1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap su dien li

30 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Sự Điện Li
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lấy kết tảu nât2 đem nung nóng trong không khí đến hoan toan thu được b gajm chất rắn... Lấy kết tủa đem nung nóng hoan toan thu được a gam chất rắn.[r]

Trang 1

1/a / Tính nồng độ mol của Fe3+ va NO3— có trong dd Fe ( NO3 )3 2M b tính nồng độ mol/l cùa ion H+ va SO4 2 – có trong dd H2SO4 20% ( d = 1,14 g/ml ) c tính nồng độ mol các ion H+ VÁ CH3COO – có trong dd CH3COOH 0,8 M cho biết a = 1,4 %.

2/ Trộn lẫn 200 ml dd KOH 5,6% ( d=1,045 g/ml) với 50 ml dd H2SO4 0,5 M phản ứng xong thu được dd A

a tính nồng độ mol các ion trong dd A b hỏi khi khô cạn dung dịch a thu được bao nhiêu gam chất rắn khan c./ tính thê tích dd NaOH 1M hay thể tích dung dịch HCl 1M cần cho vao để trung hoa dd A

3/ Tính pH của : a/ dd HNO3 biết rằng trong 500 ml dd có hoa tan 3,15g axit b dd NaOH biết rằng trong 400

ml dung dịch có hoa tan 0,16g NaOH d một dung dịch a có KOH có Ph bằng 13 pha loãng dung dịch a đến

50 lần thì thu được dung dịch B tính pH của dung dịch B e/ một dung dịch X ccó HNO3 có pH = 1 pha loãng dung dịch X đến 40 lần thu được dung dịch Y tính Ph của dung dịch Y

4/ Trộm 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1 M va H2SO4 0,5 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/1 thì thu được b gam kết tủa va 500 ml dung dịch có pH =13 Tính a va b

5/ Một dd A chứa Ba(OH)2 có pH = 13 trộn lẫn với dd B chứa HCl có pH = 2 Khi pứ xong thu được dd C có

pH = 12 a/ Tính tỷ lệ thể tích của dd A với dd B, cho biết sự trộn lẫn không lam thay đổi thể tích dd b/ Hỏi khi

cô cạn 550ml dd C thu được bao nhiêu gam chất rắn khan nước, tính % khối lượng chất rắn khan

6/ Để trung hoa 400 ml dung dịch X ( có pH = 13 ) có chứa KOH va NaOH cần dùng x ml dung dịch H2SO4 có

pH = 2 Sau pứ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 3,16g chất rắn khan nước Tính x ml va nồng độ mol của KOH va NaOH trong dung dịch X ban đầu

7/ Một dung dịch a gồm HCl va H2SO4 có pH = 2 Trộn 250 ml dd A với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH =

13 thì thu được 0,1165 g kết tủa a/ Tính nồng độ mol cùa mỗi axit ban đầu b/ tính pH của dung dịch thu được sau pứ

8/a/ Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,01 M với 400 ml dung dịch Ba (OH)2 a mol/l thì thu được bg kết tủa va thu được dung dịch có pH = 12 Tính a va b b/ Trộn 300 ml dung dịch A có HCl 0,05M với 200 ml dung dịch

B có Ba(OH)2 x mol/l thì thu được dung dịch C có pH = y Cô cạn dung dịch C thu được 1,9875 g chất rắn khan Tính x va y

9/ Dung dịch HCl 0,2M va dung dịch H2SO4 0,2M có thể tích bằng nhau trộn 2 dung dịch nay với nhau thu được dung dịch A tính pH của dung dịch A

10/ Để trung hoa 200 ml dung dịch gồm HCl va H2SO4 amol/l cần dùng 200 ml dung dịch gồm Ba (OH)2 0,08M va NaOH 0,54M thu được mg kết tủa va dung dịch X a/ tính a va m b/ hỏi cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan nước

11/ Một dung dịch A có KCl ,FeCl3,BaCl2 lấy 600 ml dung dịch A chia lam 3 phần bằng nhau phần 1 :phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch Na2SO4 1M phần 2: pứ đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M phần 3: pứ đủ vớin 300 ml dung dịch AgNO3 2M a/ tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A b/ lấy 200 m dung dịch A pứ vùa đủ với dung dịch K2CO3 tính khối lượng kết tủa thu được

12/ Hoa tan 34g hỗn hợp gồm KOH , NaOH,Ca(OH)2 vao nước thu được 500g dung dịch A để trung hoa 5o gam dung dịch A cần dùng 80 gam dung dịch HCl 3,65 % thu được dung dịch B a/ cô cạn dung dịch B thu được boa nhiêu gam muối khan b/ tính C % các chất trong dung dịch A

13/ Một dung dịch A có pH =12 trong 500 ml dung dịch A có chứa 0,342 g hh gồm MOH VÀ M2SO4 (M la kim loại kiêm ) cho 500 ml dung dịch A trên pứ đủ với a gam dung dịch dung dich Ba ( OH)2 3,42 % thì thu được 0,233 gam kết tủa a/ xác định M b/ tính nồng độ mol của muối trong dung dịch A va tính a gam

14/ Một dung dịch X có pH =2 có chứa H2SO4 va MSO4 ( M la kim loại ) đẻ kết tủa hoản toan ion có trong

500 ml dung dịch X cần dùng 250 ml dung dịch NaOH có pH =13 lấy kết tủa đem nung nóng đến hoan toan thu được 0,4 gam chất rắn xác định M va nồng độ mol của muối trong dung dịch X

Trang 2

15/ Một oxit kim loại có công thức MxOy ( M có hoá trị không đổi ) lấy cùng một lượng của oxit nầy cho pứhết với dung dịch HCl, va dung dịch HNO3 thì khối lượng muối nitrat lớn hơn khối lượng muối clorua một lượng bằng 99,38%khối lượng MxOy phản ứng xác định MxOy.

16/ Lấy a gam Fe3O4 pứ vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl , thu được dung dịch A lấy 3 g Fe3O4 pứ đủ với dung dịch HNO3 thu được 0,1 mol NO Cho KOH dư vao dung dịch A thu được kết tủa lấy kết tảu nât2 đem nung nóng trong không khí đến hoan toan thu được b gajm chất rắn tính a , b , nồng độ mol dung dịch HCl

17/ Đốt cháy hoan toan a mol Fe bởi O2 thu được 5,04 g hh X gồm các oxit sắt hoa tan hoan toan hỗn hợp oxit bởi dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hh No va NO2 Tỷ khối hơi hai khối nay so voi H2 bang 19 tính a

18/ Lấy 2,16 gam oxit kim loại MxOy phản ứng đủ với dung dịch HNO3 thì thu được 0,01 mol NO va dung dịch chứa muối M(NO3)3 xác định MxOy

19/ Một oxit kim loại MxOy phản ứng đủ với dung dịch H2SO4 (1) 24,5% thu được dung dịch chứa 1 muối có nồng độ 32,2 % xác định MxOy

20/ Một hh A gồm CuO , Fe2O3 , MgO có tổng khối lượng la 12 gam hh A phản ứng đủ với 250 ml dung dịchHCl 2M mặt khác 12g hh A ( nung nóng ) cho pứ với CO dư , phản ứng hoan toan thu được 10 gam chất rắn

va hh khí B a/ Tính số mol các chất trong hh A b/ Cho hh khí D nầy vao 500 ml dung dịch Ba (OH)2 a mol/l thì thu được 14,775 gam kết tủa

Tính a

22/ Trong một ống có chứa Mg Fe2O3 (nung nóng) Cho khí CO qua ống nầy một thời gian thu được chất rắn A( giả sử chỉ phản ứng khử Fe2O3 thanh Fe ) hao tan A vao dung dịch HNO3 loảng dư thu được 0,01 mol NO cô cạn dung dịch sau pứ thu được 18,15 gam muối khan nước tính HS khứ pử oxit sắt

23/ Dung dịch X có chứa Ba(OH)2 dung dcịh Y có chứa Al2(SO)4 để trung hoa 25 ml dung dịch X cần dùng 40

ml dung dịch HCl 0,25 M khi cho 100 ml dung dịch X pứ với 75 ml dung dịch Y thì thu được kết tảu lớn nhất tính nồng độ mol/l của dung dịch X va dung dịch Y

24/ a/ Lấy 22 gam NaOH cho vao 150 ml dung dịch AlCl3 1M tính khối lượng kết tủa thu được b/ Khi cho từ từ 400 ml dung dịch KOH vao 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 thì pứ vừa đủ va thu được kết tủa cực đại la 15,6 gam tính nồng độ mol/l của mổi dung dịch trên c/ Lấy 200 ml dung dịch KOH vao 160 ml dung dịch AlCl3 1M thì thu được 10,925 gam kết tủa tính nồng độ mol dung dịch KOH

25/ Lấy 250 ml dung dịch NaOH 8M vao250 ml dung dịch X AlCl3 , HCl , MgCl2 thì thu được kết tủa lớn nhất tiếp tục cho từ từ dung dịch NaOH 0,8 M vao cho đến khi kết tủa bắc đầu không đổi thì thấy dùng hết 31,m25 dung dịch NaOH va thu được 2,9 gam kết tủa tính nồng độ mol các chất trong dung dịch X va tính pH của dung dịch X nầy

26/ Một hh gồm Al va Fe có tổng khối lượng la 11 gam được cho vao 500 ml dung dịch H2SO4 1M thu được 0,4 mol khí va dung dịch A a/ Tính khối lượng các kim loại ban đầu b/ cần cho vao dung dịch A bao nhiêu mldung dịch NaOH 1M để : – Thu được kết tủa cực đại – thu được kết tủa cực tiểu

27/ Một hh A gồm Al va Mg có tổng khối lượng la 3,87 g cho A vò 250 ml dung dịch gồm HCl 1M va H2SO4 0,5M khi pứ kết thúc thu được dung dịch B va 4,368 lit H2 đkc a/ hãy chứng minh trong dung dịch B có axit còn dư b/ tính khối lượng mổi kim loại ban đầu c/ một dung dịch X gồm KOH 0,02M va Ba(OH)2 0,01M thính thể tích của dung dịch X cần dùng để trung hoa axit còn dư trong dung dịch B

28/ Một hh gồm Al va Cu có tổng khối lượng la 11,8g được cho vao dung dịch H2SO4 loảng (dùng dư 10% so với lý thuyết) Sau pứ thu được 0,3 mol H2 va dd X va chất rắn Y a/ Tính khối lượng 2 kim loại ban đầu b/ Lấy

dd KOH 0,2M cho vao dd X để sau pứ thu được 12,48g kết tủa Tính thể tích dd KOH

Trang 3

29/ Hoa tan hoan toan 21,9g hh gồm Al va Cu bởi 1,2 lít dd HNO3 1M thu được 1,3 mol NO va dd A Lấy 48g NaOH cho vao dd A thu được kết tủa Lấy kết tủa đem nung nóng hoan toan thu được a gam chất rắn Tính khối lượng các kim loại ban đầu va a gam.

30/ Một hh A gồm 11,2g kim loại M va 69,6g MxOy Hoa tan hoan toan hh A bởi dd HCl thu được 2 lít dd X

va 0,2mol khí Nếu cũng hoa tan hoan toan hh A nay bởi dd HNO3 thì thu được 2 lít dd Y va 0,3mol NO Xác định MxOy Tính nồng độ mol các chất trong dd X va Y

31/ Lấy 14,4g FexOy pứ hết bởi dd HNO3 loãng thu được dd A Cho KOH dư vao dd A thu được kết tủa Lấy kết tủa nay đem nung nóng đến hoan toan thu được 16g chất rắn Xác định FexOy

32/ Cho 14,93g hh gồm Al va Zn ở dạng bột pứ với dd HNO3 loãng 2M Pứ hoan toan thu được dd A 3,25g kimloại không tan va 3,584 lít hh khí B (đkc) gồm NO va N2O Tỷ khối của B so với H2 bằng 18,5 a/ Hỏi khi cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam muối khan nước b/ Tính thể tích dd HNO3 pứ

33/ Một hh gồm Mg va Cu có tổng khối lượng la 11,2g Hoa tan hh nay bằng dd HNO3 loãng dư thu được 0,04mol hh khí A gồm NO va N2O Tỷ khối của A so với H2 la 21 Tính % khối lượng của 2 kim loại ban đầu.34/ Một hh X gồm Al, Mg, Fe có tổng khối lượng la 11,9g Cho X vao 0,625 lít dd HNO3 2M Khi pứ hoan toanthu được dd Y va 0,3mol NO a/ Hãy chứng minh trong dd Y có axit dư b/ Hỏi kho cô cạn dd Y thu được bao nhiêu gam muối khan c/ Cho từ từ dd NaOH 1M vao dd Y cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thìngưng va thấy đã dùng hết 1,05 lít dd NaOH Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu

35/ Cho bột Fe pứ hoan toan bởi lượng dư dd H2SO4 đđ nóng nồng độ 78,4% thu được dd A va SO2 Trong dd

A nồng độ % của các chất tan bằng nhau va bằng C% Tính C%

36/ Một hh X gồm Al va kim loại M có tổng khối lượng la 12,45g va tổng số mol tương ứng la 0,25mol Hoa tan hoan toan hh X bởi dd HNO3 loãng dư thu được 0,05mol hh khí Y gồm N2 va N2O va dd Z Tỷ khối của Y

so với H2 la 18,8 Cho KOH dư vao dd Z, đun, thu được 0,02mol NH3 Xác định M va tính khối lượng mỗi kin loại ban đầu

37/ Một hh A gồm Zn va ZnO Chia X lam 2 phần bằng nhau Phần 1: cho pứ với dd H2SO4 dư thu được 0,2molH2 Cô cạn dd sau pứ thu được 18,3g muối khan nước Phần 2: pứ hết bởi dd HNO3 loãng thu được 0,01 mol khí B Cô cạn dd sau pứ thu được 48,3g muối khan nước Tính khối lượng mỗi chất ban đầu va xác định B

38/ Lấy 16,2g Al cho pứ hết với 4,6 lít dd HNO3 0,5M thu V lít N2O ở đkc va dd X Cho từ từ vao dd X dd KOH 1M thì thấy lúc đầu chưa có kết tủa, sau đó kết tủa sinh ra cực đại va bị hoa tan cho đến khi dd vừa trong suốt thì thấy đã dùng hết 2,5625 lít dd KOH Tính V lít

39/ Hoa tan hoan toan 2,16 gam một oxit kim loại M bởi dung dcịh HNO3 2M thu được 0,01 mol NO a/ Xác định công thức của oxit nầy/ tính thể tích dung dịch HNO3 tham gia pứ c/ Khi cho M vao dung dịch HCl thì M không bị hoa tan Nếu lấy 0,05 mol kim loại M cho vao 100 ml dung dung gồm HNO3 0,2M va H2SO4 0,2M Khi pứ hoan toan thu được V lít NO ở đkc va dung dịch A Tính V Hỏi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêugam muối khan nước d/ Lấy 5,76 gam M cho vao một cốc có chứa 80 ml dung dịch HNO3 2M Phản ứng hoan toan thu được khí NO Cho tiếp vao cốc dung dịch HCl dư thì thu được khí a mol NO Tính a mol

40/ Một hh A gồm Al va Mg có tổng khối lượng la 12,9 gam Hh nầy được hoa tan hết bởi dung dịch gồm HNO3 va H2SO4 Sau pứ thu được 3 khí NO, N2O, SO2 Số mol mổi khí có 0,1 mol a/ Tính % khối lượng 2 kimloại ban đầu b/ Hỏi khi cô can dung dịch sau pứ thu được bao nhiêu gam muối khan nước

41/ Một hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3 có tổng khối lượng 11,6g Cho X vao dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hh khí Y gồm NO va N2O Tỷ khối của Y so với H2 bằng 19 Nếu cùng lấy lượng hh X trên cho pứ với CO

dư, nung nóng, pứ hoan toan thì thu được 9,25g Fe Tính V lít ở đkc

42/ Đốt cháy 5,6g bột Fe thu được 7,36g hh A gồm Fe va các oxit sắt Hoa tan hoan toan hh A nay bởi dd HNO3 thì thu được a mol NO Tính a

Trang 4

43/ Điện phân nóng chảy một muối MCln (A) thu được 3,12g kim loại tại catốt va 0,896 lít khí tại anốt ở đkc a/ Xác định A b/ Lấy 200ml dd muối A trên 2M (d = 1,1g/ml) đem điện phân có mang ngăn va điện cực trơ Sau khi sự điện phân kết thúc thu được 0,8 mol khí tại catốt Tính nồng độ % của chất có trong dd sau điện phân.

44/ Hoa tan 2,8g BaCl2.4H2O vao H2O thu được 500ml dd A a/ Lấy 1/10 dd A đem điện phân có mang ngăn vađiện cực trơ với I = 0,1A va thời gian điện phân la 16’5” Tính % BaCl2 bị điện phân Tính pH của dd sau điện phân (thể tích dd xem như không đổi) b/ Lấy 1/10 dd A đem điện phân có mang ngăn trong thời gian la 24’ với

I = 0,268A Tính số mol mỗi khí tại các điện cực

45/ Điện phân dd NaOH với I = 10A với thời gian 268 giờ Dung dịch sau điện phân có khối lượng la 100g va nồng độ la 24% Hãy tính C% củ add NaOH trước điện phân

46/ Hoa tan 29,8g muối MCl (M la kim loại kiêm) vảo nước thu được dd A Điện phân dd A với điện cực trơ va

có mang ngăn với I = 13,4A Sau 1 giờ 36 phút thu được hh khí tại 2 điện cực có tỷ khối so với O2 la 0,8125 a/ Xác định muối MCl b/ Một hh B gồm MCl va CuCl2 có tổng khối lượng la 28,4g Hoa tan B vao 171,6g H2O thu được dd X a/ Điện phân ½ dd X (điện cực trơ, có mang ngăn) với I = 2,68A Khi điện phân được 2 giờ thì thấy có khí O2 xuất hiện tại anốt thì ngưng điện phân Tính C% mỗi chất trong dd X b/ Điện phân ½ dd X còn lại (có mang ngăn, điện cực trơ) Sau t giây thu được dd Y Để trung hoa dd Y cần dùng 100ml dd HCl 0,25M Tính C% các chất trong dd Y Tính t giây, cho I = 2,68A

47/ Điện phân (điện cực trơ) dd muối MCln thu được 0,544g kim loại tại catốt va 0,1904 lít khí tại anốt ở đkc a/ Xác định MCln b/ Điện phân 200ml dd MSO4 (đc trơ) cho đến khi có khí xuất hiện tại catốt thì ngưng tụ điện phân va thấy khối lượng dd giảm đi 8g Tính nồng độ mol của dd MSO4 c/ Điện phân 200ml dd X gồm M(NO3)2 va AgNO3 với đ/c trơ Khi điện phân được 4 giờ (I = 0,402A) thì 2 muối bị điện phân hết va thu được 3,44g kim loại tại catốt Tính nồng độ mol mỗi muối d/ Hoa tan 14,9g KCl va 56,4g M(NO3)2 vao nước thu được dd Z Điện phân dd Z (đc trơ va có mang ngăn) cho đến khi khối lượng dd giảm đi la 21,5g thì ngưng điệnphân va thu được 500 dd E Tính nồng độ mol các chất trong dd E Tính thời gian điện phân với I = 5A e/ Điệnphân 200ml dd M(NO3)2 a mol/l với điện cực trơ cho đến khi tại catốt có khí xuất hiện thì ngưng điện phân Để yên bình điện một thời gian thì thấy khối lượng của điện cực catốt giảm dần Khi khối lượng đ/c catốt không giảm nữa thì thấy độ tăng khối lượng điện cực catốt la 3,2g (so với lúc chưa điện phân) Tính a mol/l

48/ Một dung dịch A có thể tích la 400 ml có chứa HCl va HCl Điện phân dung dịch A với đ/c trơ va có mang ngăn trong thời gian 20 phút với I = 9,65 A thì thu được dung dịch B chỉ có một chất tan pH của dung dịch B la

13 tính nồng độ mol hai chất trong dung dịch A

49/ Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng Cu a/ Viết pứ hoá học tại mổi điện cực b/ Nồng độ của

Cu2+ thay đổi như thế nao trong dung dịch c/ Cho biết đ/c anốt la đoạn dây đồng có đường kính la 1mm Đoạn dây đồng nhúng vao dung dịch CuSO4 la 40mm Tính thể tích va khối lượng của đoạn dây đồng nhúng voa dung dịch, cho khối lượng riêng của Cu la 8,29 g/cm3 d/ Tính thời gian khi điện phân khi đoạn dây đồng nhúngvao dung dịch vừa bị hoa tan hết Cho I = 1,2 A e/ Tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt

50/ Điện phân 200ml dd CuSO4 a mol/l (với điện cực trơ), I = 9,65A Điện phân cho đến khi số mol khí thoát raở hai điện cực bằng nhau = 0,03 mol thì ngưng điện phân a/ Tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt b/ Tính a mol/l va thời gian điện phân

51/ Điện phân 100ml dung dịch A gồm Cu(NO3)2 0,008 M va MgNO3 0,016M với điện cực trơ trong thời gian 7phút 43 giây ( I =0,5 A ) a/ tính độ tăng khối lượng của điện cực catốt Tính nồng độ mol các trong 100 ml dung dịch sau điện phân b/ nếu điện cực anốt la Cu hòi khi điện phân cho đến khi trong dung dịch không còn ion Ag+ thì khối lượng các điện cực tăng hay giảm bao nhiêu gam

52/ Hoa tan 0,31gam một oxit kim loại M (A) vao nước thu được 1 lít dung dịch A có pH = 12 a/ Xác định oxitnầy b/ Một mẫu kim loại M không nguyên chất bị oxi hoá 1 phần thanh oxit A Hoa tan hoan toan 6 gam mẫu nay vao nước thu được dung dịch B va 1,68 lít khí ở đkc Pha loảng dung dịch B bằng H2O thu được một lít dung dịch Lấy 10 ml dung dịch đem trung hoa 20 ml dung dịchHCl 0,1M Tính % khối lượng các chất trong mẫu trên Cho biết tạp chất không pứ c/ Lấy a gam kim loại M cho vao 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi pứ

Trang 5

xong thu được 0,17 mol khí va kết tủa Lấy kết tủa nay đem nung nóng đến hoan toan thu được B gam chất rắn.Tính a va b.

53/ a/ Một miếng Fe có khối lượng la 100 gam Nhúng miếng Fe nay vao dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian pứ lấy thanh Fe đem cân thấy có khối lượng la 101g Tính khối lượng Cu sinh ra va nồng độ mol của chất

có trong 400 ml dung dịch sau pứ b/ Lấy một thanh Zn cho vao 400 ml dung dịch HdSO4 O,1M (Cd = 112) Khi pứ hoan toan, lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn tăng lên 2,35 % Tính khối lượng thanh Zn ban đầu c/ Có hai thanh kim loại M (hoá trị 2 ) có khối lượng bằng nhau Thanh thứ một nhúng vao dung dịch CuSO4, thanh thứ hai nhúng vao dung dịch HgSO4 sau 1 thời gian pứ thấy thanh thứ nhất giảm 3,6%còn thanh thứ hai tăng lên 6,675 % Cho biết số mol hai muối pứ bằng nhau Xác định M d/ Ngâm một thanh Zn có khối lượng a gam vao 100 ml dung dịch AgNO3 O,1M Sau khi pứ xong, lam khô đem cân thấy thanh Zn có khối lượng la 2g Tính a

54/ Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau Bình một chứa 200 ml dung dịch AgNO3, bình hai chứa 200 ml dung dịch CuSO4 Tiến hanh điện phân với I =0,5A với điện cực trơ Khi dừng điện phân thấy catốt bình I tăng lên 4,32g Tiếp tục điện phân 45 phút nữa thì khối lượng catốt bình hai không tăng nữa Ờ catốt bình 1 thu được V lít khí ở đkc Tính nồng độ mol mỗi muối ban đầu va tính V

55/ Một tấm Pt được phủ một lớp kim loại M Ngâm tấm nay vao dd Cu(NO3)2 dư Phản ứng xong thấy khối lượng tấm kim loại tăng lên 0,16g Lấy tấm kim loại ra đem mgâm tiếp vao dd Hg(NO3)2 dư Phản ứng xong thấy tấm kim loại có khối lượng tăng lên 2,74g nữa Cho biết kim loại sinh ra bám hết trên thanh kim loại Xác định M va tính khối lượng của M phủ lên tấm Pt

56/ Có 3 kim loại X, Y, Z Tỷ lệ nguyên tử lượng của 3 kim loại la 10:11:23 Tỷ lệ vê số mol 3 kim loại la 1:2:3 Tổng khối lượng hh la 24,582g Lấy kim loại X trong khối lượng hh trên cho pứ với dd HCl dư thu được 0,1 mol H2 a/ Xác định X, Y, Z b/ Lấy 1/10 hh kim loại trên oứ với 50 ml dd NaOH 1M thì thu được dd B va chất rắn C Tính thể tích dd HCl 1M cần cho vao dd B để thu được dd sau cùng trong suốt Hoa tan hoan toan Cbởi dd HNO3 thì thu được 1,736 lít hh NO va NO2 (đkc) Tính khối lượng muối tạo thanh va số mol HNO3 pứ

57/ Lấy 2,24g bột Fe cho vao 200 ml dd gồm Cu(NO3)2 0,5M va AgNO3 0,1M Phản ứng hoan toan thu được chất rắn A va dd B a/ Tính khối lượng chất rắn A b/ Tính nồng độ mol các chất trong dd B, ttdd không đổi c/ Hoa tan hết A bởi HNO3 đđ thì thu được bao nhiêu mol NO2

58/ Cho 11,2g Fe vao 1 lít dd gồm Cu(NO3)2 va AgNO3, pứ xảy ra hoan toan thu được dd A va 20g chất rắn B Chia B lam 2 phần bằng nhau Phần 1: pứ với dd HCl dư thu được 0,56 lít H2 ở đkc Phần 2 pứ với dd HNO3 dưthu được V lít NO (đkc) Tính nồng độ mol mỗi muối trong dd ban đầu va tính V

59/ Cho M la kim loại hoá trị 3, Ion M+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Fe2+ Lấy 4,05g M cho vao 1 lít dd A gồm CuSO4 0,15M va FeSO4 0,1M Phản ứng hoan toan thu được dd B va 13,8g chất rắn X Cho 13,8g X pứ với dd HNO3 loãng dư Pứ xong thu được 3,92 lít khí Y ở đkc a/ Xác định M b/ Xác định Y c/ Tính nồng độ mol các chất trong dd B Cho biết ttdd không thay đổi

60/ Một dd X có thể tích 200ml có chứa AgNO3 1M, Cu(NO3)2 0,5M va Fe(NO3)3 1M Lấy 26g Zn cho vao dd

X Phản ứng hoan toan thu được dd Y va chất rắn A Tính nồng độ mol các chất trong dd Y va tính khối lượng chất rắn A Biết thể tích dd khống đổi

61/ Một hh A gồm Fe va Cu có tổng khối lượng la 6,9g Cho A vao 500g dd AgNO3 a%, khuấy đêu, pứ hoan toan Sau pứ thu được 18,6g hh kim loại B va dd C có 2 muối Hoa tan B trong dd HNO3 đặc nóng dư thu được 5,04 lít NO2 ở đkc a/ Tính số mol Fe va Cu trong A b/ Tính a%

62/ Cho mg Al vao 500ml dd A có CuSO4 va Ag2SO4 Sau 1 thời gian pứ thu được 3,33g chất rắn B va dd X Chia B lam 2 phần bằng nhau Cho dd NaOH dư vao phần 1 thu được 0,0675 mol H2 Phần 2 pứ với dd HNO3 loãng thu được 0,0485 mol NO Lấy một thanh Fe cho vao dd X cho đến khi dd vừa mất mau xanh thì lấy thanh

Fe ra thấy khối lượng thanh Fe tăng lên 0,048g Tính m gam va nồng độ mol mỗi muối trong dd A

Trang 6

63/ Lấy 15,28g hh A gồm Cu va Fe cho vao 1,1 lít dd Fe2(SO4)3 0,2M, pứ hoan toan thu được dd X va 1,92g chất rắn B Cho B vao dd HCl không thấy khí thoát ra a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hh A b/ Bằng phương pháp hoá học từ dd X hãy điêu chế các kim loại tương ứng.

64/ Lấy 1,4g bột Fe cho vao 200 ml dd có AgNO3 a mol/l va Cu(NO3)2 0,05M Phản ứng hoan toan thu được

mg chất rắn A Hoa tan A trong dd H2SO4 loãng dư thu được 0,005mol khí a/ Tính A b/ Tính m

65/ Lấy 13,136g bột Cu cho vao 200ml dd AgNO3 0,6M, khuấy đêu, sau một thời gian pứ thu được 22,56g chấtrắn A va dd B Nhúng một thanh kim loại R (15g) vao dd B, pứ hoan toan Lấy thanh R ra, đem cân thấy có khối lượng la 17,355g Trên thanh R có chất rắn A Tính nồng độ mol các chất trong dd B Xác định R

66/ Lấy 4,06g một oxit kim loại M pứ với CO dư, nung nóng Pứ hoan toan, lấy toan bộ khí sinh ra pứ với dd Ca(OH)2 dư thu 7g kết tủa a/ Xác định oxit b/ Lấy 6,09g oxit trên pứ với dd H2SO4 đđ nóng dư thu được V lít khí ở đkc Tính V lít c/ Một hh A có khối lượng M va Cu Tỷ lệ khối lượng giữa M va Cu la 3:7 Lấy mg hh A cho vao 500ml dd HNO3 63% (d = 1,38g/ml), pứ hoan toan thu được 0,72m gam chất rắn va dd X Hỏi cô cạn

dd X thu được bao nhiên gam muối khan nước

67/ Lấy 8,4g một kim loại M pứ hết bởi dd HCl thu được 0,15mol khí a/ Xác định M b/ Lấy 6,4g Cu cho vao 200ml dd gồm M(NO3)3 33,63% va AgNO3 6,8% Pứ hoan toan thu được chất rắn A va dd B Tính khối lượng của A va nồng độ % của chất trong dd B c/ Cho 1,36g hh X gồm Mg va M pứ đủ với dd HCl thu được 0,03molkhí va dd Y Lấy dd AgNO3 dư cho vao dd Y Tính khối lượng kết tủa thu được d/ Nếu lấy 1,36g hh X cho vao50g dd CuSO4, pứ hoan toan thu được 1,88g chất rắn Tính C% của dd Cu

68/ Hoa tan 1,62g Al trong 280ml dd HNO3 1M thu được dd A va khí NO Lấy a gam Na cho vao 500ml dd HCl thu được dd B va 2,8 lít H2 ở đkc Trộn dd A va dd B thu được 1,56g kết tủa Tính nồng độ của dd HCl.69/ Một hh X gồm Fe va Zn Một dd Y chứa HCl Thực hiện thí nghiệm TN1: Lấy 2,98g hh X cho vao 200ml

dd Y Pứ hoan toan, cô cạn thu được 5,82g chất rắn A Tính số mol khí sinh ra TN2: Lấy 2,98g hh X cho vao 400ml dd Y Pứ hoan toan, cô cạn thu được 6,53g chất rắn B Tính nồng độ mol củ add Y Tính % khối lượng các chất trong A va B

70/ Lấy 0,81g bột Al cho vao 200ml dd gồm AgNO3 va Cu(NO3)2 Sau một thời gian pứ thu được chất rắn A va

dd B Cho A pứ với dd NaOH dư thu được 0,1008 lít H2 ở đkc va còn lại 6,012g hh 2 kim loại Cho NaOH dư vao dd B thu được kết tủa Nung nóng kết tủa đến hoan toan thu được 1,6g chất rắn Tính nồng độ mol các muối trong dd ban đầu

71/ Hoa tan 7,82g kim loại M vao nước thu được 0,17 mol H2 a/ Xác định M b/ Để trung hoa 200ml dd gồm M2CO3 va MHCO3 cần dùng 50ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau pứ thu được 28,6g M2CO3.10H2O Tính nồng độ mol các muối trong dd ban đầu c/ Một hh gồm M va kim loại kiêm R có tổng khối lượng la 6,2g Cho hh nay vao 104g H2O thu được 110g dd X (d = 1,1g/ml) Cho biết số nguyên tử gam 2 kim loại bằng nhau Xác định R d/ Một dd Z chứa 2 muối cacbonat của M Lấy 100ml dd Z pứ đủ với 26,8ml dd HCl 0,2M để giải phóng hết khí Lấy 100ml dd Z pứ với dd Ba(OH)2 dư thu được kết tủa Để hoa tan hết kết tủa nay cần dùng 14ml dd HCl 0,5M Tính nồng độ mol các muối trong dd Z e/ Một dd E có chứa 13,6g AgNO3 Lấy 4,661g 2 muối MCl va RCl cho vao dd E Pứ xong thu được 9,471g kết tủa va dd F Cho một lá Cu vao dd F cho đến khi pứ kết thúc Tính số mol mỗi muối clorua va lá Cu tăng hay giảm bao nhiêu gam f/ Lấy 0,7mol CO2 cho vao 500ml dd MOH thu được 65,4g muối Tính nồng độ mol củ add MOH g/ Hoa tan 132,5g M2CO3 vao 500ml nước thu dd B Cho khí CO2 dư vao dd B Tính khối lượng muối không tan thu được sau pứ, cho biết độ tan củamuối nay la 8g h/ Ở 200C hoa tan 14,36g muối ăn vao 40g nước thì thu được dd bão hoa Tính độ tan của muối

ăn ở 200C va C% củ add bão hoa

72/ Hoa tan m gam hh gồm K2CO3 va Na2CO3 vao 55,44g H2O thu được 55,44ml dd A (d = 1,0822g/ml) Cho từ từ dd HCl 0,1M vao dd A cho đến khi thu được 1,1g CO2 thì ngưng Tiếp tịc cho vao dd Ca(OH)2 dư thu được 1,5g kết tủa a/ Tính m b/ Tính thể tích dd HCl c/ Tính C% các muối trong dd A

Trang 7

73/ Hoa tan a gam hh gồm KHCO3 va Na2CO3 vao nước thu được 40ml dd A Cho từ từ 100ml dd HCl 1,5M vao dd A thu được dd B va 1,008lít CO2 ở đkc Ch odd Ba(OH)2 dư vao dd B thu được 29,25g kết tủa a/ Tính

a b/ Nếu lấy dd A cho vao 100ml dd HCl 1,5M Tính thể tích CO2 sinh ra ở đkc

74/ Một hh gồm BaCl2 va MCl (M la kim loại kiêm) có tổng khối lượng la 8,84g được chia lam 2 phần bằng nhau Phần 1: hoa tan vao nước rồi cho pứ với dd AgNO3 dư thu được 8,61g kết tủa Phần 2: được đem điện phân nóng chảy hoan toan thu được V lít khí ở đkc a/ Tính V b/ Cho số phân tử gam của BaCl2 = ¼ số phân tử gam của MCl

75/ a/ Hoa tan 28,4g 2 muối cacbonat của 2 kim loại A va B (nằm trong 2 chu kì kế tiếp nhau trong phân nhóm IIA) trong dd HCl dư thu được 10 lít CO2 ở 54,60C va 0,8064 atm Xác định A, B Lấy lượng CO2 trên được hấp thu hoan toan vao 200ml dd Ba(OH)2 a mol/l thì thu được 39,4g kết tủa Tính a b/ Hoa tan 50g tinh thể CuSO4.5H2O vao nước thu được A Lấy 13,7g Ba cho vao dd A Khi pứ xong lấy kết tủa đem nung nóng đến hoan toan Tính khối lượng chất rắn thu được

76/ a/ Cho 0,15mol CO2 hấp thu hết vao 200ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 19,7g kết tủa Tính a b/ Một dd Achứa 1 mol Ca(OH)2 Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho vao dd A lần lượt các số mol CO2: 0,5mol; 1mol; 1,25mol; 1,5mol; 2mol c/ Một dd B có 0,1mol NaOH va 0,1mol Ba(OH)2 Lần lượt cho vao dd B các số mol CO2: 0,05mol; 0,1mol; 0,15mol; 0,2mol; 0,25mol Tính khối lượng kết tủa thu được ứng với mỗi chỉ số mol CO2

77/ Một hh A gồm CaCO3, MgCO3, Al2O3 Trong A khối lượng Al2O3 = 1/8 khối lượng muối cacbonat Nung nóng A (12000C) thu được chất rắn có khối lượng = 6/10 khối lượng của A Tính % khối lượng của MgCO3 trong hh A

78/ Hoa tan 5,53g K2CO3 vao 100ml H2O thu được dd A Cho từ từ va khuấy đêu khi cho 15g dd HCl 12,6% vao dd A Tiếp tục cho vao dd có chứa 0,02mol Ca(OH)2 Tính số mol các chất sau pứ

79/ Một dd A có chứa 0,2mol Ca(OH)2 a/ Cho a mol CO2 vao dd A thu được 2,5g kết tủa Tính a b/ Cho 28,1g

hh gồm MgCO3 va BaCO3 vao dd HCl dư Lấy toan bộ lượng khí sinh ra vao dd A Tính % khối lượng của MgCO3 để kết tủa thu được có: a/ Khối lượng lớn nhất b/ Khối lượng nhỏ nhất

80/ Hoa tan 46g hh gồm Ba va 2 kim loại kiêm A va B (nằm trong 2 chu kì kế tiếp) vao nước thu được dd B va 0,5mol khí Nếu lấy 0,18 mol NaSO4 cho vao dd D thì sau khi pứ xong trong dd vẫn còn ion Ba2+ Nếu lấy 0,21mol NaSO4 cho vao dd D thì sau khi pứ xong vẫn còn ion SO42- Xác định 2 kim loại kiêm

81/ Một muối kép có công thức: xKCl.yMgCl2.tH2O Khi nung 5,55g muối thì thấy khối lượng giảm đi 2,16g Lấy 5,55g muối nay pứ với dd NaOH dư Lấy kết tủa đem nung nóng hoan toan thấy khối lượng giảm 0,36g so với trước khi nung Xác định công thức của muối kép

82/ a/ Một hh A gồm Al va Fe Lấy m gam A cho pứ với dd NaOH dư thu được H2 có thể tích bằng thể tích của 9,6g O2 (cùng điêu kiện) Lấy m gam A pứ với dd HCl dư thu 0,4mol H2 Tính khối lượng mỗi kim loại b/ Lấy 31,2g hh Al va Al2O3 pứ với dd NaOH dư thu được 0,6 mol H2 Tính thể tích dd NaOH 4M tham gia pứ c/ Một

dd X có thể tích la 200ml có chứa KOH va KAlO2 Cho khí CO2 vao dd X Phản ứng xong thu được kết tủa va

dd Y (chỉ có một muối có số mol la 0,4) Lấy kết tủa đem đun nóng đến hoan toan thu được 5,1g chất rắn Tính nồng độ mol các chất trong dd X

83/ Một hh A gồm Al va Fe3O4 Nung nóng A (không có không khí), pứ hoan toan thu được chất rắn B Chia B lam 2 phần bằng nhau Phần 1: pứ với dd H2SO4 loãng dư thu được 10,08 lít khí ở đkc Phần 2: pứ với dd NaOH dư thu được 36,8g phần không tan Tính khối lượng của Al va Fe3O4 trong A

84/ Một hh A gồm Al va Fe3O4 Nung A (không có không khí) pứ hoan toan thu được chất rắn B Chia B lam 2 phần bằng nhau Phần 1: pứ với dd NaOH dư thu được 1,68 lít H2 ở đkc Phần 2: pứ với dd HCl dư thu được 0,3mol khí a/ Tính % khồi lượng của các chất trong A va B b/ Hoa tan hh A trong dd HNO3 loãng dư thu được a mol khí X duy nhất không mau có tỷ khối so với O2 > 1 Tính a

Trang 8

85/ Một hh A gồm Al, CuO, Fe3O4 Lấy a gam A cho pứ với dd HNO3 loãng dư thu được 4,704 lít khí không mau nặng hơn oxi Nung nóng a gam A (không có không khí) thu được chất rắn B Cho B vao dd NaOH dư không thấy có khí sinh ra va thu được chất rắn C Khối lượng của C nhỏ hơn khối lượng A la 24,48g Để khử hết C cần dùng 5,488 lít H2 va thu được b gam hh kim loại D Các oxit kim loại bị khử thanh kim loại, các thể tích ở đkc Tính a, b.

86/ a/ Tính khồi lượng quặng boxit chứa 60% Al2O3 để khi điện phân (HS = 100%) thu được 1 tấn Al b/ Điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất ra 27 tấn Al Tính khổi lượng điện cực than lam anốt bị tiêu hao bao nhiêu khi khí thoát ra gồm 10% CO va 90% CO2 (vê thể tích)

87/ Lấy 5,4g Al vao dd có chứa 0,2mol CuSO4 Sau một thời gian thu được 0,06mol khí, dd X va chất rắn Y Cho NaOH dư vao dd X Khi pứ xong lấy kết tủa đem nung nóng hoan toan thu được 4g chất rắn Tính khồi lượng của Y

88/ Môt hh A gồm Na, Al, Fe được chia lam 3 phần bằng nhau Phần 1: được hoa tan hoan toan bởi 1,2m thì thu được 5,04lít khí ở đkc va dd B Phần 2: cho pứ với dd NaOH dư thu được 3,92lít khí ở đkc Phần 3: cho vaoH2O dư thu được 2,24 lít khí ở đkc a/ Tính khồi lượng các kim loại trong hh A b/ Lấy 300ml dd KOH 2M cho vao dd B Lấy kết tủa đem nung nóng ngoai không khí đến hoan toan Tính khồi lượng chất rắn nay

89/ Một hh A gồm Al2O3 va Fe2O3 Cho biết a gam hh A pứ vừa đủ với 570 ml dd H2SO4 0,5M Mặt khác a gam

hh A cũng pứ đủ với 1,6 lít dd NaOH 0,1M thu được dd B a/ Tính khối lượng mỗi chất trong A b/ Lấy 500 ml

dd HCl cho vao dd B thu được 8,58g kết tủa Tính nồng độ củ add HCl

90/ Hoa tan hoan toan 1,64g hh Al va Fe trong 250 ml dd HCl 1M thì thu được dd B Lấy 200g dd NaOH 6% cho vao dd B Khi pứ kết thúc, lọc lấy kết tủa đem nung nóng ngoai không khí cho đến khi khối lượng không đổi thu được 0,8g chất rắn a/ Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu b/ Hoa tan hết hh A bởi dd HNO3 đđ, nóng Tính số mol khí thu được

91/ Lấy 13,8g hh gồm Fe va Cu cho vao 750 ml dd AgNO3 a mol/l Phan ứng hoan toan thu được dd B va 37,2gchất rắn E Cho NaOH dư vao dd B Lấy kết tủa thu được đem nung nóng trong không khí đến hoan toan thu được 12g hh hai oxit kim loại a/ Tính khối lượng 2 kim loại ban đầu b/ Tính a

92/ Hoa tan hoan toan 1,7g hh A gồm Zn va kim loại M (thuộc phân nhóm IIA) bởi 400g dd HCl 10% thì thu được 0,03 mol khí va dd X Mặt khác để hoa tan 1,9g M dùng không hết 200 ml dd HCl 0,5M a/ Xác định M b/ Tính nồng độ % các chất trong dd X

93/ Hoa tan hoan toan 3 kim loại Zn, Cu, Ag vao 500 ml dd HNO3 a mol/l thu được 0,06 mol NO va dd B Chia B lam 2 phần bằng nhau Phần 1: pứ với dd NaCl dư thu được 2,1525g kết tủa va dd C Cho NaOH dư vao

dd C Lấy kết tủa đem nung nóng đến hoan toan thu được 1,8g chất rắn a/ Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu b/ Lấy mg bột Cu cho vao phần 2, khuấy đêu, pứ hoan toan thu được 0,168 lít khí NO ở đkc, 1,99g chất rắn va dd E Tính m, a, nồng độ các ion trong dd E

94/ Một hh A gồm Fe va Zn Cho hh A pứ với 500 dd HCl 0,4M Phản ứng kết thú thu dd B va 1,792 lít H2 ở đkc Cô cạn dd B thu được 10,52g muối khan a/ Tính khồi lượng mỗi kim loại trong A b/ Lấy V ml dd NaOH 0,1M cho vao dd B Pứ xong thu được kết tủa va dd X Nung nóng kết tủa ngoai không khì đến hoan toan thu được 5,63g chất rắn Sục khí CO2 va dd X cho đến dư thu được kết tủa E Tính V ml va khối lượng của E c/ Nếu cho dd NH3 dư vao dd B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

95/ Lấy 5,1g hh A gồm Mg va Fe cho vao 250 ml dd CuSO4 Phản ứng hoan toan thu được 6,9g chất rắn B va

dd C chỉ có hai muối Cho NaOH dư vao dd C Lấy kết tủa sinh ra đem nung nóng ngoai không khí đến hoan toan thu được 4,5g chất rắn D a/ Tính khối lượng Mg va Fe ban đầu b/ Tính nồng độ mol dd CuSO4 c/ Hoa tan hoan toan 6,9g chất rắn B trong dd H2SO4 đặc noáng Tính thể tích SO2 sinh ra ở đkc

96/ Một hh A gồm FeCO3 va FeS2 Hoa tan hết A bởi V ml dd HNO3 63% (đđ) thu được hh khí B va dd C (trong dd C có một muối) Tỷ khối của B so với O2 bằng 1,425 Để pứ vừa đủ với các chất trong dd C cần dùng

Trang 9

540 ml dd Ba(OH)2 0,2M Lấy kết tủa sinh ra đem nung nóng đến hoan toan thu được 7,568g chất rắn a/ Tính khối lượng các chất trong A b/ Tính V ml.

97/ Cho dd NaOH dư vao 2,6g hh X gồm Al, Fe, Cu Phản ứng xong thu được 0,06 mol H2, dd B va chất rắn A Cho A vao 300 ml dd HNO3 0,4M thì A bị hoa tan hết, thu được 0,56 lít NO ở đkc va dd E a/ Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu b/ Lấy 1,568g bột Fe cho vao dd E Phản ứng hoan toan thu được khí NO, dd Y va chất rắn Z Hỏi khi cô cạn dd Y thu được bao nhiêu gam muối khan nước Tính khối lượng Z

98/ Hoa tan hoan toan 13,2g hh gồm Fe2O3 va CuO trong 2 lít dd HCl 0,245M (vừa đủ) thu được dd A a/ Tính khối lượng các chất ban đầu b/ Lấy một miếng Mg cho vao dd A Sau một thời gian pứ, lấy miếng Mg ra va thu được dd B Miếng Mg có khối lượng tăng lên 1,16g Tính nồng độ mol các chất trong dd B (2 lít)

99/ Hoa tan hoan toan 9,5g hh A gồm Al, Fe, Al2O3 bởi 900ml hh HNO3 b mol/l thu được dd A va 0,15 mol

NO Ch odd KOH 1M vao dd A cho đến khi khối lượng kết tủa không đổi thì dùng hết 850ml Lấy kết tủa đem nung nóng hoan toan thu được 8g chất rắn a/ Tính khối lượng các chất trong hh A, tính b b/ Hỏi cần cho vao

dd A bao nhiêu ml dd KOH 1M để thu được lượng kết tủa lớn nhất Tính khối lượng kết tủa nay

100/ Một hh A gồm Fe, Cu có tổng khối lượng la 5g (trong A có 40% khối lượng Fe) Cho A vao dd HNO3 1M,pứ hoan toan thu được 3,32g chất rắn, dd B va khí NO Hỏi khi cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam muối khannước Tính thể tích dd HNO3 pứ

101/ Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có ham lượng của

Fe la 95% Cho biết trong quá trình sản xuất lượng Fe bị hao hụt la 1%

102/ Cho một lượng dư bột Fe pứ với 250 ml dd HNO3 4M Phản ứng hoan toan thu được khí NO, chất rắn va

dd A Cô cạn dd A thu được a gam muối khan Nung nóng muối nay đến hoan toan thu được b gam chất rắn mau nâu đỏ va V lít hh X gồm 2 khí Tính a, b, V (đkc)

103/ Cho a gam hh gồm FeS2 va Fe3O4 (2 chất nay có số mol bằng nhau) pứ hoan toan bởi dd HNO3 thu được

dd A, hh khí B gồm NO2 va NO Thể tích của B bằng 14,336 lít ở đkc Tỷ khối của B so với He bằng 9,5 a/ Tính a b/ Tính số mol HNO3 tham gia pứ

104/ a/ Trong một bình kín có dung tích không đổi chứa FeS2 va FeCO3 (số mol bằng mhau) Trong bình có lượng O2 dư Nung nóng bình để pứ xảy ra hoan toan Sau đó đưa nhiệt bình vê nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất trong bình trước va sau pứ thay đổi thế nao b/ Một hh X gồm Mg, Cu, Al có tổng khối lượng 21,3g Cho X pứ hoan toan với O2 thu được hh rắn B Hỏi để hoa tan hoan toan B cần bao nhiêu ml dd gồm HCl 2M va H2SO4 1M c/ Cho 18,4g hh A gồm FexOy va Fe pứ hoan toan dd H2SO4 đđ nóng thu được 0,15 mol SO2 Xác định FexOy va tính khối lượng các chất trong A

105/ Cho 1,572g hh A gồm Al, Fe, Cu vao 40ml dd CuSO4 1M, pứ hoan toan thu được dd B va hh C gồm 2 kimloại Cho từ từ dd NaOH vao dd B cho đến khi thu được kết tủa lớn nhất thì ngưng Lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến hoan toan thu được 1,82g hh hai oxit Cho hh C vao dd AgNO3, pứ hoan toan thì lượng Agthu được lớn hơn khối lượng hh C la 7,336g Tính khối lượng mỗi kim oại trong A

106/ Một hh X gồm Al, Fe, Cu Cho m gam X vao cốc có chứa 100 ml dd NaOH 1,2M Khi pứ xong thu được 2,688 lít H2 ở đkc Thêm tiếp vao cốc 100 ml dd HCl 4M Khi pứ xong thu được dd Y va 2,08g hh A gồm 2 kim loại Hoa tan hết A bởi dd HNO3 thu được 0,03 mol NO Tính khối lượng các kim loại trong X

107/ Một hh X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 Lấy m g hh X pứ đủ với dd H2SO4 loãng thu được dd Y Chia dd Y lam

2 phần bằng nhau Cô cạn phần 1 thu được 31,6g hh muối khan Cho khí Clo vao phần 2 cho đến khi pứ hoan toan thì ngưng Cô cạn dd sau pứ thu được 33,375g hh muối khan nước Tính mg

Trang 10

AXIT- BAZO THEO BRONTEST

Posted on 09/06/2010 by BÀI TẬP HÓA HỌC

Câu 1: Chất trung tính la chất

A vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ

B không thể hiện tính axit va tính bazơ

C chỉ thể hiện tính axit khi gặp bazơ mạnh

D chỉ thể hiện tính bazơ khi gặp axit mạnh

Câu 2: Dung dịch natri axetat trong nước có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 3: Trong phản ứng HSO4- + H2O → SO42- + H3O+ thì H2O đóng vai trò la

A axit B bazơ C chất khử D chất oxi hóa

Câu 4: Lượng nước cần thêm vao V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch HCl có pH = 4 la

A 4V B 7V C 9V D 10V

Câu 5: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3, CH3COONa, NaHSO4,

Fe2(SO4)3 Số lượng dung dịch có pH < 7 la

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 6: Hoa tan 4 chất sau với cùng số mol vao nước để được 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C2H5ONa,

C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2 Dung dịch có pH lớn nhất la dung dịch tạo từ

A C2H5ONa B C6H5ONa C CH3COONa D CH3NH2

Câu 7: Dung dịch HCl va dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tương ứng la x va y

Quan hệ giữa x va y la

A x < y B x > y C x = y D x £ y

Câu 8: Phản ứng nao sau đây không phải la phản ứng axit-bazơ ?

A 2HCl + Ca(OH)2 → CaCl 2 + 2H2O

B HCl + AgNO3 → AgCl¯ + HNO3

C 2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O

D 2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O

Câu 9: Dung dịch NaOH va dung dịch CH3COONa có cùng pH, nồng độ mol/l của 2 dung dịch tương ứng la x

va y Quan hệ giữa x va y la

A x < y B x > y C x = y D x £ y

Trang 11

Câu 10: Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M được dung dịch A Thể

tích (ml) dung dịch H2SO4 1M vừa đủ để trung hoa dung dịch A la

A 250 B.50 C 25 D 150

Câu 11: Al, Al2O3, Al(OH)3 đêu tác dụng được với dung dịch HCl va dung dịch NaOH Vậy chất lưỡng tính la

A cả 3 chất B Al va Al2O3 C Al2O3 va Al(OH)3 D Al va Al(OH)3

Câu 12: Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu được dung dịch X pH

của dung dịch X la

A 3 B 4 C 8 D 10

Câu 13: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tương ứng la 1 : 2 Dung dịch thu được có

pH

A bằng 7 B lớn hơn 7 C nhỏ hơn 7 D bằng 14

Câu 14: Cho một ít chất chỉ thị quỳ tím vao dung dịch NH3 thu được dung dịch X Thêm từ từ tới dư dung dịch

NaHSO4 vao dung dịch X Mau của dung dịch X biến đổi như sau:

A từ mau đỏ chuyển dần sang mau xanh B từ mau xanh chuyển dần sang mau đỏ

C từ mau xanh chuyển dần sang mau tím D từ mau đỏ chuyển sang không mau

Câu 15: AlCl3 trong dung dịch nước bị thuỷ phân Nếu thêm vao dung dịch nay một trong các chất sau thì chất

nao lam tăng cường sự thuỷ phân của AlCl3?

A Na2CO3 B NH4Cl C Fe2(SO4)3 D KNO3

Câu 16: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn va hỗn hợp khí

X Hấp thụ hoan toan X vao nước, được 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH la

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 17: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M va H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu

được m gam kết tủa va 500ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của a va m tương ứng la

A 0,1; 2,33 B 0,15; 2,33 C 0,2; 10,48 D.0,25; 10,48

Câu 18: Cho rất từ từ dung dịch A chứa 2x mol HCl vao dung dịch B chứa x mol K2CO3 Sau khi cho hết A vao

B va đun nhẹ để đuổi hết khí ta được dung dịch C Dung dịch C có

A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH

£ 7

Câu 19: Phản ứng thuỷ phân các muối la phản ứng trao đổi

A proton B nơtron C electron D hạt nhân

Câu 20: Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3, CH3COONa Số lượng muối bị

thuỷ phân la

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 12

Câu 21: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,025M vao 100ml dung dịch gồm HNO3 va HCl (có pH = 1), thu được

dung dịch có pH =2 Giá trị của V la

A 0,60 B 0,45 C 0,30 D 0,15

Câu 22: Trong các phản ứng sau, phản ứng nao la phản ứng axit – bazơ?

A HCl + AgNO3 → AgCl¯ + HNO3

B 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

C 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2

D CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2+ H2O

Câu 23: Khi hoa tan Na2CO3 vao nước thu được dung dịch có môi trường

A axit B bazơ C lưỡng tính D trung tính

Câu 24 (A-07): Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số lượng chất trong

dãy có tính chất lưỡng tính la

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 25 (B-07): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 va BaCl2 có số mol mỗi chất đêu bằng nhau Cho hỗn

hợp X vao nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A NaCl, NaOH B NaCl

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2

Câu 26 (B-07): Dãy gồm các chất đêu lam quỳ tím ẩm chuyển sang mau xanh la

A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

C metylamin, amoniac, natri axetat D anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 27: Cho 2,81 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1 M rồi

cô cạn dung dịch thì thu được m gam muối khan Giá trị của m la

A 3,81 B 4,81 C 6,81 D 5,81

Câu 28: Lượng nước cần thêm vao V lít dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung dịch HCl có pH = 11 la

A 4V B 7V C 9V D 10V

Câu 29 (A-07): Dung dịch HCl va dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của hai dung dịch tương ứng

la x va y Quan hệ giữa x va y la (giả sử, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = x – 2 C y = 2x D y = x + 2

Câu 30 (A-07): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vao dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đêu,

thu được V lít khí (đktc) va dung dịch X Khi cho nước vôi trong vao dung dịch X thấy có xuất hiệnkết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b la

A V = 11,2(a-b) B V = 22,4(a+b) C V = 11,2(a+b) D V = 22,4(a-b)

Trang 13

Câu 32 (B-07): Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ la

A (2), (3) B (1), (2) C (3), (4) D (2), (4)

Câu 34 (B-07): Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M va NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4

0,0375M va HCl 0,0125M, thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X la

A 7 B 6 C 1 D 2

Câu 1: Dung dịch glixerol trong nước không dẫn điện, dung dịch NaOH dẫn điện tốt Điêu nay được giải thích

la do

A glixerol la chất hữu cơ, natri hiđroxit la chất vô cơ

B glixerol la hợp chất cộng hóa trị, natri hiđroxit la hợp chất ion

C glixerol la chất lỏng, natri hiđroxit la chất rắn

D glixerol la chất không điện li, natri hiđroxit la chất điện li

Câu 2: Các muối, axít, hiđroxit tan la những chất điện li vì:

A chúng có khả năng phân li thanh hiđrat trong dung dịch

B các ion hợp phần có tính dẫn điện

C có sự di chuyển của electron tạo thanh dòng electron dẫn điện

D dung dịch của chúng dẫn điện

Câu 3: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d la

A 2a + 2b = c-d B 2a + 2b = c + d C a + b = c + d D a + b = 2c + 2d

Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M Nếu thể tích dung dịch không thay

đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu được la

A 1,7M B 1,8M C 1M D 2M

Câu 5: Trong dung dịch Fe2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch đó la

A 1,8 B 0,9 C 0,2 D 0,6

Câu 6: Hoa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vao một lượng nước vừa đủ thanh 200 ml dung dịch Tổng nồng độ mol/l

của các ion Cu2+ va SO42- trong dung dịch la

Trang 14

A 1M B 0,5M C 0,25M D 0,1M.

Câu 7: Phương trình phân li của axít axetic la: CH3COOH CH3COO- + H+ Ka

Biết [CH3COOH] = 0,5M va ở trạng thái cân bằng [H+] = 2,9.10-3M Giá trị của Ka la

A 1,7.10-5 B 8,4.10-5 C 5,95.10-4 D 3,4.10-5

Câu 8: Trong dãy các chất dưới đây, dãy nao ma tất cả các chất đêu la chất điện li mạnh?

A KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3 B CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2, H2CO3

C CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3 D NaCl, AgNO3, BaSO4, CaCl2

Câu 9: Trong 150ml dung dịch có hoa tan 6,39g Al(NO3)3 Nồng độ mol/l của ion NO3- có trong dung dịch la

A 0,2M B 0,06M C 0,3M D 0,6M

Câu 10: Thêm từ từ từng giọt H2SO4 vao dung dịch Ba(OH)2 đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như sau:

A tăng dần B giảm dần

C lúc đầu giảm, sau đó tăng D lúc đầu tăng, sau đó giảm

Câu 11: Có 2 dung dịch X va Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation va 2 anion trong số các ion với số mol như

sau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4+ (0,25); H+ (0,20); Cl- (0,10); SO42- (0,075); NO3- (0,25); CO32- (0,15) Các ion trong X va Y la

A X chứa (K+, NH4+, CO32-, SO42-); Y chứa (Mg2+, H+, NO3-, Cl-)

B X chứa (K+, NH4+, CO32-, NO3-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, Cl-)

C X chứa (K+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, NO3-)

D X chứa (H+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, K+, SO42-, NO3-)

Câu 12: Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3- va d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c,

d va công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt la

A a + 2b = c + d va 23a + 40b + 61c + 62d

B a + b = c + d va 23a + 40b + 61c + 62d

C a + b = c + d va 23a + 40b – 61c – 62d

D a + 2b = c + d va 23a + 40b – 61c – 62d

Câu 13:Trong dãy các ion sau Dãy nao chứa các ion đêu phản ứng được với ion OH-?

A H+, NH4+, HCO3-, CO32- B Fe2+, Zn2+, HSO3-; SO32-

C Ba2+, Mg2+, Al3+, PO43- D Fe3+, Cu2+; Pb2+, HS -

Câu 14: Những cặp chất nao sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 va NaOH B K2SO4 va NaNO3

Trang 15

C HCl va AgNO3 D C6H5ONa va H2SO4.

Câu 15: Một cốc nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Cl-; 0,01 mol Mg2+; 0,02 mol Ca2+ va 0,05 mol HCO3- Nước trong cốc la

A nước mêm B nước cứng tạm thời

C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng toan phần

Câu 16: Cho 4 dung dịch có cùng nồng độ mol la NaCl; CH3COONa; CH3COOH; H2SO4 Dung dịch có độ dẫn

điện nhỏ nhất la

A NaCl B CH3COONa C CH3COOH D H2SO4

Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO4 va Al(NO3)3 thanh 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung

dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung đếnkhối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m la

A 2,4 B 3,2 C 4,4 D 12,6

Câu 18: Hãy chọn câu đúng trong các câu kết luận sau:

A Mọi axit đêu la chất điện li

B Mọi axit đêu la chất điện li mạnh

C Mọi axit mạnh đêu la chất điện li mạnh

D Mọi chất điện li mạnh đêu la axit

Câu 19: Cho các chất sau; Ca(OH)2 (A), NaHCO3 (B), H2SO4 (C), Na2CO3 (D), Na3PO4 (E), C17H35COONa (F)

Các chất có thể lam mất tính cứng của nước la

C Ag+, Fe3+, H+, Br-, CO32-, NO3- D Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl-, NO3-

Câu 22: Hiện tượng tạo thanh nhũ trong các hang động la do phản ứng

A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C CaO + CO2 → CaCO3

D CaCO3 → CaO + CO2

Ngày đăng: 29/04/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w