1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

OLD ENGLISH 6; UNIT 3 - A3

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 299 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB; gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) quả điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A [r]

Trang 1

Họ & Tên: ……….

Lớp: 9 …

THI HỌC KỲ I (NH: 2009 – 2010) MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút

Đề 1:

I TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Chọn câu trả lời đúng:

1 Giá trị của biểu thức: 2 52 là:

2 Nếu x thoả mãn điều kiện 9 x 2 thì x nhận giá trị là:

3 5 12 2 75 5 48  bằng:

4 Hàm số y= (m – 3)x + 6 đồng biến khi:

5 Giá trị của biểu thức 11 6 2 là:

6 Giá trị của biểu thức  7 2 2 là:

7 Hàm số y = (3 – m)x + 4 nghịch biến khi:

8 Giá trị của biểu thức 5 2 6 là:

9 Cho ABC có Â = 900; AC = 6; AB = 8; AH là đường cao độ dài AH bằng:

a 4 2

b 4,8

c 2 2

d Cả ba kết quả trên đều sai

10 Trong hình bên hệ thức nào trong các hệ thức sau không đúng:

a sin2 + cos2 = 1

b sin  = cos 

c cos  = sin (900 - )

os

tg

c

lượt tại M, N, P biết AB = 4cm; BC = 7cm; AC = 5cm thì độ dài AM bằng:

a 1cm

b 1,5cm

c 2cm

d Một kết quả khác

12 Cho hai đường tròn (O; 3cm) và (A; 5cm) biết OA = 2cm thì hai đường tròn đó:

13 Trong hình vẽ bên thì giá trị x là:

a 2,4

b 2 3

c 3

d Cả ba a, b, c đều sai

14 Trong hình bên thì giá trị của y là:

B

C

A

O

P M

N

3

4 x C

H

6

8

H C

Trang 2

a 4

b 2

c 2 2

d 3

15 Trong hình vẽ bên thì giá trị của z là:

a 8

b 7,2

c 5

3

d 3

5

16 ABC vuông ở A có AB = 5cm; AC = 6cm thì cạnh huyền BC có độ dài là:

II TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x + 3 và đi qua điểm

B(1;6) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Bài 2: (3đ)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB; gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) quả điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) Kẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By tho thứ tự ở C và D Chứng minh rằng:

90

COD 

b CD = AC + BD

c Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

2

y 1

z

20 12

Trang 3

ĐÁP ÁN ĐỀ I:

I TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu 0,25đ)

CÂU 1. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

II TỰ LUẬN: (6điểm)

Bài 1 (3đ) Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đường thẳng y=2x-3 thì a=2

Và đi qua điểm B(1; 6) ta có:

0,5đ

6

4

2

0

- 2

1

B

Bài 1 (3đ)

x

y D

C

M

GT; Nửa đường tròn (O) đường kính AB

Ax  AB; By  AB

M  (O) tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tại C và D

KL: a) COD  900

b) CD = AC + BD c) Tích AC BD không đổi khi M di chuyển

CM:

a) Ax  AB (gt)  Ax là tiếp tuyến

By  AB (gt)  By là tiếp tuyến

2

COMAOM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

2

DOMBOM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 COM DOM 12AOM BOM 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

  1 1 0 0

.180 90

b) CA = CM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

DB = DM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 CM + DM = CA + DB

 CD = AC + BD

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ c) Xét 2 tam giác vuông AOC và BDO có :

 

COA BDO (góc có cạnh vuông góc)

 AOC BDO

AO AC

AC BD = AO BO

2 4

AB

 (không đổi)

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 5

Họ & Tên: ……….

Lớp: 9 …

THI HỌC KỲ I (NH: 2009 – 2010) MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 90 phút

Đề 2:

I TRẮC NGHIỆM: (4đ)

Chọn câu trả lời đúng:

1 Giá trị của biểu thức: 3 52 là:

2 Nếu x thoả mãn điều kiện 12 x 3 thì x nhận giá trị là:

3 2 48 2 75 3 11

3

4 Hàm số Y= (2m – 4)x + 4 nghịch biến khi:

5 Giá trị của biểu thức 7 4 3 là:

6 Giá trị của biểu thức 2 72 là:

7 Hàm số y = (m – 2)x + 3 đồng biến khi:

8 Giá trị của biểu thức 7 2 10 là:

9 Cho ABC có Â = 900; AH là đường cao(hình vẽ bên); độ dài AH bằng:

a 2,4

b 2 3

c 3

d Cả ba phương án trên đều sai

10 Đường tròn tâm O tiếp xúc với ba cạnh AB; AC; CA của ABC lần lượt tại M, N, P biết AB = 6cm; BC = 9cm; AC = 7cm thì độ dài AM bằng:

a 1,5cm

b 2cm

c 2,5cm

d Một kết quả khác

11 Trong hình bên hệ thức nào trong các hệ thức sau là đúng:

a sin = b

c

b cotg = b

c

c tg = a

c

d cotg a

c

 

12 Cho hai đường tròn (O; 5cm) và (B; 7cm) biết OB = 9cm thì hai đường tròn đó:

B

C

A

O

P M

N

3

4

H C

a b c

Trang 6

13 Trong hình vẽ bên thì giá trị x là:

a 4 2

b 4,8

c 2 2

d Cả ba a, b, c đều sai

14 Trong hình bên thì giá trị của y là:

a 5

b 6

c 8

d 7,5

15 Trong hình vẽ bên thì giá trị của z là:

a 4

b 5

c 3,6

d 4,5

16 ABC vuông ở A có AB = 3cm; AC = 4cm thì cạnh huyền BC có độ dài là:

II TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm costung độ là 3 đi qua điểm A(1;2)

Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được

Bài 2: (3đ)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB; gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) quả điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) Kẽ tiếp tuyến với nửa đường tròn, nó cắt Ax và By tho thứ tự ở C và D Chứng minh rằng:

a COD  900

b CD = AC + BD

c Tích AC.BD không đổi khi điểm M di chuyển trên nửa đường tròn

x

4 y 2

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ II:

I TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu 0,25đ)

CÂU 1. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16

II TỰ LUẬN: (6điểm)

Bài 1 (3đ) Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 nên b = 3

6

4

2

y = -x + 3

2

3

1

3 1

A

Bài 1 (3đ)

x

y D

C

M

GT; Nửa đường tròn (O) đường kính AB

Ax  AB; By  AB

M  (O) tiếp tuyến tại M cắt Ax và By tại C và D

90

COD 

b) CD = AC + BD c) Tích AC BD không đổi khi M di chuyển

CM:

a) Ax  AB (gt)  Ax là tiếp tuyến

By  AB (gt)  By là tiếp tuyến

2

COMAOM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

2

DOMBOM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 COM DOM 12AOM BOM 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 8

  1 1 0 0

.180 90

b) CA = CM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

DB = DM (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 CM + DM = CA + DB

 CD = AC + BD

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ c) Xét 2 tam giác vuông AOC và BDO có :

 

COA BDO (góc có cạnh vuông góc)

 AOC BDO

AO AC

AC BD = AO BO

2 4

AB

 (không đổi)

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I

CHỦ ĐỀ

CHÍNH

Căn bậc hai 2

0,5đ

2 0,5đ

2 0,5đ

6 1,5đ Hàm số

y=ax+b

2 3đ

2 0,5đ

4 3,5đ

Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

1

0,25đ

5

1,25đ

6

1,5đ Đường tròn 1

0,25đ

1 0,25đ

2 2đ

4 2,5đ Tam giác

đồng dạng

1 1đ

1 1đ Tổng cộng 4

1

8 2

4 5đ

4

1 1đ

21 10đ

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:00

w