[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I Điểm
HỌ VÀ TÊN: ……….
Đề 1 A/ Trắc nghiệm (4đ)
I/ Hãy khoanh tròn vào câu đúng
1/ Số nào sau đây không phải là số hữu tỉ :
A :0,5 B :1,2(3) C : 2 D : 35
2/ Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai được:
A: 79,39 B: 79,38 C: 79,382 D: 79,383
3/ Tìm hai số x và y biết x : 3 = y : 2 và x – y = 2
A : x = 2, y = 3 B: x = 3, y = 2 C :x = 6, y = 4 D: x = 4, y = 6
4/ Nếu x = 9 thì x bằng
A: 3 B: 18 C: 81 D: 81
5/ Sắp xếp từ lớn đến nhỏ: a = - 3,2 ; b = 7,4 ; c = 1 ; d = 0
A: b > a > d > c B: b > c > d > a C: b > c > a > d D: b > a > c > d
6/ Kết quả của phép tính 3 6 :3 3 là
II/ Đánh dấu X vào ô thích hợp
1, Số nguyên âm không phải là số thực
2, /-0,25/ = 0,25
3, Từ a b dc ta có thể suy ra a.c = b.d
4, R I Q
B/ Tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ) Số bi của Hùng , Dũng, Mạnh tỉ lệ với 2, 4, 5 Tính số bi của mỗi
bạn biết rằng tổng số bi của ba bạn là 44 viên
Câu 2: (1đ) Lập các tỉ lệ thức có được từ đẳng thức sau
2 9 = 3 6
Câu 3: (1,5đ)
a) Tìm y biết: y : 27 = -5 : 9
b) Tìm x biết: (x – 3)(x + 4) > 0
Câu 4: (1,5đ)Tìm x, y, z biết: 3 5x y ; 7 3z y và x – y = -12
Trang 2Đáp án và thang điểm:
Đề 1
A/Trắc ngiệm:
I/ Mỗi câu đúng 0,5 đ
1 – C; 2 – B; 3 – C; 4 – D; 5 – B; 6 – B II/ Đúng mỗi câu cho 0,25 đ: 1 – S; 2 – Đ ; 3 – S; 4 – S
B/ Tự luận:
Câu 1: Gọi số bi của Hùng , Dũng, Mạnh là a, b, c (viên) với a, b, c N*
Theo bài toán ta có: a2 4b 5c và a + b + c = 44 (0.5đ) Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được:
44 4
a b c a b c
(0.5đ)
2
a
a
4
b
b
; 4 20
5
(0.5đ) Vậy số bi của Hùng , Dũng, Mạnh lần lượt là: 8, 16, 20 (viên) (0.5đ) Câu 2: Viết đúng 4 tỉ lệ thức cho (1đ) Câu 3:
a) y = 5.27 15
9
(0.75đ) b) Vì x – 3 < x + 4 nên (x – 3)(x + 4) > 0 x – 3 > 0 hoặc x + 4 < 0
x > 3 hoặc x < 4 (0.75đ) Câu 4: Từ 3 5x y và 7 3z y ta được 9 15x y ; 35 15z y do đó 9 15 35x y z (0.5đ)
Aùp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được: 9 15 35x y z = 12 2
x y
Vậy x = 18; y =30 ; z = 70 (1đ)