1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT45 SINH 7 LAN 1

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 191,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm sán dây thích nghi rất cao với đời sống kí sinh trong ruột người như: Cơ quan giác bám tăng cường (4 giác bám, một số có thêm móc bám), dinh dưỡng bằng cách thẩm thấu chất dinh [r]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết: Đề1

Lớp: .7 Môn: sinh học

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Động vật phong phú và đa dạng nhất ở vùng nào

1

Trang 2

A- Vùng nhiệt đới.

B- Vùng ôn đới

C- Vùng nam cực

D- Vùng bắc cực

Câu 2: (1.5đ) Chọn chữ đúng(Đ), hay chữ sai(S) vào ô □ về các đặc điểm của thuỷ tức:

Ngoài-trong

Ngoài-giữa-trong

môn

nhờ đế bám

thải bã ra ngoài

Câu 3: (1,0đ) Chän tõ thÝch ®iÒn vµo chæ trèng( )

Trùng sốt rét và trùng kiết lị thích nghi rất cao với Trùng kiết lị kí sinh ở .người và động vật trùng sốt rét kí sinh ở .và .muỗi Anôphen Cả hai đều huỷ hoại hồng cầu gây ra bệnh nguy hiểm Trùng sốt rét lan truyền , nên phòng chống bệnh sốt rét khó khăn và lâu dài, nhất là ở miền núi II/ Tự luận: Câu 1: (2,0đ) Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan? Câu 2: (2,5đ) Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷ tức và chức năng của từng loại tế bào này? Câu 3: (2,5đ) Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột người?

Họ và tên: Kiểm tra 1 tiết: Đề 2:

Lớp: .7 Môn: sinh học

I/ Trắc nghiệm:

2

Trang 3

Câu 1: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Điều kiện phù hợp cho sự phát triển của động vật là:

3

Trang 4

A- Khô và lạnh.

B- Khô và nóng

C- Ẩm và ấm D- Lạnh và ẩm

Trang 5

Câu 2: (1.5đ) Hãy chọn chữ đúng(Đ) hay chữ sai(S) vào ô □ của đối với ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

môn

hậu môn

bám

lưng, bụng

mới

trùng

Trang 6

Câu 3: (1,0đ) Chän tõ thÝch ®iÒn vµo chæ trèng( )

Sán lá gan có Sống trong nội tạng trâu,bò,nên

Vòng đời sán lá gan có đặc điểm:

II/ Tự luận: Câu 1: (2,0đ) Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh gây bệnh ở người và cách truyền bệnh? Câu 2: (2,0đ) Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua các con đường nào? Câu 2: (3,0đ) Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con người và các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ở người? .

Đáp án:(Đề1)

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,5đ) (A)

Câu 2: (1.5đ) 2-4-7-8-9 (Đ) , 1-3-5-6 (S).

Câu 3: (1,0đ) Trùng sốt rét và trùng kiết lị thích nghi rất cao với lối sống kí sinh Trùng kiết lị

kí sinh ở thành ruột người và động vật trùng sốt rét kí sinh ở trong máu người và thành

ruột, tuyến nước bọt của muỗi Anôphen Cả hai đều huỷ hoại hồng cầu gây ra bệnh nguy

hiểm Trùng sốt rét lan truyền qua muỗi Anôphen, nên phòng chống bệnh sốt rét khó khăn và

lâu dài, nhất là ở miền núi

II/ Tự luận:

Câu 1: (2,0đ) Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

-Giun đãu có cá đặc điểm cấu tạo khác với sán lá gan như sau: Cơ thể thon dài, hai đầu thon lại, tiết diện ngang bao giờ cũng tròn (vì thế gọi là giun tròn) Ngoài ra, còn sai khác ở đặc điểm sau: Phân tính, có khoang cơ thể chưa chính thức và trong sinh sản phát triển, giun đũa không có sự thay đổi vật chủ (giun đũa chỉ có một vật chủ)

Câu 2: (2,5đ) Phân biệt thành phần tế bào ở lớp ngoài và lớp trong thành cơ thể thuỷ tức và

chức năng của từng loại tế bào này?

Lớp trong cơ thể thuỷ tức gồm chủ yếu là tế bào mô cơ tiêu hoá đóng góp vào chức năng tiêu hoá của ruột Lớp ngoài có nhiều tế bào phân hoá lớn hơn như: Tế bào mô bì cơ, tế bào thần kinh, tế bào gai, tế bào sinh sản, có các chức năng: Che chở, bảo vệ, giúp cơ thể di chuyển, bắt mồi, tự vệ và sinh sản để duy trì nòi giống

Câu 3: (2,5đ) Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trưng do thích nghi với kí sinh trong ruột

người?

Trang 7

Đặc điểm sán dây thích nghi rất cao với đời sống kí sinh trong ruột người như: Cơ quan giác bám tăng cường (4 giác bám, một số có thêm móc bám), dinh dưỡng bằng cách thẩm thấu chất dinh dưỡng qua thành cơ thể (hiệu quả hơn qua ống tiêu hoá nhiều lần), mỗi đốt có 1 cơ quan sinh sản lưỡng tính Như vậy cả cơ thể sán dây có hàng trăm cơ quan sinh sản lưỡng tính (một hiện tượng chỉ gặp ở sán dây)

Đáp án (Đề2)

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1: (0,5đ) (C)

Câu 2: (1.5đ) 2-4-6-7-9 (Đ), 1-3-5-8 (S).

Câu 3: (1,0đ) Sán lá gan có cơ thể dẹp, đối xứng 2 bên và ruột phân nhánh Sống trong nội

tạng trâu, bò, nên mắt và lông bơi tiêu giảm, giác bám, cơ quan tiêu hoá, cơ quan sinh dục

phát triển Vòng đời sán lá gan có đặc điểm: Thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng thích nghi với kí sinh.

II/ Tự luận:

Câu 1: (2,0đ) Hãy kể tên một số động vật nguyên sinh gây bệnh ở người và cách truyền bệnh?

Các ĐVNS gây bệnh cho người như: Trùng kiết lị, trùng sốt rét, trùng gây bệnh ngủ, Cách truyền bệnh của chúng như sau:

-Trùng kiết lị: Bào xác chúng qua con đường tiêu hoá và gây bệnh ở ruột người

-Trùng sốt rét: Qua muỗi Anôphen truyền vào máu

-Trùng bệnh ngủ: Qua loài ruồi tsê-tsê ở Châu phi

Câu 2: (2,0đ) Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua các con đường

nào?

-Sán lá, sán dây xâm nhập vào cơ thể qua con đường ăn uống là chủ yếu, riêng sán lá máu ấu trùng xâm nhập qua da Phân tích để thấy thói quen ăn uống sống (ăn tiết canh), ăn tái (ăn phở tái, nem chua) ở nước ta kiến tỉ lệ mắc bệnh sán lá, sán dây, ở người rất cao

Câu 3: (3,0đ) Nêu tác hại của giun đũa với sức khoẻ con người và các biện pháp phòng chống

giun đũa kí sinh ở người?

-Giun đũa gây tác hại cho sức khoẻ của người ở chỗ: Lấy tranh thức ăn, gây tắc ruột, tắc ống mật, và còn tiết độc tố gây hại cho cơ thể người Sau nữa, một người mắc bệnh giun đũa sẽ trở

Trang 8

thành một “ổ” để phỏt tỏn bệnh này cho cộng đồng Vỡ thế ở nhiều nước phỏt triển, trước khi cho người ở nơi khỏc đến phập cư, ngwoif ta yờu cầu họ phải rữa tẩy giun sỏn trước

-Biện phỏp chủ yếu phũng chúng giun đũa kớ là cần ăn uống vệ sinh, khụng ăn rau sống, uống nước ló, rửa tay trước khi ăn, dựng lồng bàn, trừ diệt triệt để ruồi nhặng, kết hợp với vệ sinh

xó hội ở cộng đồng Vỡ thế phũng chống bệnh giun sỏn cũn là vấn đề lõu dài của cộng đồng

Trờng THCS kiểm tra

Lớp: 7 Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Môn : Sinh học

-X

Đề 1

I Trắc nghiệm: ( 4,0đ )

* Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: ( 0,5đ) Cấu tạo cơ thể trùng roi xanh gồm:

a Nhân, không bào co bóp, màng cơ thể, chất nguyên sinh, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt

b Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp.

c Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp.

d Nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, điểm mắt.

Câu 2: (0,5đ) Hình thức dinh dỡng của trùng roi xanh là:

a Tự dỡng b Dị dỡng c Kí sinh d Tự dỡng và dị dỡng

Câu 3: (0,5đ) Đặc điểm của sứa khác vói thủy tức và san hô là;

a có ruột khoang b Sống ở biển

c Không sinh sản theo lối mọc chồi d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 4: (1,0đ) Chọn và điền từ thích hợp vào chổ trống ( )

Tuy rất khác nhau về klích thớc, hình dạng và lối sống nhng các loài ruột khoang đều có đực điểm chung: Cơ thể đối xứng , ruột dạng Cấu tạo cơ thể

gồm lớp tế bào, đều có để và tấn công

Cõu 5: (1.5đ) Hóy chọn đỳng(Đ) hay sai(S) điền vào ụ □ đặc điểm của nghành ruột khoang:

Số phách:

Số phách:

Trang 9

1 □ Cơ thể có dạng túi.

2 □ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên.

3 □ Ruột hình túi chưa có lỗ hậu môn.

4 □ Ruột phân nhánh chưa có lỗ hậu

môn.

5 □ Cơ thể chỉ có 1 phần đầu và đế

bám.

6 □ Một số kí sinh có giác bám.

7 □ Cơ thể phân biệt đầu, đuôi, lưng, bụng.

8 □ Trứng phát triển thành cơ thể mới.

9 □ Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng.

Trang 10

II Tự luận: ( 6,0đ )

Câu 6: (3,0đ) Trình bày vòng đời của sán lá gan? Tác hại? Biện pháp phòng tránh?

Câu 7: (3,0đ) So sánh cấu tạo của nghành giun trònvà nghành giun đốt? Tại sao nói giun đất tiến hóa

hơn so với giun đũa?

Trờng THCS Cửa Tùng kiểm tra Lớp: 7 Thời gian: 45 phút Họ và tên: Môn : Sinh học -X Đề 2 I Trắc nghiệm: ( 4,0đ ) * Chọn câu trả lời đúng: Câu 1: ( 0,5đ) Cấu tạo cơ thể trùng roi xanh gồm: a Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp b Màng cơ thể, chất nguyên sinh, nhân, không bào co bóp c Nhân, không bào co bóp, màng cơ thể, chất nguyên sinh, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt

d Nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục, điểm mắt. Câu 2: (0,5đ) Hình thức dinh dỡng của trùng roi xanh là: a Tự dỡng b Tự dỡng và dị dỡng c Kí sinh d Dị dỡng Câu 3: (0,5đ) Đặc điểm của sứa khác vói thủy tức và san hô là; a Sống ở biển b Có ruột khoang c Không sinh sản theo lối mọc chồi d Cả 3 câu trên đều đúng Câu 4: (1,0đ) Chọn và điền từ thích hợp vào chổ trống ( )

Thủy tức có cơ thể hình trụ, đối xứng , thành cơ thể có lớp tế bào, gồm nhiều loại tế bào có cấu tạo phân hóa Thủy tức bắt mồi nhờ Quá trình tiêu hóa thực hiện trong , Thủy tức sinh sản vô tính vừa

Cõu 5: (1.5đ) Hóy chọn đỳng(Đ) hay sai(S) điền vào ụ □ đặc điểm của nghành giun dẹp:

Số phách:

Số phách:

Trang 11

1 □ Cơ thể có dạng túi.

2 □ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên.

3 □ Ruột hình túi chưa có lỗ hậu môn.

4 □ Ruột phân nhánh chưa có lỗ hậu

môn.

5 □ Cơ thể chỉ có 1 phần đầu và đế

bám.

6 □ Một số kí sinh có giác bám.

7 □ Cơ thể phân biệt đầu, đuôi, lưng, bụng.

8 □ Trứng phát triển thành cơ thể mới.

9 □ Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng

Trang 12

II Tự luận: ( 6,0đ )

Câu 6: (3,0đ) Trình bày vòng đời của sán lá gan? Tác hại? Biện pháp phòng tránh?

Câu 7: (3,0đ) So sánh cấu tạo của nghành giun trònvà nghành giun đốt? Tại sao nói giun đất tiến hóa

hơn so với giun đũa?

Họ và tờn: KIỂM TRA HỌC Kè II: Đề1 Lớp: 7 Mụn sinh học 7 Điểm: Lời nhận xột của giỏo viờn I./ TRẮC NGHIỆM : (4,0đ) Cõu 1: (2,0đ) Hóy điền cỏc động vật đó học vào chỗ( )sao cho phự hợp với những đặc điểm sau: Đặc điểm cơ quan di chuyển Tờn động vật -Chưa cú bộ phận di chuyển, cú đời sống bỏm, cố định -

-Chưa cú bộ phận di chuyển, di chuyển chậm, kiểu sõu đo -

-Bộ phận di chuyển rất đơn giản(mấu lồi cơ và tơ bờ -

-Bộ phận di chuyển đó phõn hoỏ thành chi phõn đốt -

Bộ phận di chuyển được phõn hoỏ thành cỏc chi cú cấu tạo và chức năng khỏc nhau -5 đụi chõn bũ và 5 đụi chõn bơi -Võy bơi với cỏc tia võy -2 đụi chõn bũ, 1 đụi chõn nhảy -Bàn tay, bàn chõn cầm nắm -Chi 5 ngún cú màng bơi -Cỏnh được cấu tạo bằng màng da -Cỏnh được cấu tạo bằng lụng vũ -

-

-

-

-

-

-

Cõu 2: Hóy khoanh trũn vào chỉ một chữ cỏi (A, B, C, D) đứng trức cõu mà em cho là đỳng

(2,0đ)

1-Lớp động vật hụ hấp bằng phổi là:

A-Cỏ và bũ sỏt B-Chim và thỳ C-Bũ sỏt và lưỡng cư D-Chim và lưỡng cư

2-Ếch hụ hấp:

A-Chỉ qua da B-Chỉ bằng phổi

C-Vừa qua da, vừa qua phổi nhưng bằng phổi là chủ yếu

D-Vừa qua da, vừa qua phổi nhưng bằng da là chủ yếu

3-Đặc điểm đặc trưng của hệ hụ hấp lưỡng cư là:

A-Chỉ hụ hấp bằng phổi B-Chỉ hụ hấp qua da

C-Hụ hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi

D-Hụ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

4-Cỏc lớp động vật cú hệ tuần hoàn, hoàn thiện nhất là:

A-Lớp bũ sỏt và lớp thỳ B-Lớp lưỡng cư và lớp thỳ

C-Lớp lưỡng cư và lớp chim D-Lớp chim và lớp thỳ

Trang 13

5-Hình thức sinh sản của thú có đặc điểm chung:

A-Đẻ ra con và phát triển qua biến thái B-Đẻ con và nuôi con bằng sữa

C-Đẻ ít trứng D-Đẻ nhiều trứng

6-Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hoàn bò sát là:

A-Có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

B-Có hai vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

C-Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu pha

D-Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

7-Phương thức hô hấp chủ yếu của động vật sống ở nước là bằng:

A-Phổi B-Da C-Các ống khí D-Mang

8-Tính đa dạng sinh học cao nhất ở môi trường:

A-Nhiệt đới B-Đới lạnh C-Hoang mạc đới nóng D-Tất cả các môi trường trên

Câu 3: (2,0đ) Em nhận xét gì về cấu tạo và tập tính của động vật ở môi trường đới lạnh và

hoang mạc đới nóng? Vì sao ở 2 vùng này số loại động vật rất ít?

Câu 4: (4,0đ) Sự phức tạp hóa các hệ cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục được

thể hiện như thế nào qua các lớp động vật đã học?

Trang 14

Họ và tên: KIỂM TRA HỌC KÌ II: Đề2

Lớp: 7 Môn sinh học 7

Câu 1: (2,0đ) Hãy điền các động vật đã học vào chỗ( )sao cho phù hợp với những đặc điểm

sau:

Bộ phận di chuyển được

phân hoá thành các chi có

cấu tạo và chức năng

khác nhau

-2 đôi chân bò, 1 đôi chân nhảy

-Vây bơi với các tia vây

-5 đôi chân bò và 5 đôi chân bơi

-Bàn tay, bàn chân cầm nắm

-Chi 5 ngón có màng bơi

-Cánh được cấu tạo bằng màng da

-Cánh được cấu tạo bằng lông vũ

-

-

-

-

-

-

-

Câu 2: Hãy khoanh tròn vào chỉ một chữ cái (A, B, C, D) đứng trức câu mà em cho là đúng

(2,0đ)

1-Đặc điểm đặc trưng của hệ hô hấp lưỡng cư là:

A-Chỉ hô hấp bằng phổi B-Chỉ hô hấp qua da

C-Hô hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi

D-Hô hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

2-Các lớp động vật có hệ tuần hoàn, hoàn thiện nhất là:

A-Lớp bò sát và lớp thú B-Lớp lưỡng cư và lớp thú

C-Lớp lưỡng cư và lớp chim D-Lớp chim và lớp thú

3-Hình thức sinh sản của thú có đặc điểm chung:

A-Đẻ ra con và phát triển qua biến thái B-Đẻ con và nuôi con bằng sữa

Trang 15

C-Đẻ ít trứng D-Đẻ nhiều trứng.

4-Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hoàn bò sát là:

A-Có một vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

B-Có hai vòng tuần hoàn, tim hai ngăn, máu pha

C-Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu pha

D-Có hai vòng tuần hoàn, tim ba ngăn, máu đỏ tươi

5-Phương thức hô hấp chủ yếu của động vật sống ở nước là bằng:

A-Phổi B-Da C-Các ống khí D-Mang

6-Tính đa dạng sinh học cao nhất ở môi trường:

A-Nhiệt đới B-Đới lạnh C-Hoang mạc đới nóng D-Tất cả các môi trường trên

7-Lớp động vật hô hấp bằng phổi là:

A-Cá và bò sát B-Chim và thú C-Bò sát và lưỡng cư D-Chim và lưỡng cư

8-Ếch hô hấp:

A-Chỉ qua da B-Chỉ bằng phổi

C-Vừa qua da, vừa qua phổi nhưng bằng phổi là chủ yếu

D-Vừa qua da, vừa qua phổi nhưng bằng da là chủ yếu

Câu 3: (2,0đ) Sự đa dạng sinh học thể hiện như thế nào? Vì sao có sự đa dạng loài?

Câu 4: (4,0đ) Sự phức tạp hóa các hệ cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, sinh dục được

thể hiện như thế nào qua các lớp động vật đã học?

Trang 16

Trờng THCS Cửa Tùng kiểm tra học kỳ ii

Lớp: 7 Thời gian: 45 phút

Họ và tên: Môn : Sinh học

-X

Đề 1

I Trắc nghiệm: ( 4,0đ )

* Chọn câu trả lời đúng:

1-Đặc điểm đặc trưng của hệ hụ hấp lưỡng cư là:

A Chỉ hụ hấp bằng phổi B Hụ hấp chủ yếu bằng phổi và một phần qua da

C Chỉ hụ hấp qua da D Hụ hấp chủ yếu qua da và một phần bằng phổi

2-Cỏc lớp động vật cú hệ tuần hoàn hoàn thiện nhất là:

A Lớp bũ sỏt và lớp thỳ B Lớp lưỡng cư và lớp thỳ.

C Lớp lưỡng cư và lớp chim D Lớp chim và lớp thỳ.

3-Hỡnh thức sinh sản của thỳ cú đặc điểm chung:

A Đẻ ra con và phỏt triển qua biến thỏi B Đẻ con và nuụi con bằng sữa.

C Đẻ ớt trứng D Đẻ nhiều trứng.

4-Đặc điểm đặc trưng của hệ tuần hoàn bũ sỏt là:

A Cú một vũng tuần hoàn, tim hai ngăn, mỏu pha.

B Cú hai vũng tuần hoàn, tim hai ngăn, mỏu pha.

C Cú hai vũng tuần hoàn, tim ba ngăn, mỏu pha.

D Cú hai vũng tuần hoàn, tim ba ngăn, mỏu đỏ tươi.

5-Phương thức hụ hấp chủ yếu của động vật sống ở nước là bằng:

A Phổi B Da C Cỏc ống khớ D Mang

6-Tớnh đa dạng sinh học cao nhất ở mụi trường:

A Nhiệt đới B Đới lạnh C Hoang mạc đới núng D Tất cả cỏc mụi trường trờn

7-Lớp động vật hụ hấp bằng phổi là:

A Cỏ và bũ sỏt B Chim và thỳ C Bũ sỏt và lưỡng cư D Chim và lưỡng cư.

8 Lớp thú là lớp động vật có hệ tuần hoàn:

A Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn B Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

Số phách:

Số phách:

Ngày đăng: 26/04/2021, 10:27

w