
- Tính khối lượng hoặc thể tích các chất tham gia phản ứng
- Tính chất hóa học của muối
- Khái niệm phản ứng trao đổi và
điều kiện để phản ứng trao đổi
thực hiện được
- Viết được các PTHH minh họa
tính chất hóa học của muối
- Tiến hành được một số thí nghiệm, quan sát giải thích hiện tượng, rút ra được tính chất hoá học của muối
- Nhận biết được một số muối cụ thể
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
- Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch muối trong phản ứng
Biết được mối quan hệ giữa oxit,
axit, bazơ, muối
Viết được các PTHH minh họa mối quan hệ giữa các HCVC
Lập được sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Nhận biết được một số hợp chất vô cơ cụ thể
Tính thành phần %
về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí
đồ chuyển hóa
Nhận biết được một số kim loại cụ thể
Tính nồng độ theo khối lượng hoặc thể tích của các chất tạo thành sau phản ứng
Trang 6PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT
TRƯỜNG PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN
BẢNG MÔ TẢ MÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN HÓA 9
NĂM HỌC 2020 - 2021
I Trắc nghiệm
Câu 1(2,0 đểm): Dạng câu hỏi có 1 lựa chọn, điền khuyết, đúng/ sai
- Yêu cầu xác định được tính chất hóa học chung của bazơ, tính chất riêng của bazơ không tan trong nước Viết được các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của bazơ
- Biết được: Tính chất hóa học của muối Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được.Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của muối
- Biết được: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết được các PTHH minh họa cho mối quan hệ đó
II Tự luận:
Câu 2(3,0 điểm): Viết phương trình
Yêu cầu hiểu và viết được phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa hoặc hoàn thành phương trình hóa học về kim loại, bazơ, muối (viết đúng, đảm bảo chính xác, đủ điều kiện)
Câu 3(2,0 điểm): Nhận biết
Vận dụng kiến thức đã học về tính chất vật lí, hóa học của kim loại, tính chất hóa học của bazơ, muối nhận biết kim loại hoặc axit, bazơ và muối
Câu 4(3,0 điểm): Bài tập tính toán
Hiểu được tính chất hóa học của kim loại và vận dụng vào viết phương trình, giải bài tập tính số mol, khối lượng, nồng
độ dung dịch
Trang 7PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN
Đề 1
Năm học 2020 - 2021 Môn: Hóa học lớp 9 Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Hãy lựa chọn các đáp án đúng trong các câu sau:
1 Các bazơ không tan là
A NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4
C NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2
2 Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 Chất có thể làm sạch muối sắt là:
A AgNO3 ; B Fe C Mg ; D Al ;
3 Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
A K , Na , Al , Fe B Cu, Zn, Fe, Mg
C Fe , Mg, Na, K D Ag, Cu, Al , Fe
4 Điều chế nhôm theo cách nào dưới đây?
A Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch muối nhôm
C Điện phân Al2O3 nóng chảy
D Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm
II Tự luân ( 8 điểm)
Câu 1(3 điểm) Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :
Al(1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) AlCl3 (4) Al(NO3)3 (5)
(5)
Al(OH)3 (6) Al2O3
Câu 2 ( 2 điểm) PISA Tính chất của phi kim
Các nguyên tố phi kim có nhiều trong tự nhiên Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí; phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt Chúng tác dụng được với kim loại, hiddro và oxi Nhờ những tính chất đó mà phi kim có nhiều ứng dụng trong thực tiễn
Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ khí: Clo, hiđro clorua và oxi Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng khí trong mỗi lọ
Câu 3 ( 3 điểm) Đốt cháy 5,6g Fe trong khí clo dư
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng muối tạo thành
c Hòa tan lượng muối trên bằng 100ml nước Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?
( Biết thể tích dd sau hòa tan là không đổi Fe = 56, Cl = 35,5)
-***** -
Trang 8ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1 D 2 B 3 C 4 C
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
1 4Al + 3O2 0
t 2Al2O3
2 Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
3 Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2AlCl3
4 AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3 AgCl
5 Al(NO3)3 + 3 NaOH Al(OH)3 + 3 NaNO3
- Mức đầy đủ: Hs trả lời đúng và đủ được điểm tối đa:
a PTHH của phản ứng: 2Fe + 3Cl2 t0 2 FeCl3 0,5
- Theo đầu bài ta có: nFe = 5, 6 0,1( )
c Theo đầu bài ta có: Vdd 100( ml ) 0,1( ) l 0,5
Nồng độ mol của dd sau khi pha là:
Trang 9- Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đó
- Mức chưa đạt: Hs không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm
( Lưu ý: HS làm bài tập theo cách khác nếu đúng được điểm tối đa)
Trang 10PHÒNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường PTDTBTTH&THCS PHÌN NGAN
Đề 2
Năm học 2020 - 2021 Môn: Hóa học 9 Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Hãy lựa chọn các đáp án đúng trong các câu sau:
1 Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là :
A K , Na , Al , Fe B Cu, Zn, Fe, Mg
C Fe , Mg, Na, K D Ag, Cu, Al , Fe
2 Các bazơ không tan là
A NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4
C NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2
3 Điều chế nhôm theo cách nào dưới đây?
A Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch muối nhôm
C Điện phân Al2O3 nóng chảy
D Dùng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhôm
4 Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 Chất có thể làm sạch muối sắt là:
A AgNO3 ; B Fe C Mg ; D Al ;
II Tự luân ( 8 điểm)
Câu 1(3 điểm) Hoàn thành các PTHH biểu diễn dãy biến hoá sau :
Câu 2 ( 2 điểm) PISA Tính chất của phi kim
Các nguyên tố phi kim có nhiều trong tự nhiên Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí; phần lớn các phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt Chúng tác dụng được với kim loại, hiddro và oxi Nhờ những tính chất đó mà phi kim có nhiều ứng dụng trong thực tiễn
Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ khí: Clo, hiđro clorua và oxi Hãy nêu phương pháp hóa học để nhận biết từng khí trong mỗi lọ
Câu 3 ( 3 điểm) Đốt cháy 2,7 gam Al trong khí clo dư
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng muối tạo thành
d Hòa tan lượng muối trên bằng 100ml nước Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?
( Biết thể tích dd sau hòa tan là không đổi Al = 27, Cl = 35,5)
-***** -
Trang 11ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm
1 C 2 D 3 C 4 B
II Tự luận (8 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Mỗi ý đúng: 0,5 điểm
1/ 2 Fe(OH)3 t o
Fe2O3 + 3 H2O 2/ Fe2O3 + 3 CO 0
t
2 Fe + 3 CO2 3/ 2 Fe + 3Cl2 2 FeCl3
4/ FeCl3 + 3 AgNO3 Fe(NO3)3 + 3 AgCl
5/ Fe(NO3)3 + 3 KOH Fe(OH)3 + 3 KNO3
- Mức đầy đủ: Hs trả lời đúng và đủ được điểm tối đa:
a PTHH của phản ứng: 2Al + 3Cl2 t0 2 AlCl3 0,5
- Theo đầu bài ta có: nAl = 2, 7 0,1( )
Trang 12c Theo đầu bài ta có: Vdd 100( ml ) 0,1( ) l 0,5
Nồng độ mol của dd sau khi pha là:
- Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đó
- Mức chưa đạt: Hs không trả lời hoặc trả lời sai không cho điểm
( Lưu ý: HS làm bài tập theo cách khác nếu đúng được điểm tối đa)
Ngày … ……… Ngày ………
Tổ chuyên môn duyệt Ban giám hiệu duyệt
Trang 13PHềNG GD&ĐT BÁT XÁT ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
Trường PTDTBTTH&THCS PHèN NGAN
Đề dự phũng
Năm học: 2020 - 2021 Mụn: Húa học lớp 9 Thời gian: 45 phỳt
I Trắc nghiệm ( 2 điểm)
Hóy lựa chọn cỏc đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau:
1 Cỏc bazơ khụng tan là
A NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3. B Mg(OH)2, Fe(OH)3, H3PO4
C NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3 D Mg(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2
2 Dung dịch muối FeCl2 lẫn tạp chất là CuCl2 Chất cú thể làm sạch muối sắt là:
A AgNO3 ; B Fe C Mg ; D Al ;
3 Dóy kim loại được xếp theo chiều tớnh kim loại tăng dần là :
A K , Na , Al , Fe B Cu, Zn, Fe, Mg
C Fe , Mg, Na, K D Ag, Cu, Al , Fe
4 Điều chế nhụm theo cỏch nào dưới đõy?
A Dựng than chỡ để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
B Điện phõn dung dịch muối nhụm
C Điện phõn Al2O3 núng chảy
D Dựng kim loại Na đẩy Al ra khỏi dung dịch muối nhụm
II Tự luõn ( 8 điểm)
Cõu 1(3 điểm) Hoàn thành cỏc PTHH biểu diễn dóy biến hoỏ sau :
Al(1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) AlCl3 (4) Al(NO3)3 (5)
(5)
Al(OH)3 (6) Al2O3
Cõu 2 ( 2 điểm) PISA Tớnh chất của phi kim
Cỏc nguyờn tố phi kim cú nhiều trong tự nhiờn Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thỏi: rắn, lỏng, khớ; phần lớn cỏc phi kim khụng dẫn điện, dẫn nhiệt Chỳng tỏc dụng được với kim loại, hiddro và oxi Nhờ những tớnh chất đú mà phi kim cú nhiều ứng dụng trong thực tiễn
Cú 3 khớ đựng riờng biệt trong 3 lọ khớ: Clo, hiđro clorua và oxi Hóy nờu phương phỏp húa học để nhận biết từng khớ trong mỗi lọ
Cõu 3 ( 3 điểm) Cho 10 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dd H2SO4 loãng, lọc lấy chất rắn không tan, cho vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đ-ợc 1,12 lít khí A ( đktc)
a) Viết PTHH các phản ứng xẩy ra và cho biết tên khí A?
b) Tính phần trăm khối l-ợng các chất trong hỗn hợp?
( Cho biết: Cu = 64, O =16, H =1)
-***** -
Trang 14ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ PHềNG
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Mỗi đỏp ỏn đỳng 0,5 điểm
1 D 2 B 3 C 4 C
II Tự luận (8 điểm)
Cõu 1 (3 điểm) Mỗi ý đỳng: 0,5 điểm
1 4Al + 3O2 0
t 2Al2O3
2 Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O
3 Al2(SO4)3 + 3BaCl2 3BaSO4 + 2AlCl3
4 AlCl3 + 3AgNO3 Al(NO3)3 + 3 AgCl
5 Al(NO3)3 + 3 NaOH Al(OH)3 + 3 NaNO3
- Khớ nào làm mẩu quỳ tớm đổi màu thành đỏ sau đú mất màu là khớ Cl2 0,5
- Khớ nào khụng thấy cú hiện tượng gỡ khớ đú là khớ O2 0,5
12 , 1 4 ,
22 0,5 điểm Ph-ơng trình: CuO + H2SO4(loãng) CuSO4 + H2O 0,5 điểm
Cu + 2 H2SO4(đặc) CuSO4 + H2O + SO2 0,5 điểm 0,05 0,05(mol) 0,25 điểm
A là khí l-u huỳnh dioxit SO2 0,25 điểm
mCu = 64 0,05 = 3,2(g) 0,5 điểm
% Cu = 3,2/ 10 x 100 = 32% 0,25 điểm
% MgO = 100 – 32 = 68% 0,25 điểm
- Mức chưa đầy đủ: Hs trả lời thiếu hoặc sai ý nào trừ điểm ý đú
- Mức chưa đạt: Hs khụng trả lời hoặc trả lời sai khụng cho điểm
( Lưu ý: HS làm bài tập theo cỏch khỏc nếu đỳng được điểm tối đa)
Ngày … ……… Ngày ………
Tổ chuyờn mụn duyệt Ban giỏm hiệu duyệt
Trang 15Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, …
Câu 1 Hai oxit nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối?
A Fe2O3 và CO B NO2 và CO2
Câu 2 Kim loại Na phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành
A kiềm và giải phóng khí hiđro B muối và giải phóng khí hiđro
C bazơ không tan và giải phóng khí hiđro D oxit bazơ và khí hiđro
Câu 3 Chất nào sau đây được dùng làm phân đạm?
A KCl B Ca3(PO4)2 C K2SO4 D (NH2)2CO
Câu 4 Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau sinh ra khí SO2?
A Fe và H2SO4 (đặc, nguội) B Cu và H2SO4 (loãng)
C Fe và H2SO4 (loãng) D Cu và H2SO4 (đặc, nóng)
Câu 5 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
A Ag B Fe C Zn D Mg
Câu 6 Dây sắt cháy trong lọ chứa khí clo dư tạo thành khói có màu
A xanh lơ B trắng C nâu đỏ D đen
Câu 7 Đuyra là hợp kim của nhôm với đồng và một số nguyên tố như mangan, sắt, silic,
được dùng trong công nghiệp chế tạo máy bay, ô tô, tàu vũ trụ do có tính chất nào sau đây?
C Khối lượng riêng lớn D Dẫn nhiệt tốt
Câu 8 Hàm lượng cacbon trong thép chiếm
A trên 2% B từ 2% đến 5% C dưới 2% D trên 5%
Câu 9 Tính chất nào sau đây về khí clo là sai?
Câu 10 Để tinh chế dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4, có thể dùng lượng dư kim loại
Câu 11 Oxit nào sau đây được dùng để khử chua đất trồng trọt?
Trang 16Trang 2/2 – Mã đề A
Câu 12 Hidroxit nào dưới đây bị nhiệt phân hủy?
A NaOH B Zn(OH)2 C KOH D Ca(OH)2
Câu 13 Biện pháp nào sau đây không hạn chế sự ăn mòn kim loại?
A Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại B Sơn, mạ lên bề mặt kim loại
C Để đồ vật nơi khô ráo D Ngâm kim loại trong nước muối Câu 14 Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ?
Câu 15 Phản ứng giữa dung dịch HCl đặc với chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm?
A CaCl2 B MnO2 C AgNO3 D NaOH
B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau (mỗi mũi tên
là 1 phương trình) Ghi rõ điều kiện (nếu có)
Câu 2 (2,0 điểm) Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 20% (loãng) vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí (ở đktc)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
c Tính thể tích dung dịch H2SO4 20% đã dùng (biết khối lượng riêng của dung dịch
Trang 17SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM TRƯỜNG PTDTBT THCS
CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC
2020 – 2021 Môn: Hóa học – Lớp 9
A Trắc nghiệm (5 điểm): 03 câu đúng được 1,0 điểm (nếu đúng thêm 01 câu cộng 0,3
điểm; đúng thêm 02 câu cộng 0,7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả lời C A D D A C B C A B A B D B B
B Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
Số mol của Fe: 0,15 mol
Thể tích dung dịch H 2 SO 4 20%: 64,47 ml (0,25 điểm)
Câu 3: (1,0 điểm)
- Hiện tượng:
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa
MÃ ĐỀ A
Trang 18SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM
QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Lớp 9
A Trắc nghiệm (5 điểm): 03 câu đúng được 1,0 điểm (nếu đúng thêm 01 câu cộng 0,3
điểm; đúng thêm 02 câu cộng 0,7 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả lời C C A B D C B C D A A A D B B
Mỗi phương trình hóa học đúng được 0,5 điểm, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện phản ứng trừ 0,25 điểm/1 PT
(Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Số mol của H 2 : 0,2 mol (0,25 điểm)
Số mol của Fe: 0,2 mol
%m Cu = 22,22% (0,25 điểm)
Thể tích dung dịch H 2 SO 4 20%: 85,96 ml (0,25 điểm)
Câu 3: (1,0 điểm)
- Hiện tượng:
- Phương trình hóa học: Cu + 2AgNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag (0,5 điểm)
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tối đa
MÃ ĐỀ B
Trang 19Khoanh tròn vào đầu chữ cái trước đáp án đúng nhất trong các câu sau
C1: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với chất nào dưới đây?
A HCl B Na2SO4 C Mg(OH)2 D BaSO4
C2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit?
A H2O, CaO, FeO, CuO B CO2, SO3, Na2O, NO2
C SO2, P2O5, CO2, N2O5 D CO2, SO2, CuO, P2O5
C3: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 Người ta dùng thuốc thử là:
A Quỳ tím B Zn C dung dịch NaOH D dung dịch BaCl2
C4: Trong các dãy chất sau, dãy nào có tất cả các chất đều phản ứng với dung dịch HCl?
A Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B Qùy tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn
C Quỳ tím, AgNO3, Zn, NO, CaO D Quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu
C5: Công thức hoá học của phân đạm urê là:
A NH4Cl B NH4NO3 C NH4HCO3 D (NH2)2CO
C6: Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan vừa đủ 16,8 gam bột Fe là:
A 0.2 lít B 0,1 lít C 0,25 lít D 0,3 lít
C7: Trong số các cặp chất sau, cặp nào có phản ứng xảy ra giữa các chất?
A Dung dịch NaCl + dung dịch KNO3 B Dung dịch BaCl2 + dung dịch HNO3
C Dung dịch Na2S + dung dịch HCl D Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaNO3
C8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Thép là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%
B Gang là hợp kim của sắt với cacbon, trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ 2 – 5%
C Nguyên liệu để sản xuất thép là quặng sắt tự nhiên (manhetit, hematit…), than cốc,
không khí giàu oxi và một số phụ gia khác
D Các khung cửa sổ làm bằng thép (để lâu trong không khí ẩm) không bị ăn mòn
C9: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế theo cách nào ?
A Điện phân nóng chảy Al2O3 có xúc tác B Cho Fe tác dụng với Al2O3
C Điện phân dung dịch muối nhôm D Dùng than chì để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
C10: Cho 200 ml dung dịch HCl 0,2M tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Trang 202
C11: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động hóa học
A K, Ag, Fe, Zn B Ag, Fe, K, Zn C K, Zn, Fe, Ag D Ag, Fe, Zn, K
C12: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
C13: Oxit nào dưới đây, khi tan trong nước cho dung dịch làm qùy tím hóa xanh?
C14: Chọn dãy chất mà tất cả các bazơ đều bị nhiệt phân trong các dãy sau:
A Ca(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Zn(OH)2 B Fe(OH)2, Pb(OH)2, Cu(OH)2
C Mg(OH)2, Cu(OH)2, NaOH D KOH, Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
C15: Nhôm, sắt không tác dụng được với chất nào sau đây?
A Axit HNO3 đặc nguội B Lưu huỳnh
C16: Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với 22,4 gam bột sắt là:
A 13,44 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 26,88 lít
C17: Có thể phân biệt hai mẫu bột kim loại Al và Fe (để trong các lọ riêng biệt) bằng hóa chất
nào dưới đây ?
A Dd AgNO3 B Dd CuSO4 C Dd HCl D Dd NaOH
C18: Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 cần V lít CO (đktc) Giá trị của V là:
A 13,44 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 26,88 lít
C19: Dãy chất nào trong các dãy sau thỏa mãn điều kiện các chất đều có phản ứng với dung
dịch NaOH?
A Al, CO2, SO2, Ba(OH)2 B CO2, SO2, CuSO4, Fe
C CO2, CuSO4, SO2, H2SO4 D KOH, CO2, SO2, CuSO4
C20: Chất nào dưới đây tan trong nước?
II TỰ LUẬN (5 điểm) C21(2,5đ) Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau:
FeS2 → Fe →FeCl2→ Fe(OH)2→ FeSO4 →Fe
FeCl3→ Fe(OH)3→ Fe2O3 →Fe →Fe3O4
C22(1đ): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết 3 chất rắn dạng bột, riêng biệt sau: Fe, Ag,
Trang 213
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trang 224
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
Trang 23Cho 3 chất bột trên tác dụng với dung dịch NaOH, chất nào xảy ra phản ứng, có khí thoát ra là
Al, Fe và Ag không phản ứng với dung dịch NaOH 0,5đ
2Al + NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 ( có thể không cần viết PTHH)
Cho 2 kim loại còn lại tác dụng với dung dịch HCl, chất nào xảy ra phản ứng, có khí thoát ra là
Fe, Ag không tác dụng với dung dịch HCl
Vậy dung dich X: 0,02 mol Cu(NO3)2
Chất rắn Y: 0,04 mol Ag và 0,02 mol Cu dư 0,25đ
b) Nồng độ mol Cu(NO3)2 là:
Khối lượng rắn Y
m = mAg + mCu(dư) = 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam 0,25đ
Trang 24KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khoa học
II CHUẨN BỊ CỦA GV - HS
1 GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập
2 HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập
III MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN HÓA HỌC - LỚP 9 Chương
cao
1
2 Một số oxit quan trọng (CaO và SO2) TN TN
4 Một số axit quan trọng (H2SO4) TN TL
6 Một số bazơ quan trọng (Ca(OH)2 và NaOH) TN
8 Một số muối quan trọng (NaCl) TN
2
1 Tính chất vật lý của Kim loại TN
2 Tính chất hóa học của Kim loại
3 Dãy hoạt động hóa học của Kim loại TN
6 Hợp kim của sắt: gang + thép TN
7 Ăn mòn kim loại + bảo vệ kim loại TN
2TL 1TN