Hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Cu2S, Cu2O và CuS có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng dư thu được dung dịch Y và 1,5 mol khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất[r]
Trang 11 Cho 4,32 gam Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 được 0,672 lít (đktc) một chất khí X và một dung dịch
Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí Z (đktc) Cho biết số mol HNO3 tham gia phản ứng:
2 Cho 3 gam hỗn hợp A gồm Ag và Cu vào dung dịch chứa HNO3 đặc và H2SO4 đặc thu được 2,94 gam hỗn hợp B gồm NO2 và SO2 có thể tích 1,344 lít (đktc) Khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A là;p
A 1,08 gam Ag và 1,92 gam Cu
B 1,72 gam Ag và 1,28 gam Cu
C 2,16 gam Ag và 0,84 gam Cu
D 0,54 gam Ag và 2,46 gam Cu
3 Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được dung dịch A
và 6,72 L khí NO duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 147,8 gam chất rắn Công thức của oxit sắt
là :
A FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 D.Fe2O3
4 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X
(chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
A 0,06 B 0,075 C 0,04 D 0,12
6 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe
và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
7 Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,4g CuO đun nóng Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 2,5 lít
dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,01M thấy tách ra 2 g kết tủa trắng, đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500 ml dung dịch HNO3 0,4M thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) Giá trị của V là:
A 0,448 lít B 0,224 lít C 0,280 lít D 4,480 lít
8 Một hỗn hợp gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7:3 Lấy m (gam) hỗn hợp này cho phản ứng hoàn toàn với
dung dịch HNO3 thấy đã có 44,1 gam HNO3 phản ứng, thu được 0,75m (gam) rắn, dung dịch B
và 5,6 lít hỗn hợp khí (điều kiện tiêu chuẩn) gồm NO và NO2 Hỏi cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 40,50 gam B 20,25 gam C 81 gam D 42,3 gam
9 Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
10 Cho phản phản: 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch
có chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị:
A pH = 7 B pH > 7 C pH = 0 D pH < 7
11 Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được 0,1 mol O2 Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là:
A 0,150 mol B 0,075 mol C.0,125 mol D 0,100 mol
12 Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng phân huỷ là (%):
Trang 213 Nhiệt phân 4,7 gam muối nitrat của kim loại M có hoá trị không đổi, được 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B Kim loại M là:
14 Phản ứng nào KHÔNG đúng
A 2 KNO3⃗ 2 KNO2+ O2
B 2 Fe(NO 3)2t⃗2 FeO + 4 NO 2+O2
C 2 AgNO3 t⃗ 2 Ag+2 NO2+ O2
D 4 Fe(NO 3)3⃗t 2 Fe 2 O3+12 NO2+3 O2
15 Một bình kín dung tích 112 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích là 1: 4 và áp suất 200 atm Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất của phản ứng là:
16 Oxit cao nhất của nguyên tố X có dạng X2O5 trong đó X chiếm 25,93% về khối lượng Công hoá trị của X trong X2O5 là:
17 Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X, Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung
dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3,36 lít H2(ở đktc) Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của V là
18 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe2O3; Fe3O4 vào 63 gam dung dịch HNO3 thu được 0,336 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Cho dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được kết tủa lớn nhất Lọc thu kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3 là
19 Hoà tan hoàn toàn 19,2 g Cu bằng dung dịch HNO3, thấy thoát ra khí NO duy nhất Lấy toàn bộ khí NO trộn lẫn với khí
oxi dư, sau đó dẫn hỗn hợp vào bình chứa nước, không thấy có khí thoát rA Thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia phản
ứng trong quá trình trên là
20 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3) Giá trị của m là
21 Cho 12,9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và HNO3 thu được 0,1 mol mỗi khí SO2; NO; N2O Khối lượng Al có trong hỗn hợp là
22 Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B Cho B pứ với dd
HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:
A.15,2 g B 15,75 g C 16,25 D 17,6g
Bài toán về muối nitrat
Trang 323 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg, Al, Fe vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,6 g NO duy nhất , cô cạn dung dịch thu được 4,57 gam muối khan Khối lượng hỗn hợp kim loại là
24 Hoà tan hết 7,08 gam hỗn hợp 2 kim loại X; Y có hóa trị không đổi vào dung dịch HNO3 thu được 0,05 mol NO duy nhất Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
25 Hoà tan 6 gam hỗn hợp bột Zn, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch HNO 3 1,2M thu được khí NO duy nhất, dung dịch Y và 0,37 gam chất rắn không tan trong dung dịch HCl Khối lượng muối khan có trong dung dịch là
A 16,79 g B 14,28 g C 18,72 g D 19,34 g.
26 Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng15,2 gam Giá trị
của m là
Tính số mol HNO3 đã phản ứng
27 Hoà tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO(đktc) và dung dịch X không chứa NH4NO3 Đem cô cạn dung dịch X thì thu được lượng muối khan là:
A 77,1gam B 71,7gam C 17,7gam D 53,1 gam
28 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Al,Fe,Cu có số mol bằng nhau trong dung dịch HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít (đktc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Làm khô dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
29 Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và
NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21,4 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :
Dạng khí
30 Cho khí H2 dư đi qua m gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, CuO, Fe3O4 nung nóng, phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm 0,48 g Nếu hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X vào V ml dd HNO3 0,5M vừa đủ thì thu được tối đa 1,344 lít NO (Chất khử duy nhất) (đktc) Xác định V:
Oxit sắt
31 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,09mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
32 Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu đuợc 10,8 gam hỗn hợp A chứa Fe2O3 , Fe3O4 FeO và Fe dư Hoà tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng du thu đuợc V lít NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị V là
Trang 433 Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam chất rắt X gồm ( FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư) Hoà tan hết hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 (dư) thu được V lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị V là:
34 Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí
NO duy nhất ở (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan Giá trị của V là
35 KB 2009 Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
36 KB 2009 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48.
37 KB 2009 Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của
m là
38 KB 2009 Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78.
39 Hòa tan hết hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO (đktc) Nếu hòa tan hết lượng hỗn hợp X ở trên bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thể tích khí SO2 thu được ( đktc) sẽ là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít.
40 Cho 47,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S tan hết trong dd HNO3 dư thu được dung dịch Y và 38,08 lít khí NO duy
nhất ở đktC Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thì khối lượng kết tủa thu được là
41 Hoà tan hoàn toàn m gam Xementit (Fe3C) trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy sinh ra 35,84 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí không màu trong đó có 1 khí hoá nâu trong không khí Xác định giá trị của m
42 Đề 2010 KB Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là
43 KB 2010 Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 544 KA 2009 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al. C N2O và Al. D N2O và Fe.
45 Ka 2009 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y.
46 KA 2009 Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng
A 4 B 2 C 1 D 3.
47 KA 2009 Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là
48 KA 2009 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
49 KA 2009 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
I.BÀI TOÁN TỔNG HỢP AMONIAC
50 Trong một bình kín dung tích 56 lit chứa N2 và H2 theo tỷ lệ thể tích là 1: 4 ở 0 0 C và áp suất là 200 atm (và một
ít chất xúc tác) Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa bình về nhiệt độ 0 o C thấy áp suất trong bình giảm 10 % so với áp suất ban đầu
1/ Tính hiệu suất của phản ứng điều chế NH3
2/ Lấy lượng NH3 tạo thành thì có thể điều chế được bao nhiêu lit dd NH3 nồng độ 25% (d = 0,907g/ ml)
51 Hiệu suất của phản ứng: N2 + 3H2 2NH3 + Q sẽ tăng nếu:
A.Giảm áp suất và tăng nhiệt độ B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C Giảm nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
52 Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỷ lệ mol 1 : 3 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp
B Tỷ khối của B đối với A là dA/B = 0,6 Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3.
53 Một hỗn hợp gồm N2 và H2 có tỷ khối đối với H2 là 4,9 Cho hỗn hợp qua chất xúc tác nung nóng thu được hỗn hợp mới có tỷ khối đối với H2 là 6,125 Tính hiệu suất phản ứng của N2 thành NH3 (H= 33,333%)
54 Cho vào bình kín dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol N2, 26 mol H2, áp suất bình là 400atm Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% N2 so với ban đầu Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình là:
A 360atm B 260atm C 420atm D 220atm
55 Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 0 0 C và áp suất 10atm Sau phản ứng tổng hợp amoniac Đưa nhiệt độ bình về 0 0 C Tính áp suất trong bình phản ứng biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng:
Trang 6A 10atm B 8atm C 9atm D 8,5atm
56 Đề 2009 KA Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và
0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t o C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng
số cân bằng KC ở t o C của phản ứng có giá trị là
57 CD 2009 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, thu được dung dịch X
và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của
Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
58 Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
A 1,08 và 5,16 B 0,54 và 5,16 C 1,08 và 5,43 D 8,10 và 5,43.
59 KA 2008 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
60 Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat.
61 Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 to (2) NH4NO2 to
(3) NH3O2 850oC,Pt (4) NH3 Cl2 to
(5) NH4Cl to
(6) NH3CuO to Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5).
62 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
63 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 to
N2 + 2H2O.
C NH4Cl to NH3 + HCl. D NaHCO3 to NaOH + CO2.
Trang 764 KB 2008 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam.
65 Hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Cu2S, Cu2O và CuS có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với dung
dịch HNO3 đun nóng dư thu được dung dịch Y và 1,5 mol khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
66 Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO 3 , đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy còn lại 0,75 gam chất rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra Giá trị của m là
67 KB 2008 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh
ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
68 KB 2008 Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
69 KB 2008 Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của
X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A 8,60 gam B 20,50 gam C 11,28 gam D 9,40 gam.
70 CD 2008 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
71 KA 2007 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
72 KA 2007 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ởđktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của Xđối với H2 bằng 19 Giá trị của V là
73 KA 2007 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
74 KB 2007 Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO 3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
75 Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A 0,12 mol FeSO4 B 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4
C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư
76 Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
Trang 82) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2lít NO Biết NO
là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2,5V1 C V2 = 2V1 D V2 = 1,5V1