1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra KSCL HK2 Sinh 7

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 463,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, kỹ năng giải các bài tập môn Sinh nhanh nhất và chuẩn bị cho kì thi sắp tới tốt hơn. Hãy tham khảo 4 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng học kỳ 2 Sinh 7 kèm đáp án.

Trang 1

MA TRậN Đề KIểM TRA HọC Kì II

NĂM HọC 2011-2012 MÔN SINH 7

Bậc thấp Bậc cao

Lớp chim

1 câu

(2,5 điểm)

25%

Nắm được đặc

điểm cấu tạo ngoài của chim

bồ câu

1,0 điểm(10%)

Hiểu được ý nghĩa thích nghi của các đặc điểm cấu tạo với đời sống

1,5 điểm(15%)

Lớp bò sát

1 câu

(1,5điểm)

15%

Nắm được đặc

điểm cấu tạo hệ hô hấp của thằn lằn

1,0 điểm (10%)

Giải thích

được đặc

điểm cấu tạo của hệ hô hấp thích nghi với

đời sống ở cạn

0,5 điểm (5%)

Lớp thú, đa dạng

sinh học

1 câu

(2,0 điểm)

20%

Nắm được những

đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường sống nóng

2,0 điểm (20%)

Lớp lưỡng cư

1 câu

(4 điểm)

40%

Nắm được lý thuyết tiến hành làm thí nghiệm

1,0 điểm (10%)

Vận dụng kiến thức thiết lập

được thí nghiệm

3,0 điểm (30%)

Tổng cộng: 4 câu

10 điểm

2,0 điểm (20%)

4,5 điểm (45%)

3,0 điểm (30%)

0,5điểm (5%)

GV soạn: Duyệt của tổ CM

Nguyễn Thị Lợi Nguyễn Hữu Tuấn

Mã đề : 01

Trang 2

TRƯờNG THCS PHù HóA Đề KSCL HọC Kì II NĂM HọC 2011- 2012

MÔn : Sinh học - Lớp 7

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giaođề)

Đề RA:

Câu 1: 2,5 điểm

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn?

Câu 2: 1,5 điểm

Chỉ rõ sự tiến hoá hơn của thằn lằn so với ếch trong cấu tạo của hệ hô hấp?

Câu 3: 2,0 điểm

Động vật ở đới nóng có những đặc điểm cấu tạo thích nghi như thế nào ?

Câu 4: 4,0 điểm

Em hãy thiết lập thí nghiệm để quan sát bộ xương và mẫu mổ ếch đồng ?

GV soạn: Duyệt của tổ CM

Nguyễn Thị Lợi Nguyễn Hữu Tuấn

Số báo danh:

Mã đề: 01

Trang 3

TRƯờNG THCS PHù HóA HƯớNG DẫN CHấM

KSCL HọC Kì II NĂM HọC 2011- 2012

Môn : SINH - Lớp 7

Câu 1: 2,5 điểm

Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn:

- Thân hình thoi  Giảm sức cản không khí khi bay 0,25đ

- Chi trước biến thành cánh  quạt gió, cản không khí khi hạ cánh 0,25đ

- Chi sau có 3 ngón trước, 1 ngón sau  Giúp chim bám chặt vào cành cây 0,5đ

- Lông ống có các sợi lông làm thành phiến mỏng  Làm cho cánh chim khi giang ra tạo

nên 1 diện tích rộng 0,5đ

- Lông tơ có các sợi lông mảnh làm thành chùm lông xốp  giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ.0,5đ

- Mỏ sừng bao lấy hàm không có răng  Làm đầu chim nhẹ 0,25đ

- Cổ dài, khớp đầu với thân  Phát huy tác dụng của các giác quan, bắt mồi 0,25đ

Câu 2: 1,5 điểm

Sự tiến hoá hơn của thằn lằn so với ếch thể hiện trong cấu tạo của hệ hô hấp:

- Phổi là cơ quan hô hấp duy nhất của thằn lằn 0,5đ

- So với phổi ếch, phổi thằn lằn có cấu tạo phức tạp hơn, có nhiều vách ngăn và nhiều mao

mạch bao quanh 0,5đ

- Sự thông khí ở phổi là nhờ sự xuất hiện của các cơ liên sườn Khi các cơ này co đã làm

thay đổi thể tích của lồng ngực 0,5đ

Câu 3: 2,0 điểm

Động vật ở đới nóng có những đặc điểm cấu tạo thích nghi để có thể tồn tại ở đới nóng :

- Chân dài, mảnh, cao nên cơ thể nằm cao so với cát nóng, mỗi bước đi dài giảm tiếp xúc với

cát nóng 0,5đ

- Móng rộng, có đệm thịt dày để chống nóng, bướu chứa mỡ có thể chuyển thành nước 0,5đ

- Màu lông lẫn với màu cát để không bắt nắng và dễ tránh kẻ thù 0,5đ

- Động vật có khả năng nhịn khát giỏi, có khả năng đi xa tìm nước Hoạt động chủ yếu về

đêm 0,5đ

Câu 4: 4,0 điểm

* Chuẩn bị:

- Mẫu mổ, bộ xương ếch 0,5đ

- Mẫu mổ sọ để thấy não ( hoặc mô hình bộ não ếch) 0,5đ

- Tranh vẽ cấu tạo trong của ếch và bộ não ếch 0,5đ

* Tiến hành:

- Quan sát mẫu bộ xương ếch, đối chiếu tranh để xác định các xương đầu, cột sống, các

xương đai và xương chi trên mẫu 0,5đ

- Quan sát da và các nội quan trên mẫu mổ ,đối chiếu với tranh để xác định vị trí trên mẫu

0,5đ

- Tìm những cơ quan hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới lên cạn 0,5đ

* Nhận xét::

- Các cơ quan của ếch trên mẫu mổ: Hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, 0,5đ

- Những cơ quan có cấu tạo thích nghi với đời sống cạn: hô hấp bằng phổi, chi có 5 ngón

linh hoạt, tai có màng nhĩ, mắt có tuyến lệ 0,5đ

Mã đề: 01

Trang 4

MA TRậN Đề KIểM TRA HọC Kì II

NĂM HọC 2011-2012 MÔN SINH 7

Bậc thấp Bậc cao

Lớp lưỡng cư

1 câu

(2,5 điểm)

25%

Nắm được đặc

điểm cấu tạo ngoài của ếch

1,0 điểm(10%)

Hiểu được ý nghĩa thích nghi của các

đặc điểm cấu tạo với đời sống

1,5 điểm(15%)

Lớp bò sát

1 câu

(1,5điểm)

15%

Nắm được đặc

điểm cấu tạo của hệ tuần hoàn, bài tiết của thằn lằn

1,0 điểm (10%)

Giải thích

được đặc

điểm cấu tạo của hệ tuần hoàn thích nghi với đời ở cạn

0,5 điểm (5%)

Lớp thú, đa dạng

sinh học

1 câu

(2,0 điểm)

20%

Nắm được những đặc

điểm cấu tạo thích nghi với môi trường sống lạnh

2,0điểm(20%)

Lớp chim

1 câu

(4 điểm)

40%

Nắm được lý thuyết tiến hành làm thí nghiệm

1,0 điểm (10%)

Vận dụng kiến thức thiết lập

được thí nghiệm

3,0 điểm (30%)

Tổng cộng: 4 câu

10 điểm

2,0 điểm (20%)

4,5 điểm (45%)

3điểm (30%)

0,5điểm (5%)

GV soạn: Duyệt của tổ CM

Nguyễn Thị Lợi Nguyễn Hữu Tuấn

Mã đề: 02

Trang 5

TRƯờNG THCS PHù HóA Đề KSCL HọC Kì II NĂM HọC 2011- 2012

Môn : Sinh học - Lớp 7

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giaođề)

Đề RA:

Câu 1: 2,5 điểm

Trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa nước vừa cạn?

Câu 2: 1,5 điểm

Chỉ rõ sự tiến hoá hơn của thằn lằn so với ếch trong cấu tạo của hệ tuần hoàn, bài tiết ?

Câu 3: 2,0 điểm

Động vật ở đới lạnh có những đặc điểm cấu tạo thích nghi như thế nào ?

Câu 4: 4,0 điểm

Em hãy thiết lập thí nghiệm để quan sát bộ xương và mẫu mổ chim bồ câu ?

GV soạn: Duyệt của tổ CM

Nguyễn Thị Lợi Nguyễn Hữu Tuấn

Số báo danh:

Mã đề:02

Trang 6

TRƯờNG THCS PHù HóA HƯớNG DẫN CHấM

KSCL HọC Kì II NĂM HọC 2011- 2012

Môn : SINH - Lớp 7

Câu 1: 2,5 điểm

Đặc điểm thích nghi với đời sống ở nước và ở cạn của ếch đồng:

* ở nước:

- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước -> giảm sức cản

cuả nước 0,5đ

- Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu -> vừa thở vừa quan sát 0,25đ

- Da trần có chất nhầy -> giảm ma sát; ẩm dễ thấm khí -> hô hấp trong nước 0,5đ

- Các chi sau có màng bơi giữa các ngón (giống chân vịt) -> tạo chân bơi đẩy nước 0,5đ

* ở cạn

- Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra -> bảo vệ mắt 0,25đ

- Tai có màng nhĩ -> nhận biết âm thanh trên cạn 0,25đ

- Chi năm phần có ngón linh hoạt -> di chuyển 0,25đ

Câu 2: 1,5 điểm

Sự tiến hoá hơn của thằn lằn so với ếch trong cấu tạo của hệ tuần hoàn, bài tiết:

* Tuần hoàn:

- Thằn lằn cũng có hai vòng tuần hoàn 0,5đ

- Song tâm thất có một vách hụt ngăn tạm thời tâm thất thành hai nửa nên máu ít bị pha hơn

(Tim 3 ngăn, tâm thất xuất hiện vách ngăn hụt) 0,5đ

* Bài tiết: Thằn lằn có thận sau tiến bộ hơn thận giữa của ếch, có khả năng hấp thu lại nước

nước tiểu đặc 0,5đ

Câu 3: 2,0 điểm

Động vật ở đới lạnh có những đặc điểm cấu tạo thích nghi để có thể tồn tại ở đới lạnh :

- Có bộ lông rậm và lớp mỡ dưới da rất dày để giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng

chống rét 0,5đ

- Nhiều loài chim, thú có tập tính di cư tránh rét 0,5đ

- Một số loài có tập tính ngủ đông để tiết kiệm năng lượng 0,5đ

- Nhiều loài có bộ lông có biến đổi theo màu của môi trường để che mắt kẻ thù 0,5đ Câu 4: 4,0 điểm

* Chuẩn bị:

- Mẫu mổ chim bồ câu 0,5đ

- Bộ xương chim 0,5đ

- Tranh bộ xương và cấu tạo trong của chim 0,s5đ

* Tiến hành:

- Quan sát bộ xương chim đối chiếu với tranh để nhận biết các thành phần của bộ xương và

nêu những đặc điểm thích nghi với đời sống bay 0,5đ

- Quan sát mẫu mổ kết hợp với tranh để xác định các hệ cơ quan 0,5đ

- Xác định được thành phần cấu tạo của từng hệ cơ quan 0,5đ

*Nhận xét:

- Một số đặc điểm của bộ xương chim thích nghi với đời sống bay: xương đầu nhỏ nhẹ,

không có răng, chi trước biến thành cánh 0,5đ

Mã đề: 02

Trang 7

- C¸c c¬ quan trªn mÉu mæ: HÖ tiªu ho¸, hÖ h« hÊp, hÖ tuÇn hoµn , 0,5®

Trang 8

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

Tổ Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2010– 2011

Môn: Sinh học 7 – Tuần 10 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề số 1

I Trắc nghiệm (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d chỉ ý câu trả lời đúng

Câu 1:

1.Trùng giày có hình dạng là:

a Có đối xứng b Có hình khối giống chiếc giày

c Có hình tròn d Có đối xứng và hình khối

2.Trùng roi di chuyển như thế nào ?

a Vừa tiến vừa xoay mình b Đuôi đi trước

c Đầu đi sau d Tiến thẳng

3 Thủy tức di chuyển như thế nào ?

a Theo kiểu lộn đầu b Theo kiểu sâu đo

c Theo kiểu thẳng tiến d Theo kiểu lộn đầu, sâu đo và bơi

4 Giun đũa thường kí sinh ở đâu ?

a Ở ruột già người b Ở dạ dày nguời

c Ở tá tràng người d Ở ruột non người

Câu 2: Hãy ghép các chữ cái a,b,c,d ở cột B cho phù hợp với các số 1,2,3,4 ở cột A vào

câu trả lời

1 Trùng roi di chuyển nhờ

2 Trùng biến hình di chuyển nhờ

3.Trùng giày di chuyển nhờ

4 Trùng sốt rét di chuyển nhờ

a Chân giả b.Lông bơi c.Roi bơi d.Tiêu giảm

e Nhờ chân bơi

1…………

2…………

3………

4…………

Câu 3: Hãy chọn từ thích hợp trong các số từ : Hình trụ, hình dù, khung xương, ăn thịt

điền vào chỗ trống trong các câu sau đây

Cơ thể sứa….(1)….,cấu tạo thích nghi với lối sống bơi lội Cơ thể hải quỳ, san

hô….(2)…., thích nghi với lối sống bám, riêng san hô còn phát triển ….(3)….bất động và

có tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn Chúng đều là động vật….(4)….và có các tế bào gai độc

tự vệ

II.Tự luận(7đ)

Câu 1: Trình bày đặc điểm chung của ngành Ruột Khoang?

Câu 2: Nêu cấu tạo ngoài của giun đất?

Câu 3: Nêu vai trò của ngành Ruột Khoang?

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: SINH HỌC 7 – TUẦN 10

ĐỀ 1

Câu 1

(1đ)

1b 2a 3c 4d

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2

(1đ)

1c 2a 3b 4e

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3

(1đ)

1 Hình dù

2 Hình trụ

3 Khung xương

4 Ăn thịt

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 1

(2đ)

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

- Ruột dạng túi

-Thành cơ thể có hai lớp tế bào

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 2

(2đ)

à - Cơ thể dài, thuôn hai đầu

- Phân đốt, mỗi đoót có một vòng tơ (chi bên)

- Chấy nhầy giúp cho da trơn

- Có đai sinh dục

0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 3

(3đ)

đai sin1 Có lợi:

- Trong tự nhiên + Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

- Đối với đời sống

+ Làm đồ trang trí, đồ trang sức: san hô + Làm nguồn cung cấp nguyên liệu vôi: : san hô +Làm thực phẩm có giá trị : sứa

+ Hóa thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất

2 Có hại

- Một số gây độc, ngứa cho con người: sứa

- Tạo đá ngầm ảnh hưởng đến giao thông

0.25 0.25

0.25 0.5 0.25 0.5 0.5 0.5

Trang 10

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN TUẦN: 10

Tổ Tự Nhiên

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ I NĂM HỌC 2010– 2011

Môn: Sinh học 7 Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

Đề số 2

I Trắc nghiệm (3đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d chỉ ý câu trả lời đúng

Câu 1:

1.Sán lá gan thường kí sinh ở đâu ?

a Ở mật b Ở gan

c Ở ruột non d Ở ruột già

2.Giun đũa thường kí sinh ở đâu ?

a Ruột non b Ruột già

c Tá tràng d Hậu môn

3 Đỉa thuộc ngành giun nào ?

a Ngành giun dẹp b Ngành giun tròn

c Ngành giun đốt d Ngành ruột khoang

4 Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ :

a Diệp lục b Roi và điểm mắt màu đỏ

c Hạt dự trữ d Roi

Câu 2: Hãy ghép các chữ cái a,b,c,d ở cột B cho phù hợp với các số 1,2,3,4 ở cột A vào

câu trả lời

1 Thủy tức di chuyển theo

kiểu

2 San hô di chuyển theo kiểu

3 Sứa di chuyển theo kiểu

4 Hải quỳ di chuyển theo kiểu

a Không di chuyển, có đế bám b.Lộn đầu co bóp dù

c.Lộn đầu sâu đo d.Lộn đầu

e Không di chuyển, có đế bám

1…………

2…………

3……… 4…………

Câu 3: Hãy chọn từ thích hợp trong các số từ :Nhân nhỏ, miệng, nhân lớn, động vật

điền vào chỗ trống trong các câu sau đây

Trùng giày là …(1)….đơn bào nhưng cấu tạo đã phân hóa thành nhiều bộ phận

như…(2)…,…(3)…., không bào co bóp,….(4)… , hầu

II.Tự luận(7đ)

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành giun đốt ?

Câu 2: Trình bày vai trò của động vật nguyên sinh?

Trang 11

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

điểm

Câu 1

(1đ)

1b 2a 3c 4b

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2

(1đ)

1c 2a 3b 4e

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3

(1đ)

1 Động vật

2 Nhân lớn

3 Nhân nhỏ

4 Miệng

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 1

(3,5đ)

- Cơ thể dài phân đốt

- Có thể xoang

- Hô hầp qua da hay mang

- Hệ tuần kín, máu màu đỏ

- Hệ tiêu hóa phân hóa

- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phất triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 2

(3,5đ)

1 Có lợi

- Trong tự nhiên + Làm sạch môi trường nước

+ Làm thức ăn cho động vật nước: giáp xác nhỏ và cá biển

- Đối với con nguời + Giúp xác dịnh tuổi địa tầng tìm dầu mỏ

+ Nguyên liệu chế biến giấy

2 Có hại

- Gây bệnh cho động vật

- Gây bệnh cho con người

- Là động vật trung gian truyền bệnh

0.5 0.5

0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

Trang 12

PHềNG GD&ĐT HUYỆN MỸ HÀO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

Trường: THCS Dương Quang Môn: Sinh học 7

Họ tên: NĂM HỌC: 2010 -

2011

Lớp: 7 Thời gian làm bài 45 phỳt

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng

Cõu1: Nhúm động vật nào cú bộ phận di chuyển phõn húa thành chi 5 ngún?

Cõu2 : Trong cỏc nhúm động vật sau, nhúm nào chỉ sinh sản vụ tớnh?

A Giun đất, sứa, san hụ B Trựng roi, trựng biến hỡnh, san hụ

C Thủy tức, đỉa, trai sụng D Hải quỳ, trựng sốt rột, giun đũa

Cõu 3: Đặc điểm đặc trưng hệ tuần hoàn của bũ sỏt là?

A Cú 1 vũng tuần hoàn, tim 2 ngăn, mỏu pha

B Cú 2 vũng tuần hoàn, tim 2 ngăn, mỏu pha

C Cú 2 vũng tuần hoàn, tim 3 ngăn, mỏu pha

D Cú 2 vũng tuần hoàn, tim 3 ngăn, mỏu đỏ tươi

Trang 13

Câu 4: Dùng ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân ở lúa là sử dụng:

A Thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

B Gây vô sinh cho sinh vật gây hại

C Dùng thiên địch đẻ trứng kí sinh lên sinh vật gây hại

D Dùng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại

Câu 5: Thế nào là sinh sản hữu tính?

A Là hình thức sinh sản có nhiều ưu thế hơn hình thức sinh sản vô tính

B Là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực ( tinh trùng ) với tế bào sinh dục cái ( trứng )

C Là hình thức sinh sản của các trường hợp thụ tinh trong

D Là hình thức sinh sản do sự kết hợp giữa cơ thể đực với cơ thể cái

Câu 6: Chọn cụm từ trong các cụm từ: Hạn chế, sinh học, thiên địch, ưu điểm, gây

hại Điền vào chỗ trống thay cho các số 1,2,3 Hoàn chỉnh các câu sau:

Biện pháp đấu tranh (1) bao gồm cách sử dụng những (2) , gây bệnh truyền nhiễm và gây bệnh vô sinh cho sinh vật (3) , nhằm hạn chế tác động của sinh vật gây hại Chỉ sử dụng đấu tranh sinh học có nhiều (4) so với thuốc trừ sâu Tuy nhiên đấu tranh sinh học cũng có những (5) cần khắc phục

Trả lời: 1 3 5

2 4

Ngày đăng: 29/04/2021, 12:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w