1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Read and complete Đọc và hoàn thành II... Order the letters to make the word sắp xếp chữ cái để tạo thành từ 1... Look at the picture and rearrange the sentences Nhìn vào tranh và sắp xế

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2

TIẾNG ANH LỚP 2

TỪ VỰNG VÀ CÂU TRÚC:

Unit 11

At the campsite

Bl  Black

 Blackberries

 Blanket

 Blossom

 màu đen

 quả mâm xôi

 chăn, mền

 chùm hoa

Where is the blanket?(Cái chăn ở đâu?)

- It’s on the table (Nó ở trên bàn.)

Unit 12

On the bridge

Br  Brian

 Branch

 Bridge

 Brush

 braian

 nhánh cây

 cây cầu

 chổi quét sơn

What is Brian doing? (Brian đang làm gì?)

- He’s drawing a branch (Anh ấy đang vẽ 1 nhành cây)

Unit 13

In the viilage

square

Cl  Clock

 Clothes

 Cloud

 Clown

 đồng hồ

 quần áo

 đám mây

 chú hề

Can you see a clock? (Bạn có thể thấy đồng hồ không?)

- Yes, I can

- No, I can’t Unit 14

At the supermarket

Ch  Cheese

 Cherries

 Chicken

 Chocolate

 phô mai

 quả che ri

 gà

 sô cô la

What do you need? (bạn cần gì?)

- I need some chicken (Tôi cần 1 ít thịt gà)

Unit 15 Sh  Shoes  đôi giày What do you want to buy? (Bạn muốn

Trang 2

In the clothes shop  Shop

 Shorts

 T-shirt

 cửa hàng

 quần đùi

 áo thun

mua gì?)

- I want to buy some shorts (Tôi muốn mua 1 vài cái quần đùi) Unit 16

In the playground

Pl  Plane

 Plant

 Plate

 Plum

 máy bay

 cây nhỏ

 cái dĩa

 quả mận

What are these? (đây là những cái gì?)

- They are planes (Chúng là những chiếc máy bay)

Unit 17

In the mountains

Sk  Skiing

 Skating

 Skirt

 Sky

 trượt tuyết

 trượt batin

 cái váy

 bầu trời

What are they doing? (Họ đang làm gì?)

- They are skiing (Họ đang trượt tuyết)

Unit 18

On the train

tr  Train

 Truck

 Tray

 Trolley

 tàu lửa

 xe tải

 cái khay

 xe đẩy

Where’s the truck? ( xe tải ở đâu?)

- It’s on the road (Nó ở trên đường)

Unit 19

In the living room

th  Brother

 Feathers

 Grandfather

 grandmother

 anh, em trai

 lông vũ (chim)

 ông

 bà

Who’s that? (kia là ai?)

- That’s my grandfaher (kia là bà của tôi)

Unit 20

At the doctor’s

Th  Tooth

 Throat

 Thumb

 mouth

 1 cái răng

 họng

 ngón tay cái

 cái miệng

What’s the matter? (bị sao vậy?)

- My tooth is painful (răng của tôi bị đau)

Trang 3

BÀI TẬP:

I Read and complete (Đọc và hoàn thành)

II Read and match (Đọc và nôí)

_ _oes _ _ay

_ _ock

_ _andmother _ _erries _ _ueberries

Trang 4

1 2.

3

4

5

III Order the letters to make the word (sắp xếp chữ cái để tạo thành từ)

1 dgebri ………

Trang 5

3 colatecho ………

4 leyltro ………

IV Look at the picture and rearrange the sentences (Nhìn vào tranh và sắp xếp laị taọ thành câu)

1 are/They/planes

………

2 my/ That’s/ brother

Trang 6

3 a branch/ drawing/She’s

………

4 buy/I/some shorts/ want to

………

5 a clock/you/see/Can/?

………

Ngày đăng: 26/04/2021, 06:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w