Kiến thức: HS nắm dạng tổng quát và cách giải các phương trình khuyết của phương trình bậc hai2. Kĩ năng: HS xác định dược các hệ số a, b, c và giải được các phương trình dạng đơn giản[r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần:
Chơng I Căn bậc hai - căn bậc ba
Căn bậc hai
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Biết đợc định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của
âm là một số x sao cho x2 = a
- HS nêu tính chất:
+ a R => a2 0+ a, b > 0, a > b => a2 b2
là số x sao cho x2 = a
3 áp dụng:
Trang 2=> Nhận xét về sự căn bậc
2 của một số thực a ?
* Hoạt động 3
- GV giới thiệu định nghĩa
- Trong hai căn bậc hai số
- Thế nào là căn bậc hai của số thực a > 0 ?
- Thế nào là căn bậc hai số học của số thực a không 0 ?
- Trả lời câu hỏi dới đề mục ? C1 : Tính giá trị mỗi vế
C2 : 0,64 > 0,25 => 0 , 64 0 , 25
- Làm 1 (HS đứng tại chỗ tính nhẩm)
- Làm 2(5) 121 11 Căn bậc hai của 121 là 11 và - 11 (Dùng kết quả bài 1) (Dùng nhận xét về căn bậc hai)
- Làm 4(5) x2 = 2 => x1 = - 2; x2 = 2= 1,4141
Trang 3Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A 2 A
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của biểuthức dạng A, có kỹ năng thực hiện điều đó khi A không phức tạp
2 Kĩ năng: - Biết cách chứng minh định lý a 2 a (a bất kỳ) và biết vận dụnghằng đẳng thức A 2 A để rút gọn biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 4* Hoạt động 2:
- GV đa bài ? 1 dới dạng nội
dung bài toán:
=> Điều kiện có nghĩa (hay
điều kiện XĐ) của 3x là:
- Cả lớp làm nháp => nhận xéttại x = 12 ta có:
36 )
12 (
3 (không tồn tạicăn bậc hai của số âm)
- Với x 0 thì ta tính đợc giá
trị 3x
- Khi biểu thức không âm,tức là3x 0
- Điều kiện xác định của A là
x 2,5Vậy với x 2,5 thì
x
2
5 x.định ( cónghĩa)
II Hằng đẳng thức
A
A 2
1 Làm
Trang 5- Hãy ch.minh ý thứ nhất ?
Dựa vào đâu ?
- ý hai có những trờng hợp
nào ? Tại sao a2 0 ? Với
mỗi trờng hợp thì biến đổi
*
0
*
a a a
Dựa vào định nghĩa gttđ
a2 0 ( tính chất lt bậc2)
a2
Ta có: (1)
* Theo ĐN gttđ thì a 0
* Nếu a 0 thì a = a ( a )2 = a2
Nếu a < 0 thì a = -a
( a )2 = (-a)2
Vậy, ( a )2 = a2 (2)
Do đó a chính là cănbậc SH của a2 hay a2 =
)0
(
2
A A
A
A A A
5 Bài 8(9) a/ x = 7 b/ x = 3
* Hoạt động 4
- GV hớng dẫn HS làm ví dụ 3, 4, 5 của SGK (chú ý với điều kiện VD 5)
- Khi nào sảy ra kết qủa: Bình phơng một số sau (Số b.đầu là số dơng) đó khai
ph-ơng thì lại đợc số ban đầu ?
* Hoạt động về nhà:
- Học thuộc CTBH? ĐKXĐ ? Làm nh thế nào ? – HĐT
- Làm 6 – 10 (9)
- Làm 12, 13, 14, 17 (15; 16) (4 – 5 SBT)
Trang 6
luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Củng cố căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A 2 A
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng xác định giá trị căn bậc hai số học nhờ định nghĩa, đặc biệt lu ý HS nhớ giá trị CBHSH của các số quen thuộc
- Có kỹ năng giải các dạng toán về căn bậc hai: Tính, rút gọn biểu thức phân tích thành n.tử, giải phơng trình, điều kiện xác định,
Trang 7- x = 3x – 8
- 4x = - 8
x = 2 (lo¹i)VËy x = 4 lµ nghiÖm cña PT
16 : 4 8 5 : 15
16 : 4 8 5 : 15
256 : 16 64 25 : 225
2 2 2 2 2
12 )
5 3 ( : 45
144 3
5 3 : 45
2 2
8 6
Trang 8 Khi biểu thức dới
dấu căn có chứa biến
các trờng hợp của biến
(câu d), đặt điều kiện
0 1 2
1
x
x
3 2
3 (
3 3
) (
3
2 2
a
a a
a
Dạng 5: Giải phơng trình
a/ 3 + x 5b/ 2 6 9 3
x x
c/ 4x2 x 2d/ x 5 5 x 1
5
5 05
x x x
1
có nghĩa
1 0
3
có nghĩa
25
5 0
và x 0
Vậy 0 x 25
Bài 3 Rút gọn biểu thứca/ (a 5 ) 2 5 2a
với a 5
a a
a a
2 5 5
2 5 5
) 4 (
x x
x
x
4 4 vì x < 4
= 0d/ 5 4a 6 3a3
3 2
3 ) 3
2 (
3 3 10 3 7 2
3
13 3
) 2 (
5 a a a
Trang 9Nếu x = 5 thì 0 + 0 = 1 (sai)Vậy PT vô nghiệm
* Hoạt động 3:các dạng bài tập đã luyện (dạng 5)
* Hoạt động về nhà :
- Học lại lý thuyết
- Làm 11 – 16 (10) ;Làm 17,18,19,20(Trang 5 SBT);Đọc trớc $3
Liên hệ giữa phép nhân và phép Khai phơng
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Nắm đợc định lý về khai phơng một tích (nội dung, cách
chứng minh)
2 Kĩ năng: - Biết dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Cả lớp theo dõi và cùng làmbài ra nháp => nhận xét:
20 20 )
5 4 (
5 4 25 16
2 2
2 2
b a
) (
0
a Chứng minh:
* Chứng minh :
16 , 0 25 9 16 , 0 25
Trang 10biến đổi định lý từ vế trái
sang vế phải là quy tắc
- áp dụng quy tắc nào ?
Tại sao có điều kiện a 0
ở câu a ? còn câu b không
có ?
- Biến đổi (tính) từng vế rồi sosánh hoặc dùng định lý trên ápdụng từng bớc
- Ta có thể khai phơng 1 tíchnhiều số bằng cách khai phơngtừng thừa số của tích:
*) a.b.c.d a. b. c. d với(a, b, c, d 0)
d/ 20 72 4 , 9
84 ) 7 6 2 ( 49 36 2 2
49 72 2 9 , 4 72 20
+ áp dụng quy tắc nhân khi takhông thể lấy đợc căn bậc 2
đúng của các thừa số nhng lạilấy đợc căn bậc 2 đúng củatích
- HS trả lời
- Hai HS làm VD 3 và ? 4c/ 3 a3 12a 3 a3 12a
2 2 2 2
16 , 0 25 9 16 , 0 25 9
Vậy đẳng thức đợc CM
II.áP DụNG:
1 Quy tắckhai ph ơng một tích
Ví dụ:
a/ 49.1, 44.25 = 42b/ 810 40 81 400
180 20 9 400
c/ 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8d/ 250 360 2500 36
300 6 50 36
2: Nhân các Căn thức bậc 2
1 Quy tắc : SGK 13
2 Ví dụ
a/ 5 20 5 20 100 10b/ 1 , 3 52 10 13 52
26 ) 2 13 ( 4 13
c/
15 ) 5 3 (
25 3 3 75 3 75 3
2
.
3 a b
3ab2 (nếu a > 0)
= -3ab2 (nếu a < 0)
0 (nếu a = 0)
Trang 11d/ 2a 32ab2 64a2b2
b a b a b
a 8 8
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc khai phơng một tích, và nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và cácquy tắc khai phơng một tích, nhân các căn thức bậc hai
- Có kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
7 ) 2 ( 7 2
2 2 2 2
2 2 2 2
Trang 1212
10 10 4 3 12 40
tích dới dấu căn rồi tính
- Làm thế nào để biến đổi
2
a
b/ 26c/ 5 a 45a 3a với a bất kỳ
a a a a
a a a
a
a a a
3 15 3 3 5
3
9 5 3
9 5 5
3 45 5
2 2
2
2 36 )
3 ( a a
2
2 36 )
+ Nếu a 0 thì:
ơng 100)
- HS làm bài 22 và nêu hớnglàm
- Phân tích thành n.tử ?
- Dùng hằng đẳng thứ thứ 3
- HS đọc nội dung bài 23
- Biến đổi một trong hai vế rồi
so sánh
- 1 HS lên bảng làm a
c/ 12 , 1 360 12 , 1 36 10
66 6 11
36 121 36
121
4 9
) 1 ( 16 9
) 1 ( 9 3 16 3
2 2
a a
Vì : a > 1 => (a –1) > 0 =>(1 – a) < 0
b a a b
b a a b
d/ 313 2 312 2
= ( 313 312 )( 313 312 )
25 625
2 Bài 23(15):
a/ (2- 3)(2+ 3) = 1Biến đổi vế trái:
(2- 3)(2+ 3) = 4 - ( 3 ) 2
= 4 – 3 =1 = VP (ĐPCM)
Trang 13Câu a: Bình phơng hai vếCâu d: Dùng hằng đẳng thứcCâu c: ĐKXĐ x 1
- HS hoạt động nhóm câu e+ Phân tích thành n.tử rồi đa vềphơng trình tích
- Một HS lên bảng làm câu a+ Để so sánh 2 số ta quy về sosánh hai bình phơng của chúng
+ Vì a > 0, b > 0
- Khai phơng một tổng hai sốkhông thể bằng tổng các khaiphơng từng số hạng
4 Bài 26 (16)
a/ 25 9 25 9b/ Vì a > 0 => a 0
b > 0 => b > 0
Ta có: ( a b)2 = a + b( a b )2 = a + 2 a b+b
=> a + b < a + 2 a b+b(a > 0, b > 0 )
Trang 14Ngày soạn: Tuần:
Liên hệ giữa phép chia và phép Khai phơng
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
hai = > vào bài
- Nếu thay các số bởi a, b
4 25 16 5
4 25
a
b
a b
a
(chia 2 vế cho
I Định lý: SGK 16Nếu a 0; b >0 thì:
b
a b
a ; b> 0Nên 0
b
b a
) (
=>
b
a là CBHSH của
b a
Vậy
b
a b
Trang 15®iÒu kiÖn cña a vµ b.
- Cho ¸p dông quy t¾c
- VÝ dô 3a ¸p dông quy
t¾c nµo ? 3b ¸p dông quy
- Quy t¾c chia 2 c¨n bËc 2
b
a b
3 + 4 bµi bd/
162
2ab2 víi a > 0; b bÊt kú
81
5
4
; d/
3 2
4 25
5 a
- 2
5a NÕu a < 0
b/ 27a: 3a víi a > 0
3 9 3
27
a a
c/
50
2a2b4 (víi a, b bÊt kú)
25
4
2b a
5
25
Trang 16Ngày giảng: Tiết : 07
Luyện tập
I Mục tiêu: Học sinh đạt đợc yêu cầu
1 Kiến thức: - Có kỹ năng sử dụng t/c phép khai phơng
(liên hệ với phép nhân, phép chia)
2 Kĩ năng: - Vận dụng linh hoạt các quy tắc để giải bài tập
- Tăng dần mức độ thực hiện kỹ năng từ riêng lẻ đến phối hợp để tính toán để biến đổi biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
64 25
64 25
14
Trang 179 12 100
144 81
225 841
225 841
2
(
0 3 )
y
x
xy (Với x < 0, y > 0)
2 2 3
3 6
2
25 5
5
5 5
25 5
y
x y
x xy
y
x xy y
x xy
.
16 2 , 0
y x y
x (với x 0,
y 0)
8 4 3 3
.
16
2 , 0
y x y x
y
x y
x
y x
y x y x
8 , 0
4 2 , 0
.
4
2 , 0
4 2
3 3
4 2 3 3
y
(với x > 0, y 0)
=
y y
x x
y y
x x
y y
x x
.
- Cả lớp cùng làm và nhận xét+ Hạ bậc hai vế
+ áp dụng hằng đẳng thức
A
A 2 đa về phơng trìnhchứa | |
+ Đa về phơng trình tích vàgiải
d/ 2 , 5 14 , 4
=
100
144 25 10
144 10
144 25
x y
y
x y y
x y
2 2
2
2 2 2
4 2
2
2
2
2 4
4 3 12
2 2
=> - x = 2
=> x = - 2 (loại)+ Nếu x – 3 < 0 => x <3
thì: - (x - 3) = 2x – 1
Trang 18=> 39 36 (v× 39 > 36)
=> 39 6+ §a vÒ d¹ng H§T A 2 A
+ HS lªn b¶ng lµm
) ( ) (
b a
ab b
ab
b a
ab b
a
ab b a
) (
a/ §óng v× …b/ Sai v× 0 , 25 kh«ng
cã nghÜa
c/ §óngd/ §óng, do nh©n 2 vÕcña BPTvíi (4 - 13) > 0
4 Bµi 34 (18) Rót gän
a/
1 5
) 1 5 ( 1 5
5 2
1 5
) 3 2 ( 2
3
3 4
3 2 2 3
3 2
Trang 19Ngày soạn: Tuần:
Bảng căn bậc hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết sử dụng bảng căn bậc hai
2 Kĩ năng: - Có thêm hiểu biết về kỹ thuật tính toán
số cuối số ở phần thập phâncủa số ngoài dấu căn
+ Một HS dùng bảng số, cả lớpcùng làm theo
dòng 16 giao tại cột 8 4,099+ Một HS dùng máy:
1 6 8 4,0987
4,099
và - 4,099
+ HS lên bảng làm và trình bàycách tìm; nêu kết quả
- HS đọc phần 2 ở SGK;
- 2 HS nêu cách tìm căn bậc haicủa 911 và 988
+ Quy tắc khai phơng 1 thg
- HS làm ? 3
100 : 82 , 39 3982
,
100 : 82 , 39
631 , 0 10 : 31 ,
- HS đọc SGK+ HS lấy ví dụ ?+ Số 10 không phải là số chínhphơng vì 10không phải là số
+ Tìm căn bậc hai của sốlớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.a/ Ví dụ 1:
Tìm 16 , 8 4 , 099
b/ Ví dụ 2:
259 , 6 18 ,
2 , 7 31
82 , 39
11 , 9
2 Tìm CBH của số > 100
18 , 30 018 , 3 10
11 , 9 10 100 11 , 9 911
88 , 9 10 100 88 , 9 988
100 : 8 , 16 168
,
Trang 20* Hoạt động 6:
- Cho HS hoạt động nhóm bài 41; Nhóm 1; 3 tính a b ; ab
- Bài 42 (21) Gọi n là số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 16 (9 < n < 16 )
$6 Biến Đổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn Thức Bậc Hai
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết cách đa thừa số (nhân tử) vào trong hay ra ngoài dấu căn
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh và rút gọn biểu thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
=> Ta có thể đa thừa số vào
trong dấu căn (C1) hoặc đa
thừa số ra ngoài dấu căn
(C2) Việc làm đó gọi là biến
đổi đơn giản căn thức bậc 2
- Một HS lên bảng phát biểu vàlàm ? 1 – Cả lớp làm nháp
C1: 7 2 7 2 2 7 2 2 98
Vì 98 > 72 => 98 72 hay
72 2
C2: 72 36 2 36 2 6 2Vì 7 > 6 => 7 2 6 2 hayhay 7 2 72
C3: So sánh 2 bình phơng:
(Quy tắc nhân CTBH)
(Quy tắc khai phơng 1tích)
Trang 21=> Phép này áp dụng cho
nhiều thừa số và cho cả nhân
tử là biểu thức chứa chữ
- GV cho HS làm các VD
vận dụng
- Qua các VD trên, có thể đa
thừa số hay nhân tử ra ngoài
dấu căn cần biến đổi biểu
7 gọi là đa biến
số vào trong dấu căn
-Lu ý với điều kiện của biến
2 16 2
2
= 4 a.b2 2 = 4ab2 2 với a 0và b bấtkỳ;
- 4ab2 2 với a < 0, b bất kỳ
- HS tự nghiên cứu VD 1?
- Từng HS lên bảng làm VD
+ HS trả lời: Biến đổi biểu thứctrong căn về dạng tích của bìnhphơng một số với 1 số khác
Sau đó đa thừa số này ra ngoàidấu căn
- HS nêu tổng quát ?
- HS tự nghiên cứu VD 2
- HS lên bảng làm VD
+ Bình phơng số ở ngoài cănrồi đa vào trong dấu căn ?
+ a < 0, phải lấy đổi dấu;
+ a > 0 => đa vào dấu căn và
đổi dấu
- HS hoạt động nhóm bài ?4, ?5(làm bằng nhiều cách)
- 1 HS làm VD 3
I Đ a thừa số ra ngoài dấu căn.
1 Ví dụ:
a Ví dụ 1:
+/ 12 15 4 3 5 3
5 3
2 2 2
=2.3 5 = 6.5
ab a
5
2 2 2
18
2 ) ( 3
a
2
) ( 2 2
) (
(với A0, B
0)
B A B
Trang 22- C¸ch nµo lµ nhanh nhÊt ?
3 25 3 4 3
3 25 3 4 3
7 9 7 2 7 9 7 2
(§KX§: x 0)
28 2
9 7 2 4 5 2
28 2 21 2 10 2
Trang 23III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
? Tìm điều kiện của ẩn
? Biến đổi hệ số trong căn
HS lên bảng thực hiện theohai cách
HS: Đa 7 và 3 vào trong căn
HS: Biến đổi hệ số trong cănthực hiện trên bảng
b) B 45 300 320 75
Bài 3: Rút gọn biểu thứca) C 3 2x 5 8x 7 18x 28
Trang 24x y D
Với x 0; y 0; xy
Giải:
2
2 2
3 2
2
x y D
Đ7 Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai (tiếp theo)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, cách trục căn thức ởmẫu ở các dạng (nhận ra biểu thức liên hợp của mẫu)
2 Kĩ năng: - Vận dụng quy tắc thực hiện đợc các phép tính
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
47/ a/ 1 6 `
y
x
b/ 2a 6
Trang 25vào trong dấu căn ? 45d
(24)
2
1 4
còn chứa mẫu Gọi đó là
phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn:
Vào bài mới: …
- Làm thế nào để mất mẫu
của biểu thức lấy căn ?
7 7 )
6 2
1 2
2 3 2
3
2
+ Khai phơng 1 thơng+ Biến đổi để mẫu códạng bình phơng
+ Nhân cả tử và mẫuvới
- Từng HS lên bảng làm,cả lớp cùng làm
- HS tự nghiên cứu VD1
- HS làm 48(26)
15 4 9
15 11 540
11
15 2 3
1
= 165 90 1
+/
3 3
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
3
2 2
1
18 2
1 36 2
1
5 16
5 2 5
5 7 5
5 4
5 7 20
a
1 ) 2 (
2 3 2
a a a
a b b
a a
b b
.
.
= ba b
2
= 10 2 10 3 10 5
2 Tổng quát:
B
AB B
B A
2 3 2
3 5 3 2
5
Trang 26ơng+ Để biến đổi đa mẫu vềdạng hiệu hai bình ph-
ơng
- Là ( 3 2 )
- HS hoạt động nhómtheo 4 nhóm:
+ Nhóm 1 câu a+ Nhóm 2 câu b1
+ Nhóm 3 câu b2; c1
+ Nhóm 4 câu c2
- Các nhóm treo bảngbài làm của mình để cácnhóm khác nhận xét
c/
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
) 1 3 ( 10 1 ) 3 (
) 1 3 ( 10
2 3 (
) 2 3 ( 2 2
) 2 3 ( 2
A
(B > 0)
+
B A
B A B
1
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 (
1 (
) 1 ( 2 1
2
a a
a a
1
) 1 (
2 (a 0 ; a 1)
c/
) 2
)(
2 (
) 2
( 6 2
6
b a b a
b a a b
4
) 2
( 6
b a a
Trang 27
Ngày soạn: 27/09/09 Tuần:06
Ngày giảng: 29/09/09 Tiết :12
phép biến đổi nào ? Cần
điều kiện gì đối với biến ?
- GV chữa bài của HS ?
=> Sử dụng linh hoạth các
phép biến đổi đơn giản,
phép biến đổi nào ?
- Chú ý dấu của tích a.b
x y
(với x>0, y>0 và x
y)d/
b a
b a ab
) (
2
- HS nêu hớng làm + Quy đồng mẫu+ Khử mẫu
- 1 HS lên bảng làm
b a
b a a b a
ab a
Cách phân tíchthành nhân
I Chữa bài tập:
1 Bài 48e.
3 3
3 ) 3 1 ( 27
) 3 1 (
3
2 2
3 9
1 3 3 3
3 1
b a b
a
2 4 36
9
2
3 3
ab b
2 2 2
2
1 1
1
b a
b a ab b a
2 2 1
b a ab
ab
nếu a, b = cùng dấu
Trang 28- HS nêu các cách phân tích
đa thức thành nhân tử
+ HS làm bằng các cách:
) 1 )(
1 (
) 1 (
) 1 (
b
a b a
b a
- HS hoạt nhóm bài 56:
Nhóm 1 , 3 , 5 câu a Nhóm 2 , 4 , 6 câu b+ Đa nhân tử vào trong dấucăn rồi so sánh các số lấytrong căn
+ Bình phơng từng số rối sosánh
- HS đứng tại chỗ trả lời cógiải thích tai sao làm nh vậy
4x x x
* Hoạt động về nhà : Làm các bài 73, 74, 75, 76, 77 (13-SBT)
Ngày soạn: 04/10/09 Tuần:07
Ngày giảng: 06/10/09 Tiết :13
Đ8 Rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Trang 29- GV đa ra biểu thức, hãy
đặt yêu cầu của bài toán
- Điều kiện xác định của
- Rút gọn vế trái
- So sánh với vế phải
- HS lên bảng tính+ Rút gọn vế trái rồi mới thaykết quả a, b vào:
2 ) 2 (
) 2 2 2 ( ) 8 2 (
2
2 2
- HS lên bảng trình bày bàiP=
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
a a
a a
2
) 2 (
) 1 (
a
a
1
1 2 1 2
2
) 2 (
) 1 (
Vậy với a > 0; a 1
1 Ví dụ 1: Rút gọn
4 4 6
a a
a (a >0)
b b a a
a
ab b ab a
ab b
a
b b b a b a
ab b
a
b b a a
) )(
(
Vậy đẳng thức đợc chứngminh
1
2
1 2
2
a
a a
a a
Kết hợp với ĐKXĐ Vậy với
Trang 30+ HS lênbảng giải, chú ý điềukiện của biểu thức để kết hợp.
+ 0 < a < 1
- HS hoạt động nhóm câu e, dNhóm 1, 3 câu c;
= > tìm a ?+ Thay giá trị a vào biểu thức
) 1 (
.
a
a P
với a > 0; a 1
M =
a
a a
a a
1 (
1 2
1 a Ư(2) ={ 1 ; 2}Vậy a 4 ; 9 thì M Z
3
với a > 0; a
1
a = 4 (TMĐK XĐ)Vậy với a = 4 thì P =
) 1 2 ( 2
Trang 31Ngày soạn:04/10/09 Tuần:07
Ngày giảng: 06/10/09 Tiết :14
luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS cần đạt đợc kỹ năng thực hiện tính toán, biến đổi biểu thức
chứa căn thức bậc hai và biết cách trình bày lời giải
2 Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo các công thức để giải toán
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
giải của bạn? giải thích?
áp dụng phép biến đổi
3
1 2 6 : 6 3
2 6
ĐKXĐ: x > 0Biến đổi vế trái:
x x
x x
3
2 6
b 81 3
5
ĐKXĐ: a>0;b>0
=
ab ab ab ab ab
(Đặt NTC của biểu thức lấy căn)
(Đa thừa số ra ngoài dấu căn)
(Thu gọn)(Chia cả hai vế cho 4)(Bình phơng hai vế)
3 Bài 61 (30)
Trang 32x x
x
9
6 6
1
2 x x = VPVậy đẳng thức đợc CM
- Dùng các phép biến đổi cănthức sẽ đa về +, -, x, : căn thức
- 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp cùng làm vở, rồi nhậnxét
- HS hoạt động nhóm bằng haicách
1 :
1
1 1
a a
ĐKXĐ: a > 0; a 1M=
1
1 ) 1 (
1
a a
a a
a a
M=
1
) 1 ( ) 1 (
a a
Xét hiệu M – 1 <=>
a
a 1-1với a > 0; a 1
1 5
9 3 2 3
3 8 5 , 4 3
3 16 2
.
3 6 6 3 3 3
4 2
6 3 3 3
14 2
c/ 28 2 3 7 7 84
21 2 7 ).
7 3 2 7 2
21 2 7 ) 3 2 7 3
Trang 33Ngày soạn: 10/10/09 Tuần:08
Ngày giảng: 13/10/09 Tiết :15
Căn bậc ba
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là căn bậc bacủa số khác
- Biết một số tính chất căn bậc ba tơng tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ
2 Kĩ năng: Vận dụng làm đợc các bài toán về căn bậc ba
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 34- HS đọc định nghĩa SGK.
- HS làm ? 2
- HS nêu các nhận xét của cănbậc ba?
+ Mỗi số thực có duy nhất mộtcăn bậc ba
a 3
3
2 Ví dụ:
2 8
3
vì 23 = 8
5 125
3
vì (-5)3 = - 125
0 0
3
4
3 64
II Tính chất căn bậc ba:
1 Liên hệ giữa thứ tự vào căn bậc ba:
a < b => 3 a 3 b
2 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai căn bậc ba:
3 3
b
a b
Trang 36Ngày giảng: 13/10/09 Tiết :16
ôn tập chơng I (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS biết đợc hệ thống kiến thức cơ bản về căn bậc hai
2 Kĩ năng: - Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
đại số và biểu thức chữ có chứa căn bậc hai
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
+ Khai phơng 1 tích+ Nhân, chia căn thức bậc hai+ Khử mẫu của biểu thức lấycăn
+ Chia căn thức bậc hai+ Hằng đẳng thức+ Đa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS trả lờia/ 9a 9 12a 4a2
2 Bài 71 (36)
5
5 2 5
4 3
3 2
3 2
2 2
1
2
2 2
2 2
1 15
4 3 3
1 2
3 2 2
1 2
15
2 : 5 25
8 3 2
1 2 4
8 6 2
15 2
1 2
15 4
1
Trang 37- Để rút gọn, tính ta vận
dụng linh hoạt các phép
biến đổi đơn giản căn
a = -9+ HS nêu các phơng pháp
+ 4 HS lên bảng làm đại diệncho 4 nhóm
= 1+ ( 2 )
2
3
m m
m
(vì m<2 =>m-2< 0)
= 1 - 3m
Dạng 2: Phân tích thành nhân
tửBài 72 (36)a/ 3 x 9 x (với x > 0)
= 3 + x+(3 + x)(3 - x)
= (3 + x)(1 + 3 - x)
= (3 + x)(4 - x)b/ xyy x x 1
= y x( x 1) + x 1
= ( x 1)(y x + 1)
ĐK: x, y > 0
* Hoạt động 4: - Các dạng bài đã luyện;
* Hoạt động về nhà: - Ôn lại toàn bộ lý thuyết;Làm cac bài tâp đề cơng
Ngày soạn: 18/10/09 Tuần:09
Ngày giảng:20/10/09 Tiết :17
ôn tập chơng I (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi căn thức bậc hai đã học
2 Kĩ năng: - HS có kỹ năng vận dụng các phép biến đổi đã học để rút gọn
biểu thức có chứa căn thức bậc hai qua các dạng bài tập
+ Giải phơng trình + Bất phơng trình + Chứng minh đẳng thức
+ Bài toán tổng hợp về kiến thức
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Khi nào đa về dạng
ph-ơng trình có chứa dấu giá
trị tuyệt đối?
- 3 HS lên bảng làm bcd
- Cả lớp theo dõi và nhận xétd/ 2 x 4 ( 2 x) 3
ĐKXĐ : x 2
=> 3 2 x 3
=> 2 x 1
Dạng 3: Giải phơng trình – Bất phơng trình
Bài 74 (36)b/ x = 25c/ ( 2 1 ) 2 3
x với x R
=> 2x 1 3
Trang 38e/ x 1 2h/ 3 2x 5
- Biến đổi vế trái để có kếtquả? Bằng vế phải
+ Không rút gọn trớcd/ Biến đổi vế trái: a>0, a 1
) 1 ( 1
a
a a a
a a
= ( 1 a)( 1 a)= 1 - a = VPVậy đẳng thức đợc CM
- 1 HS lên bảng làm câu a
+ Trong ngoặc+ Phép chia+ Phép trừ
+ Đa về dạng hằng đẳng thức
1, 2 rồi giải thíche/ E 1 2 x
Vì 2 x 0 mọi x 2
=> 1 2 x 1min E = 1 <=> 2 – x = 0 <=> x = 2f/ F = 4 2 1
2
x x
Dạng 4: Chứng minh đẳng thức:
Bài 75 (36) Biến đổi vế tráib/
5 7
1 : 3 1
) 1 3 ( 5 2
1
) 1 2 ( 7
1
=-( 7 5)( 7 5)
= -(7 - 5) = -2 = VPVậy đẳng thức đợc CM
Dạng 5: Toán tổng hợp
Bài 76 (37)a/ với a > b > 0 thì: Q =
b a
b a
1 4
0 với mọi x 0
=> ( x- 1)2 - 1 -1min A = -1 x- 1 = 0 => x = 1c/ 2 x - x = C (ĐK: x 0)
C = - (x - 2 x + 1) + 1
C = - ( x - 1)2 + 1Vì - ( x - 1)2 0 (mọi x
0)
=> - ( x - 1)2 + 1 1
Cmax = 1 x - 1 = 0=> x = 1d/ D = - (x - 2 x.3 + 9) + 9 = - ( x 3)2 + 9
max D = 9 x = 9h/ H =
1
1
x x
Trang 39=> 2 4
x - 3 -1min G = -1 x = 0 =
4
3 2
1 2
1 2 ) (
=
4
3 ) 2
1 (
1 (
* Hớng dẫn về nhà:- Làm nốt bài đề cơng từ bài 105 đến bài 108 (SBT)
Ngày soạn: 18/10/09 Tuần:09
Đề kiểm tra Đại số 45 phút (Chơng I)
I Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái của câu đúng:
4 2 8
a
a a a
a
A a + 2 B a - 2 C a 2 D a 2
Câu 5: Giá trị của biểu thức
5 3
5 3 5 3
5 3
2 5
1 (
x x
là:
A x = 0 B x = 5 C x = 0 hay x = 5 D số khác
II Tự luận (6 điểm)
Câu 9: Cho biểu thức : (3 điểm)
Trang 40M =
x x
x x
x x
4
4 2
4 2
4
a/ Rót gän M (1 ®iÓm) b/ T×m gi¸ trÞ cña x sao cho M < 0 (1®) c/ TÝnh gi¸ trÞ cña M nÕu x = 14 - 6 5 (1®)
C©u 10: Gi¶i ph¬ng tr×nh (2 ®iÓm)
48 16 4 27 9