1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ENGLISH 6; UNIT 2 - B2 (2)

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Ngay sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc phong tào giải phóng dân tộc đã nổ ra mạnh mẽ nhất ở các nước nào.. Châu Phi là nơi có phong trào giải phóng dân tộc phát triển [r]

Trang 1

Đề kiểm tra 45 phút - §Þa 7

Phần I :Trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1:Bùng nổ dân số xảy ra khi:

A.Dân số tăng nhanh và tăng đột ngột.

B.Tỉ lệ tử giảm,tỉ lệ sinh cao.

C.Tỉ lệ gia tăng bình quân hằng năm lên đến 2,1%

D Tất cả các đáp án trên

Câu 2.Dân cư thế giới thuộc ba chủng tộc chính :

A.Môn-gô-lô-ít; ơ-rô-pê-ô-ít; Nê-grô-ít.

B Môn-gô-lô-ít; ô-xtra-lô-ít; ơ-rô-pê-ô-ít.

C Môn-gô-lô-ít;Nê-grô-ít; Ô-xtra-lô-ít.

D Cả ba đáp án đều đúng.

Câu 3 dân số ở đới nóng chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

Câu 4 : số siêu đô thị có trên 8 triệu dân ở đới nóng năm 2000 là:

Câu 5 :Các kiểu môi trường ở đới nóng:

A Xích đạo ẩm , ôn hoà ,nhiệt đới ,hoang mạc.

B Xích đạo ẩm, nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa ,hàn đới.

C Xích đạo ẩm, nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa, hoang mạc.

D Đáp án A đúng.

Câu 6 :Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của

c¸c vÜ tuyÕn :

Phần II:Tự luận:

Câu 1:Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số ?

Câu 2:Dân cư thế giới thường sinh sống chủ yếu ở những khu

vùc nµo? T¹i sao ?

Câu 3:Hãy tính mật độ dân số năm 2001 của các nước trong bảng

sau vµ nªu nhËn xÐt ?

Tên nước Diện tích(km²) Dân sô(triệu người)

……….Hết………

Trang 2

Đề kiểm tra 45 phỳt - Địa 8

Phần 1:Trắc nghiệm

1- Hóy chọn ý trả lời đỳng nhất

Cõu 1:Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ ,khớ đốt ở chõu Á là:

A- Nam Á C- Đụng Nam Á

B- Trung Á D- Tõy Nam Á

Cõu 2:Yếu tố nào tạo nờn sự đa dạng của khớ hậu Chõ Á:

A- Do Chõ Á cú diện tớch rộng lớn

B- Do địa hỡnh chõu Á cao và đồ sộ nhất

C- Do vị trớ của chõu Á trải dài từ xích đạo đến vũng cực Bắc D- Do chõu Á nằm giữa ba đại dương lớn

Cõu 3:Tỉ lệ GTDS tự nhiờn chõu Á hiện nay đó giảm đỏng kể chủ yếu do:

A- Di dõn sang cỏc chõu lục khỏc

B- Thực hiện tốt chớnh sỏch dõn số ở cỏc nước đụng dõn

C- Là hệ quả của quỏ trỡnh cụng nghiệp hoỏ và đụ thị hoỏ ở nhiều nước chõu Á

D- Tất cả cỏc đỏp ỏn trờn

2-Hóy ghộp ý ở cột trỏi với ý cột phải trong bảng sau cho đúng :

Đồng bằng Đỏp ỏn Sụng chớnh chảy trờn đồng bằng

1.Tu ran a.Sụng Ân +Sụng Hằng

2.Lưỡng Hà b.Sụng Hoàng Hà

3 Ân Hằng c.Sụng ễbi +Sụng ấnitxay 4.Tõy Xibia d.Sụng Trường Giang

5.Hoa Bắc e.Sụng Ơphrat+ Ti grơ

6.Hoa Trung g.Sụng Xưa Đa ria

Phần 2: Tự luận

Cõu 1: Hóy trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh chõu Á?

Cõu 2: Khớ hậu chõu Á phõn hoỏ thành mấy đới? Giải thớch tại sao

khớ hậu chõu Á lại phõn hoỏ thành nhiốu đới như vậy? Cú đới khớ hậu nào khụng phõn hoỏ thành nhiều kiểu khớ hậu? Tại sao?

Cõu 3: Dõn cư chõu Á năm 2002 chiếm bao nhiờu % dõn cư thế

giới? Hóy vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ % dõn số chõu Á so với thế giới năm 2002 rồi rỳt ra nhận xột?

Trang 3

Đề kiểm tra 45 phút_ Môn Lịch sử 9

Phần 1: Trắc nghiệm

1- Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đến đầu những năm 70 của TK XX Liên Xô đã đạt được

những thành tựu cơ bản gì?

A- Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế so với Mĩ và các nước TÂ B- Thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh lực lượng nói riêng so với Mĩ và các nước TÂ C- Thế cân bằng về sức mạnh quốc phòng so với Mĩ và TÂ D- Cả ba đáp án trên

Câu 2:Ngay sau khi CTTG II kết thúc ptr gp dt đã nổ ra mạnh mẽ

nhất ở các nước nào?

A- In-đô-nê-xi-a; Việt Nam; Lào B- Việt Nam; Mi-an-ma;Lào C- In-đô-nê-xi-a;Xingga-po;Thái Lan D- Philippin; Việt Nam; Lào

Câu 3:Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước ĐNÁ

Sau CTTG II là gì?

A- Nhiều nước có tốc độ phát triển kinh tế nhanh

B- Sự ra đời của khối A SEAN

C- Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập

D- Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước ĐÁ và EU

Câu 4: Việt Nam gia nhập A SEAN vào thời gian nào?

A- 7/ 1994 C- 5/ 1995

B- 4/ 1994 D- 7 / 1995

2- Hãy điền tên các nước cho phù hợp với thời gian giành độc lập của các nước trong khu vợc ĐNÁ :

Thời gian Các nước giành độc lập

8 – 1945

10 – 1945

7 – 1946

1 1948

Phần 2: Tự luận:

Câu 1:Hãy nêu những biến đổi của các nước ĐNA từ sau CTTG II

Biến đổi nào lớn nhất ? Vì sao?

Câu 2:Trình bày những thành tựu trong công cuộc cải cách mở

cửa ở Trung Quốc từ cuối 1978 đến nay ?

Câu 3:Vì sao nói cuộc tấn công pháo đài Môn-ca-đa (26-7-1953 )

đã mở ra một giai đoạn mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân Cu-ba ?

Trang 4

Đề kiểm tra 45 phỳt_ Mụn Lịch sử 7

Phần 1: Trắc nghiệm

1-Hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất

Câu 1:Xã hội phong kiến có những giai cấp nào?

A-T sản ,nông dân lĩnh canh, địa chủ

B- T sản , vô sản, lãnh chúa

C- Nông dân lĩnh canh, nông nô, địa chủ, t sản

D- Nông nô, nông dân lĩnh canh, địa chủ, lãnh chúa

Câu 2:Theo em công lao nào là của Ngô Quyền ?

A-Đánh đuổi quân Lơng

B- Đánh đuổi quân Nam Hán ,giành độc lập cho dân tộc

C- Đánh đuổi quân Tần lập nên nớc Âu Lạc

D- Lập nên nớc Vạn Xuân

Câu 3:Lý do Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa L về Đại La

A- Do có cảnh đẹp khí hậu mát mẻ

B- Do đất Hoa L trũng ,thấp

C- Đây là nơi thuận lợi về giao thông và phát triển đất nớc lâu dài

D- Do có địa thế hiểm yếu, thuận lợi cho việc bảo vệ đất nớc

Câu 4:Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất do Lê Hoàn lãnh đạo

diễn ra vào thời gian nào?

A- 981 C- 979

B- 980 D- 978

2- Hãy nối thời gian ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng:

A(thời gian) Đáp án B ( Sự kiện ) 1- 968 a-Dời đô về Đại La 2- 1042 b-Đặt tên nớc là Đại Cồ Việt 3- 1054 c-Ban hành luật Hình th 4- 1010 d-Đổi tên nớc là Đại Việt

Phần 2:Tự luận

Câu 1:Hãy trình bày diễn biến cuộc chủ động tiến công trớc để phòng vệ

của nhà Lý? Tại sao nói đây là cuộc tấn công để phòng vệ chứ

không phải là xâm lợc?

Câu 2:Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ hai giành đợc thắng lợi

là do đâu? Vì sao ta đang ở thế thắng mà Lý Thờng Kiệt lại cử

ngời đến giảng hoà?

****************************

Nhóm 1 : Từ 1950 đến những năm70 kinh tế của Nhật Bản đợc khôi phục và phát triển

nhờ những thuận lợi nh thế nào ?

Nhóm 2: Những thành tựu kinh tế của Nhật Bản từ năm 1950 đến giữa những năm 70

của thế kỉ XX ?

Nhóm 3: Sự phát triển “ thần kì “ kinh tế của Nhật Bản là do những nguyên nhân nào?

Trang 5

Nhóm 4: Trong phát triển kinh tế Nhật Bản còn có những hạn chế gì ?

Thuận lợi

+ Nhờ những đơn đặt hàng béo bở của Mĩ trong hai cuộc chiến tranhTriều Tiên (1950-1953 ) và chiến tranh Việt Nam ( những năm 60 )

Thành tựu :

+ Từ 1951 nền kinh tế tăng trởng một cách “thần kì “ vợt các nớc Tây Âu, đứng thứ hai trong thế giới TBCN

_Tổng thu nhập quốc dân tăng

_ Thu nhập bình quan đầu ngời đứng thứ hai thế giới (1990) _ Công nghiệp có tốc độ tăng trởng nhanh

_ Nông nghiệp cung cấp 80% nhu cầu lơng thực trong nớc

+ Từ những năm 70 trở thành một trong ba trung tâm KT-TC của thế giới

Nguyên nhân phát triển:

+ Điều kiện quốc tế thuận lợi

+ Điều kiện sẵn có trong nớc :

_Truyền thống tự lực tự cờng

_ Hệ thống tổ chức , quản lí có hiệu quả

_ Sự điều tiết của nhà nớc với việc đề ra các chiến lợc phát triển

đúng thời cơ

Những hạn chế của nền kinh tế Nhật Bản :

+ Nghèo về tài nguyên

+ Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh, chèn ép

+ Đầu những năm 90 suy thoái kéo dài

Bài tập củng cố:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất

Bài 1:Sau chiến tranh thế giới thứ hai Nhật Bản đã gặp khó khăn gì lớn nhất

A-Bị quân đôi Mĩ chiếm đóng theo chế độ quân quản

B -Bị các nớc đế quốc bao vây kinh tế

C-Nạn thất nghiệp, thiếu lơng thực, thực phẩm

D-Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề

Trang 6

Bài 2: Từ đầu những năm 90 của thế kỉ XX, nền kinh tế của Nhật Bản

Nh thế nào?

A- Tiếp tục tăng trởng với tốc độ cao

B- Bị cạnh tranh gay gắt bởi các nớc có nền công nghiệp mới

C- Lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài cha từng thấy sau chiến tranh thế giới thứ hai

D- Nớc có nền kinh tế phát triển nhất

Bài 3: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm nổi bật trong quan hệ đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ?

A- Không đa quân đi tham chiến ở nớc ngoài

B- Kí hiệp ớc an ninh Mĩ – Nhật ( 8/9/1951 )

C- Cạnh tranh gay gắt với Mĩ và các nớc Tây Âu

D- Phát triển kinh tế đối ngoai, xâm nhập và mở rộng phạm vi thế lực bằng kinh tế ở khắp mọi nơi, đặc biệt là ở Đông Nam á

Đề kiểm tra 45 phút

Môn: Địa lý 9

Phần I : Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Hãy lựa chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn

nhận xét sau:

Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Đông Nam Bộ chủ yếu ở (a)

.Vì đây là những nơi có (b) nguồn (c)

và cơ sở hạ tầng tơng đối tốt:(d)………

Câu 2:Hãy chọn ý trả lời đúng nhất

1 Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điẻm phía Nam là:

A Cần Thơ B Long An

C Cà Mau D Tiền Giang

2 Vùng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất nớc ta là:

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc trung Bộ

3 Mật độ dân số Đồng bằng sông Cửu Long đứng thứ bao nhiêu trong 7 vùng của cả nớc :

A Thứ 2 B Thứ 3

C Thứ 4 D Thứ 5

Phần II: Tự luận :

Câu 1: Trình bày ý nghĩa của vị trí địa lý vùng Đông Nam Bộ ?

Trang 7

Đông Nam Bộ có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nớc ?

Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau , hãy tính tỉ lệ % tổng sản lợng thuỷ sản năm 2002 của Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng so với cả nớc , sau đó vẽ biẻu đồ

Sản lợng

(nghìn tấn ) Cả nớc ĐBSCL ĐBSH

Cá biển khai thác

Cá nuôi

Tôm nuôi

1189,6 486,4 186,2

493,8 283,9 142,9

54,8 110,9 7,3

Đề kiểm tra 45 phút

Môn: Địa lý 8

Phần I : Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: Hãy chọn đáp án trả lời đúng nhất:

1- Hiệp hội các nớc Đông Nam á thành lập thời gian nào ?

A 1957 B 1958

C 1967 D 1968

2- Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dơng nào ?

A á- Âu và Thái Bình Dơng

B á- Âu và Thái Bình Dơng , ấn Độ Dơng

C á- Thái Bình Dơng, ấn Độ Dơng

D á- Thái Bình Dơng

Câu 2: Hãy điền vào chỗ trống cho thích hợp về những thành tựu của

Việt Nam khi gia nhập ASÊAN

“ Trong quan hệ mậu dịch giữa Việt Nam với asean ,tính chung từ

năm 1990 đến nay, tốc độ tăng ……Hiện nay,buôn bán với asean chiếm……tổng buôn bán quốc tế của nớc ta.Mặt hàng xuất khẩu chính sang asean là…….

Câu 3:Điền vào chỗ trống trong bảng sau về vị trí của địa lý của Việt

Nam :

Điểm cực Vĩ độ Kinh độ Bắc

Nam Đông Tây

8°34´B 105°20´Đ

102°10´Đ

Phần II: Tự luận:

Câu 1 :Trình bày đặc điểm vị trí địa lý nớc ta về mặt tự nhiên ?

Câu 2: Tại sao nói biển Việt Nam có tài nguyên phong phú ? Nguồn tài

nguyên đó là cơ sở cho những ngành kinh tế nào ?

Câu 3 : Dựa vào bảng số liệu sau , hãy tính tỉ lệ % các ngành trong tổng

sản phẩm trong nớc của Việt Nam năm 2000 Rút ra nhận xét

Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ

Trang 8

35673 50358 40538

Đề kiểm tra 45 phút

Môn: Lịch sử 9

Phần I : Trắc nghiệm khách quan:( 3 điểm )

Hãy chọn phơng án trả lời đúng nhất:

Câu 1:Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”

vào ngày ,tháng, năm nào ?

A 19.12.1946 B 22.12.1946

C 2 9.1945 D 23 9.1945

Câu 2:Toàn quốc kháng chiến bùng nổ vào thời gian nào?

A 19.12.1945 B 23.9.1946

C 23.9.1945 D 19.12.1946

Câu 3:Chiến thuật của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc là :

A Bao vây, triệt đờng tiếp tế của ta

B Tạo 2 gọng kìm khép lại ở Đài Thị

C Tạo 2 gọng kìm từ Thất Khê và Cao Bằng lên

D Nhảy dù tấn công bất ngờ vào Việt Bắc

Câu 4:Ngày bắt đầu và chấm dứt chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ là:

A.13.3.1945 – 7.5.1945 B 7.5.1954 – 8.5.1954

C 13.3.1954 – 7.5.1954 D 3.1.1954 – 7.5.1954

Câu 5:Chủ trơng phá kế hoạch Na-Va của ta là :

A Tấn công vào vị trí quan trọng mà địch tơng đối yếu

B Tiêu diệt một phần sinh lực địch

C Tích cực ,chủ động, cơ động, linh hoạt

D Tất cả các phơng án trên đều đúng

Câu 6:Ta mở chiến dịch Biên giới với mục đích là:

A Đánh tan quân Pháp ở miền Bắc

B Tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt – Trung

C Phá tan cuộc tấn công mùa đông của Pháp

D Bảo vệ thủ đô Hà Nội

Phần II : Tự luận:( 7 điểm )

Câu 1: Pháp – Mĩ đã vạch ra kế hoạch Na-Va nh thế nào ? Chúng ta

đã làm gì để bớc đầu làm phá sản kế hoạch Na-Va ? Tại sao ta

lại mở mũi tấn công đầu tiên lên Việt Bắc ?

Câu 2: Tại sao lại khẳng định chiến thắng Điện Biên Phủ đã quyết định

việc chấm dứt chiến tranh xâm lợc của Pháp ở Đông Dơng ?

*************************************

A- LIấN Xễ VÀ CÁC NƯỚC ĐễNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI

LẦN THỨ NHẤT

Khoanh trũn vào một chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng :

Cõu 1:Thành tựu quan trọng nhất mà Liờn Xụ đạt được sau chiến tranh thế giới thứ

hai ?

a Năm 1949 Liờn Xụ chế tạo thành cụng bom nguyờn tử

Trang 9

b Năm 1957 Liờn Xụ là nước đầu tiờn phúng thành cụng vệ tinh nhõn tạo của trỏi

đất

c Năm 1961 liờn Xụ là nước đầ tiờn phúng thành cụng tàu vũ trụ cú người lỏi

d Đến thập kỉ 60 ( thộ kỉ 20 ) Liờn Xụ trở thành cường quốc cụng nghiệp đứng thứ

hai trờn thế giới ( sau Mĩ )

Cõu 2: Trong quỏ trỡnh xõy dựng CNXH ở Liờn Xụ ( từ 1950 đến nửa đầu những

năm 70 của thế kỉ 20 ) số liệu nào sau đõy cú ý nghĩa nhất ?

a Nếu năm 1950 Liờn Xụ sản xuất được 27,3 triệu tấn thộp thỡ đến năm 1970 sản

xuất được 115,9 triệu tấn

b Năm 1950 tổng sản lượng cụng nghiệp của Liờn Xụ tăng 73% so với trước chiến

tranh

c Từ năm 1951 đến 1975 mức tăng trưởng của Liờn Xụ hàng năm đạt 9,6 %

d Từ giữa thập niờn 70, sản xuất cụng nghiệp của Liờn Xụ đạt khoảng 20 % sản

lượng cụng nghiệp của toàn TG

Cõu 3: Chiến lược phỏt triển kinh tế của Liờn Xụ sau Chiến tranh thế giới thứ hai

chỳ trọng vào :

a Phỏt triển cụng nghiệp nhẹ

b Phỏt triển cụng nghiệp truyền thống

c Phỏt triển kinh tế cụng – nụng – thương nghiệp

d Phỏt triển cụng nghiệp nặng

Câu 4: Đến đầu những năm 70 của thế kỉ 20, Liên Xô đã đạt đợc những thành tựu cơ

bản gì ?

a Thế cân bằng về sức mạnh kinh tế đối Mĩ và các nớc phơng Tây

b Thế cân bằng về sức mạnh quân sự nói chung và sức mạnh về hạt nhân nói riêng

c Thế cân bằng về sức mạnh quốc so với Mĩ và các nớc phơng Tây

d Cả ba câu trên đều đúng

Câu 5: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế

nông nghiệp của Liên Xô đợc tiến hành trên cơ sở nao ?

a Sự quan tâm đến lợi ích vật chất đối với ngời dân

b Những thành tựu của công nghiêp

c Các biện pháp hành chính

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 6: Trong tiến trình chiến tranh thế giới thứ hai Hồng quân Liên Xô tiến vào các

nớc Đông Âu nhằm mục đích gì ?

a Xâm lợc các nớc này

b Tạo điều kiện cho nhân dân các nớc này nổi dậy khởi nghĩa giành chính quyền,

thành lập chế độ t bản

c Tạo điều kiện cho nhân dân các nơc này khởi nghĩa giàng chính quyền , thành chế độ dân chủ nhân dân

d Giúp các nớc này đánh bại thê lực phát xít

Câu 7: Nhiệm vụ cách mạng dân chủ nhân dân ở các nớc Đông Âu là gì ?

a Xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân ,ban hành các quyền tự do dân chủ

b Tiến hành cải cách ruộng đất

c Quốc hữu hóa những xí nghiệp lớn của t bản

d Cả ba câu trên đều đúng

Câu 8: Cách mạng dân chủ nhân dân ở các nớc Đông Âu đã làm gì để xóa bỏ sự bóc

lột của địa chủ phong kiến đối với nông dân ?

a Triệt phá âm mu lật đổ chính quyền cách mạng cuả bọn phản động

b Cải cách ruộng đất

Trang 10

c Quốc hữu hóa xí nghiệp của t bản

d Thực hiện các quyền tự do dân chủ cho nhân dân

Câu 9: Lý do nào là chủ yếu nhất để chứng minh sự thắng lợi của cách mạng dân chủ

nhân dân các nớc Đông Âu có ý nghĩa quốc tế ?

a Cải thiện một bớc đời sống nhân dân

b Thực hiện một số quyền tự do dân chủ cho nhân dân

c Tạo điều kiện để Đông Âu bớc vào thời kỳ xây dựng CNXH

d Tăng cờng sức mạnh bảo vệ hòa binh TG và góp phần hình thành hệ thống XHCN

từ năm 1949

Câu 10: Tổ chức Hiệp ớc Vac- sa -va mang tính chất :

a Một tổ chức kinh tế của các nớc XHCN ở châu Âu

b Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nớc XHCN ở châu Âu

c Một tổ chức liên minh chính trị của các nớc XHCN ở châu Âu

d Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các nơca XHCN ở

châu Âu

Câu 11: Công cuộc xây dựng CNXH của các nớc Đông Âu đã mắc phải một số thiếu

sót , sai lầm đó là :

a Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

b Tập thẻ hóa nông nghiệp

c Thực hiện chế độ bao cấp về kinh tế

d Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô trong khi điều kiệ

hoàn cảnh đất nớc mình khác biệt

Câu 12: Hội đồng tơng trợ kinh tế ( SEV ) giải thể vào năm nào ?

a 1989 b 1990

c 1991 d 1992

Câu 13: Tổ chức Hiệp ớc Vac-sa-va giải thể năm nào ?

a 1989 b 1991

c 1992 d.1990

Hãy điền mốc thời gian cho tơng ứng với sự kiện ở bảng sau :

B - C C NÁ ƯỚC Á, PHI, MĨ LA-TINH

( Từ năm 1945 đến nay )

1-Khoanh trũn vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng nhất

Cõu 1: Quỏ trỡnh tan ró của hệ thống thuộc địa thế giới là vào khoảng thời gian nào?

a Từ năm 1945 đến giưa những năm 60 của thế kỉ XX

b Từ giữa những năm 60 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX

c Từ giữa những năm 70 đến giữa những năm 90 của thộ kỉ XX

d Cả ba cõu trờn đều đỳng

Cõu 2: Ngay sau khi chiến tranh thế giới thứ hai kết thỳc phong tào giải phúng dõn

tộc đó nổ ra mạnh mẽ nhất ở cỏc nước nào ?

a In-đụ-nờ-xi-a , Việt Nam , Lào

b Việt Nam ,Mi-an-ma , lào

c In-đụ-nờ-xi-a , Xing-ga-po , Thỏi Lan

d Phi-lip-pin , Việt Nam , ma-lai-xi-a

Cõu 3:Năm 1960 đó đi vào lịch sử với tờn gọi là “ Năm chõu Phi” ,vỡ sao ?

a Cú nhiều nước ở chõu Phi được trao trả độc lập

b Chõu Phi là nơi cú phong trào giải phúng dõn tộc phỏt triển sớm nhất ,mạnh nhất

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w