các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướng của hai vectơ.. 3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.[r]
Trang 1Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Chương I VECTƠ
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Nắm được kn vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng.
2/ Về kỹ năng: Nêu được vd về 2 vectơ cp, ch Chminh được 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng 3/ Về tư duy: Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng C/m 3 điểm thẳng hàng thông qua 2 vectơ cp 4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ : Nắm khái niệm vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi hoặc không ghi kn mđề
- Yêu cầu HS nhìn vào tranh, nhận xét ý nghĩa các mũi tên
Ghi Tiêu đề bài
1 Kn vectơSGK Ghi ký hiệu và
vẽ vectơ AB, a,…
HĐ 1: Học sinh xác định các vectơ từ 2 điểm A, B
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Vẽ Vectơ và đoạnthẳng từ những điểm A,B; C, D
HĐ 2 : Nhận xét vị trí tương đối của 2 vectơ, đi đến kn 2 vectơ cùng phương, hướng.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Kn giá của vectơ
- Yêu cầu hs thực hiện hđ 2 ở SGK, lưu ý giá của vectơ
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
- Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối gọi là giá của vectơ
- Đn: SGK
- Nhận xét: A, B, C th hàng 2 vectơ AB &
- Vẽ hình
- Ghi những câu đúng
1
Trang 2Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Biết đuợc độ dài vectơ = độ dài đoạn thẳng Hiểu đuợc hai vectơ =.nhau Biết
được vectơ 0
2/ Về kỹ năng: Ch.minh được 2 vectơ = Dựng được 1 vectơ AB (dựng điểm B) = 1 vectơ đã cho 3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, …
II Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Cho tam giác ABC, có 3 đường TB là MN, NP, PM Tìm những cặp
vectơ cùng phưwng, cùng hướng
2/ Bài mới:
HĐ1:N ắm khái niệm 2 vectơ =.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
- Hd đi đến chú ý
3 Hai vectơ =
- Ghi tóm tắt các knbên
HĐ2: Hđ 4 ở SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Quy ước vectơ 0 cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
4 Vectơ không-
-
Chú ý: vectơ 0 = vectơ
AA = vectơ BB =… vớimọi A, B
HĐ4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
2
Trang 3Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hbh ABCD, tâm O M, N,
P ll là trung điểm của AD, BC,
CD Tìm các vectơ = vectơ MO, OB; dựng vectơ MQ = vectơ OB,
Có bao nhiêu điểm Q ?
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng cố kn phương, hướng, độ dài vectơ Củng cố tc vectơ 0, hai vectơ =.
2/ Về kỹ năng: Chminh được 2 vectơ, cùng phương,…, = V.dụng được vào các btoán HH phẳng 3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Cho tam giác ABC đều, những k.luận sau đây đúng hay sai ? Tại sao ?
a) vectơ AB = vectơ BC b) vectơ AB = vectơ AC c) độ dài vectơ AB và vectơ AC =
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
HĐ 2: Bài tập 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Lên bảng trả lời - Yêu cầu 1 HS làm bt 2 tại chỗ,
chọn hs tuỳ ý; hs khác lên ghi trênbảng
Trang 4Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đứng dậy phát biểu
(GV chọn tuỳ ý)
- Cho hs phát biểu kn, tc, pp chứng minh liên quan
3/ BTVN: Những bài còn lại trong SBT chưa sửa
*******************************************************************************
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Biết đuợc cách xác định tổng 2 vectơ, quy tắc hbh Hiểu đuợc tính chất của phép
cộng hai vectơ
2/ Về kỹ năng: Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh khi lấy tổng của 2 vectơ
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Cho 2 vectơ không cùng phương a, b Từ điểm A dựng vectơ AB =
vectơ a và BC = vectơ b
2/ Bài mới:
HĐ 1: Nắm khái niệm tổng của 2 vectơ.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
1 Tổng của hai vectơSGK
HĐ 2: Quy tắc hình bình hành (đường chéo)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
2 Quy tắc hbhNếu ABCD là hình bhthì …
Trang 5Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành hđ 3 ở
SGK: Yc hs ktra từng tc một, rồi so sánh hvẽ
- Hv của hs
- Lời giải đã sửa
Ví dụ: Cho 4 điểm A, B, C,
D tuỳ ý Chứng minhVectơ AB + vectơ CD = vectơ AD + vectơ CB
3/ BTVN: BT 2a, 3a, 4, 7a, 8 SGK trang 12.
*******************************************************************************
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng cố tổng 2 vectơ, quy tắc hbh, cùng các tính chất Biết đuợc cách xác định
phép hiệu hai vectơ
2/ Về kỹ năng: Vận dụng được quy tắc 3 điểm đối với phép trừ
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ: Tính: vectơ(AB+CD+BC+DA) ?
2/ Bài mới:
HĐ 1: Nắm khái niệm vectơ đối.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Ghi hoặc không ghi
HĐ 2: Nắm khái niệm hiệu của 2 vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi , phát biểu
- Ghi bài
- Dẫn dắt từ phép cộng, - = +(-)
- Dẫn dắt quy tắc 3 điểm từ phép +
- Cho hs làm hđ 4
4 Hiệu của hai vectơSGK
Quy tắc 3 điểm đv phéptrừ
HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs vẽ hình, làm bài - Cho hs tiến hành phần áp
dụng ở SGKTấtcả phải cm 2 chiều
5 Áp dụngXem như là 2 tính chất
3/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 12.
*******************************************************************************
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
5
Trang 6Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
1/ Về kiến thức: Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan,
tc trung điểm, trọng tâm…
2/ Về kỹ năng: Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính
được dộ dài các vectơ tổng, hiệu
3/ Về tư duy: Hiểu, Vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ: (Lồng vào qt làm btập)
2/ Bài mới:
HĐ 1: Bài tập 1, 2, 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm
- Cho hs dưới lớp nhận xét
Ghi Tiêu đề bài
- Ghi 1 vài ý cần thiết
- Vẽ hình minh hoạ
- Hỏi thêm, thay đổi gt, kl
HĐ 2: Bài tập 4, 5, 6b, d
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời, làm bài - Yêu cầu 3 HS TB-Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưa đuợc thì gọi hs khác
- Yêu cầu 3 Kh lên làm trên bảng
- Cho nhắc lại các đn và quy tắc liên quan trước khi làm, nếu chưađuợc thì gọi hs khác
3/ BTVN: Những trong SBT
*******************************************************************************
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
6
Trang 7Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
1/ Về kiến thức: Hiểu được đn tích một số với vectơNắm các tính chất của tích một số với
vectơ.Biết đuợc đk để hai vectơ cùng phương
2/ Về kỹ năng: Xác định được vectơ tích một số với vectơ Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về
vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm…Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán h.học
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
k(vta) = vt0 k = 0 hoặc vta = vt0
Vd 2: Cho tứ giác ABCD, M; N ll
là trung điểm của AB, CD C/m:2vtMN = vtAC + vtCD
HĐ 3: Xây dựng các đẳng thức vectơ liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
HĐ 4: Điều kiện 2 vectơ cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
Chú ý:
A, B, C thẳng hàng vtAB = k.vtAC
HĐ 5: Phân tích một vectơ thành hai vectơ không cùng phương
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Cho hs nhận xét mối qh giữa vectơ
Trang 8Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Tiết 8: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng cố đn tích một số với vectơ.Nắm vững các tính chất của tích một số với
vectơ.Biết Phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng: Xác định được vectơ tích một số với vectơ Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về
vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm… Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùngphương .Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Hs1: Tính chất liên quan đến trung điểm – Làm bài 4a/17
Hs 2: Tính chất liên quan đến trọng tâm của 1 tam giác – Cm tc thứ 2
HĐ 2: Củng cố, rèn luyện kỹ năng phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- 02 hs lên bảng - Cho hs nhắc lại kn, tíh chất ?
- Yc 02 hs lên giải bài 2, 3/17
Sửa lại nếu có
HĐ 3: Củng cố những tc liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác và kiến thức tổng hợp.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Cm chúng có cùng trọng tâm, tức là
cm ?
- Bài 9/17 tiến hành tương tự
3/ BTVN: Những bài còn lại ở SGK trang 17.Tiết đến kt 45 phút: Xem lại những bài đã sửa,
quy tắc 3 điểm, quy tắc hbh, tính chất trung điểm, trọng tâm
*******************************************************************************
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng cố các tính chất liên quan đến vectơ Nắm vững các quy tắc, tính chất trung
điểm, trọng tâm Biết phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2/ Về kỹ năng: Chứng minh, tính toán được 1 biểu thức tổng,hiệu các vectơ Sử dụng tốt các tính
chất trung điểm và trọng tâm Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
8
Trang 9Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
AM Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng:
Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý
Đẳng thức nào sau đây là đúng:
Bài 6 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ I (ĐỀ II TƯƠNG TỰ)
Sử dụng quy tắc 3 điểm để phân tích thành 3 cặp vectơ 01đ
9
Trang 10Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
AM Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A)
CA(B)
Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức
nào sau đây là đúng: (A)
Bài 6 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng :
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và MNP thì
AM Từ đó suy ra điều kiện để 2 tam giác có cùng trọng tâm.
Bài 4 Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là đúng: (A)
BA BC CA
Bài 5 Cho hai điểm phân biệt A và B Gọi I là trung điểm của đoạn AB; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức
nào sau đây là đúng: (A)
MB MI
MA (B) ( MA MB ) MI
2 1
Bài 6 Cho G là trọng tâm của tam giác ABC; M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức nào sau đây là đúng :
Trang 11Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Hiểu được kn trục toạ độ, toạ độ của điểm, của vectơ trên tục.Biết đuợc kn độ dài
đại số của 1 véctơ trên trục.Biết hệ trục toạ độ, tọa độ của 1 vetơ trên hệ trục
2/ Về kỹ năng: Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên trụ Tính được độ dài đại số, toạ độ cảu của
vectơ thông qua biểu thức vectơ và ngược lại
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Nắm khái niệm trục và độ dài trên trục
Hoạt động của học
sinh
Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nghe, ghi bài
- Cùng phương, …
- Trình bày kn trục
- Ký hiệu, lưu ý điểm gốc
- Nhận xét vectơ OM và vectơ đơn vị e
về phương hướng, độ dài ?
- Hs nhắc lại đk cùng phương ?
- Suy ra vt OM và vt e ?
1 Trục và độ dài trêntrục
a) Trục toạ độ
Ký hiệub) Toạ độ của điểm trêntrục - Độ dài đại số của 1vectơ
Nhận xét
HĐ 2: Hệ trục toạ độ, toạ độ của vectơ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Đọc tại chỗ
- Nhắc lại
- Cho hs làm hđ 1, GV liên hệ thực
tế, như vị trí cơn bão,…
- Trình bày định nghĩa hệ trục toạ độ
- Hs nhắc lại pt 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phưong ?
- Cho hs làm hđ 2
- GV đi đến kn toạ độ của vectơ
2 Hệ trục toạ độa) Định nghĩab) Toạ độ cảu vectơNhận xét
HĐ 3: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm nháp, lên bảng - Làm 1 số câu nhỏ của bài 1, 2 và 3
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng toạ độ của điểm, của vectơ trên tục.Hiểu được tọa độ của vectơ, của điểm
đối với hệ trục toạ độ Biết được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảngcách giữa 2 điểm; tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng: Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục Tính được toạ độ của của vectơ khi
biết tọa độ hai đầu mút Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
11
Trang 12Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Làm bài 2/26 (chọn tuỳ ý), kiểm tra bằng hình vẽ.
2/ Bài mới:
HĐ 1: Nắm khái niệm toạ độ của điểm
HĐ 2: Toạ độ của vectơ khi biết toạ độ 2 đầu mút, khoảng cách giữa 2 điểm, độ dài vectơ
- Phát biểu vectơ OA,
OB liên hệ với 2 vectơ
HĐ 3: Toạ độ của biểu thức các phép toán vectơ
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
* Nhận xét (biểu thức toọ
độ của hai vectơ cùng phương)
HĐ 4: Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 5: Củng cố
- Suy nghĩ, làm nháp Trong hệ trục Oxy, cho A(0; 2), B(-3: 0)
và C(4; 2)
a) Tìm toạ độ các vectơ AB, BC, CA ?
* Ghi những gợi ý sau khi
hs phát biểu
* Ghi vắn tắt hướng giải12
Trang 13Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
b) Tính chu vi tam giác ABC ?c) Tìm toạ độ trọng tâm tgABC ?d) Tìm tđ D sao cho ABCD là hbh ?
3/ BTVN: Những bài 4-8 ở SGK trang 26, 27; Bài tập ôn chương I trang 27-30.
*******************************************************************************
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ trục t.độ.Củng cố các phép toán
vectơ; độ dài vectơ, khoảng cách giữa 2 điểm; tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác
2/ Về kỹ năng: Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục Tính được toạ độ của của vectơ khi
biết tọa độ hai đầu mút Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác Tìm toạ
độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hình học
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:Cho toạ độ của 3 đỉnh của 1 tam giác Tính chu vi tam giác đó ?
2/ Bài mới:
HĐ 1: Củng cố toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
HĐ 2: Kỹ năng xác định vectơ khi biết toạ độ
HĐ 3: Đọc toạ độ của một vectơ khi có biểu thức tđ = đn
- Phát biểu toạ độ vectơ
thông qua các vecơ đơn
HĐ 4: Toạ độ của điểm trong hệ trục
- Phát biểu toạ độ điểm - Cho hs nhắc lại đn toạ độ của điểm ? Gạch chân biểu thức đn đã
13
Trang 14Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
thông qua các vecơ đơn
HĐ 5: Rèn luyện cách tìm toạ độ của một điểm thông qua tc hình học
3/ BTVN: Bài tập ôn chương I trang 27-30.
*******************************************************************************
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố các quy tắc, tính chất của vectơ; kn tọa độ của vectơ, của điểm đối với hệ
trục toạ độ.Củng cố các phép toán vectơ; độ dài vectơ, khoảng cách giữa 2 điểm; tọa độ trung điểmđoạn thẳng, trọng tâm tam giác…
2/ Về kỹ năng: Xác định toạ độ của điểm, vectơ trên hệ trục Tính được toạ độ của của vectơ khi
biết tọa độ hai đầu mút Xác định được tọa độ trung điểm đoạn thẳng, trọng tâm tam giác Tìm toạ
độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hình học
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Củng cố các tính chất, quy tắc; toạ độ của vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
Trang 15Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- 03 hs lên bảng giải - Gọi hs lên bảng giải những bt 6, 8,
9/27,28 SGK
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Tóm tắt kiến thứcSửa chữa những kq đúng
HĐ 3: Kỹ năng tính toán bằng toạ độ
- Phát biểu tại chỗ
- 03 hs lên giải
- Gọi hs lên giải bài tập 9, 11, 12/28
- Hs dưới lớp nhắc lại những tc liên quan
- Giáo viên đánh dấu hoặc gạch chân những kiến thức liên quan ở góc bảng
Gạch chân biểu thức đn đã
có trên bảng
HĐ 4: Sử dụng các kiến thức của vectơ và toạ độ để làm bài tập trắc nghiệm
- Suy nghĩ, trả lời nhanh
chóng - HD hs giải các btập 4 – 9; 11, 17, 20, 27 phần trắc nghiệm
- Gọi hs giải thích vì sao chọn đáp án
đó, nhằm kiểm tra mức độ hiểu bài của hs
HĐ 5: Củng cố
Kiểm tra 10 phút
Trong mp toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; 1), C(2; 0)
a) Tìm toạ độ trọng tâm tgABO (tgACO) ?
b) Tìm tọa độ điểm D để ABDO (ACDO) là hình bình hành ?
c) Phân tích vectơ AO theo vectơ AB và vectơ AC ?
3/ BTVN: Những Bài tập ôn chương I còn lại ở trang 27-30.
*******************************************************************************
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn tỉ số lượng giác đã học ở cấp THCS.Nắm được đn giá trị lượng giác
của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o Nắm được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bùnhau.Nắm được kn góc giữa hai vectơ
2/ Về kỹ năng: Biết dùng đn để xác định gtlg của 1 góc Nhớ được gtlg của 1 số góc đặc biệt, từ đó
dùng quan hệ giữa hai góc bù nhau để tính gtlg của các góc khác… Xác định được góc giữa hai
vectơ Sử dụng được MTBT để tính gtlg của 1 góc và ngược lại.
3/ Về tư duy: Nhớ, Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Củng cố đn các tỉ số lượng giác của góc nhọn
15
Trang 16Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
HĐ 2: Giá trị lyượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0 đến 180 độ
- Theo dõi, ghi hoặc
HĐ 3: Gtlg của 1 số góc đặc biệt và Giá trị lượng giác của các góc bù nhau
- Yêu cầu hs tính gtlg của góc 1350 ?
- Tổng quát đối với góc bất kỳ ntn ? dựavào toạ độ
- Giới thiệu bảng gtlg và cách dùng của các góc đặc biệt và cách nhớ
HĐ 4: Góc giữa hai vectơ
HĐ 5: Sử dụng MTBT để tính gtlg của một góc bất kỳ và ngược lại
5 Sử dụng MTBT để…
3/ BTVN: Bài tập trang 40 SGK.
*******************************************************************************
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
16
Trang 17Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
1/ Về kiến thức:Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o.Củng cố được quan
hệ giữa các giá trị lượng giác của hai góc bù nhau.Nắm được cách chứng minh và tính toán liênquan đến gtlg
2/ Về kỹ năng: Chứng minh được một biểu thức lượng giác Tính được các gtlg của 1 góc và tính
được giá trị của một biểu thức
3/ Về tư duy: Nhớ, Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- Gọi một hs lên làm hoạt động trên
HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng sử dụng tính chất của các góc liên quan bù nhau
HĐ 3: Rèn luyện khả năng tính toán
- Tiến hành như những bài trên
- Sau 15 phút tiến hành bước sửa chữa
Những kết qủa đúng đãchỉnh sửa
HĐ 4: Xác định và tính được góc giữa hai vectơ - Chứng minh hằng đẳng thức lượng giác
+ Gv hướng dẫn giải bài 4 từhình vẽ
+ Lời giải chính xác
3/ BTVN: Bài tập ôn tập học kỳ I.
*******************************************************************************
17
Trang 18Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố đn giá trị lượng giác của 1 góc bất kỳ từ 0o đến 180o.Củng cố góc giữahai vectơ Nắm được định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng: Tính được tích vô hướng của hai vectơ Vận dụng được các tính chất của hai vectơ
vào giải một số ví dục đơn giản
3/ Về tư duy: Nhớ, Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Cho tg ABC đều có cạnh bằng a, chiều cao AH Tính góc giữa hai vectơ AC và CB
HĐ 2: Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
- Như vậy kq là một số hay là một vectơ
- Cho hs nhận xét khi có 1 trong 2 vectơ
-Ví dụ 1: Lấy vd trang 42
HĐ 4: Các tính chất của tích vô hướng
- Cho hs vận dụng các tính chất để chứng minh các nhận xét (xem như là một ví dụ), xem như là các hằng đẳng
2 Các tính chất của tích vh
Chý ý (Nhận xét)
18
Trang 19Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
thức về tích vô hướng
HĐ 5: Củng cố
- Phát biểu lại các đơn vị
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố biểu thức tvh của hai vectơ Củng cố các tính chất của tvh Nắm được
biểu thức toạ độ của tvh, độ dài của vectơ
2/ Về kỹ năng: Tính được tích vô hướng của hai vectơ bằng toạ độ Vận dụng được các tính chất,
biểu tức toạ độ của tvh để xdựng công thức tính độ dài của một vectơ và khoảng cách giữa haiđiểm trong mf Oxy
3/ Về tư duy: Nhớ, Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Biểu thức tính tvh, Các tính chất của tvh; bình phương vô hướng ?
- Phát biểu tại chỗ
- Lớp theo dõi
- Gọi hs nhắc lại góc giữa hai vectơ ? các cách dựng góc ? Sau đó nhắc lại Biểu thứctính tvh, Các tính chất của tvh; bình phương vô hướng
- Nhận xét, nhấn mạnh sau 5 phút
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Biểu thức toạ độ tích vô hướng của hai vectơ
3 Biểu thức tọa độ củaTVH
Trang 20Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Xdựng khoảng cách giữa hai điểm từ mục độ dài của một vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
HĐ 4: Củng cố
- Phát biểu lại các đơn vị
kiến thức
- làm nháp, sau đó phát
biểu pp hoặc lên bảng
- Chốt lại, nhấn mạnh lại biểu thức, các tính chất sau khi hs phát biểu lại
- Cho làm bài 4bc/45 SGK
Ghi ở góc bảng
3/ BTVN: Bài tập SGK trang 45, 46.
*******************************************************************************
I Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức: Củng cố biểu thức tvh của hai vectơ Củng cố các tính chất của tvh Củng biểu
thức toạ độ của tvh, độ dài của vectơ
2/ Về kỹ năng: Tính được tích vô hướng của hai vectơ bằng toạ độ Vận dụng được các tính chất,
biểu tức toạ độ của tvh để xdựng công thức tính độ dài của một vectơ và khoảng cách giữa haiđiểm trong mf Oxy Làm được các bài tập liên quan
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Biểu thức toạ độ của tvh, độ dài vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ? Vận dụng
- Phát biểu tại chỗ
- 01 hs lên bảng
- Lớp theo dõi
- Gọi hs nhắc lại các kiến thức trên ?
- Làm bt sau: Cho tam giác ABC, với A(7;
- Gọi 02 hs lên bảng làm bài tập 1 và 3/45
Bài giải của hsBài đã chỉnh sửa20
Trang 21Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Lớp theo dõi (hs làm bài 3 khá hơn)
- Lưu ý phải vẽ hình rõ ràng , chính xác mới xác định đúng đựoc góc giữa hai vectơ
- Sau 12phút gv tiến hành bước sửa chữa(bài nào xong trước thì sửa trước)
HĐ 3: Rèn luyện kỹ năng tính độ dài của vectơ bằng toạ độ, kỹ năng tính khoảng cách giữa hai
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
- Gọi 2 hs lên bảng giải 4a, b/45
- Sau 10 phút, tiến hành bước sửa chữa,
- Phát biểu lại các đơn vị
kiến thức - Chốt lại, nhấn mạnh lại biểu thức, các tính chất sau khi hs phát biểu lại
Ghi ở góc bảng
*******************************************************************************
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải toán Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
Trang 22Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyƠn TrÝ H¹nh
HĐ1: Nhắc lại các phép
toán về vectơ
Hỏi: 2 vectơ cùng phương
khi nào? Khi nào thì 2
vectơ có thể cùng hướng
hoặc ngược hướng ?
Hỏi: 2 vectơ được gọi là
bằng nhau khi nào ?
Yêu cầu: Nêu cách vẽ vectơ
tổng và hiệu của avà b.
Yêu cầu: Học sinh nêu quy
tắc hbh ABCD, quy tắc 3
điểm, quy tắc trừ?
Hỏi: Thế nào là vectơ đối
của a ?
Hỏi: Có nhận xét gì về
hướng và độ dài của vectơ
với a
k a ?
Yêu cầu: Nêu điều kiện để
2 vectơ cùng phương ?
Nêu tính chất trung điểm
đoạn thẳng ?
Nêu tính chất trọng tâm
của tam giác ?
Trả lời:2 vectơ cùng phương
khi giá song song hoặc trùng nhau.
Khi 2 vectơ cùng phương thì nó mới có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Trả lời :
, cùng hướnga
Trả lời: Là vectơ a
Trả lời: k a. cùng hướng a, k > 0 ngược hướng a, k < 0
Hai vectơ cùng phương thì chúng có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
a O
Quy tắc hbh ABCD
k a. cùng hướng a khi k > 0
k a. ngược hướng a khi k < 0
k a. có độ dài là k a
và b cùng phương khi: a
Trang 23Trờng PTTH Ngô Trí Hòa GV: Nguyễn Trí Hạnh
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tõm
3/ Cũng cố và BTVN: - xem lại các định nghĩa, quy tăc cộng, phép trừ, nhân véctơ với một số
- Bài tập ụn tập học kỳ I
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Túm tắt ghi bảng
1 Cho hình bình hành ABCD hãy tính
Bài 2: Cho ABC Gọi I là trung điểm cạnh
BC, k là trung điểm cạnh BI:
- Gọi 03 hs lờn giải bài 1
- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chõn, nhấn mạnh những tc, kn liờn quan tiến hành bước sửa chữa
Bài đó chỉnh sửa hoàn chỉnh
a): Học sinh tự chứngminh
b) AK AB BK
141
Trang 24Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyƠn TrÝ H¹nh
ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vơ hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải tốn Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vơ hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ1 :Nhắc lại các kiến thức về hệ trục tọa độ Oxy.
HĐ2:Nhắc lại các
kiến thức về hệ trục
tọa độ Oxy.
Hỏi:Trong hệ trục
Trang 25Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyƠn TrÝ H¹nh
Yêu cầu: Nêu công
thức tọa độ trung
điểm AB, tọa độ trọng
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hồn chỉnh
3/ BTVN: Bài tập ơn tập học kỳ I.
ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vơ hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải tốn Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vơ hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
Ghi ở một gĩc bảng
25
Trang 26Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Nhấn mạnh, cách nhớ, vận dụng
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tâm
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 1c, d BTTK
- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chân, nhấn mạnh những tc, kn liênquan
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 3: Sử dụng kiến thức trong hệ trục toạ độ để giải một số bài đơn giản
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung - Gọi 02 hs lên giải bài 2 BTTK- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa,
mở rộng bài toán,
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 4: Tính gt của một biểu thức lượng giác, tích vô hướng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Hỏi các bạn giải
- Gọi 02 hs lên giải bài 3, 4b BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa, mở rộng bài toán,
- Hd hs tập hỏi – đáp với nhau
- Gv hd bài 4a, c
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
3/ BTVN: Bài tập ôn tập học kỳ I.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải toán Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Củng cố các kn, tính chất, quy tắc quan trọng đã học
26
Trang 27Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Phát biểu tại chỗ
- Hs khác bổ sung
- Gọi hs nhắc lại quy tắc 3 điểm, hbh, đk cùng phương, toạ độ của vectơ trong hệ trục, gtlg của một góc bất kỳ từ ,tích vôhướng của hai vectơ
- Nhấn mạnh, cách nhớ, vận dụng
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tâm
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung - Gọi 02 hs lên giải bài 1c, d BTTK- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chân, nhấn mạnh những tc, kn liênquan
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 3: Sử dụng kiến thức trong hệ trục toạ độ để giải một số bài đơn giản
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 2 BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa,
mở rộng bài toán,
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 4: Tính gt của một biểu thức lượng giác, tích vô hướng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Hỏi các bạn giải
- Gọi 02 hs lên giải bài 3, 4b BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa, mở rộng bài toán,
- Hd hs tập hỏi – đáp với nhau
- Gv hd bài 4a, c
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
3/ BTVN: Bài tập ôn tập học kỳ I.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải toán Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
27
Trang 28Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
- Nhấn mạnh, cách nhớ, vận dụng
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tâm
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 1c, d BTTK
- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chân, nhấn mạnh những tc, kn liênquan
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 3: Sử dụng kiến thức trong hệ trục toạ độ để giải một số bài đơn giản
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 2 BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa,
mở rộng bài toán,
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 4: Tính gt của một biểu thức lượng giác, tích vô hướng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Hỏi các bạn giải
- Gọi 02 hs lên giải bài 3, 4b BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa, mở rộng bài toán,
- Hd hs tập hỏi – đáp với nhau
- Gv hd bài 4a, c
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
3/ BTVN: Bài tập ôn tập học kỳ I.
ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu:Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố kn vectơ, các tính chất, các quy tắc liên quan.Củng cố kn mặt phẳng toạ
độ và các tính chất liên quan.Củng cố định nghĩa và các tính chất của tích vô hướng
2/ Về kỹ năng: Sử dụng quy tắc 3 điểm, hbh, các tính chất khác để giải toán Vận dụng khái niệm,
các tính chất trong hệ trục toạ độ để giải bài 2 BTTK Tính gt biểu thức lg, tính được tích vô hướngcủa hai vectơ
3/ Về tư duy: Hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp:Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
28
Trang 29Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
- Nhấn mạnh, cách nhớ, vận dụng
Ghi ở một góc bảng
HĐ 2: Vận dụng quy tắc 3 điểm, hbh, trung điểm, trọng tâm
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Gọi 02 hs lên giải bài 1c, d BTTK
- Kiểm tra vở bt của hs
- Gạch chân, nhấn mạnh những tc, kn liênquan
- Sau 7 phút, tiến hành bước sửa chữa
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 3: Sử dụng kiến thức trong hệ trục toạ độ để giải một số bài đơn giản
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung - Gọi 02 hs lên giải bài 2 BTTK- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa,
mở rộng bài toán,
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
HĐ 4: Tính gt của một biểu thức lượng giác, tích vô hướng
- 02 hs lênbảng
- Lớp theo dõi, bổ sung
- Hỏi các bạn giải
- Gọi 02 hs lên giải bài 3, 4b BTTK
- Tiến hành tương tự như trên
- Sau 12 phút, tiến hành bước sửa chữa, mở rộng bài toán,
- Hd hs tập hỏi – đáp với nhau
- Gv hd bài 4a, c
Bài đã chỉnh sửa hoàn chỉnh
3/ BTVN: Bài tập ôn tập học kỳ I.
29
Trang 30Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
IN ĐẾN HẾT TRANG 22
Tiết 21: BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
I Mục tiêu: Qua bài kiểm tra học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức:Củng cố các kiến thức về phép toán vectơ và toạ độ, tvh bằng định nghĩa Phương
pháp tìm toạ độ của một điểm thoả mãn biểu thức vectơ cho trước Phương pháp tính độ dài vectơbằng cách nhìn trên hệ trục Oxy
2/ Về kỹ năng: Xác định được toạ dộ trọng tâm của một tam giác Tính toán biểu thức vectơ bằng
toạ độ Tính tvh bằng định nghĩa
3/ Về tư duy: Hiểu , Vận dụng
4/ Về thái độ: Cẩn thận, chính xác Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, … III Phương pháp: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV Tiến trình bài học và các hoạt động:
1/ Kiểm tra kiến thức cũ:
2/ Bài mới:
HĐ 1: Nhắc lại các kiến thức về toạ độ, như cách tìm toạ độ trọng tâm tam giác, các tính chất của
toạ độ vectơ, tích vô hướng và các vấn đề liên quan (giới hạn ngang các tính chất của tvh)
- học sinh trả lời tại chỗ
- Hs khác bổ sung - Gọi hs nhắc lại những kiến thức: Cách tìm toạ độ trọng tâm tam giác, các tính
chất của toạ độ vectơ, tích vô hướng và các vấn đề liên quan
(giới hạn ngang các tính chất của tvh)
Ghi những kiến thứccần thiết ở góc bảng
HĐ 2: Kỹ năng vận dụng các công thức về toạ độ để tính toán
- 02 hs lên bảng (TB - Gọi 02 hs lên giải bài 3a, b
Bài chính xác sau khi
đã chỉnh sửa30
Trang 31Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
KHá)
(- Hs làm câu 3b khá hơn)
- Theo dõi, bổ sung
- Gv nhấn mạnh, gạch chân các kiến thức liên quan ở góc bảng
- Lưu ý phải vẽ hình, xác định đúng toạ độ
- Sau 15 phút, tiến hành bước sửa chữa
HĐ 3: Kỹ năng tính tvh bằng định nghĩa, kỹ năng đọc toạ độ
- Gọi 01 hs lên giải bài 3c
- Sau 10 phút tiến hành bước sửa chữa
- Vấn đề đặt ra: Không cho biết AB = 3, hãy tính TVH như câu hỏi, sau đó tính chu
vi và diện tích tam giác ABC ?
- Cho phép sử dụng biểu thức toạ độ nếu
đã học ở lớp !
Bài chính xác sau khi
đã chỉnh sửa
3/ BTVN: Bài tập phần tích vô hướng theo SGK.
Tiết 22: TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
The End
*******************************************************************************
BẤT ĐẦU HỌC KỲ II
Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tên bài học: §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
(ppct : 23) Tiết 21, 22 ôn tập và trả bài HK 1
Thời lượng: 1 tiết, Ban Cơ bản (HH 10 chuẩn).
Củng cố các tính chất và định nghĩa của tích vô hướng hai vectơ
Nắm được định lý cosin trong một tam giác
2/ Về kỹ năng
Vận dụng được các tính chất, đn của tvh để chứng minh được đlý cosin
Vận dụng đlý cosin để làm một số ví dụ đơn giản và chứng minh công thức về độdài trung tuyến
Trang 32Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự
II Chuẩn bị: Hs chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới Giáo án, SGK, STK, PHT, …
IV Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Một số tính chất, biểu thức liên quan đến tam giác vuông, dùng biểu thức tvh tính độ
dài của 1 cạnh trong một tam giác khi biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa
- Vẽ 1 tam giác thường, có gt ở bài toán SGK, góih lên bảng tính cạnh
Trang 33Trêng PTTH Ng« TrÝ Hßa GV: NguyÔn TrÝ H¹nh
HĐ 2: Định lý cô sin trong tam giác
- Vẽ hình, ghi ký hiệu các độ dài
- Từ kết quả ở bài toán, gọi hs phát biểu các kết quả của định lý co sin
- Cho hs phát biểu thành lời, như yc của
1 Định lý co sin
- Các kq của định lýCôsin
- Các bước tính và kếtquả chính xác của hđ
- Cho hs nhắc lại các kiến thức nói trên,
gv gạch chân hoặc nhấn mạnh lại ở góc bảng (đã có sẵn)
- hs làm btập 2, 3 ở trang 59 SGKSau 07 phút Gv gọi lên bảng những hs
đã làm tốt hoặc có hướng tính đúng
NHững kết quả, những bước trình bày chính xác của hs và của giáo viên