Câu 17: Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:.. Tăng áp suất. Quỳ tím, đá vôi D. Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol n[r]
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT-CHẤT GIẶT RỬA Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C5H10O2 là:
Số đồng phân este = 2n-2
Câu 2: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Câu 3: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
A.C2H5COOH, CH2=CH-OH B.C2H5COOH, HCHO
C.C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 4:Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O2 trong cùng điều kiện Este
trên có số đồng phân là:
Câu 5: Một este đơn chức no có 54,55 % C trong phân tử.Công thức phân tử của este có thể là:
(12n:( 14n +32))= 0,5455
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O Nếu X đơn chức thì X
có công thức phân tử là:
11
(14 32) 7,5
44n n
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam chất hữu cơ A gồm C, H, O thì thu được 1,344 lit CO2 (đktc) và 0,9
gam H2O Công thức nào dưới đây có thể là công thức đúng
COOC2H5
Câu 8:Làm bay hơi 5,98 gam hỗn hợp 2 este của axit axetic và 2 ancol đông đẳng kế tiếp của ancol metylic
Nó chiếm thể tích 1,344 lit (đktc) Công thức cấu tạo của 2 este đó là:
C.CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 9: Thuỷ phân một este trong môi trường kiềm ta được ancol etylic mà khối lượng ancol bằng 62% khối
lương phân tử este Công thức este có thể là công thức nào dưới đây?
Câu 10: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2 vừa đủ rồi đốt
cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO2 và hơi nước Công thức phân tử 2 este là …
A.C4H8O2 B.C5H10O2 C.C3H6O2 D.C3H8O2
Câu 11: Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác
dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng :
A.Ancol B.Este C.Andehit D.Axit
Câu 12: Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối
Xác định E
A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 13: Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu?
Câu 14: Để xà phòng hoá 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M Este có công thức phân tử là
Câu 15: Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH dư, người ta thu được 1,4g muối Tỉ khối
của M so với khí CO2 là 2 M có công thức cấu tạo nào sau đây?
Câu 16: Để trung hoá 140 gam 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH1M Chỉ số axit của chất béo đó bằng
bao nhiêu?
Câu 17: Muốn cho cân bằng phản ứng este hoá chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đây:
Trang 2A Cho dư 1 trong 2 chất ban đầu B Cho dư cả 2 chất ban đầu.
Câu 18: Khi trùng hợp CH2=CH-COOCH3 thu được
A polistiren B Po(livinyl axetat) C polibutađien D polietilen
Câu 19: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dd: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:
Câu 20: Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng được dd NaOH đun nóng và dd AgNO3/
NH3,t0 Vậy A có CTCT là:
A C2H5COOH B CH3-COO- CH3 C H-COO- C2H5 D OHC-CH2-CH2OH
Câu 21 Xà phòng hoá hoàn toàn 11,1 g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 100 ml
dd NaOH có nồng độ là
Câu 22 Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dX/CO2=2 Công thức
phân tử của X là:
Câu 23 Xà phòng hóa este C4H8O2 thu được ancol etylic Axit tạo thành este đó là
A) axit axetic B) axit fomic C) axit propionic D) axit oxalic
Câu 24 A là một este đơn chức có công thức đơn giản là C2H4O Khi xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam A bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan A là
C) iso-propylfomiat D) metylpropionat
Câu 25 A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức Tỷ khối hơi của A
so với H2 là 44 A có công thức phân tử là:
Câu 26 Có thể chuyển hóa trực tiếp từ lipit lỏng sang lipit rắn bằng phản ứng:
A) Tách nước B) Hidro hóa C) Đề hidro hóa D) Xà phòng hóa
Câu 27 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A) Este hóa B) Xà phòng hóa C) Tráng gương D) Trùng ngưng
Câu 28: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylat với 100 gam
ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
Câu 29: Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
Câu 30: Xà phòng hoá 100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của lipit là
Câu 31: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được mấy loại
trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 32:Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần
dùng
A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom
CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT Câu 1: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 2: Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 3: Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 4: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Xenlulozơ
Câu 5: Chất nào sau đây là đồng phân của Mantozơ?
Trang 3A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 6: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 7: Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A Monosaccarit B Đisaccarit C Polisaccarit D Oligosaccarit
Câu 8: Hãy chọn phát biểu đúng:
A Oxi hoá ancol thu được anđehit B Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton
C Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 9: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-
C Phản ứng với CH3OH/H+ D Phản ứng với (CH3CO)2O/H2SO4 đ
Câu 10: Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D Cu(OH)2
Câu 11: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 (t0) C H2 (Ni/t0) D Br2
Câu 12: Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu(OH)2/NaOH dung dịch xanh lam t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 13: Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau: Glucozơ, Glixerol, metanol.(Dụng cụ
coi như có đủ)
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 C Na D Br2
Câu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A propin, ancol etylic, glucozơ B glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C propin, propen, propan D glucozơ, propin, anđehit axetic
Câu 15: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch xanh lam là:
A glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ
C axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Câu 16: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol.Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 17: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 18: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơtrinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62 tấn
xenlulozơ thì lượng xenlulozơtrinitrat thu được là:
A 2,975 tấn B 3,613 tấn C 2,546 tấn D 2,6136 tấn
Câu 19: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được
Câu 20: Để xác định glucozơ có trong nước của người bị bệnh tiểu đường người ta có thể dùng thuốc thử
nào dưới đây?
Câu 21: Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn xenlulozơtrinitrat, biết hao hụt trong sản xuất là 10%.
Câu 22: Một mẫu tinh bột có M = 5.105 (u).Nếu thuỷ phân hoàn toàn 1 mol tinh bột ta sẽ thu được bao nhiêu mol glucozơ?
Câu 23:Cho glucozơ lên men thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT – PEPTIT – PROTEIN
Trang 4Câu 1: Sắp xếp tính bazơ các chất sau theo thứ tự tăng dần.
A NH3<C2H5NH2<C6H5NH2 B C2H5NH2<NH3< C6H5NH2
C C6H5NH2<NH3<C2H5NH2 D C6H5NH2<C2H5NH2<NH3
Câu 2: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2 Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các
dung dịch trên?
Câu 3: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn gồm: glucozơ, glixerol, etanol,
lòng trắng trứng.(dụng cụ thí nghiệm xem như đủ)
Câu 4: Anilin không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 5: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
Câu 6: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là
A metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropylamin D propylamin
Câu 7: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?
A axit 2 –aminopropanoic B axit α –aminopropionic C Alanin D valin
Câu 8: Từ glyxin và alanin có thể tạo tối đa mấy đipeptit ?
Câu 9: Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào
sau đây đúng?
A Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần
B Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
C Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
D Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Câu 10: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh?
Câu 11: Chất hữu cơ C3H9N có số đồng phân amin là:
Câu 12: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là:
A Do amin tan nhiều trong H2O
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton
Câu 13: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
A H2N – CH2CONH – CH2CONH – CH2COOH B H2N – CH2CONH – CH(CH3) –COOH
Câu 14: Trong dung dịch các amino axit thường tồn tại
A chỉ dạng ion lưỡng cực
B chỉ dạng phân tử
C vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử với số mol như nhau
D dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được
22 g CO2 và 14,4 g H2O CTPT của hai amin là :
A CH3NH2 và C2H7N C C2H7N và C3H9N B C3H9N và C4H11N D C4H11N và C5H13 N
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn chất X là đồng đẳng của axit aminoaxetic thì tỉ lệ thể tích CO2 : H2O(hơi) là
6:7 Xác định công thức cấu tạo của X ( X là α - amino axit)
A CH3 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH
C CH3 – CH(NH2) –CH2 –COOH D H2NCH2 – CH2 – COOH
Câu 17: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau phản ứng thu
được 9,55 gam muối Xác định công thức của X?
Trang 5Câu 18: Khi bị axit nitric dây vào da thì chổ da đó có màu
Câu 19: Axit amino axetic không tác dụng với chất:
Câu 20: Khi thủy phân đến cùng protit thu được các chất:
Câu 21: Trong các chất sau:
X1: H2N – CH2 – COOH X3: C2H5OH X2: CH3 – NH2 X4: C6H5OH Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là:
Câu 22: Khi cho axit amino axetic tác dụng với ancol etylic có mặt dung dịch HCl thì sản phẩm hữu cơ thu
được là
C ClNH3 CH2 COOC2H5 D ClH3N CH2 COOH
Câu 23: Để thu được poli(vinyl ancol) ta thực hiện
C thủy phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm D trùng hợp vinyl ancol
Câu 24: Tơ nilon-7 thuộc loại
A tơ nhân tạo B tơ thiên nhiên C tơ tổng hợp D tơ este
Câu 25: Khi clo hóa PVC, trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng với 1 phân tử clo Sau khi clo
hóa thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 26: Tính chất nào dưới đây không phải tính chất của cao su tự nhiên?
C không tan trong xăng và benzen D không dẫn nhiệt
Câu 27: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
A cao su BuNa B cao su isopren C cao su BuNa-N D cao su clopren
CHƯƠNG IV: POLIME
Câu 1 Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 2 Điều nào sau đây không đúng ?
A tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Câu 3 Chất nào trong phân tử không có nitơ ?
Câu 4 Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ Capron C Xenlulozơtrinitrat B Poliphênolfomandehit D Nilon – 6,6
Câu 5 Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng?
A Trùng hợp C Trùng ngưng B Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng
nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
A sự tổng hợp B sự polime hóa C sự trùng hợp D sự trùng ngưng
Câu 7 Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
Câu 8 Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
A số monome B hệ số polime hóa C bản chất polime D hệ số trùng hợp
Câu 9 Qúa trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là
A đime hóa B đề polime hóa C trùng ngưng D đồng trùng hợp
Câu 10 Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hiđrô hóa chất đó thu được
isopentan?
Câu 11 Nhựa polivinylclorua được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, để tổng hợp ta dùng phản ứng ?
Trang 6A trùng ngưng B trùng hợp C polime hóa D thủy phân
A trùng ngưng B trùng hợp C polime hóa D thủy phân
Câu 13 Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là
A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco
Câu 14 Điều nào sau đây không đúng ?
A tơ tằm , bông , len là polime thiên nhiên B tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit D Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định
Câu 15 Chất nào trong phân tử không có nitơ ?
Câu 16 Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D [-NH-(CH2)10-CO-]n
Câu 17 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Câu 18 Polime nào có khả năng lưu hóa ?
A cao su buna B cao su buna - s C poli isopren D Tất cả đều đúng
Câu 19 Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ?
A thuộc loại tơ tổng hợp B là sản phẩm của sư trùng hợp
C tạo thành từ monome caprolactam D là sản phẩm của sự trùng ngưng
Câu 20 Polivinyl ancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?
Câu 22 Nilon-6,6 là
A hexa cloxiclo hexan B polieste của axit adipic và etilen glicol
C poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin D poliamit của axit -aminocaproic