1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Đề cương ôn tập Chất - Nguyên Tử - Phân tử

4 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 583,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt.. không mang điện là 12.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHẤT - NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Vật thể nào dưới đây là vật thể tự nhiên:

A Cái bàn B Cái nhà C Quả chanh D Quả bóng

Câu 2: Vật thể nào dưới đây là vật thể nhân tạo:

A khí quyển B nước biển C cây mía D cây viết

Câu 3: Chất nào sau đây là chất tinh khiết

A nước biển B nước cất C nước khoáng D nước máy

Câu 4: Loại nước nào sau đây có tonc= 0 oC, tos = 100 oC, D = 1g/cm3

A nước tinh khiết B nước biển C nước khoáng D nước sông suối

Câu 5: Dựa vào sự khác nhau về ……… có thể tách một số chất ra khỏi hỗn hợp

A Tính chất hóa học B nồng độ C Tính chất vật lý D thể tích

Câu 6: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

C electron, proton và nơtron D nơtron và electron

Câu 7: Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt :

C electron, proton và nơtron D nơtron và electron

Câu 8: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

A không mang điện B.mang điện dương

C mang điện âm D có thể mang điện hoặc không

Câu 9: Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng với:

A Số nơtron B số electron C Số notron và số electron D hạt nhân

Câu 10: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số……… trong hạt nhân:

A Proton B electron C nơtron D e lớp ngoài cùng

Câu 11: Nguyên tố hóa học có cùng:

A Thành phần hạt nhân B khối lượng hạt nhân

C điện tích hạt nhân D điện tích electron

Câu 12: Cách viết 2C có ý nghĩa:

A 2 nguyên tố cacbon B 2 nguyên tử cacbon

C 2 đơn vị cacbon D 2 khối lượng cacbon

Câu 13: Kí hiệu hóa học của ba phân tử nitơ:

Câu 14: Nguyên tử khối là khối lượng của ………tính bằng đơn vị cacbon:

A một nguyên tố B cacbon C một nguyên tử C hạt nhân

Câu 15: Nguyên tử nhẹ nhất là nguyên tử:

Câu 16: Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất là nguyên tố:

Câu 17: Khí oxi ( O2) là một:

Trang 2

A hợp chất B đơn chất C nguyên tử D hỗn hợp

Câu 18: Muối ăn ( NaCl) là một

A hợp chất B đơn chất C nguyên tử D hỗn hợp

Câu 19: Glucozơ tạo nên từ C, H,O là hợp chất:

Câu 20: Câu sau đây có hai ý nói về nước cất: “ Nước cất là chất tinh khiết, sôi ở 102oC ” Chọn câu

đúng:

A cả hai ý đều đúng B cả hai ý đều sai C ý 1 đúng, ý 2 sai D ý 1 sai, ý 2 đúng

Câu 21: Trong các dãy chất sau, dãy nào toàn đơn chất:

A O2, H2O, KOH B CO2 , NaCl , CaO C Na, BaO, H2SO4 D O2 , H2 , N2

Câu 22: Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (NaCl) nào dưới đây là đúng:

A NaCl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần B O2 nặng hơn NaCl bằng 0,55 lần

C O2 nhẹ hơn NaCl bằng 0,55 lần D NaCl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần

Câu 23: Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử cacbon Kí hiệu hóa học của nguyên tố X?

Câu 24: Cho biết 1đvC = 1,6605.10-24g Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử natri?

A 3,82.10-23g B 38,20.10-23g C 18,27.10-24g D 1,83.10-23g

Câu 25: Nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam.Khối lượng tính bằng gam của Ca là:

A 7,63.10-23 B 6,64.10-23 C 32,5.10-23 D 66,4.10-23

Câu 26: Phân tử khối của axit nitric biết phân tử gồm 1H, 1N và 3O là:

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng nhất:

A Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố

B Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất

C Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó

D Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất

Câu 28: Cho một số công thức hóa học: MgCl, Ba3(SO4)2, Na2O, KCO3, HSO4 Số công thức hóa học

viết sai?

Câu 29: Công thức hóa học phù hợp với hóa trị IV của nitơ:

Câu 30: Công thức hóa học được tạo bởi Fe (III) và O là:

Câu 31: Một oxit có công thức Al2Ox có phân tử khối là 102 Hóa trị của Al :

Câu 32: Cho công thức hóa học của X với oxi XO, YH3 vậy công thức của hợp chất giữa X và Y là:

Câu 33: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 Phân tử khối của oxit là 78 Nguyên tử khối của M là:

A 24 B 27 C 56 D 64

Câu 34: Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46 Trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Số hạt proton là:

Trang 3

A 14 B 15 C 16 D.17

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Cho biết tổng số hạt proton, nơtron, electron tạo nên nguyên tử của một nguyên tố bằng 49 Trong

đó số hạt không mang điện là 17

a, Tính số p, e trong nguyên tử, viết tên, kí hiệu hóa học và nguyên tử khối của nguyên tố

b, Vẽ sơ đồ nguyên tử, cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng có gì giống và khác so với nguyên tử O

Câu 2: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 12

a, Xác định số p,e,n trong X

b, Vẽ sơ đồ nguyên tử, cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng của X

Câu 3: Biết 1đvC = 1u= 1,6605.10-24g Tính khối lượng của các nguyên tử Cu, Al, Fe, O ra gam

Câu 4: Cho biết chất nào là đơn chất, hợp chất trong các chất sau, giải thích: N2, CO2, O3, Ca(NO3)2, Cl2,

H2, NaOH, H3PO4,Fe2O3, H2SO4, Al2(SO4)3

Câu 5: Viết công thức hóa học, gọi tên và tính phân tử khối của các hợp chất được hình thành bởi:

a, 1C và 4H b, 1C và 2 O c, 1N và 3H d, 1Ca và 1O e, 1K, 1Mn và 4 O f, 1Cu, 1S và 4 O

Câu 6: Tính hóa trị của Na, N, Ca, Al trong các hợp chất sau:

Câu 7: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất:

a, Fe (III) và O b, Na (I) và OH (I) c, H và PO4 (III) d, Mg và NO3 (I)

Câu 8: Nêu những gì biết được về mối chất sau:

a, Khí hiđro (H2) b, K2O c, NaOH d, H2SO4

Câu 9: Hãy so sánh xem nguyên tử natri nặng hay nhẹ hơn, bằng bao nhiêu lần so với

a, khí hiđro b, không khí c, khí metan

Câu 10: Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa học trong hợp chất.?

Câu 11: Hợp chất của nguyên tố X có hóa trị III với nguyên tố oxi, trong đó X chiếm 53% về khối lượng

a, Tìm nguyên tử khối, viết kí hiệu hóa học và tên nguyên tố X

b, Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất

Câu 12: Cho các chất sau: AlS, Al3(SO4)2, Al(OH)2, NaCO3, NaO, KCl, Fe2O3, N5O2, P2O5 Chỉ ra công

thức hóa học viết sai và sửa lại cho đúng Biết S (II)

Trang 4

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 23/04/2021, 09:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w