1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán - Trường THPT Đào Duy Từ (Phần đáp án)

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 391 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 năm 2015-2016 môn Toán - Trường THPT Đào Duy Từ (Phần đáp án) giới thiệu đáp án đề thi học sinh giỏi và thang điểm để người đọc tiện tra cứu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 10

Môn thi TOÁN Thời gian: 150 phút (không kể phát đề)

Đáp án và hướng dẫn chấm có 04 trang HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1 Cho hàm số f x  mx2 m 3 x m 3    Tìm các giá trị thực của m để: 4.0 a) Phương trình f x 0  có 2 nghiệm phân biệt x , x thỏa mãn 1 2 x 2x1 22 2.0

PTf x 0 có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2

   

m 0

m 5



(1) 0.5

Theo Viet :

 

 

1 2

m 3

m

m 3

m

Kết hợp (a) với x1 2x2 2 (c), ta tính được

1

2

2 x

m

m 1 x

m



0.5

m

m

2

Kết hợp với (1), ta được các giá trị cần tìm của m là

m

2

m

2

0.5

Ta tìm m để f x  0 vô nghiệm  f x     0, x 0.5 Với m 0 : f x  0 trở thành 3x 3 0  (không thỏa mãn) 0.5 Với m 0 :  

5

   thì f x     0, x

5

       

  thì bất phương trình f x 0 có nghiệm.

0.5

2 a) Giải phương trình 2 x 2  x 12  7 x 1  2 13 x 3 1  1 2.0

Trang 2

Vì x2   x 1 0, x   PT  

2

u 7



0.5

x 2



 

0.5

Với u 1:

7

x 4

 Vậy phương trình có tập nghiệm là : S 1; 1;2;4

2

0.5

b) Giải bất phương trình x x 4   x2 4x x 2 2  (2)2 2.0

ĐK: 0 x 4  Đặt  x24x t;0 t 2  , suy ra x2  4xt2 0.5 Được BPT : t3   t 2 0 t 1 t   2  t 2   0 t 1, vì t2   t 2 0; t 0.5 Kết hợp đk thì 1 t 2  Khi đó 1 x2 4x    2 1 x24x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S2 3;2 3 0.5

3 a) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình m 2 1    x21x2 m

Đặt x2 1 t;t 1 Ta được phương trình t2 m 2 t 1 2m 0      1

Nhận thấy với mỗi giá trị t 1 thì x t2 1

Nên bài toán thỏ mãn khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng 1 nghiệm t 1

0.5

Ta có: Phương trình có nghiệm kép t0 1:

2

m 2

1 2

   

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt t1 1 t2:

Có t1 1 t2  t11 t  2 1  0 t t1 2 t1t2 1 0  2

0.5

Theo Viet: 1 2

1 2

3

Kết hợp với (a), ta được các giá trị cần tìm của m là m 4;

3

0.5

Trang 3

Đặt x 1 t  Hệ phương trình trở thành :

2 2



 

2 2

 



0.5

Cộng vế với vế (1) và (2) ta được:

2 2

 2 2

1

0.5

 t2 y2   0 t y

Với t y , thay vào (2): 2y 1 0 y 1

2

    , suy ra t 1

2

 nên x 3

2

Với ty, thay vào (2): 4y 1 0 y 1

4

4

 nên x 3

4

Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm x; y là :  3 1;

2 2

  và 3 1;

4 4

0.5

4 a) Xác định tọa độ các điểm A,B để 12 12

Phương trình đường thẳng AB là: x y 1

a b  và M AB nên 2 1 1  1

Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhia-cop-xki với 2 bộ số 2;1 và  1 1;

a b

2

0.5

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a 2

2 1

0.5

Do đó

5 a 1

  

 

Vậy A 5;0 , B 0;5

2

b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC,

Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cot ADC 2. 2.0

2 4; 4 6 

E tt Theo giả thiết E   t  3 I3; 3 , E2; 6  0.5

5

CACC c c ; 2  3 BI               1; 3 ,              BC c  4; 2c 3 

Trang 4

 2 2

5 1

3 22 35 0

5 10 5 20 25 5

3

c c

c IBC

c

 

Suy ra C5; 7 hoặc 7 5; `

3 3

Với C5; 7 , ta thấy I là trung điểm của AC nên A1; 1 ,   vì E là trung điểm

của AD nên D3; 13  Vậy C5; 7 , A1; 1 ,   và D3; 13 

Với 7 5; ,

3 7

  tương tự ta có 11 13; , 1 23;

0.5

5 a) Chứng minh tích BI CI

Ta có:

sin

BD

sin

CE

Nên

2

2 sin sin

cos cos

(1)

0.5

Xét IBC , có BIC 1350 nên sin sin 2 sin 2

2

2

B

BI CIBC (2) 0.5

Từ (1) và (2) suy ra : 1

2

BI CI

BD CE  không đổi (ĐPCM) 0.5

b) Cho các số thựca,b,c [ 1 ; 2 ] Tìm GTNN của 2 4(( ) )

2

ca bc ab c

b a P

b a b a c c

b a ab

b a c c

b a

2 2

2

) ( ) ( 4

) ( 4

) ( 4

) (

0.5

Do a,b,c [ 1 ; 2 ] nên ab 0, chia tử và mẫu của M cho (a  b) 2 ta được:

1 4

1 1

4

1

2 2

t t b

a

c b

a c

M

với t c

a b

 Do a,b,c [ 1 ; 2 ]

1

4

0.5

Xét hàm số f (t) t 2 4t 1 trên 41;1

Hàm số là đồng biến trên  ; 1

4

1

, nên f 1 f (t) f 1  6

4

 

 

 

0.5

Đẳng thức xảy ra khi t 1 a b 1

c 2

 

  

c 2 6

 

  

0.5

Trang 5

……… Hết ………

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w