1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU HOA 20102011

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó.. Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớpA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

AN THỚI ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2011 MÔN : Hoá học.

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc Khối lượng muối NO3- sinh ra là :

Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?

Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra

dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dd (C) là:

Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối hơi đối

với không khí là 5,207 Tên gọi của X là:

A 2,4- đimetylbutan B Isopentan C Isobutan D 2,2-

đimetylpropan

Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X.

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Câu 6: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đậm đặc ở 170oC thì khí C2H4 thường bị lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?

A Dung dịch KMnO4 B Dung dịch K2CO3 C Dung dịch KOH D Dung dịch Br2

Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3?

A Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B Chỉ có sủi bọt khí

C Chỉ có kết tủa nâu đỏ D Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

Câu 8: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol HCl Biết

rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g Tính khối lượng muối clorua và xác định CTCT của (X)

A 18,4g, HOOC - CHNH2 - CH2 - NH2 B 19,2g, HOOC - (CH2)3 - NH2

C 19,1g, HOOC - CHNH2 - (CH2)2 - NH2 D 19,4g, HOOC - CHNH2 - CH3

Câu 9: X là một  - amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH2 và một nhóm - COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat của X CTCT của X là:

Trang 2

Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau Khử nước bằng

H2SO4 đặc chỉ thu 1 anken Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO4 1/3M Tìm CTPT và số mol của X, Y

A 0,2 mol C2H5OH, 0,2 mol C3H7OH B 0,1 mol CH3OH, 0,1 mol C2H5OH

C 0,1 mol C2H5OH, 0,1 mol C3H7OH D 0,2 mol CH3OH, 0,2 mol C2H5OH

Câu 11: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH + C2H5OH Để

tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm H2SO4 2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H2O Trong 4 biện pháp này, chọn biện pháp đúng:

Câu 12: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl2, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.

Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?

A Không thay đổi B Kết quả khác C Giảm xuống D Tăng lên

Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí

NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 16,6 Giá trị của m là:

Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tan hết

trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) Phần 2, nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp oxit Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:

Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân

không) Khi este bay hơi hết thì P ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu

đa chức

A Glixerin triaxetat B Etylenglicolđiaxetat

C Glixerin triacrylat D Glixerin tripropionat

Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O2 (đkc) Xác định

CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của X

A C2H4,C5H10 B C3H6,C4H8 C C2H4, C4H8 D C2H4,C3H6

Câu 17: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg2+ vào thì quá trình hoà tan

Al sẽ:

A Xảy ra nhanh hơn B Xảy ra chậm hơn

C Tất cả đều sai D Không thay đổi

Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A/), (B/) đồng đẳng kế tiếp Chia X ra làm 2 phần bằng nhau Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa Xác định CTCT và khối lượng của A/, B/ trong hỗn hợp X

A 9,2g HCOOH; 18g CH3 - COOH B 18g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH

C 18,4g HCOOH; 36g CH3 - COOH D 36g CH3 - COOH; 44,4g C2H5 - COOH Câu 19: Cho các hợp chất sau:

1 CH3-CH(NH2)-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 CH2O và C6H5OH

4 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 5 (CH2)5(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

Trang 3

Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam Cho X vào 1 lít dung dịch Y

chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z ( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh của Cu2+) Tính % mAl / hỗn hợp X

Câu 21: Cho 6,76 gam Oleum H2SO4 nSO3 vào nước thành 200ml dung dịch Lấy 10 ml dung

dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M Giá trị của n là:

Câu 22: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và H2SO4 0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) thì trong dung dịch B sẽ:

A Thiếu axit B Dư axit C Tất cả đều sai D Dung dịch muối Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH

đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Chọn giá trị đúng của m

Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A/) thu được một anđehit (B/) Trộn (B/) với một anđehit đơn chức (C/) Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D/) chứa (B/) và (C/) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M Thêm từ từ vào dd (D/) vào dd chứa Ag2O/NH3 dư thu được 21,6g Ag kết tủa Xác định CTCT và số mol của (B/) và (C/) trong dung dịch (D/)

A (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): C2H5CHO 0,2 mol

B (B/): CH3-CHO 0,1 mol, (C/): H-CHO 0,15 mol

C (B/): CH3-CHO 0,06 mol,(C/): H-CHO 0,02 mol

D (B/): CH3-CHO 0,08 mol,(C/): H-CHO 0,05 mol

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3

thì khối lượng Ag thu được là :

Câu 26: Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước Cho hỗn hợp lần lượt đi qua các

bình:

A Na2CO3 và P2O5 B NaOH và H2SO4 C H2SO4 và KOH D NaHCO3 và P2O5

Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460ml rượu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của etylic là 0,80g/ml

Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không đáng kể).

Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25oC Bật tia lữa điện để cacbon và S cháy hết rồi đưa về 250C Áp suất trong bình lúc đó là:

Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH trung hoà vừa đủ 190 ml dung dịch

NaOH 1M Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic có xúc tác H2SO4. Hiệu suất phản ứng là 90% Lượng este thu được là:

Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại Khí thoát ra cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim loại ban đầu là:

Trang 4

A 3,12 gam B 3,92 gam C 3,22 gam D 4,20 gam

Câu 31: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7

Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn hợp (X)

thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với hỗn hợp X bằng x Giá trị x trong khoảng nào?

A 1,26 < x < 1,47 B 1,45 < x < 1,50 C 1,62 < x < 1,75 D 1,36 < x < 1,53 Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1 Sợi bông 2 Tơ tằm 3 Len 4 Tơ Visco 5 Tơ enang

6 Tơ Axetat 7 Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:

Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lít

dd H2SO4 1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g Xác định CTPT và khối lượng mỗi amin

A 4,5g C2H5 - NH2; 2,8g C3H7 - NH2 B 3,1g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2

C 1,55g CH3 - NH2; 4,5g C2H5 - NH2 D 3,1g CH3 - NH2; 2,25g C2H5 - NH2

Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe Tính khối lượng Cu bám

lên catốt khi thời gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:

A 0,64g & 1,28g B 0,64g & 1,32g C 0,32g & 0,64g D 0,32g & 1,28g Câu 36: Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 14 tạo thành 3,94 gam

kết tủa Giá trị của V là:

A 0,448 lít và 0,736 lít B 0,448 lít và 1,792 lít

Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất nào sau

đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H2SO4 3) Dung dịch NH3 4) Dung dịch Br2

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với

dung dịch HNO3 thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:

Câu 39: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6 Biết X có 3

lớp electron Tính Z của X

Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch NaCl 15% để

được dung dịch mới có nồng độ 20%

Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A/ và 1 ankin B/ có cùng số nguyên tử cacbon Trộn X với H2( vừa đủ) để được hỗn hợp Y Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí Z có tỉ khối đối với CO2 bằng 1 (phản ứng cộng H2 hoàn toàn) Biết rằng Vx = 6,72 lít và VH2 = 4.48 lit Xác định CTPT và số mol của A/, B/ trong hỗn hợp X Các thể tích khí được đo ở đktc

A C3H8,C3H4, 0,2 mol C3H8, 0,1 mol C3H4 B C3H8,C3H4, 0,1 mol C3H8, 0,2 mol C3H4

C C2H6,C2H2, 0,1 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 D C2H6,C2H2, 0,2 mol C2H6, 0,2 mol C2H2 Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 gam chất

X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với lượng cần phản ứng ) Cho biết tên gọi của X

Trang 5

A Etylfomiat hoặc Propylaxetat B Propylfomiat hoặc Etylaxetat

Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào cho được

liên kết hiđro nội phân tử

A Chỉ có m - nitrophenol B Chỉ có p-nitrophenol

C o và m-nitrophenol D Chỉ có o-nitrophenol

Câu 44: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được hỗn hợp

các trieste Tính số trieste này?

Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H2SO4 1M và HCl 2M Thêm vào đó 300 ml dung

dịch Ba(OH)2 0,8M Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba2+, H+, Cl- trong dung dịch Y

A 0,08, 0,64, 0,8 B 0,08 , 0,24 , 0,8 C 0,16, 0,12, 1,6 D 0,24, 0,64, 0,8 Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn :

Phenol, styren, rượu benzylic là:

A Dung dịch NaOH B Na C Dung dịch Br2 D Thuốc thử khác Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào trong số

các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?

Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin + dd H2SO4 (lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước Hãy cho biết trong ống nghiệm nào có sự tách lớp

Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:

1 KCl 2 Na2CO3 3 CuSO4 4 CH3COONa 5 Al2(SO4)3 6 NH4Cl 7 NaBr 8 K2S Dung dịch có pH < 7 là:

Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:

1 CH3ClCHCl 2 CH3COOCH=CH2 3 CH3COOCH2-CH=CH2

4 CH3CH2CHOHCl 5 CH3COOCH3 Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là

- HẾT

Ngày đăng: 27/04/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w