1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra toan HH tiet 18

1 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Kiểm Tra Môn : Toán Thời gian : 45 phút

Phần I : Trắc nghiệm ( 2 điểm )

A Em hãy chọn câu trả lời đúng cho các câu sau ( mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm)

Câu 1 : ABC vuông tại A khi :

A AB = 2; AC = 3; BC = 5 B AB = 2; BC = 3; AC = 1

C AB = 2; BC = 3; AC = 1 D AB = 3 ; AC = 1; BC = 2

Câu 2 : ABC vuông tại A có 

B= 30 0 và BC = 6 thì :

AB = 3

Câu 3 :

A Sin60 0 tg30 0 B cos( 90 0 )

Sin

C cos( 90 0 )

Câu 4 :

A Sin30  0 sin 45 0 B.Cos30  0 cos 45 0

C tg30 0 tg45 0 D Cotg30 0  cotg60 0

Câu 5 :

A

sin

cos

A

C

 sin

cos

tg

cot 

Câu 6 :

A

2

2 30 sin 0

2

2

45 0

2

3 30 sin 0

2

1 30 sin 0 

Câu 7 : ABC vuông tại A có AC = b và BC = a

A AB = a.tgC B AB = b.sinC C AB = a.cosC D AB = a.sinC

Câu 8 : Diện tích ABC đều có cạnh là a bằng :

A

4

3

4

3 2

4

2 2

2

3 2

a

Phần II : Tự Luận : ( 8 điểm )

Bài 1 : Sắp xếp theo thứ tự tăng dần :

Sin 350 ; Cos 250 ; Sin 600 ; Cos 500

Bài 2 : Cho ABC có : AB = 3; AC = 1 ; BC = 2

1/ Chứng minh : ABC vuông tại A

2/ Tìm góc 

B và 

C

Bài 3 : Cho ABC vuông tại A , có đường cao AH ; BC = 4 và  60 0

B

1/ Giải ABC

2/ Gọi D và E là chân đường vuông góc hạ từ H đến BC và AC

a) Tính DE b) Chứng minh AE AC = AD AB

Họ tên :

Lớp :9/

Ngày đăng: 27/04/2021, 21:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w