Xác định công thức phân tử oxit kim loạib. Coâ caïn dung dich A thu ñöôïc 12g muoái khan..[r]
Trang 1êng THCS An T h ỵng
Đề thi thư HSG ho¸ 9
Câu 1:
Cho các lọ chứa các dung dịch (riêng biệt): NH4Cl; Zn(NO3)2; (NH4)2SO4; NaCl; phenolphtalein; Na2SO4; HCl bị mất nhãn Chỉ dùng thêm dung dịch Ba(OH)2 làm thuốc thử cĩ thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số các chất đã cho? Viết các phương trình phản ứng hĩa học minh họa
Câu 2
Dẫn H2 đến dư đi qua 25,6gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, MgO, CuO (nung nĩng) cho đến khi phản ứng xảy hồn tồn Sau phản ứng thu được 20,8gam chất rắn Mặt khác 0,15mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 225ml dung dịch HCl 2,0M
a Viết các phương trình phản xảy ra.
b Tính % số mol các chất trong hỗn hợp X?
Câu 3
a,Hịa tan hồn tồn 10,2gam một oxit kim loại hĩa trị III cần
331,8gam dung dịch H2SO4 vừa đủ Dung dịch muối sau phản ứng
cĩ nồng độ 10% Xác định cơng thức phân tử oxit kim loại?
b Y là một oxit kim loại chứa 70% kim loại (về khối lượng) Cần
dùng bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 24,5% (d = 1,2g/ml) để hịa tan vừa đủ 40,0gam Y
Câu 4
Hòa tan 115,3 g hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dd H2SO4 thu được dung dich A , rắn B và 4,48 lít khí CO2
(đktc) Cô cạn dung dich A thu được 12g muối khan Mặt khác, nung B đến khối lượng không đổi ta thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và rắn C
a/ Tính nồng độ mol của dd H2SO4, khối lượng rắn B và C b/ Xác định R biết trong X số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3