1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

OLD ENGLISH 6; 72 Track 72

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Bài tập ôn tập chơng I

Câu 1 Thu gọn biểu thức

a) 2 2  3 3  1

1 5

3

1

:

1 5

5 5

ab a

b a ab

a

b a

ab

a a

b

( a >0, b > 0; a ≠ b)

Câu 1 Cho biểu thức:

a a

a

2 1

1

a

a (a > 0; a≠1 )

a) Rút gọn biểu thc A.

b) Tính giá trị của A khi a = 3 + 2 2

c) Tìm các giá trị của a sao cho A< 0

Câu 1 Cho biểu thức:

ab a a b

b a b

ab

( a > 0; b > 0; a ≠ b) a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A với a = 11 - 6 2 và b = 11 + 6 2

Bài 1: (2đ)

2 x

1 x 1 x

2 x : 1 x

1 x

1 A

1) Rút gọn A

2) Tìm x để A = 0

1

1 1

1

x

x x

x x

 1

x

x

x với x > 0; x≠ 0

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của x để P = 3

Bài 1: (2,5đ)

3 x

4 x 2 x x 2 x

5 1

1.Rút gọn P

2.Tìm x để P >1

Câu 1

a) Đơn giản biểu thức:

P = 14  6 5  14  6 5

b) Cho biểu thức:

1

2 1

2

2

x

x x

x

x

x

x  1

với x > 0 và x≠ 1

1 Chứng minh rằng Q =

1

2

x

2 Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên

Câu 1 Cho biểu thức:

x x

x

1

1

3

 1 1

1

3

x

x

2

2

2

1

x

x

a) Rút gọn A

b) Tình giá trị của biểu thức khi cho x = 6  4 2

c) Tìm giá trị của x khi A = 3

Cho P =

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x

x

Trang 2

a) Rút gọn P.

b) Chứng minh rằng P <

3

1 với x≥ 0 và x ≠ 1 Câu 1

Cho biểu thức A =

x

x x x x x x

x x

4 4

1 4

vơiz x > 0 và x ≠ 4 a) Rút gọn biểu thức A

b) So sánh A với biểu thức B = 7  4 3  7  4 3

Câu 1 Cho biểu thức

N =

1

1 1

1 1

2

x x

x

x x

x

x

a) Tìm x để biểu thức N có nghĩa

b) Chứng minh rằng N <

3 1

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w