CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA MÁY TÍNH KL MỤC TIÊU CỦA BÀI: Sau khi học xong bài này người học có khả năng: - Hiểu và phân biệt đặc tính cơ tự nhiên và đặc tính cơ nhân tạo - Tính toán và vẽ
Trang 1GIÁO ÁN LÝ THUYẾT
Thời gian thực hiện: 45 phút
Thực hiện ngày 14 tháng 8 năm 2017
1.1 CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA MÁY TÍNH
KL
MỤC TIÊU CỦA BÀI:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Hiểu và phân biệt đặc tính cơ tự nhiên và đặc tính cơ nhân tạo
- Tính toán và vẽ được đường đặc tính cơ tự nhiên của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
- Rèn luyện tính tỉ mỉ và cẩn thận trong tính toán
ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bảng , phấn
- Máy tính, máy chiếu
- Tài liệu môn học Truyền động điện
Kiểm tra sĩ số
- Tên học sinh vắng ………
II THỰC HIỆN BÀI HỌC:
Trang 2TT NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
THỜI GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Dẫn nhập
Các loại động cơ điện 1 chiều ? Đặt câu hỏi
Giảng giải Giáo viên giới thiệu chủ đề Nêu trọng tâm của bài
Suy nghĩ trả lời câu hỏi Lắng nghe
2’
2 Giảng bài mới
(Đề cương bài giảng)
Bài 2: Đặc tính cơ của động cơ điện 1
chiều kích từ độc lập
1 Định nghĩa và phân loại:
- Định nghĩa: Là mối quan hệ giữa mômen
và tốc độ của động cơ điện
- Phân loại
+ Đặc tính cơ tự nhiên
+ Đặc tính cơ nhân tạo
2 Phương trình đặc tính cơ
k
R R k
2
) (
Phân tích Giảng giải
Đặt câu hỏi Phân tích Giảng giải
Lắng nghe Ghi chép
Suy nghĩ trả lời câu hỏi
Lắng nghe Ghi chép
7’
6’
Trang 3- u
f u
k
R R
k
U
- Đường đặc tính cơ và đặc tính cơ điện
3 Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ điện
1 chiều kích từ độc lập
a Phương trình đặc tính
k
R
k
U
đm
u đm
đm
k
R k
U
đm
u đm
đm
2 ) (
b Cách dựng đường đặc tính cơ tự nhiên
Do đường đặc tính là đường thẳng
nên để vẽ đường đặc tính cơ của động cơ
điện 1 chiều kích từ độc lập, ta cần xác định
2 trong 3 điểm :
- Điểm không tải lý tưởng A(0 , ωo)
- Điểm định mức B ( Mđm , ωđm )
- Điểm ngắn mạch C ( Mnm , 0 )
Thường thì vẽ qua điểm không tải và điểm
định mức
Độ cứng của đường đặc tính cơ
u R
k ) 2
(
Giải thích Phân tích Giảng giải Giải thích
Phân tích Giảng giải Giải thích Đặt câu hỏi
Giải thích
Đặt câu hỏi Giảng giải
Lắng nghe Ghi chép
Lắng nghe Ghi chép
Lắng nghe Ghi chép
Lắng nghe
Suy nghĩ trả lời câu hỏi
Lắng nghe Ghi chép
Lắng nghe Ghi chép Suy nghĩ trả lời câu hỏi
4’
5’
Trang 4VD: Thao tỏc mẫu Ghi chộp 16’
3 Củng cố kiến thức và kết thỳc bài
Nhận xét đánh giá chung tiết học
Nờu những ưu nhược điểm của tiết học
Hệ thống lại kiển thức toàn tiết học
Tự đánh giá lại kiến thức
kỹ năng Chỳ ý lắng nghe
3’
4 H ư ớng dẫn tự học
Ra cõu hỏi về nhà Trả lời cỏc cõu hỏi 3, 4 trang 68 sỏch Truyền động điện
1’
Nguồn tài liệu tham khảo
- Giỏo trỡnh Truyền động điện – PGS Bựi Đỡnh Tiếu
- Điều khiển tự động cỏc hệ thống truyền động điện- GS
TSKH Thõn Ngọc Hoàn – TS Nguyễn Tiến Ban
- Giỏo trỡnh Mỏy điện
Ngày… thỏng… năm……
TRƯỞNG KHOA
Vũ Mạnh Hà
GIÁO VIấN
Nguyễn Địch Năng
Bài giảng chi tiết
BÀI 2: ĐẶC TÍNH CƠ CỦA ĐỘNG CƠ ĐIỆN 1 CHIấ̀U KÍCH TỪ ĐỘC LẬP
Trang 51 Định nghĩa và phân loại:
- Định nghĩa: Là mối quan hệ giữa mômen và tốc độ của động cơ điện f (M)
- Phân loại
+ Đặc tính cơ tự nhiên : là đặc tính có được khi động cơ nối theo sơ đồ bình thường , không sử dụng các thiết bị phụ trợ và các thông số của nguồn là định mức
+ Đặc tính cơ nhân tạo: là đặc tính cơ nhận được khi thay đổi một thông số nào đó của nguồn, hoặc nối thêm thiết bị phụ trợ vào mạch hoặc mạch được nối theo sơ đồ đặc biệt
2 Phương trình đặc tính cơ
+
Khi ĐC làm việc, rôto mang cuộn dây phần ứng quay trong từ trường cuộn KT nên trong cuộn dây phần ứng xuất hiện một sđđ cảm ứng có chiều ngược với điện áp đặt vào phần ứng ĐC Phương trình điện áp ở mạch rôto sẽ là:
Uư = E + Iư (Rư+Rf ) ( 1 )
trong đó:
Uư – điện áp nguồn đặt vào phần ứng, V
U
kt
Uư
I
kt
Iư
E, Rư Rf
R
kt
-+
Trang 6E – sức điện động của ĐC, V;
Iư – dòng điện phần ứng của ĐC,
Rf - điện trở phụ trong mạch phần ứng, Ω
Rư – điện trở mạch phần ứng, Ω;
Sức điện động phần ứng tỉ lệ với tốc độ quay của rôto:
E = k.Ф.ω (2)
trong đó:
Ф - từ thông dưới 1 cực từ, wb;
Ω - tốc độ góc của rôto, rad/s;
k - hệ số phụ thuộc kết cấu của ĐC
Thay (2) vào (1): M
k
R R k
2
) (
Nhờ lực điện từ của từ trường tác dụng vào dây dẫn phần ứng khi có dòng điện, rôto quay dưới tác dụng của mô men quay
M = k.Ф.Iư
Thay vào phương trình đặc tính cơ ta có :
u f u
k
R R k
U
- Đường đặc tính cơ và đặc tính cơ điện
Trang 7Inm, Mnm được gọi là dòng điện ngắn mạch và moment ngắn mạch
0 được gọi là tốc độ không tải lý tưởng của động cơ
3 Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập
a Phương trình đặc tính : Ứng với trường hợp Rf = 0, Uư= Uđm , = đm thay vào phương trình đặc tính cơ ta có:
k
R k
U
đm
u đm
đm
k
R k
U
đm
u đm
đm
2 ) (
b Cách dựng đường đặc tính cơ tự nhiên
Do đường đặc tính là đường thẳng nên để vẽ đường đặc tính cơ của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập, ta cần xác định 2 trong 3 điểm :
- Điểm không tải lý tưởng A(0 , ωo)
Trang 8dm
K
U
0
ở đây từ thông được tính toán ở chế độ định mức khi đó chúng ta có thể tính theo biểu thức sau:
dm
u dm dm dm
R I U K
- Điểm định mức B ( Mđm , ωđm )
M = Mđm, (I I dm) và dm Trong đó:
55 9
dm dm
n
dm
dm dm
P M
- Điểm ngắn mạch C ( Mnm , 0 )
Dòng điện ngắn mạch :
u nm R
U
I
Mô men ngắn mạch: M nm kI nm
Thường thì vẽ qua điểm không tải và điểm định mức
Độ cứng của đường đặc tính cơ
u R
k ) 2
(
VD: Dựng đường đặc tính cơ tự nhiên của một động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập.
Số liệu cho trước: Động cơ làm việc dài hạn có P®m = 6.6 kW; U®m = 220 V ; n®m = 2200 v/ p ; I®m = 35 A, Rư= 0,26 Ω Giải:
ωđm = nđm /9,55 = 230,3 rad/s
Do : ωđm
đm
u đm
đm k
R k
U
Iđm nên : kФđm = 0,91wb
0
đm
đm k
U
= 220 / 0,91=241,7 rad/s
ω
ω0
ωdm
Trang 9Mdm= Pdm / ωđm = 6600/230,3 = 28,6 Nm
Vậy đường đặc tính cơ tự nhiên đi qua 2 điểm
- Điểm định mức A ( 28.6 , 230.3 )
- Điểm không tải lý tưởng: B ( 0, 241.7)
Độ cứng đường đặc tính cơ:
185 , 3 26 , 0
91 , 0 )
u
đm
R
k