Câu 5 (2 đ): Phân lớp có mức năng lượng cao nhất của nguyên tử A là p, biết tổng số electron trên phân lớp p của nguyên tử A là 8 electron.. Xác định số hiệu nguyên tử của A và B.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’ LẦN 1
ĐỀ 1
Câu 1(3 đ): Cho các kí hiệu sau 10A B C,13 ,17 ,35D,26E
a/ Viết cấu hình e nguyên tử của chúng
b/ Lớp ngồi cùng cĩ bao nhiêu electron?
c/ Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?
d/ Nĩ là nguyên tố s, p, d hay f
Câu 2 (1,5 đ): Khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có hai đồng vị
là 35
17Cl và 37
17Cl
a/Tính thành phần phần trăm mỗi loại đồng vị
b/ Tính khối lượng của 0,25 mol khí Clo
Câu 3 (2 đ): Tổng số hạt trong 1 ngtử X là 76 Hạt mang điện dương ít hơn hạt khơng mang điện là
4 hạt Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu của nguyên tử X
Câu 4 (1,5 đ): Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 21 Xác định tên nguyên tố
đĩ và số khối của nĩ
Câu 5 (2 đ): Phân lớp cĩ mức năng lượng cao nhất của nguyên tử A là p, biết tổng số electron trên
phân lớp p của nguyên tử A là 8 electron Nguyên tử B nhiều hơn nguyên tử A 2 electron Xác định
số hiệu nguyên tử của A và B Viết cấu hình electron của A và B
(Biết số hiệu nguyên tử (Z) của C: 6; N: 7; Ne: 10; Na: 11; Sc: 21; Cr: 24)
(HS khơng được sử dụng bảng hệ thống tuần hồn)
-ĐỀ KIỂM TRA 45’ LẦN 1
ĐỀ 2
Câu 1 (1,5 đ): Khối lượng ngtử trung bình của Nitơ là 14,007 Biết nitơ cĩ 2 đồng vị 14N và 15N a/ Tính thành phần phần trăm mỗi loại đồng vị
b/ Tính khối lượng của 0,05 mol khí Nitơ
Câu 2 (3 đ): Cho các kí hiệu sau 8A, 12B, 18C, 28D, 34E
a/ Viết cấu hình e nguyên tử của chúng
b/ Lớp ngồi cùng cĩ bao nhiêu electron?
c/ Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí hiếm?
d/ Nĩ là nguyên tố s, p, d hay f
Câu 3 (2 đ): Tổng số hạt trong 1 ngtử Y là 65 Hạt mang điện âm ít hơn hạt khơng mang điện là 2
hạt Xác định số khối, tên nguyên tố và kí hiệu của nguyên tử Y
Câu 4 (1,5 đ): Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của 1 nguyên tố là 34 hạt Xác định tên nguyên
tố đĩ và số khối của nĩ
Câu 5 (2 đ): Phân lớp cĩ mức năng lượng cao nhất của nguyên tử A là s, biết tổng số electron trên
phân lớp s của nguyên tử A là 7 electron Nguyên tử B ít hơn nguyên tử A 1 electron Xác định số hiệu nguyên tử của A và B Viết cấu hình electron của A và B
(Biết số hiệu nguyên tử (Z) của C: 6; N: 7; Ne: 10; Na: 11; Sc: 21; Cr: 24)
(HS khơng được sử dụng bảng hệ thống tuần hồn)