Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó.. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dun[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT AN THỚI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu
tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
Câu 2: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít
dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không
Câu 3: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2
mol HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)
A 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2 B 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2
C 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3 D 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 -
NH2
Câu 4: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170 oC thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch KOH C Dung dịch Br2
D Dung dịch K2CO3
Câu 5: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất
nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A Dd Ca(OH)2 B Dd NaOH C Dd HCl D Dd H2SO4
loãng
Câu 6: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá
chất nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2
Trang 2Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190
ml dung dịch NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO4 Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:
A 14,632 gam B 13,788 gam C 15 gam D 17 gam
Câu 8: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25%
so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X
Câu 9: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g)
hỗn hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?
A 1,45 < x < 1,50 B 1,36 < x < 1,53 C 1,62 < x < 1,75 D 1,26 < x < 1,47 Câu 10: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco
5 Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa
A 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH B 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH
C 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOHD 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH
Câu 12: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3
A 7,02 gam B 7,44 gam C 4,54 gam D 9,5 gam
Câu 13: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol
NO Số mol của mỗi chất là:
Câu 14: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:
A 1, 2, 3 B 2, 4, 6 C 3, 5, 6 D 6, 7 , 8
Câu 15: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,448 lít và 0,736 lít B 0,448 lít và 1,792 lít
Trang 3Câu 16: X là một amin axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:
A CH3-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 17: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A 0,64g & 1,28g B 0,32g & 1,28g C 0,64g & 1,32g D 0,32g & 0,64g Câu 18: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ
mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A Na B Thuốc thử khác C Dung dịch Br2 D Dung dịch
NaOH
Câu 19: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A Axit-aminoenatoic B Axit aminocaproic
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với
dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :
A 216 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 108 gam
Câu 21: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m
Câu 22: Cho các hợp chất sau:
C6H5OH
4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 23: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng
6 Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X
Câu 24: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2
4 CH3CH2CHOHCl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
Câu 25: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/)
Trang 4chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào
dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)
A (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol
B (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol
C (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H-CHO 0,15 mol
D (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol
Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần
1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
Câu 27: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2
mol HCl Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)
A 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2 B 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2
C 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2D 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3
Câu 28: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe Tính khối lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A 0,32g & 0,64g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 1,28g D 0,64g & 1,28g Câu 29: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng
6 Biết X có 3 lớp electron Tính Z của X
Câu 30: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A Axit-aminoenatoic B Tên gọi khác
C Axit aminocaproic D Caprolactam
Câu 31: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25%
so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X
Câu 32: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH + C2H5OH Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên:
này, chọn biện pháp đúng:
Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc) Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X.
Trang 5A C2 H 4 ,C 3 H 6 B C2 H 4 , C 4 H 8 C C3 H 6 ,C 4 H 8 D C2 H 4 ,C 5 H 10
Câu 34: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và
glixin (Gli)?
Câu 35: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste Tính số trieste này?
Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 37: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2
4 CH3CH2CHOHCl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
Câu 38: Cho các hợp chất sau:
C6H5OH
4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với
dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là :
A 21,6 gam B 108 gam C 216 gam D 10,8 gam
Câu 40: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc
25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức
A Glixerin tripropionat B Glixerin triaxetat
C Etylenglicolđiaxetat D Glixerin triacrylat
Câu 41: X là một amin axit no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:
Trang 6Câu 42: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa
đủ với 0,1 lít dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin
A 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2
C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2
Câu 43: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu
tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
Câu 44: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:
A 3, 5, 6 B 1, 2, 3 C 6, 7 , 8 D 2, 4, 6
Câu 45: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:
A 4,16 gam B 3,9 gam C 2,38 gam D 2,08 gam
Câu 46: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3
A 9,5 gam B 4,54 gam C 7,02 gam D 7,44 gam
Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất
nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A Dd HCl B Dd Ca(OH)2 C Dd H2SO4 loãng D Dd NaOH
Câu 48: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco
5 Tơ enang 6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
Câu 49: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ
mất nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A Dung dịch NaOHB Thuốc thử khác C Dung dịch Br2 D Na
Câu 50: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít
dung dịch Y chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không
- HẾT