1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi thu dai hoc lan 1 rat hay

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các cá thể tứ bội trên giao phấn với nhau trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ phân ly kiểu gen của đời con làd. A..[r]

Trang 1

Trờng THPT Nghi Lộc 2

Tổ: Hóa - Sinh

Đề thi thử đại học lần 1

Môn: Sinh học

(Thời gian: 90 phút) (Ngày thi: 25/10/2010)

Họ và tên: ………

Lớp:

Cõu 1: Nguyờn nhõn tạo thành cỏc đoạn Okazaki là:

1 Tớnh chất cấu tạo 2 mạch đơn song song ngược chiều nhau của AND

2 Hoạt động sao chộp của enzim AND – pol

3 AND sao chộp theo kiểu nửa phõn đoạn

4 sự cú mặt của enzim ligaza

Cõu trả lời đỳng là:

Cõu 2: Giả sử một đơn vị nhõn đụi (vũng tải bản) của sinh vật nhõn thực cú 40 phõn đoạn Okazaki thỡ sẽ cần bao nhiờu đoạn mồi cho việc nhõn đụi chớnh đơn vị nhõn đụi đú?

Cõu 3: Một gen dài 4080A 0 , A chiờ́m 30% Do đột biờ́n gen khụng thay đụ̉i sụ́ lượng nuclờụtit nhưng đã làm cho sụ́ liờn kờ́t hyđrụ thay đụ̉i và cú sụ́ lượng là 2879 Đột biờ́n gen đú thuộc loại

a thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T b thay một cặp T-A bằng một cặp G -X

c thay một cặp X-G bằng một cặp G-X d thay một cặp T-A bằng một cặp T-A

Cõu 4: Sự nhõn đụi AND ở sinh vật nhõn thực khỏc với nhõn đụi AND ở vi khuẩn E.coli là:

1 Chiều nhõn đụi của AND

2 Hệ enzim tham gia nhõn đụi AND

3 Nguyờn liệu dựng trong việc nhõn đụi AND

4 Số lượng đơn vị nhõn đụi

5 Nguyờn tắc nhõn đụi

Cõu trả lời đỳng là:

Cõu 5: Polixụm cú vai trũ gỡ?

a Đảm bảo quỏ trỡnh dịch mó diễn ra chớnh xỏc

b Làm tăng năng suất tổng hợp protein khỏc loại

c Đảm bảo cho quỏ trỡnh dịch mó diễn ra liờn tục

d Làm tăng năng suất tổng hợp protein cựng loại

Cõu 6: Loại đột biờ́n gen nào sau đõy khụng được di truyền theo con đường sinh sản hữu tớnh?

a Đột biến ở hợp tử b Đột biến xụma

c Đột biến ở giao tử d Đột biến ở giai đoạn tiền phụi

Cõu 7: Mã di truyền cú cỏc bộ ba kờ́t thỳc là

a UAA, UAG, UGA b UXA, UXG, UGX c UAX, UAG, UGX d UAU, UAX, UGG

Cõu 8: Khi xử lý cỏc dạng lưỡng bội cú kiểu gen AA, Aa bằng consixin, cú thể tạo ra cỏc dạng tứ bội sau đõy:

Trang 2

a AAAA, AAaa b AAAA, AAAa, Aaaa

c AAAA, AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa d AAAa, AAaa, Aaaa, aaaa

Câu 9: Hai loài thực vật: loài A có bộ NST lỡng bội 2n =38, loài B có bộ NST lư ng bội 2n ỡ

= 22 Ngời ta tiến hành lai hai loài này với nhau, kết hợp đa bội hóa thu đợc thể song nhị bội.

Câu phát biểu nào sau đây đúng

A Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 60

B Số NST của thể song nhị bội là 60, số nhóm liên kết của nó là 30

C Số NST và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 30

D Số NST của thể song nhị bội là 30, số nhóm liên kết của nó là 60

Cõu 10: Dạng đột biờ́n nào sau đõy làm thay đụ̉i nhiều nhất trật tự sắp xờ́p cỏc axit amin trong chuỗi pụlipeptit

A Mất một cặp nuclờụtit ở bộ ba thứ nhất (ngay sau bộ ba mở đầu)

B Mất ba cặp nuclờụtit ở phớa trước bộ ba kết thỳc

C Thay thế một cặp nuclờụtit ở đầu gen

D Mất ba cặp nuclờụtit ngay sau bộ ba mở đầu

Cõu 11: Trong cỏc dạng đột biờ́n cấu trỳc nhiễm sắc thể thường gõy hậu quả lớn nhất thuộc

A.lặp đoạn, chuyển đoạn B.đảo đoạn, lặp đoạn C.mất đoạn, chuyển đoạn D.mất đoạn,

đảo đoạn

Cõu 12: Húa chất gõy đột biờ́n 5BU (5-brụm uraxin) khi thấm vào tờ́ bào gõy đột biờ́n thay thờ́ cặp A–T thành cặp G–X Quỏ trỡnh thay thờ́ được mụ tả theo sơ đồ:

A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X

C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X D A–T → U–5BU → G–5BU → G–X

Câu 13: Trong một gia đình,, mẹ có kiểu gen X B X b , bố có kiểu gen X B Y, sinh đợc con gái kiểu gen

X B X b X b Biết rằng quá trình giảm phân ở bố và mẹ đều không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST, Kết luận nào sau đây dúng về quá trình giảm phân ở bố và mẹ:

A Trong giảm phân I, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

B Trong giảm phân I, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

C Trong giảm phân II, ở bố NST giới tính không phân li, ở mẹ giảm phân bình thờng

D Trong giảm phân II, ở mẹ NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thờng

Cõu 14: Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiờ́t từ 3 chủng vi rỳt, thu được kờ́t

quả như sau:

Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30% Chủng C : A

= T = G = X = 25%

Vật chất di truyền của

A cả 3 chủng đều là ADN C chủng A là ARN cũn

chủng B và C là ADN

B cả 3 chủng đều là ARN D chủng A và B là ARN cũn

chủng C là ADN

Câu 15 ở ngô phép lai AAa x aa sẽ cho cá thể 2n +1 với tỷ lệ.

A 1/6 B.1/3 C.1/2 d.1/8

Câu 16.Nếu đột biến gen chỉ mất một axit amin và có hai axit amin mới tơng ứng là đột biến

làm.

A trong ba bộ ba liên tiếp mỗi bộ ba mất một cặp

B B.Trong hai bộ ba kế tiếp nhau một bộ ba mất một ,một bộ ba mất hai cặp nuclêôtit

C Trong ba bộ ba bất kỳ mỗi bộ ba mất một cặp

D Cả A,B

Câu 17.Gen đột biến mất một đoạn nên đã làm giảm 10 lợt phân tử tARN vào giải mã biết tỷ

lệ A/G của đoạn mất bằng 3/2 vậy số liên kết hiđrô bị mất là

A.72 B.78 C 108 D.144

Trang 3

Câu 18 Cơ thể 2n khi giảm phân bị rối loạn phân li một cặp NST tơng đồng có thể làm xuất hiện các loại giao tử nào.

A.2n,n B.n,n+1 C n+1 n-1 D 2n+1 ,2n-1

Câu 19.Kiểu gen Aaaa giảm phân bình thờng cho những loại giao tử nào:

A A,a B.Aa,aa C.Aa D Cả B và C

Câu 20: gen dài 3060A 0 có tỷ lệ A = 3/7 G sau đột biến chiều dài không đổi và có tỷ lệ A/G= 42,18% Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

A 2433 B 2432 C 2434 D 2431

Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu nào đã đẫn đến xuất hiện đột biến số lợng NST.

A.Do sự phá hủy thoi vô sắc trong phân bào

B.Do tế bào già nên có một số cặp NST không phân ly trong phân bào

C.Do rối loạn cơ chế phân ly NST ở kỳ sau của quá trình phân bào

D.Do NST nhân đôi không bình thờng

Câu22: Cơ chế phát sinh thể một nhiễm và thể ba nhiễm liên quan đến sự không ly:

A.1cặp NST ở thể một nhiễm và ba cặp NST ở thể ba nhiễm

B.1cặp NST C.2cặp NST D.3cặp NST

Câu23: một loài có gen A (đỏ) ,a(trắng) khi cho lai các cá thể ba nhiễm Aaa tỷ lệ phân ly ở kiểu hình ở F 1 là:

A 3 đỏ : 1 trắng B 7 đỏ : 1trắng C 13 đỏ : 1 trắng D 17 đỏ : 1 trắng

Câu 24: Một gen có chiều dài là 5100 A 0 Gen này có tích số giữa nu A với một loại nu khác

là 6% Số nu mỗi loại của gen là: (biết A > G)

a A = T = 900, G = X = 600 c A = G = 600 T = X = 900

b A = T = 900, G = X = 480 d A = T = 600 G = X = 600

Câu 25: Đột biến mất đoạn dài NST có thể gây chết do

a.NST mất quá nhiều nuclêôtit b làm thay đổi cấu trúc mạch polipeptit

Câu 26: Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nucleotit mã hoá cho một axit amin Chuỗi polipeptit do gen bị đột biến này mã hoá có thể

A mất một axit amin

B có số lợng axit amin không thay đổi

C thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác

D thêm vào một axit amin

Câu 27: Sơ đồ biểu thị các mức xoắn từ đơn giản đến phức tạp của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là

A phân tử ADN  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  crômatit  nhiễm sắc thể

B crômatit  phân tử ADN  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  nhiễm sắc thể

C phân tử ADN  crômatit  sợi cơ bản  sợi nhiễm sắc  nhiễm sắc thể

D phân tử ADN  sợi nhiễm sắc  sợi cơ bản  crômatit  nhiễm sắc thể

Câu 28: Thể đa bội thờng gặp ở nhóm sinh vật nào ?

A Thực vật

B Vi sinh vật

C Thực vật và động vật

D Động vật

Cõu 29: Một loài sinh vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 12 Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyờn phõn liờn tiờ́p tạo ra cỏc tờ́ bào con cú tụ̉ng sụ́ nhiễm sắc thể đơn là 104 Hợp tử trờn cú thể phỏt triển thành:

A thể ba nhiễm B thể bốn nhiễm C thể khuyết nhiễm D thể một nhiễm

Cõu 30: Ở cà chua, gen A quy định tớnh trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tớnh trạng quả màu vàng Lai những cõy cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thờ́ hệ lai (F2) phõn li theo tỉ lệ 35 cõy quả màu đỏ : 1 cõy quả màu vàng Cho biờ́t quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử diễn ra bỡnh thường Kiểu gen của F1 là :

A AAAa x Aaaa B AAaa x AAaa C Aaaa x Aaaa D AAAa x AAAa

Trang 4

Câu 31 Trên một phân tử mARN trưởng thành có nhiều ribbôxom cùng giải mã 1lần Các ribôxom cách đều nhau 1khoảng 61,2A 0 ứng với thời gian 1,2s Xác định vận tốc trượt của ribôxom trên phân tử mARN?

a 0,6 s/1aa b 0,2s/1aa c 0,4s/1aa d 0,02s/ 1aa

Câu 32 Xét một cơ thể có tế bào chứa 3 cặp NST tương đồng AaBbDd, nếu quá trình giảm phân 2bị rối loạn phân chia cặp Aa ở tất cả các tế bào sinh giao tử, giảm phân 1bình thường thì sẽ tạo ra mấy loại giao tử ?

Câu 33 Cơ chế điều hoà Opêron Lac khi có láctôzơ là :

a lactôzơ làm enzim phân giải tăng hoạt tính lên nhiều lần

b lactôzơ gây ức chế không cho vùng vận hành hoạt động không cho opêron phiên mã

c bất hoạt protein ức chế, hoạt hoá cho operon phiên mã tổng hợp enzim

d lactôzơ kết hợp với chất ức chế gây bất hoạt vùng chỉ huy opêron không phiên mã

Câu 34: Cho 1 cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là:

a 1/4 b 1/6 c 1/36 d 1/12

Câu 35: Gen dài 3060 A0, có tỉ lệ A= 3/7 G Sau ĐB, chiều dài gen không thay đổi và có tỉ lệ: A/

G ≈ 42,18%.Số LK hiđrô của gen ĐB là:

a 2430 b 2070 c 2433 d 2427

Câu 36: Một gen dài 0,51 μm, sau ĐB gen chỉ huy tổng hợp phân tử prôtêin có 498 aa Tổng số

nu của gen sau ĐB là:

a 3000nu b 2994 nu c 2594 nu d 2997 nu

Câu 37: Các mã bộ ba AAA, XXX, GGG, và UUU (trên phân tử mARN) tương ứng xác định các axit amin lizin (Lys), prolin (Pro), glicin (Gli) và phenylalanin (Phe) Một trình tự ADN sau khi bị đột biến điểm dạng thay thế nucleotit A bằng G đã mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit Pro

- Gli - Lys - Phe

Trình tự các nucleotit trên mạch gốc của ADN trước khi đột biến có thể là

a 3’-GGGXXXTTTAAA-5’ b 5’-GAGXXXUUUAAA-3’

c 5’-GGGXXXTTTAAA-3’ d 3’-XXXGAGAAATTT-5’

Câu 38: Có một số yếu tố sau liên quan đến các quá trình sao chép ADN và phiên mã tổng hợp ARN:

(1) loại enzim xúc tác (2) sản phẩm của quá trình (3) nguyên liệu tham gia phản ứng (4) chiều phản ứng tổng hợp xảy ra

Sự khác biệt của hai quá trình sao chép và phiên mã biểu hiện ở các yếu tố

a (2), (3) và (4) b (1), (2) và (4)

c (1), (2), (3) và (4) d (1), (2) và (3)

Câu 39: Có một trình tự ARN [5’-AUG GGG UGX XAU UUU-3’] mã hoá cho một đoạn polipeptit gồm 5 axit amin Sự thay thế nucleotit nào sau đây sẽ dẫn đến việc đoạn polipeptit được tổng hợp từ trình tự ARN này chỉ còn lại 2 axit amin?

a Thay thế G ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A

b Thay thế X ở bộ 3 nucleotit thứ ba bằng A

c Thay thế A ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng X

d Thay thế U ở bộ 3 nucleotit đầu tiên bằng A

Trang 5

Câu 40: Một gen có 81 chu kỳ xoắn và có Ađênin chiếm 20% tổng số nucleotit của gen Gen

bị đột biến đã giảm xuống 12 liên kết hidro, phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp chứa

267 axit amin, kể cả axit amin mở đầu Biết rằng đột biến không liên quan đến bộ mã kết thúc và mỗi bộ ba quy định 1 axit amin Hãy cho biết đột biến đó thuộc dạng nào?

A mất 6 cặp A - T

B mất 4 cặp G - X

C mất 2 cặp G -X và 3 cặp A - T

D mất 3 cặp A - T và 3 cặp G – X

Câu 41: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến, điều này được giải thích là do.

A làm thay đổi thông tin di truyền từ đó làm thay đổi cấu trúc của phân tử protêin tương ứng

B làm cho ADN không tái bản được dẫn đến không kế tục được vật chất di truyền giữa các thế hệ

C làm ngừng trệ quá trình phiên mã, do đó không tổng hợp được phân tử prôtêin

D làm rối loạn quá trình điều hoà sinh tổng hợp prôtêin do đó không tổng hợp được prôtêin

Câu 42: Bố mẹ bình thường , sinh người con đầu lòng mắc hội chứng Đao Ở lần sinh thứ 2, con của họ có xuất hiện hội chứng này không? Vì sao?

A có thể xuất hiện vì các lần sinh con độc lập nhau

B chắc chắn xuất hiện vì bệnh Đao là căn bệnh di truyền

C không xuất hiện vì gen bệnh đã truyền hết cho người sinh trước

D không bao giờ xuất hiện vì bệnh Đao xuất hiện với tần số rất thấp.

Câu 43: Chiều dài của một gen cấu trúc là 2193A 0 Do đột biến thay một cặp nucleotit tại vị trí thứ 313 tính từ nucleotit đầu tiên, tính từ mã mở đầu làm bộ ba mã hoá tại đây trở thành mã không quy định axit amin nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng đến bao nhiêu axit amin nếu không kể đến mã mở đầu.

A Mất 110 axit amin trong chuỗi polipeptit

B Mất 312 axit amin trong chuỗi polipeptit

C Mất 101 axit amin trong chuỗi polipeptit

D Có 1 axit amin bị thay thế trong chuỗi polipeptit

Câu 44: Một người có bộ nhiễm sắc thể gồm (44AA + XO) Dạng đột biến này có thể bắt nguồn từ:

Câu 45: Sự kết hợp của giao tử nào dưới đây khi tham gia thụ tinh với giao tử bình thường hình thành nên bệnh đao?

Câu 46: Gen A bị đột biến thành gen a, gen a mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có

298 aa Quá trình giải mã của 1mARN do gen a sao mã đã đòi hỏi môi trường cung cấp 1495

aa, nếu mỗi ribôxôm chỉ tham gia giải mã 1 lần thì đã có bao nhiêu ribôxôm tham gia giải mã?

Câu 47: Dùng cônsixin để xử lý các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được cá thể tứ bội.

Cho các cá thể tứ bội trên giao phấn với nhau trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính theo lý thuyết thì tỷ lệ phân ly kiểu gen của đời con là

A 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa B 1AAAA: 4AAAa: 6Aaaa: 4Aaaa: 1aaaa

Trang 6

C 1AAAA: 8AAAa: 8Aaaa: 18Aaaa: 1aaaa D 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa

Cõu 48: Một phõn tử ARN gồm 2 loại ribonucleotit A và U thỡ số loại bộ ba mó sao trờn mARN cú thể là:

Cõu 49: Thể đột biến là :

A Những cỏ thể mang đột biến biểu hiện trờn kiểu hỡnh cơ thể

B Những biến đổi trong vật chất di truyền của sinh vật.

C Mang gen đột biến trong tế bào của cơ thể.

D Những dạng đột biến xảy ra ở cơ thể sinh vật.

Cõu 50: Nếu như tỷ lệ A+G/T+X ở một sợi của ADN là 0,2 thỡ tỷ lệ đú ở sợi bổ sung là:

A 0,2 B 0,3 C 4 D 5

Cõu 51: Ở một số loài thực vật phộp lai giữa một cỏ thể mang thể ba nhiễm AAa với một cõy

lưỡng bội aa cho cỏc cõy thể ba nhiễm Aaa với tỷ lệ bao nhiờu?

A 1/6 B 1/3 C 2/3 D 1/2

Caõu 52:Phaựt bieồu naứo sau ủaõy noựi veà gen laứ khoõng ủuựng?

A ễÛ sinh vaọt nhaõn thửùc, gen coự caỏu truực maùch xoaộn keựp caỏu taùo tửứ boỏn loaùi nucleõoõtit

B ễÛ moọt soỏ chuỷng virut, gen coự caỏu truực maùch ủụn

C ễÛ sinh vaọt nhaõn sụ, ủa soỏ gen coự caỏu truực phaõn maỷnh goàm caực ủoaùn khoõng maừ hoựa (intron) vaứ ủoaùn maừ hoựa ( exon) naốm xen keừ nhau

D Moói gen maừ hoựa cho proõteõin ủieồn hỡnh ủeàu goàm ba vuứng trỡnh tửù nucleõoõtit (vuứng ủieàu hoứa, vuứng maừ hoựa, vuứng keỏt thuực)

Câu 53: Một gen bình thờng chứa 1068 liên kết hyđrô và 186 Guanin Đột biến xảy ra dẫn đến gen tăng 1

liên kết hyđrô nhng

không thay đổi chiều dài Kết luận nào sau đây sai?

A Đột biến xảy ra dới dạng thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X

B Sau đột biến gen có A = T = 254; G = X = 187

C Chiều dài của gen trớc khi đột biến là: 149,94 nm

D Sau đột biến nếu gen nhân đôi 2 lần thì môi trờng cung cấp: A = T = 765; G = X = 558

Cõu 54 : Sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng ở cỏc tế bào sinh dục của cơ thể 2n cú thể làm xuất hiện cỏc loại giao tử:

A n+1; n-1 B 2n; n C 2n+1; 2n-1 D n; n+1, n-1

Cõu 55: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp thu được ở đời con trong phộp lai AAaa (4n) x AAaa (4n) là:

A 34/36 B 27/36 C.1/36 D.8/36

Cõu 56: Một phõn tử ADN nhõn đụi x lần số mạch đơn mới trong tất cả cỏc phõn tử ADN con là:

A 2x B 2x – 1 C 2.2x D 2.2x – 2

Caõu 57: Theo F.Jacoõp vaứ J.Moõnoõ,trong moõ hỡnh caỏu truực cuỷa opeõron Lac, vuứng vaọn haứnh (operator) laứ

A trỡnh tửù nucleõoõtit ủaởc bieọt, taùi ủoự proõteõin ửực cheỏ coự theồ lieõn keỏt laứm ngaờn caỷn sửù phieõn maừ

B nụi maứ ARN poõlimeraza baựm vaứo vaứ khụỷi ủaàu phieõn maừ toồng hụùp neõn ARN thoõng tin

C vuứng mang thoõng tin maừ hoaự caỏu truực proõteõin ửực cheỏ, proõteõin naứy coự khaỷ naờng ửực cheỏ quaự trỡnh phieõn maừ

Trang 7

D vùng khi hoạt động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng

Câu 58: Cho hai nhiễm sắc thể cĩ cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R

(dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể cĩ cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn cĩ tâm động B chuyển đoạn khơng tương hỗ

C chuyển đoạn tương hỗ D đảo đoạn ngồi tâm động

Câu 59: Đặc điểm chung của các đột biến là xuất hiện

A đồng loạt, định hướng, di truyền được

B ngẫu nhiên, vơ hướng, di truyền được cho thế hệ sau

C ở từng cá thể, định hướng, cĩ thể di truyền hoặc khơng di truyền được cho đời sau

D ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được

Câu 60: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về quá trình dịch mã?

A Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo

B Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit

C Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã

D Các chuỗi pôlipeptit sau dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học

HÕt

Ngày đăng: 28/04/2021, 08:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w