2.. Xử lí dung dịch thu được bằng 1 lượng dư dung dịch AgNO 3. Theâm töø töø dd NaOH 1,5M vaøo 50ml ml dd D khi löôïng keát tuûa cöïc ñaïi thì thaáy toán 40ml. Maët khaùc neáu theâm dd [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG
Giáo viên: Từ Hoàng Vũ
Email: hoangvuhoa@gmail.com
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1- 2010.
CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI.
Họ, tên học sinh: Lớp :………
I Tự Luận:
1) Giải thích tại sao khả năng dẫn điện của nước vôi(dung dịch Ca(OH)2 trong nước) để trong không khí giảm dần theo thời gian
2) Viết phương trình điện li của các chất trong dung dịch sau :
1 Chất điện li mạnh : BeF2, HBrO4, K2CrO4
2 Chất điện li yếu : HBrO, HCN
3) Trong dung dịch CH3COOH 0,43.10–1M người ta xác định được nồng độ H+ bằng 0,86.10–3 mol/l Hỏi có bao nhiêu phần trăm phân tử CH3COOH trong dung dịch này phân li ra ion ?
4) Viết phương trình điện li của các chất sau đây trong dung dịch :
1 Axit mạnh H2SeO4 (nấc thứ nhất điện li mạnh) 2 Axit yếu 3 nấc H3PO4
7 Bazơ mạnh RbOH
5) Chỉ dùng thuốc thử phenoltalein, hãy trình bày cách phân biệt ba dung dịch có cùng nồng độ mol sau : KOH, HNO3, H2SO4
6) Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau :
1 Ba2++ CO32– BaCO3¯ 2 Fe3++ 3OH– Fe(OH)3¯
3 NH4+ + OH– NH3 + H2O 4 S2–+ 2H+ H2S
5 HClO + OH– ClO– + H2O 6 CO2 + 2OH– CO32– + H2O
7) Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau :
1 Pb(NO3)2 + ? PbCl2¯ + ? 2 Cu(OH)2 + ? Na2CuO2 + ?
3 MgCO3+ ? MgCl2+?+? 4 HPO42– + ? H3PO4 + ?
5 FeS+ ? FeCl2 + ? + ? 6 Fe2(SO4)3 + ? K2SO4 + ?
8) Viết phương trình hóa học dưới dạng ion rút gọn của các phản ứng để chứng minh rằng :
a)Be(OH)2 là 1 hiđroxit lưỡng tính
b)Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính
9) Cho các dung dịch : HCl, Na2SO4, Na2CO3, Ba(NO3)2, CH3COONa, Ba(OH)2 và các chất rắn CaCO3, FeS Viết phương trình phân tử, ion đầy đủ, ion rút gọn cho các phản ứng xảy ra khi cho từng cặp tác dụng với nhau
10) Trong nước biển, Magie là kim loại lớn thứ hai sau natri Mỗi kg nước biển chứa khoảng 1,3 gam magie dưới dạng các ion Mg2+ Ở nhiều quốc gia, magie được khai thác từ nước biển Quá trình sản xuất magie từ nước biển gồm các giai đoạn sau :
1 Nung đá vôi thành vôi sống
2 Hòa tan vôi sống trong nước biển tạo ra kết tủa Mg(OH)2
3 Hòa tan kết tủa Mg(OH)2 trong dung dịch HCl
4 Điện phân MgCl2 nóng chảy
Viết các phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn (nếu có) của quá trình sản xuất trên
9) Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch ? Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
10) HF được sản xuất bằng phản ứng giữa CaF2 và H2SO4 Dùng 6,00 kg CaF2 và H2SO4 dư thu được 2,86 kg HF Tính hiệu suất phản ứng
11) Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 nồng độ C (mol/l) thu được m gam kết tủa Tính m và C? 12) Hòa tan hoàn toàn 0,12 gam Mg trong 100,0 ml dung dịch HCl 0,20M Tính pH của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc (thể tích dung dịch biến đổi không đáng kể)
Trang 213) Hịa tan 1,952 gam muối BaCl2.xH2O trong nước Thêm H2SO4 lỗng dư vào dung dịch thu được Kết tủa tạo thành được làm khơ và cân được 1,864 g Xác định cơng thức hĩa học của muối
14) 0,80 gam một kim loại hĩa trị 2 hịa tan hồn tồn trong 100,0 ml dung dịch H2SO4 lỗng Lượng axit cịn dư phản ứng vừa đủ với 33,4 ml dung dịch NaOH 1,00M Xác địng tên kim loại
15) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl , nếu 30,0 ml dung dịch này phản ứng vừa đủ với 0,2544 g
Na2CO3
16) Hịa tan 0,887 gam hỗn hợp NaCl và KCl trong nước Xử lí dung dịch thu được bằng 1 lượng dư dung dịch AgNO3 Kết tủa khơ thu được cĩ khối lượng 1,913 gam Tính thành phần phần trăm của từng chất trong hỗn hợp
17) a) Dung dịch CH3COOH 0,1M có a = 1% Tính pKa của CH3COOH và pH dung dịch
b) A là dd HCl 0,2M B là dd H2SO4 0,1M Trộn A và B theo thể tích bằng nhau, tính pH dung dịch thu được
18) Có dd D chứa Zn2+, Fe2+ và Cl- Thêm từ từ dd NaOH 1,5M vào 50ml ml dd D khi lượng kết tủa cực đại thì thấy tốn 40ml Mặt khác nếu thêm dd KOH 2M vào 500ml dd D đến khi lượng kết tủa không thay đổi thì cần dùng 500ml Xác định nồng độ mol/l của mỗi muối trong ddD
19) Dung dịch A chứa AlCl3.Tính nồng độ mol/l của muối và ion có trong dd A trong các trườøng hợp sau :
a) Cho xút vào 100ml dd A, lượng kết tủa cực đại thu được là 7,8g
b) Cho dd KOH 2M vào 200 ml ddA đến khi kết tủa vùa tan hết thì tốn 400ml
20) Hòa tan kẽm trong 240ml dd axit nitric vừa đủ thu được 2,24 lít khí nhẹ hơn không khí ở đktc a) Tính khối lượng kẽm bị hòa tan
b) Thêm 500ml dd KOH a M vào dd thu được thấy xuất hiện 39,6g kết tủa Tính a
II Trắc Nghiệm:
Câu 1: Dung dịch A chứa 2 cation Fe2+(0,1 mol), Al3+(0,2 mol) và 2 anion Cl–(x mol), SO42–(y mol)
Cơ cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối khan x và y lần lượt là :
A 0,4 mol và 0,2 mol B 0,2 mol và 0,3 mol
C 0,1 mol và 0,35 mol D 0,3 mol và 0,25 mol
Câu 2: Pha lỗng 80ml dung dịch NaOH vào nước thành 250 ml dung dịch Dung dịch thu được cĩ
pH=11 pH của dung dịch NaOH trước khi pha lỗng là:
Câu 3: Cho các chất : HCl, NaNO3, CuSO4, KOH Số chất tác dụng được với dung dịch Na2S là
Câu 4: Dãy dung dịch nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li yếu :
A HNO3, C2H5OH, Ba(NO3)2, KCl B H2S, CH3COOH, HCOOH, H3PO4
C Ba(OH)2, K3PO4, Mg(NO3)2, Na2SO4 D HNO3, KOH, NaCl, Cu(NO3)2
Câu 5: Khối lượng tinh thể CuSO4.5H2O cần thêm vào 250 gam dung dịch CuSO4 5% nhằm thu được dung dịch CuSO4 8% là:
A 10 gam B 12,27 gam C 13,39 gam D 14,36 gam
Câu 6: Phương trình S2–+2H+
H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng :
A BaS +H2SO4 BaSO4+H2S B FeS+2HCl FeCl2+H2S
C 2NaHSO4+Na2S 2Na2SO4+H2S D 2HCl+K2S 2KCl+H2S
Câu 7: So sánh nồng độ ion H+ của các dd cĩ cùng nồng độ M: CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)
A (3)>(2)>(1) B (1)>(2)>(3) C (3)>(1)>(2) D ((1)>(3)>(2)
Câu 8: Cho các cặp chất sau đây :(I) Na2CO3+BaCl2; (II) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2
(III) Ba(HCO3)2+K2CO3 ; (IV) BaCl2+MgCO3 Những cặp chất cĩ cùng phương trình ion rút gọn là :
A (I),(II),(III) B (I),(IV) C (I),(II) D (I),(II),(III),(IV)
Câu 9: Thể tích dung dịch KOH 10%(D=1,128 g/ml) chứa số mol OH– bằng số mol OH– cĩ trong 0,2 lít dung dịch NaOH 0,5M là:
Trang 3Câu 10: Dung dịch của 1 bazơ ở 250C có :
A [H+]=1,0.10–7M B [H+]<1,0.10–7M
C [H+]>1,0.10–7M D [H+].[OH–]>1,0.10–14
Câu 11: Nồng độ mol/l của ion H+ trong dd CH3COOH 1,2M ( biết rằng có 1,4 % axit bị phân li) là:
Câu 12: Cho m gam Ba vào nước thu được 400 ml dung dịch A và 0,0784 lít H2 (đktc) Giá trị của m
và pH của dung dịch A là:
C 0,4795 gam và pH=12,60 D 0, 975gam và pH=12,60
Câu 13: Trộn lẫn 3 dung dịch NaOH 0,02M; KOH 0,03M và Ba(OH)2 0,01M theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:1:2 thu được dung dịch có pH là :
Câu 14: Các cốc 1,2,3,4 lần lượt đựng các dung dịch KOH, nước nguyên chất, rượu và KOH rắn
Nhúng 2 điện cực của nguồn điện một chiều có mắc 1 bóng đèn và từng cốc, bóng đèn sáng trong trường hợp:
A Cốc 1 B Cốc 2 C Cốc 3 D Cốc 4
Câu 15: Nồng độ H+ trong dung dịch HNO3 10% (D=1,054 g/ml) là :
Câu 16: Thêm 0,1 lít nước vào 25 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được dung dịch có pH=13 Giá trị của a là:
Câu 17: Hòa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là :
A [H+]>[OH–] B [H+]=[OH–] C [H+]<[OH–] D [H+].[OH–]>1,0.10–14
Câu 18: Dung dịch E có các ion H+, K+, Mg2+, Cl– và SO42– Số chất ít nhất đã hòa tan trong dung dịch
E là :
Câu 19: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M ở 25˚C (biết dung dịch này có độ điện ly 1,3%) là:
A 2,9 B 3,9 C 1,7 D 1,0
Câu 20: Các chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A HCOONa; Mg(NO3)2; HCl B Zn(NO3)2; Pb(CH3COO)2; NaCl
C Al2(SO4)3; MgCl2; Cu(NO3)2 D (NH4)2CO3; K2SO4; Cu(CH3COO)2
Câu 21: Một dung dịch chứa các ion Mg2+ (0,075mol) Dung dịch trên được pha chế từ 3 muối:
A K2SO4: 0,05mol; MgSO4: 0,03mol; Mg(NO3)2: 0,02mol
B MgSO4: 0,05mol; KNO3: 0,1mol; K2SO4: 0,025mol
C Mg(NO3)2: 0,05mol; K2SO4: 0,05mol; KNO3: 0,025mol
D Mg(NO3)2: 0,025mol; K2SO4: 0,1mol; MgSO4: 0,025mol
Câu 22: H2O đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất?
A Dung môi phân cực B Dung môi có thể hòa tan tất cả các chất.
C Chất có tính trung hòa D Có khả năng tạo liên kết hiđro với các chất Câu 23: Trộn 2,75 lít dung dịch H2SO4 có pH=1 vào 2,25 lít dung dịch KOH có pH=13 thì dung dịch mới thu được có pH bằng :
Câu 24: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch dẫn điện kém nhất là:
Câu 25: Trộn 150 ml dung dịch CaCl2 0,5M vào 50 ml dung dịch NaCl 2M Nồng độ M của Cl– trong dung dịch thu được là :
Câu 26: Trong các phương trình điện li sau, phương trình sai là:
A HClO H++ClO– B KOH K++OH–
C NaCl Na++Cl– D Ba(NO3)2 Ba2++2NO3
Trang 4Câu 27: Trộn 2,75 lít dung dịch Ba(OH)2 cĩ pH=13 vào 2,25 lít dung dịch HNO3 cĩ pH=1 thì dung dịch mới thu được cĩ pH bằng :
Câu 28: Trộn lẫn 3 dung dịch HCl 0,05M; H2SO4 0,02M và HNO3 0,06M theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:2:2 thu được dung dịch cĩ pH là :
Câu 29: Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 0,12M với 50ml dung dịch NaOH 0,1M pH của dung dịch thu
được là :
Câu 30: Trong các dãy chất sau đây, dãy chứa các chất điện li yếu là:
A Ba(NO3)2, HNO3, Ba(HCO3)2 B HClO4, HNO3, H2SO4
C H2S, H2SO3,H2SO4 D HClO, HNO2, HF
Câu 31: Ion CO32– cùng hiện diện chung trong một dung dịch với các ion sau :
A K+; Na+; OH– B Na+; NH4+; Mg2+ C H+; K+; NH4+ D Li+; Ba2+; Cl–
Câu 32: Cĩ 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các
loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42–, Cl, CO32–,
3
NO Đĩ là 4 dung dịch:
A Mg(NO3)2 , BaCl2, Na2CO3, PbSO4 B BaCO3, MgSO4 , NaCl, Pb(NO3)2
C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
Câu 33: Dãy dung dịch nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh :
A Ba(OH)2, KCl, NaNO3, HBr B Na3PO4, K3PO4, C2H5OH, CH3COOK
C K2S, KMnO4, Na2SO4, H2S D HNO3, KOH, CH3COOH, K2SO4
Câu 34: Pha lỗng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250ml dung dịch Dung dịch thu được cĩ
pH=3 pH của dung dịch HCl trước khi pha lỗng là:
Câu 35: Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol SO42–, c mol Mg2+ và d mol Cl– Mối quan hệ giữa a,b,c,d là:
Câu 36: Chọn câu đúng trong các câu sau đây ?
A dung dịch cĩ pH < 7 : làm quỳ tím hĩa xanh B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C Giá trị pH tăng thì độ axit giảm D dung dịch cĩ pH > 7 : làm quỳ tím hĩa đỏ Câu 37: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 cĩ nồng độ a mol/l thu m gam kết tủa và 500ml dung dịch cĩ pH=13 Giá trị của a và m là:
A 0,3 mol/l và 2,33gam B 0,3 mol/l và 4,66gam
C 0,15 mol/l và 2,33gam D 0,15 mol/l và 4,66gam
Câu 38: Có các dung dịch Al(OH)3, NaHCO3, HCl, KOH Cho các chất lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một, số phản ứng xảy ra là
Câu 39: Cĩ các dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4 Số cặp chất tác dụng được với nhau là
A 2 B 3 C 4 D 5
-Câu 40: Trộn 100ml dung dịch Al 2(SO4)3 0,1M với 700ml dung dịch NaOH 0,1M ta thu được kết tủa A Lọc tách kết tủa A đem nung đến khối lượng khơng đổi ta thu được chất rắn cĩ khối lượng là :
- HẾT