Vung thay nhat th c toan phan. NHAT THUC[r]
Trang 190 0
90 0
66 0 30
66 0 30
43 0
43 0
23 0 30
23 0 30
Vòn
g cự
c Bắ c
Chí tuyế
n Bắc Xích
đạo Chí tuyến
Nam Vòn
g cự
c Nam
Hiện t ợng ngày đêm và các góc chiếu khác nhau ở bề mặt trái đất
23 0 30
23 0 30
43 0
43 0
Chiều dài cung 1 0 trên các kinh tuyến thay đổi theo vĩ độ (m)
Vĩ độ 0 0 110.567 Vĩ độ 10 0 110.605 Vĩ độ 20 0 110.705 Vĩ độ 30 0 110.857
40 0 111.042 50 0 111.239 60 0 111.423 70 0 111.572
Trang 2N
đêm
Ngày
1 Đêm
2.Bình minh
3.Giữa tr a
4 Mặt trời lặn
Vận động tự quay của Trái Đất
T h á i B ì n h D ơ n g
Tăng 1 ngày
Lùi 1 ngày
18 thang 2 17 thang 2
0 D
0 D
0 D
0 D
0 D
0 T
0 T
0 T
0 T
0 T
Sự chuyển ngày khi đi qua kinh tuyến 180 0
00
Trang 323 0 27
Mặt phẳng hoàng đạo
Mặt p hẳng Xích đạo
hẳng Xích
đạo
hẳng Xích
đạo
Trục Trái Đất không đổi h ớng khi vận động trên quỹ đạo
Chí tuyến Bắc
Chí tuyến Nam
Xích đạo
22/12
23/9
21/3 23/6
B
N Chuyển động biểu kiến của
Mặt Trời trên quỹ đạo
Năm thiên văn (năm thật) có 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây; Sinh ra năm nhuận là năm mà con số của năm đó chia hết cho 4 Riêng những năm chứa số nguyên thế kỷ (năm chẵn trăm) thì phải chia hết cho
400 (2000, 2400 nhuận; còn 1700,1800,1900,2100, 2200,
2300 không nhuận ).
Năm âm d ơng lịch có 29 ngày 12 giờ 44 phút; tháng
đủ 30 ngày, tháng thiếu 29 ngày Để độ dài năm âm d
ơng lịch gần độ dài năm d ơng lịch ng ời ta đặt ra năm nhuận có 13 tháng, cứ 19 năm có 7 năm nhuận, dẫn
đến hai loại năm này có sự trùng khớp kỳ diệu về số ngày trong 19 năm: DL 365,2422 ng x 19 năm = 6939,60 ngày; ÂDL 19 năm x 12 tháng + 7 tháng x 29,53 ngày = 6939,55 ngày
Trang 4Lập Hạ
6/5
Lập Xuân 5/2
Lập Thu
21/3 Xuân phân
21/12 22/6
23/9 Thu phân
Hạ chí
Đông chí
M ùa
X uâ
n (D L)
M
ùa H
ạ ( DL
u (D L)
M ùa Đ
ôn
g ( DL )
Sự phân chia mùa theo d ơng lịch, âm d ơng lịch ở
Bắc bán cầu
Vĩ độ 21/3 22/6 23/9 22/12
900
23030 12h 13h30 12h 10h30
23030 12h 10h30 12h 13h30
900
Đêm địa cực Ngày địa cực
độ dài ngày đêm theo vĩ độ
Trang 54/7 Viễn nhật
152.000.000 Km
Cận nhật 3/1 147.000.000 Km
Trái đất
Quĩ đạo vận động của trái đất quanh mặt trời
Tiêu điểm
Trang 6T h i ê
n c
ầ u
H o à n g đ ạ o
M ặ t p h ẳ n g h o à n g đ ạ o
Q u ĩ đ ạ o T r á i Đ ấ t
Mặt phẳng quĩ đạo Trấi Đất cắt Thiên cầu theo một đ ờng tròn lớn gọi là Hoàng đạo Mặt phẳng chứa Hoàng đạo và
quĩ đạo Trấi Đất gọi là mặt phẳng Hoàng đạo.
Trang 7Độ dài ngày và góc nhập xạ lúc 12h tr a ngày hạ chí ở các vĩ độ
banngày xạ lúc 12h Góc nhập Vĩ độ banngày Số giờ xạ Lúc 12h Góc nhập
Trang 8Mat Troi Mat Trang
Vung thay nhat th c mot phan
Vung thay nhat th c toan phan
NHAT THUC
NGUYET THUC
Trai Dat
Trang 9Quèc h«i
Chñ tÞch n íc
Toµ ¸n ND tØnh
H§ND huyÖn
TAND huyÖn
UBND huyÖn
VKSND huyÖn