1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT Tieng Anh 3 Unit 13

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – Khoanh tròn một từ không cùng nhóm với những từ còn lại.. are am name.[r]

Trang 1

ENGLISH TEST Name : ………

I – Khoanh tròn một từ không cùng nhóm với những từ còn lại

II – Hoàn thành câu với chữ cái thích hợp:

1 H , I’m i i.

2 N ce to m t you.

3 3 Goodb e S you lat .

4 My ame is Pet .

5 Wh t is your nam ?

III – Hoàn thành hội thoại với từ thích hợp:

A: Hello I’m (1) .

What’s your (2)

B: (3) name’s Li Li.

A: (4) to meet you, Li Li.

B: Nice to (5) _ you, Nam.

IV - Viết lời đáp khi nghe những câu sau:

Trang 2

Kiểm tra Môn Tiếng Anh - Lớp 3 Năm học 2009 - 2010

Thời gian làm bài: 30 phút

I) Phần trắc nghiệm (10 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Trong các từ “book, ruler, Linda, pen “ từ

nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

A book C Linda

B ruler D pen

Câu 2 Câu “ This is my school” có nghĩa Tiếng

Việt là:

A Đây là phòng học của mình

B Trờng học của mình rất to

C Đây là th viện của trờng mình

D Đây là trờng học của mình Câu 3 Từ còn thiếu trong câu

“ Stand , please “ là

A up C down

B it D not

Câu 4 Để giới thiệu tên của trờng mình em sẽ

nói:

A.My school is school Le Loi

B My school is Le Loi school

C School my is Le Loi

D My school Le Loi

Câu 5 Trong các từ “ pen, ruler, eraser, book” , từ

có nghĩa là “ cái bút “ là:

A pen C eraser

B ruler D book

Câu 6

Bạn Mai gặp bạn LiLi vào lúc 8 giờ sáng,

bạn ấy sẽ chào LiLi bằng câu:

A Good morning, LiLi

B Good morning, Mai

C She is LiLi

D LiLi, sit down, please

Câu 7 Em sẽ đáp lại câu hỏi” Is your school big?

“ bằng câu:

A Yes, it isn’t

B No, it is

C No, is it not

D Yes, it is

Câu 8 Lỗi sai trong câu “ She are my friend “ là: A She C are

B my D friend Câu 9 Trong các từ sau từ nào viết đúng chính tả A smal C smlla

Trang 3

B small D smoll

Câu

10

Khi muốn xin phép thầy cô ra ngoài em sẽ

nói nh thế nào bằng Tiếng Anh:

A Stand up, please

B Open your book, please

C Who’s she?

D May I go out ?

II) Phần tự luận: (10 điểm)

Câu 1: Sắp xếp lại những từ sau để tạo thành những câu hoàn chỉnh.( Viết

hoa những chữ cái đầu câu).

1 name / what / its / is ?

2 is/ my/ friend/ he

3 classroom / is / my / this

4 school / is / my / big

5 Linda/ is / she

Câu 2 Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn hội

thoại sau:

( Mỗi ô trống chỉ đợc điền 1 từ)

Peter : , LiLi How are you?

LiLi : Hello, Peter I am fine, thank you

Peter : This is my new school It is Thang Long

LiLi : .t big?

Peter : ., it is

LiLi : And who is this?

Peter : Oh He is my friend .is Nam.

Kiểm tra

Trang 4

Môn Tiếng Anh - Lớp 3

Thời gian làm bài: 30 phút

I) Phần trắc nghiệm (10 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:

Câu 1

Lỗi sai trong câu “ She are my friend “ là: A She C are

B my D friend Câu 2 Trong các từ “ pen, ruler, eraser, book” , từ

có nghĩa là “ cái bút “ là:

A pen C eraser

B ruler D book Câu 3 Trong các từ “book, ruler, Linda, pen “ từ

nào không cùng nhóm với các từ còn lại:

A book C Linda

B ruler D pen

Câu 4 Em sẽ đáp lại câu hỏi” Is your school big?

“ bằng câu:

A Yes, it isn’t

B No, it is

C No, is it not

D Yes, it is

Câu 5 Trong các từ sau từ nào viết đúng chính tả

A smal C smlla

B small D smoll

Câu 6

Câu “ This is my school” có nghĩa Tiếng

Việt là:

A Đây là phòng học của mình

B Trờng học của mình rất to

C Đây là th viện của trờng mình

D Đây là trờng học của mình

Câu 7 Khi muốn xin phép thầy cô ra ngoài em sẽ

nói nh thế nào bằng Tiếng Anh:

A Stand up, please

B Open your book, please

C Who’s she?

D May I go out ?

Câu 8 Từ còn thiếu trong câu

“ Stand , please “ là

A up C down

B it D not Câu 9 Để giới thiệu tên của trờng mình em sẽ

nói:

A.My school is school Le Loi

B My school is Le Loi school

C School my is Le Loi

Trang 5

D My school Le Loi.

Câu 10 Bạn Mai gặp bạn LiLi vào lúc 8 giờ sáng,

bạn ấy sẽ chào LiLi bằng câu:

A Good morning, LiLi

B Good morning, Mai

C She is LiLi

D LiLi, sit down, please

II) Phần tự luận: (10 điểm)

Câu 1: Sắp xếp lại những từ sau để tạo thành những câu hoàn chỉnh.( Viết

hoa những chữ cái đầu câu).

1 name / what / its / is ?

2 is/ my/ friend/ he

3 classroom / is / my / this

4 school / is / my / big

5 Linda/ is / she

Câu 2 Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn hội

thoại sau:

( Mỗi ô trống chỉ đợc điền 1 từ)

Peter: ., LiLi How are you?

LiLi: Hello,Peter.I am fine, thank you

Peter: This is my new school It is Thang Long

LiLi: ………… it big?

Peter: ., it is

LiLi: And who is this?

Peter: Oh He is my friend .is Nam

Trang 6

KiÓm tra

M«n TiÕng Anh - Líp 3

Full name: Class: 3

mark Remark

1 Tick(√) the words you hear.( Đánh dấu √ vào từ nghe được.) 2,5pts

1 small big

2 classroom school

3 my nice

4 she he

5 you your

2 Complete the sentences.( Hoàn thành các câu sau.)( 2,5pts)

1 Sit do_n, please

2 That’s my school libr_ry

3 Cl_se your book, please

4 This is my fri_nd, Li Li

5.She is m_ friend

3.Select and circle the A, B or C.(chọn và khoanh vào A, B hoặc C) (2,5pts)

1 Sit _, please

A down B up C not

2 _ I go out?

A May B My C Mai

3 Open _book, please

A your B I C You

4.What’s _ name?

A its B it C it’s

5 That’s Peter _is my friend

A He B She C.I

4 Write the answers.(trả lời các câu hỏi sau.)( 1pt)

1 What’s your school’s name?

2 Is your school big?

5.Reorder the letter to make the words.( sắp xếp lại các chữ cái thành từ có

nghĩa.) (1pt)

1.RRLUE _ 2 PNE 2.BOKO 4 EARESR _

( Chúc các em làm bài đạt kết quả tốt.)

Trang 7

THE FIRST TEARM TEST

Time allow: 35 minutes

=+=+=+=+=+=+=+=+=+=+=

Full name:

Mark Teacher’s comment I Complete the words or sentences bellow, the first has been done for you (Hoµn thµnh c¸c tõ hoÆc c©u sau, c©u 1 lµ vÝ dô) 5 X 0.5 = 2.5 points 1 _ur names  Our names 2 _ell_, Alan 

3 H_w are y_u? 

4 I’m f_ne 

5 Tha_k you 

6 Se_ you later 

II Circle the odd one out, the first has been done for you (Khoanh

trßn tõ kh«ng cïng lo¹i, c©u 1 lµ vÝ dô) 5 X 0.5 = 2.5 points

Trang 8

III Reorder the words to make sentences, the first has been done

for you (S¾p xÕp c¸c tõ sau thµnh c©u hoµn chØnh, c©u 1 lµ vÝ dô) 5 X 0.5 = 2.5 points

1 your / what’s / name / ?

 What s your name?

2 hello, / name’s / my / Thu /

3 I’m / thank / fine, / you /

4 goodbye, / you / see / later /

5 meet / nice / to / you /

6 you / how / are / ?

IV Complete the dialogues, the first has been done for you (Hoµn

thµnh c¸c ®o¹n héi tho¹i sau, c©u 1 lµ vÝ dô) 5 X 0.5 = 2.5 points

1 John : What’s your name?

Hanh: My name is Hanh

2 Dong: Hello, I’m Dong What’s name?

Bac : Hi, my name’s Bac

3 Xuan: Nice meet you, Ha

Ha : Nice to meet you, too

4 Thu : Hello Jenny, how you?

Jenny: I’m fine, thank you

5 Tam : How are you, Chi?

Chi : I’m , thank you

6 Thuy : Goodbye Duyen

Duyen: , see you later

Ngày đăng: 28/04/2021, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w