2.87 Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quang hệ giữa biên độ A (hay xm), li độx, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là.[r]
Trang 1
§ DAO ĐỘNG TUẦN HOÀN VÀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
I Dao động: là chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
II Dao động tuần hoàn
1 Định nghĩa
Dao động tuần hoàn là dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau Giai đoạnnhỏ nhất được lặp lại trong dao động tuần hoàn gọi là dao động toàn phần (hay một chu trình)
2 Chu kì, tần số
- Chu kì T [s]: là thời gian thực hiện dao động toàn phần
- Tần số f [Hz]: là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây f T1
III Dao động điều hoà
Dao động điều hoà là dao động mà li độ của vật biến đổi theo định luật dạng cos (hoặc sin) theo thời gian
1 Phương trình động lực học của DĐH x2x 0
2 Phương trình dao động điều hòa xAcos(t)
3 Các đại lượng đặt trưng của dao động điều hoà
- Li độ dao động x [cm]: là toạ độ x của vật tính từ vị trí cân bằng.
- Biên độ dao động A [cm]: là giá trị cực đại của li độ Biên độ luôn
dương (A 0).
- Pha dao động ở thời điểm t (t) [rad]: là đối số của hàm cos và là một góc.
- [rad]: là pha ban đầu
- Tần số góc của dao động [rad/s]: là tốc độ biến đổi của góc pha
- Các hệ thức liên hệ: T 2 ; f 2 ; 2f
Hình II.1
Trang 24 Vận tốc gia tốc trong dao động điều hoà
5 Lực tác dụng lên vật trong dao động điều hoà
Lực kéo về (lực hồi phục): là hợp lực tác dụng lên vật gây dao động điều hoà, luôn hướng về vị trí cânbằng và có độ lớn tỉ lệ với li độ dao động
§ CON LẮC LÒ XO, CON LẮC ĐƠN, CON LẮC VẬT LÍ
cos( )cos( )
Trang 3Hình II.6Hình II.5
g f
đầu t 0, góc giữa Ox và OM là (pha ban đầu)
- Biên độ dao động tổng hợp A: A2 A12A222A A1 2cos(21)
- Pha ban đầu của dao động tổng hợp : 1 1 2 2
I Hệ dao động: là hệ gồm vật dao động cùng với vật tác dụng lực kéo về lên vật dao động.
Ví dụ: Vật nặng gắn vào lò xo có một đầu cố định (con lắc lò xo)
II Hệ dao động tự do (dao động riêng)
Là hệ dao động dưới tác dụng của nội lực, sau khi hệ được cung cấp một năng lượng ban đầu Mọi hệdao động tự do đều dao động với tần số góc 0 (tần số góc riêng của hệ)
Trang 4III Dao động tắt dần
Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian do ma sát với môi trường.Dao động tắt dần càng nhanhnếu lực cản của môi trường càng lớn
IV Dao động duy trì
- Dao động tắt dần được cung cấp thêm năng lượng mà không làm thay đổi chu kỳ riêng được gọi là daođộng duy trì
- Dao động duy trì xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực Ngoại lực được điều khiển để có tần số góc bằngtần số góc 0 của dao động tự do
Ví dụ: Dao động duy trì của đồng hồ quả lắc
V Dao động cưỡng bức Cộng hưởng
1 Dao động cưỡng bức
Một vật nặng đang đứng yên tại vị trí cân bằng, nếu ta tác dụng một ngoại lực F n F0cos( t )(biến thiên điều hoà có tần số ) Biết tần số số dao động riêng của hệ là 0, thì sau giai đoạn chuyển tiếp, hệ sẽ daođộng điều hoà với tần số góc của ngoại lực, dao động này được gọi là dao động cưỡng bức
Thực nghiệm chứng tỏ:
- Dao động cưỡng bức là dao động điều hoà.
- Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng tần số góc của ngoại lực
- Biên độ dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ F0 của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc của
ngoại lực Khi 0 thì biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại và xảy ra hiện tượng cộnghưởng
2 Cộng hưởng
- Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ dao động A đạt đến giá trị cực đại
- Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: f0 f ; 0 ; T0 T
1 Mối liên hệ giữa dao động điều hoà với chuyển động tròn đều
………
…… ………
2 Đặt trưng của dao động điều hoà
? Phương trình dao động điều hoà
………… ………
? Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hoà
……… ………
……… ………
Trang 5……… ………
……… ………
……… ………
? Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(t ) Trong đó giá trị của biên độ được cho trước thì (t) là đại lượng trung gian cho phép ta xác định ……… ………
? Mối liên hệ giữa T f; ; ……… ………
? Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng có chiều dài l thì biên độ: … ………
? Một con lắc đơn dao động điều hoà có chiều dài l Max ;l Min thì biên độ: ……… …………
? Cách xác định pha ban đầu của một vật dao động điều hoà với điều kiện cho trước ……… ……
………
3 Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa ? Viết các phương trình: li độ, vận tốc, gia tốc ………… ………
……… ………
……… ………
? Nhận xét về tần số, độ lệch pha của a, v, x ……… ………
……… ………
……… ………
? Suy ra biểu thức vmax và amax ……… ………
4 Biểu thức của hệ thức độc lập ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
5 Viết biểu thức và nhận xét về lực kéo về (lực hồi phụ) ……… ………
……… ………
6 Nhận xét về hướng của F a v ; ; đối với một vật dao động điều hoà ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
7 Khảo sát dao động điều hoà của con lắc lò xo ngang Tại P’ Từ P’ đến O Tại VTCB O Từ O đến P Tại P Li độ Vận tốc Gia tốc Lực đàn hồi 8 Thời gian vật đi được quãng đường s. (Ban đầu vật ở vị trí biên hoặc VTCB) ? Trong 1 chu kì T vật đi được s =
? Trong ½ chu kì T vật đi được s =
Trang 6? Trong ¼ chu kì T vật đi được s =
? Vật từ VTCB (0) N: x = ……… ; t = ………
? Vật từ vị trí biên (P) N: x = ……… ; t = ………
9 Năng lượng trong dao động điều hoà ? Viết biểu thức tính cơ năng ………
? Khảo sát dao động điều hoà của con lắc lò xo ngang Tại P’ Từ P’ đến O Tại VTCB O Từ O đến P Tại P Li độ Vận tốc Thế năng Động năng ? Thế năng, động năng của vật dao động điều hoà biến thiên tuần hoàn với tần số góc, tần số, chu kì : ………
………
………
………
………
………
Chủ Đề: CON LẮC LÒ XO 1 Dao động điều hoà của con lắc lò xo ? Phương trình dao động của con lắc lò xo : ……… ………
? Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc lò xo nằm ngang ……… ………
……… ………
? Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc lò xo treo thẳng đứng ……… ………
……… ………
2 Lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo ? Độ lớn của lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo nằm ngang ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
? Độ lớn của lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… …………
Trang 73 Biểu thức tốc độ của con lắc lò xo khi qua vị trí cân bằng ? Con lắc lò xo nằm ngang ……… ………
? Con lắc lò xo treo thẳng đứng ……… ………
4 Biểu thức cơ năng của con lắc lò xo nằm ngang ……… ………
5 Thêm - bớt khối lượng của con lắc lò xo ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
6 Ghép lò xo của con lắc đơn ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
………
………
………
………
………
Chủ Đề: CON LẮC ĐƠN 1 Dao động điều hoà của con lắc đơn ? Phương trình dao động của con lắc đơn : ………
………
? Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc đơn ………
2 Lực tác dụng lên con lắc đơn ? Độ lớn của lực hồi phục trong trường hợp con lắc đơn dao động điều hoà ………
? Độ lớn của lực căng dây của con lắc đơn trong trường hợp tổng quát ………
3 Biểu thức vận tốc của con lắc đơn ? Dao động với biên độ 0 100(dao động điều hoà) ………
? Dao động với biên độ 0 100(dao động không điều hoà) ………
4 Năng lượng của con lắc đơn ? Dao động với biên độ 0 100(dao động điều hoà) ………
? Dao động với biên độ 0 100(dao động không điều hoà) ………
5 Thêm - bớt chiều dài của con lắc đơn ………
………
………
………
Trang 86 Con lắc đơn chịu thêm tác dụng của một lực F (có gia tốc a) khác với trong lực P
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Chủ đề: TỔNG HỢP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ 1 Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: ? Độ lệch pha của hai dao động:
? Nếu: 2 1 > 0:
? Nếu: 2 1 < 0:
? Nếu: 2 1 =2k :
? Nếu: 2 1 =(2k + 1 ) :
? Nếu: 2 1 =(2k + 1 ) 2 :
2 Sự tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, tần số bằng phương pháp giản đồ Fre-nen: ? Hai dao động cùng pha thì biên độ tổng hợp:
? Hai dao động ngược pha: thì biên độ tổng hợp:
? Hai dao động vuông pha: thì biên độ tổng hợp:
? Tổng quát: Biên độ dao động tổng hợp:
Chủ Đề: DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG DUY TRÌ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG ? Phân biệt dao động cưỡng bức và dao động duy trì: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
C CÁC BÀI TẬP ÁP DỤNG 2.1 Phương trình của dao động điều hòa là 2cos 5 ( ) 6 x t cm Hãy cho biết biên độ, pha ban đầu và pha ở thời điểm t của dao động. Đáp án: 2( ) ; ( ) ; 5 ( ) 6 6 A cm rad t rad ………
………
………
Trang 102.2 Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng
vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 36cm Tính chu kì, tần số, biên độ
Đáp án: T 0,5( ) ;s f 2(Hz) ; A18(cm)
………
………
………
2.3 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x0, 05cos10 ( )t m Hãy xác định: a Biên độ, chu kì, tần số của vật b Tốc độ cực đại và gia tốc cực đại của vật c Pha của dao động và li độ của vật tại thời điểm t0,075( )s Đáp án: a A5(cm) ; T 0, 2( ) ;s f 5(Hz) b v Max 50 ( cm s/ ) ; a Max 5 ( / )2 m s2 c 3 ( ) ; 3,5( ) 4 t rad x cm ………
………
……… 2.4. Một vật dao động điều hòa với biên độ A24(cm) và chu kì T 4( )s Tại thời điểm t 0, vật có li độ cực đại âm x A a Viết phương trình dao động của vật b Tính li độ, vận tốc, gia tốc của vật tại thời điểm t0,5( )s Đáp án: a 24cos ( ) 2 x t cm b 2 17( ) ; 26, 64( / ) ; 42( / ) x cm v cm s a cm s ………
………
………
………
………
………
2.5 Một con lắc lò xo gồm một vật năng có khối lượng m = 0,4 kg và một lò xo có độ cứng k 80 N / m Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m Hỏi tốc độ của con lắc khi qua vị trí cân bằng bằng bao nhiêu? Đáp án: 1, 4m s/ ………
2.6 Một lò xo dãn ra 2,5 cm khi treo vào nó một vật có khối lượng 250 g Chu kì của con lắc được tạo thành như vậy là bao nhiêu? Cho g10m s/ 2 Đáp án: 0,31 s ………
Trang 112.7 Một co lắc lò xo có cơ năng W 0,9J và biên độ dao động A15cm Hỏi động năng của con lắc tại li
độ x5cm là bao nhiêu?
Đáp án: 0,8 J
………
2.8 Một con lắc lò xo có độ cứng k200 /N m, khối lượng m200g dao động điều hòa với biên độ 10 A cm Tốc độ của con lắc khi qua vị trí có li độ x2,5cm là bao nhiêu? Đáp án: 3,06 m/s ………
………
2.9 Một con lắc lò xo có biên độ A = 10 cm, có tốc độ cực đại 1,2 m/s và có cơ năng 1J Hãy tính: a Độ cứng của lò xo b Khối lượng của quả cầu con lắc c Tần số dao động Đáp Án: k200 /N m ; m1,39kg ; f 1,91Hz ………
………
………
2.10 Một con lắc lò xo có khối lượng m50g, dao động điều hòa trên trục x với chu kì T 0, 2 s và biên độ A = 0,20 m Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều âm Viết phương trình dao động của con lắc Đáp án: 0, 2cos 10 ( ) 2 x t m ………
………
………
2.11 Một con lắc gõ giây (coi như một con lắc đơn) có chu kì là 2,00s Tại nơi có gia tốc trọng trường là 2 9,8 / g m s thì chiều dài con lắc đơn đó là bao nhiêu? Đáp án: 0,993 m ………
2.12 Một con lắc đơn dài 1,2 m dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g9,8m s/ 2 Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương một góc 0 0 10 rồi thả tay a Tính chu kì dao động của con lắc b Viết phương trình dao động của con lắc c Tính tốc độ và gia tốc của quả cầu của con lắc khi nó qua vị trí cân bằng Đáp Án: T 2, 2s ; s0, 21cos 2,9 ( )t m ; v m 0, 61 / ;m s a0 ………
………
………
………
………
2.13 Một vật rắn có khối lượng m = 1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng của trọng lực, vật dao động nhỏ với chú kì T = 0,5 s Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d = 10cm Tính mômen quán tính của vật đối với trục quay (lấy g = 10 m/s2) Đáp án: 9,5.103 kg.m2 ………
Trang 122.14 Một con lắc dài 44cm được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe
gặp chỗ nối nhau của đường ray Hỏi tàu chạy thẳng đều với tốc độ bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc
sẽ lớn nhất? Cho biết chiều dài của mỗi đường ray là 12,5m Lấy g9,8 /m s2
Đáp án: 34 km/h
………
………
2.15 Hai dao động điều hồn cùng phương, cùng chu kì cĩ phương trình lần lượt là 1 4cos(4 ) ( ) 2 x t cm ; 2 3cos(4 ) ( ) x t cm Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là: Đáp án: 5cm ; 0,7 rad ………
………
………
………
D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HỒ Dao Động Điều Hịa - Biên Độ - Tần Số Gĩc - Pha Ban Đầu 2.1 Chọn câu trả lời đúng Biên độ của dao động điều hịa là : A Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phía đối với vị trí cân bằng B Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng C Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì D Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì 2.2 Một vật dao động diều hòa theo phương trình x 6 cos4 tcm, biên độ dao động của vật là: A A = 4 cm B A = 6 cm C A = 4 m D A = 6 m 2.3 Một vật dao động điều hịa trên quỹ đạo dài 20 cm Biên độ dao động của vật là A 10 cm B 5 cm C 20 cm D 4 cm 2.4 Cho dao động điều hịa cĩ x = Acos(t + ) Trong đĩ A, và là những hằng số Phát biểu nào sau đây đúng ? A Đại lượng là pha dao động B Biên độ A khơng phụ thuộc vào và , nĩ chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động C.Đại lượng gọi là tần số dao động, khơng phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động. D Chu kì dao động được tính bởi T = 2 2.5 Chọn câu trả lời sai A Dao động tuần hồn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau B Dao động là sự chuyển động cĩ giới hạn trong khơng gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng C Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0 D Dao động điều hịa được coi như hình chiếu của một chuyển động trịn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo 2.6 Một chất điểm M chuyển động trịn đều trên đường trịn tâm O, bán kính R = 0,2m với vận tốc v = 80cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường trịn là: A dao động điều hịa với biên độ 40 cm và tần số gĩc 4rad/s
B dao động điều hịa với biên độ 20 cm và tần số gĩc 4rad/s C dao động cĩ li độ lớn nhất 20cm
Trang 13D chuyển động nhanh dần đều có a> 0.
Tần Số Góc – Chu Kì – Tần Số
2.7 Chọn câu trả lời đúng Chu kì dao động là :
A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B Khoảng thời gian để vật đi từ bên này đếnbên kia của quỹ đạo chuyển động
C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
2.8 Chọn câu trả lời đúng
A Dao động của hệ chịu tác dụng của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do
B Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
C Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào biên độ dao động
D Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát
2.9 Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 5cos( 10t +
D = 2T = 2
f
2.12 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 10t +
3
), x tính bằng cm,t tính bằng s
Tần số góc và chu kì dao động của vật là
2.15 Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
Tại nơi có gia tốc trọng trường là g Ở vị trí cân bằng lò xo dãn là l.
k
m2
1T
m
k2
T
2.16 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Quả cầu con lắc có khối lượng 100g Khi cân bằng, lò xo dãn ra mộtđoạn bằng 4cm Cho con lắc dao động theo phương thẳng đứng Lấy g = 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắclà
2.17 Một vật khối lượng m treo vào đầu dưới của một lò xo, đầu trên của lò xo được giữ cố định Khi hệ cânbằng lò xo có chiều dài hơn chiều dài ban đầu 1 cm Lấy g = 10 m/s2 chu kỳ dao động của vật là
Trang 142.18 Vật cĩ khối lượng m gắn vào lị xo cĩ độ cứng k, dao động điều hịa cĩ tần số gĩc
2.21 Chu kì dao động điều hịa của con lắc lị xo tỉ lệ thuận với
2.22 Vật gắn vào lị xo cĩ độ cứng k, dao động điều hịa cĩ tần số tỉ lệ
A thuận với độ cứng k B nghịch với độ cứng k.
C thuận với căn bậc hai với độ cứng k D nghịch với căn bậc hai với độ cứng k.
2.23 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k, nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần thì chu kì
A tăng lên 2 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2lần
2.24 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số của vật là:
A.Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng lên 2 lần D Giảm đi 2 lần
2.25 Một con lắc lị xo cĩ khối lượng vật nặng bằng m dao động với chu kì T Để chu kì con lắc giảm đi mộtnửa phải:
A Giảm khối lượng đi 2 lần B Giảm khối lượng đi 4 lần
C Tăng khối lượng lên 4 lần D Tăng khối lượng lên 2 lần
2.26 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100 N/m, (lấy 2
= 10) dao động điều hòa với chu kìlà:
2.29 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k và vật cĩ khối lượng m dao động điều hịa Khi khối lượng của vật là
m = m1 thì chu kỳ dao động là T1 , khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 Khi khối lượngcủa vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là
2.30 Một con lắc lị xo cĩ độ cứng k và vật cĩ khối lượng m dao động điều hịa Khi khối lượng của vật là
m = m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 0,6s , khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 0.8s Khi khối lượng của vật là m = m1 + m2 thì chu kỳ dao động là
Trang 152.32 Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm, dao động điều hịa tại nơi cĩ g =
10 m/s2 với chu kỳ dao động của vật T = 0,628 s Chiều dài của lị xo tại vị trí cân bằng cĩ giá trị nào sau đây?
D 30,1 cm
2.33 Một lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể cĩ chiều dài tự nhiên l0 được treo vào điểm O cố định Nếutreo vào lị xo vật cĩ khối lượng m1 = 100g vào lị xo thì chiều dài của nĩ là l1 = 31 cm Treo thêm vật cĩ khốilượng m2 = 100g thì độ dài của lị xo là l2 = 32 cm Độ cứng của lị xo là
A l và g B m và l C m và g D m, l và g
2.36 Tại một nơi xác định, chu kì dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
2.37 Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hồ
2.38 Với những dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn, muốn tần số dao động tăng gấp đơi thì chiều dàicủa con lắc
A tăng 2 lần B Giảm hai lần C tăng 4 lần D Giảm 4 lần
2.39 Tại một nơi xác định, Chu kì ( tần số) dao động điều hịa của con lắc đơn phụ thuộc vào
A tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc
B biên độ dao động
C khối lượng của vật
D pha dao động của vật
2.40 Tại một nơi xác định, tần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
2.41 Tại một nơi xác định, tần số gĩc dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
C.căn bậc hai chiều dài con lắc D căn bậc hai gia tốc trọng trường
2.42 Một con lắc đơn, gồm hịn bi cĩ khối lượng nhỏ m và một sợi dây khơng giãn cĩ chiều dài l= 1m, daođộng tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc là
D 2 s
2.43 Một con lắc đơn cĩ chiều dài l dao động tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10m/s2, với chu kỳ T = 0, 2
s Chiều dài con lắc cĩ giá trị bằng Lấy 2
Trang 162.47 Một con lắc đơn cĩ chiều dài l1 dao động điều hịa với chu kì T1 = 1,5s Một con lắc đơn khác cĩ chiềudài l2 dao động điều hịa cĩ chu kì là T2 = 2 s Tại nơi đĩ, chu kì của con lắc đơn cĩ chiều dài l = l1 + l2 sẽ daođộng điều hịa với chu kì là bao nhiêu?
Vận Tốc - Gia Tốc Trong Dao Động Điều Hịa
2.50 Trong dao động diều hòa xAcos( t ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
bằng cm , t tính bằng s Vận tốc của vật cĩ giá trị lớn cực là
2.56 Một vật dao động điều hịa dọc theo trục Ox, tại vị trí cân bằng vận tốc của vật cĩ độ lớn 40 cm/s, chu
kỳ dao động 0,2 giây Biên độ dao động của vật cĩ độ lớn bằng
2.58 Trong dao động điều hồ, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi