- Sequence markers: first, then, next, finallty,…Ss will be able to: Read a dialogue/ a passage within 110 – 140 words for general or detailed information Writing: Ss will be able to: Wr
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: Tiếng Anh
LỚP : 8, 9 CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
GV: Ma Thị Tạo TỔ: KHXH
Học kỳ: II Năm học: 2010 - 2011
Trang 21 Môn học : Tiếng Anh
2 Chương trình :
Cơ bảnNâng caoKhác
Học kỳ: II Năm học: 2010 - 2011
3 Họ và tên giáo viên : Ma Thị Tạo
Điện thoại: 02303893015
………
Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn :
Lịch sinh hoạt Tổ: Chiều thứ 2 tuần lẻ
Phân công trực Tổ:
Tiếng Anh: Lớp 8
4.
Chuẩn của môn học ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành); phù hợp thực tế.
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
- Would you mind ?
Vocabulary:
- Words concerning first aid:
ambulance, bandage, bad burn,
- Words about healthy environment : recycle,
Biết giừ gìn sức khỏe
X
Trang 3- Sequence markers: first, then, next, finallty,…
Ss will be able to:
Read a dialogue/ a passage within 110 – 140 words for general or detailed information
Writing:
Ss will be able to:
Write a thank – you note/ a set
of instructions within 60- 80 words using suggested questions and pictures/ word cues
Theme 5:
Recreation Grammar:- Tense: Past progressive
- Connectors: when, while
- Ed and – ing participles
- Compound words: rice – cooking, firw- making,…
Vocabulary:
- Words describing vacation:
seaside, resort, temple, waterfall,
- Names of resorts: Ha Long bay, Mount Rushmore, Napa Valley,…
- Names of festivals: Rice- cooking Festival, Mid- Autumn Festival, School Festival, Flower Festival,
Speaking:
- Make suggestion, predictions,
reservatios and plans
- Describe past activities
- Talk about the weather
- make and respond to formal requests
- Accept and refuse an invitation
Listening:
Listen to monologues/
dialogues within 80- 100 words for general or detailed information
Reading:
Ss will be able to:
Read a dialogue/ a passage within 110 – 140 words for general or detailed information
Writing:
.Ss will be able to:
- Write a postcard within 60 –
80 words
- Write about a festival using suggested questions or guidelines
Yêu thích những ngày nghỉ và lễ hội
Trang 4Theme 6:
The world
around us
Grammar:
- Tenses: Present perfect with
yet and already, Present perfect vs
Past simplePast simple: The Passive:
Indirect questions with if or whether
- Verb + to- infinitive
- Question words before to- infinitive
Vocabulary:
- Words related to technology:
facsimile, loudspeaker, microwave,…
- Names of some wonders of
the world/ famouse landmarks:
Stonehenge, Great Wall, Big Ben,
- Words descring sequence:
first, then, next, after that , finally,…
Speaking:
Ss will be able to:
-Talk about processes
Reading:
Ss will be able to:
- Read a dialogue and a passage within 110- 140 words for general or detailed information
Writing:
Ss will be able to:
- Write an informal letter to a friend
- Write a set of instructions with 60- 80 words using suggested ideas or word cues
Hiểu về thế giới xung quanh chúng ta
Trang 5Mục tiêu chi tiết
Lớp 8
Unit 9: A first –
Aid cours
- Đưa ra yêu cầu lời mời,
đề nghị, lời hứa và câu trả lời
- Nghe xắp xếp tranh theo bài nghe
- Đọc hiểu tìm thông tin cần thiết về một vài
sơ cứu ban đàu
- Viết thư cảm ơn
- Thực hành viết thư cảm ơn
Unit 10: Recycling - Đưa ra lời chỉ dẫn,
hướng dẫn và cách đáp lại
- Nói cảm nghĩ về một vấn đề
- Đọc hiểu về những đồ thải có thể tái chế
- Viết lời chỉ dẫn cho một công việc cụ thể
- Nghe lấy thông tin chính về cách làm phân xanh
- Luyện nói câu đề nghị xã giao
Unti 12: A
vacation abroad
- Trao đổi lập được kế hoạch cho chuyến du lịch theo mẫu
- Nghe dự báo thời tiết và ghi lại
- Đọc hiểu về một chuyến đi du lịch
- Viết một bưu thiếp ngắn theo mẫu và từ gợi ý
- Luyện nói trao đổi kế hoạch cho chuyến du lịch
Unit 13: Festivals - Trao đổi ngắn về việc
dọn dẹp, chuẩn bị cho một
lễ hội
- Nghe điền thông tin thiếu về việc chuẩn bị đón tết
– Đọc hiểu về lễ Giáng sinh
- Viết kể lại một lễ hội
mà bản thân được dự theo câu hỏi gợi ý
Trang 6- Viết thư kể cho bạn
về một chuyến đi du lịch
Unit 15: Compures - Nêu ý kiến và đáp lại ý
kiến của người khác
- Nghe nắm thông tin hoàn thành sơ đồ
- Đọc hiểu về một thư viện bằng máy tính
- Viết sử dụng máy in theo từ và gợi ý
- Luyện nói nêu ý kiến
và đáp lại ý kiến của người khác
Unit 16:Inventions - Hỏi, đáp về thời gian
phát minh, sáng chế ra một số vận dụng
- Nghe hiểu về quy trình làm giấy
- Đọc về một số đồ điện gia dụng
- Viết về quy trình làm cacoa theo từ và tranh gợi ý
- Luyện nói hỏi, đáp về thời gian phát minh, sáng chế ra một sổ vận dụng
Trang 7Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Học Kì II: 18 tuần = 52 tiết
Từ tuần 1 đến tuần 16: 3 tiết/tuần Từ tuần 17 đến tuần 18: 2 tiết/ tuần
(Gồm cả các tiết dành cho ôn tập- kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ
Bài/ Unit Tiết theo
PPCT
Số tiết/ bài Nội dung Kiểu bài
9 Unit 9: A first 54 1 Getting stared & L- R Language focus
10 Recycling 60 1 Getting stared & L- R Developing Skill
11 Traveling
around
66 1 Getting stared & L- R Language focus
73 1 Kiểm tra 45’ (3)
74 1 Getting stared & L- R Language focus
13 Festival 80 1 Getting stared & L- R Language focus
14 Wonders of
the world
86 1 Getting stared & L- R Language focus
Trang 890 5 Language focus Developing Skill
15 Computers 93 1 Getting stared & L- R Language focus
95 3 Listen+ Trả bài KT (4) Developing Skill
16 Inventions 99 1 Getting stared & L- R Language focus
Reviews and
term test
105 1 Kiểm tra học kỳ II
Trang 9- Give nad respond to instructions
- Express personal feelings
Listening:
Ss will be able to:
Listen to monologues/
dialogues within 80 – 100 words for general or detailed information
Reading:
Ss will be able to:
Read dialogues and passages within 110- 140 words for general or detailed information
10 and writing test 45’ after Unit 11
Trang 10Ss will be able to:
Write a thank – you note/
set of instructions within 60- 80 words with using suggested quetions and pictures/ word cues
5
Recreation
Unit 12,13,14
18 Speaking:
- Make suggestions, predictions, reservations and plans
- Describe past activities
- Talk about the weather
- Make and respond to formal requests
- Accept and refuse an invitation
Listen:
Listen to monologues/
dialogues within 80- 100 words for general or detailed information
Reading:
Ss will be able to:
Read dialogues and passages within 110-140 words for detailed or general information
Writing:
Ss will be able to:
- Write a postcard within 60- 80 words
- Write about a festival using suggested questions
Trang 116 The
world
around us
Unit 15,16
Reading:
Ss will be able to:
Read a dialogue and a passage within 110- 140 words for general or detailed information
Writing:
- Write an informal leeter
to a friend
- Write a set of instructions within 60- 80 words using suggested ideas or word cues
8.Kế hoạch kiểm tra đánh giá.
Trang 12- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp, làm bài test ngắn…
- Kiểm tra định kỳ:
Hình thức
KTĐG
Kiểm tra 15 phút 3 1 Tiết 68, 88 và một bài kt tự chọn
Kiểm tra 45 phút 2 2 Tiết 73, 92 nội dung trong phần đã học trướcKiểm tra học kỳ 2 1 3 Tiết 105: Nội dung kiểm tra kiến thức học kỳ II
9 Kế hoạch triển khai các nội dung chủ đề bám sát (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Tuần Nội dung Chủ đề Nhiệm vụ học sinh Đánh giá
20, 21 A first – Aid
course
Get vocab, grammar
Work in pairs, groups,
Work in pairs, groups,
Work in pairs, groups,
Work in pairs, groups,
Do ex, sum up
Trang 13Do ex, sum up
10 Kế hoạch triển khia các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
Trang 14Tiếng Anh: Lớp 9
4 Chuẩn của môn học: ( theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành); phù hợp thực tế.
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
Theme 4:
Health Langueage focus: - Adjectives and adverbs
- Adverb clauses of reason
- Adjective + that clause
to protect the environment
Listening:
Listen to a monologue/
dialogue withn 100 – 120 words for general or detailed information
Reading:
Read passages within 150 –
180 words for general or detailed information
Writing:
Write a letter of complaint within 80- 100 words based on frame and ideas cues
Biết giừ gìn sức khỏe vaf môi trường xung quanh
Listening:
Listen to monologues/
dialogues within 100- 120 words for general or detailed information
Reading:
Yêu thích những ngày nghỉ và lễ hội
Trang 15within 80 – 100 words for general or detailed information
Writing:
- Write a letter of complaint within 80- 100 words based frame and idea cues
- Words to talk about the weather forcast and preparations for natural disasters
Reading:
Read a dialogue/ a passage
within 150 – 180 words for general or specific information
Writing:
- Write a story of 80- 100 words based on picture/ word cues or prompts
Hiểu về thế giới xung quanh chúng ta
Trang 165 Mục tiêu chi tiết:
- Thuyết phục người đối thoại thực hiện hành động nào đó nhằm bảo
vệ môi trường
-Nghe nói về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường
- Viết thư phàn nàn theo những gợi ý đã cho
Luyện nói phục người đối thoại thoại thực hiện hành động nào đó nhằm bảo vệ môi trường
- Nêu gợi ý, đề xuất giải pháp tiết kiệm năng lượng và đáp lại các đề xuất gợi ý
- Nghe thông tin về năng lượng mặt trời, xác định thông tin đúng/sai
- Soạn thảo một bài diễn văn đơn giản theo từ và cấu trúc của dàn bài gợi ý
Unit 8:
Celebrations - Đọc đoạn văn nói về ngày lễ của một số nước
và xác định thông tin cụ thể trong bài
- Đưa lời khen và đáp lại lời khen
- Nghe bài hát Auld Lang Syne’ và điền thông tin vào chỗ trống
- Viết thư cho bạn chia sẻ quan điểm là cần có ngày lễ dành cho cha và một ngày
lễ dành cho mẹ ở Việt Nam
- Luyện nói đưa lời khen và đáp lại lời khen
- Nghe về cách sống ở những khu vực có động đất và sử dụng thông tin điề vào bảng
- Viết hoàn thành câu truện theo tranh và từu
- Luyện đưa ra các gopwij ý, đề xuất về những việc nên làm
để chuẩn bị khi sắp có bão
Trang 17- Đưa ra các gợi ý, đề xuất về những việc nên làm để chuẩn bị khi sắp
có bão nhiệt đới
- Hỏi và nêu phỏng đoán về sự tồn tại của các vật trên vũ trụ và trên hành tinh khác
- Nghe mô tả về đời sống trên mặt trăng và nắm thông tin chính.- Viết giả thích và lập luận đua dẫn chứng về
sự tồn tại của USOs
- Tóm tắt nội dung bài đọc
6 Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Học Kì II: 18 tuần = 34 tiết
Từ tuần 1 đến tuần 16: 2 tiết/tuần Từ tuần 17 đến tuần 18: 1 tiết/ tuần
(Gồm cả các tiết dành cho ôn tập- kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ)
Bài/ Unit Tiết theo
PPCT
Số tiết/ bài Nội dung Kiểu bài
environment
37 1 Getting stared & L- R Language focus
7 Saving enery 43 1 Getting stared & L- R Language focus
8 Celebrations 50 1 Getting stared & L- R Language focus
9 Natural
disasters
56 1 Getting stared & L- R Language focus
Trang 1859 4 Read Developing Skill
10 Life on other 63 1 Getting stared & L- R Language focus
65 3 Listen+ Trả bài KT (4) Developing Skill
Reviews and
term test
70 1 KIểm tra học kỳ II
Trang 19Read passages within 150-
180 words for general or detailed information
Writing:
Write a letter of complaint within 80- 100 words based on frame and idea cues
6 and writing test 45’ after Unit 7
Trang 20- Express opinions on different events
Listen:
Listen to monologues/
dialogues within 100- 120 words for general or detailed information
Reading:
Read passages within
150-180 words for detailed or general information
Writing:
- Write a letter to a pen pal within 80 – 100 words based on outline and ideas cues given
world
around us
Unit : 9,10
Trang 21Read a dialogue and a passage within 150- 180 words for general or specific information
Writing:
Write a story of 80 – 100 words based on picture/
word cues or prompts
8 Kế hoạch kiểm tra đánh giá.
- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp, làm bài test ngắn…
- Kiểm tra định kỳ:
Hình thức
KTĐG
Kiểm tra 15 phút 2 1 Tiết 45,58: Nội dung từ tiết 37 đến 58
Kiểm tra 45 phút 2 2 Tiết 49, 62: Nội dung từ tiết 37 đến 62
Kiểm tra học kỳ 2 1 3 Tiết 70: Nội dung kiểm tra kiến thức học kỳ II
9.Kế hoạch triển khai các nội dung chủ đề bám sát (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Tuần Nội dung Chủ đề Nhiệm vụ học sinh Đánh giá
1,2,3 Get vocab,
grammar to do
ex & practice
A visit from a penpal
Work in pairs, groups, indivisually
Trang 22ex & practice indivisually.
10,1,12 Get vocab,
grammar to do
ex & practice
Learning a foreign language
Work in pairs, groups,
Do ex
10 Kế hoạch triển khia các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.
sinh
Đánh giá
GIÁO VIÊN TỔ TRƯỞNG BỘ MÔN HIỆU TRƯỞNG
Ma Thị Tạo Trần Thị Huê Hồ Công Nam