1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra 45 phut tiet 16

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THCS Hơng Ngải Đề kiểm tra 45 phút đề 1

Lớp : …………

Điểm Lời phê của thầy giáo A/ Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: (0,5đ) 1.1 Công thức hoá học dùng để biểu diễn cho: A.Vật thể B.Nguyên tử C.Nguyên tố hoá học D.phân tử 1chất 1.2 Phân tử khối là khối lợng của : A.1 nguyên tử tính bằng gam B 1 phân tử tính bằng đ.v.C C.1 nguyên tử tính bằng đ.v.C D.1 phân tử tính bằng gam Câu 2: (0,25đ) Hiện tợng nào là đúng trong thí nghiệm sau: Khi thả 1 vài hạt KMnO4 (thuốc tím) vào cốc nớc thấy: A.Xuất hiện vệt màu tím kéo dài từ miệng cốc xuống đáy cốc B Màu tím khuếch tán đều cốc nớc C.Không có hiện tợng gì D.Cốc nớc chuyển màu xanh Câu 3 Câu3.1(0,25đ) Điền đúng(Đ),sai(S) vào các ô trống cuối mỗi câu sau:  Nớc (H2O) do 2 nguyên tố là Hydrô và Oxi tạo nên  Muối ăn (NaCl) do đơn chất Natri và đơn chất Clo tạo nên Câu3.2 (0,5đ): Chọn các chất ở cột II phù hợp với khái niệm ở cột I và ghi vào cột kết quả: Cột I Kết quả Cột II Đơn chất kim loại S, Cu, C, Br2, Fe, P, Al, O2, H2 Đơn chất phi kim Câu 4 (1đ) Cho các ký hiệu và công thức hoá học nh sau: N, Al, O2 Cu, S, H NaOH, KCl, K2O H2O, O3, SO2 O, H2, Cl2 Zn, H2SO4, Ag Hãy sắp xếp vào đúng các khái niệm sau: a Nguyên tử:……… ………

b Đơn chất:………

c Hợp chất:……… ………

d.1 Phân tử:……… ………

Câu 5: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: Câu 5.1 (0.5đ) Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213 đ.v.C Giá trị của x là: A: 3 B: 2 C: 1 D: 4 Câu 5.2 (0.5đ): Dãy chất có tất cả các công thức hoá học viết đúng Cho Na(I), K(I), Mg(II), P(V), CO3(II), SO4(II), PO4(III), OH(I) A: Na2CO3, K2SO4, Al(SO4)3 C: Mg(NO3)2, FeCO3, Ca(CO3)2 B: Na3PO4, Al2O3, P2O5 D: Al(OH)2, NaOH, Cu(OH) Câu5.3 (0.5đ) Cho 2 chất: Khí Oxi (O2) và Fe2(SO4)3 Phân tử khối của chúng theo thứ tự sẽ là: A:16đ.v.C; 208đ.v.C B: 32đ.v.C; 160đ.v.C C: 32đ.v.C, 400đ.v.C D: 16đ.v.C, 400đ.v.C B/ Tự luận (6điểm) Câu6 (2điểm)

Câu 6.1: Đơn chất là gì? Trả lời:………

………

Hợp chất là gì? Trả lời: ………

………

Cho ví dụ? ………

Câu 6.2:Phát biểu quy tắc hoá trị và lập biểu thức tính hoá trị với hợp chất AxBy:

………

………

Trang 2

……… Câu 7 (1điểm)

……… ……… Câu 8 (1điểm)

Xác định thành phần các nguyên tố và số nguyên tử mỗi nguyên tố đó trong các công thức cho sau:

a.Fe(OH)3 b Ca(HCO3)2

………

………

………

……… …

……… Câu 9 (0.5 điểm)

Nói một loại nguyên tố chỉ tạo ra tơng ứng một đơn chất là đúng hay sai? Tại sao?

……… ………

………

………

Câu10 (1.5 điểm)

……… ………

………

………

… ……

……… ………

……… ………… Câu 10.3 Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nhóm nguyên tử OH(I) với Cu(II)

……… ……

……… ……

……… ……

……… …… Cho: N.T.K O : 16 đ.v.C; N.T.K Fe : 56đ.v.C; N.T.K Ba :137đ.v.C; N.T.K H :1đ.v.C; N.T.K C : 12đ.v.C; N.T.K S :32đ.v.C

Ngày đăng: 23/04/2021, 20:30

w