Giúp nhà trường và gia đình trao đổi tình hình học tập, rèn luyện của em.C[r]
Trang 1Trờng tiểu học Vân Hà Đề kiểm tra định kì cuối học kì II
Lớp : 2 Năm học : 2008 - 2009
Họ và tên:……… Môn : Tiếng Việt ( Thời gian : 30 phút)
A Kiểm tra đọc:
I Đọc thành tiếng ( 6 điểm ):
Đọc một đoạn ( khoảng 60-70 chữ ) trong các bài sau và trả lời một câu hỏi nội dung do giáo viên nêu :
1- Chuyện quả bầu (Trang 116)
2- Tiếng chổi tre (Trang 121)
3- Búp nỏt quả cam (Trang 124)
4- Lỏ cờ (Trang 128)
5- Đàn bờ của anh Hồ Giỏo (Trang 136)
6- Chỏy nhà hàng xúm (Trang 139)
II Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm ) – 25 phút :
- Đọc thầm bài “Quyển sổ liên lạc” ( trang 119 – TV2 tập 2-) rồi khoanh tròn chữ
cái trớc ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau :
1-Trong sổ liờn lạc cụ giỏo nhắc Trung điều gỡ ?
A Cần cố gắng hơn
B Phải tập viết thờm ở nhà
C Chữ viết nguệch ngoạc
2- Chữ của bố Trung đẹp là nhờ đõu?
A Bố cú hoa tay
B Thầy giỏo chờ bố
C Bố tập viết rất nhiều
3- Vỡ sao bố buồn khi nhắc đến thầy giỏo cũ của bố?
A Thầy đi bộ độ rồi hy sinh
B Vỡ bố là học sinh giỏi luụn được thầy khen
C Nhờ cú thầy mà bố viết chữ đẹp nhưng bố khụng cũn được gặp thầy nữa
4-Sổ liờn lạc cú tỏc dụng gỡ?
A Để ghi điểm hàng thỏng của em
B Giỳp nhà trường và gia đỡnh trao đổi tỡnh hỡnh học tập, rốn luyện của em
C Để thụng bỏo tỡnh hỡnh học tập của em cho bố mẹ biết
Trờng tiểu học Vân Hà Đề kiểm tra định kì cuối học kì II
Lớp : 2 Năm học : 2008 - 2009
Trang 2M«n : TiÕng ViÖt ( Thêi gian : 40 phót)
B KiÓm tra viết:
I-Chính tả (15 phút)
Bài: Cây đa quê hương (trang 93)
Đoạn viết: “Cây đa thân cây
Rễ cây đang nói.”
II - Tập làm văn (25-30 phút)
Viết một đoạn văn ngắn ( từ 3 đến 5 câu) kể về Bác Hồ kính yêu
Dựa vào gợi ý sau:
1/ Em thấy hình ảnh Bác Hồ ở đâu?
2/ Em biết gì về Bác Hồ?
3/ Em muốn hứa với Bác điều gì?
BIỂU ĐIỂM:
a) Tiếng Việt đọc: 10đ
- Bài đọc thầm và trả lời câu hỏi : 4 đ (mỗi câu 1đ)
- Bài đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi: 6đ (Đọc 5đ ; trả lời đúng 1đ )
b) Tiếng Việt viết: 10đ
-Chính tả: 5đ ( một lỗi chính tả trừ 0,5 đ -
Viết xấu , sai kích thước toàn bài trừ 1đ ) -Tập làm văn: 5đ
Nội dung đủ: 3đ
Đúng ngữ pháp, từ sử dụng đúng, không mắc lỗi chính tả: 1đ Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch: 1đ