Luận văn trình bày về các lựa chọn tính toán cơ khí cho một máy chiên chả tự động Trình bày về các cảm biến nhiệt và thiết bị tạo nguồn nhiệt cho một máy chế biến thực phẩm chín nói chung và máy chiên chả tự động nói riêng Luận văn trình bày hướng dẫn sơ đồ đấu nối thiết bị cho tủ điện điều khiển của máy chiên chả tự động nói về tầm quan trọng của việc cải tiến năng suất sao động cũng như sản lượng sản phẩm của ngành chế biến lương thực thực phẩm Đây là đề tài có tính thiết thực cao áp dụng tốt cho công việc sản xuất chế biến lương thực thực phẩm hằng ngày của các hộ gia đình cũng như nhà máy xí nghiệp kinh doanh về thực phẩm chín
Trang 1Đ I H CăĐẨăN NG
PH M NG C QUANG
LU NăVĔNăTH CăSƾăKỸ THU T
Đà Nẵng - Năm 2018
Trang 2TR NGăĐ I H C BÁCH KHOA
PH M NG C QUANG
Chuyên ngành: K Ỹ THU T C ăKHệ
Trang 3
Ph măNg căQuang
Trang 4THI T K , CH T O MÁY CHIÊN CH T Đ NG
H c viên: Ph m Ng c Quang
Chuyên ngành: K thu tăc ăkhí
Mã s : 8.52.01.03 Khóa:ă34ăăTr ngăĐ i h c Bách khoa - ĐHĐN
Lu năvĕnătrìnhăbƠyăv các l a ch nătínhătoánăc ăkhíăchoăm t máy chiên chả
t ự động Trình bày v các c m bi n nhi t và thi t b t o ngu n nhi t cho m t
máy ch bi n th c ph m chín nói chung và máy chiên ch t đ ng nói riêng
Lu năvĕnătrìnhăbƠy,ăh ng d năs ăđ đ u n i thi t b cho t đi năđi u khi n c a máy chiên ch t đ ng, nói v t m quan tr ng c a vi c c i ti nănĕngăsu t sao
đ ngăcũngănh ăs năl ng s n ph m c a ngành ch bi năl ngăth c th c ph m ĐơyălƠăđ tài có tính thi t th c cao, áp d ng t t cho công vi c s n xu t ch bi n
l ngăth c th c ph m h ng ngày c a các h giaăđìnhăcũngănh ănhƠămáyăxíă
nghi m kinh doanh v th c ph m chín
T ừ khóa: Thiết kế chế tạo máy chiên chả tự động hoặc máy chiên chả tự động
Thesis shows the mechanical calculations select for a minced meat fried automatic machine Presentation of heat sensors and heat-generating devices for
a general cooked food processor and a minced meat fried processor in particular.thesis, manual connection device for the minced meat fried automatic machine control, says about the important of your performance also the product of the bath variable real This is a subject of the high quality features, apply the good for the job of the default variable of the family days of the family family, as the family of the business
Keywords: Device making minced meat fried automatic machine or minced meat fried automatic machine
Trang 5M C L C
L IăCAMăĐOAN 1
M C L C 3
DANH M C CÁC HÌNH V 6
DANH M C CÁC B NG 7
M Đ U 1
TÍNH C P THI T C AăĐ TÀI 1
M C ĐệCHăNGHIểNăC U: 1
PH M VI VÀ N I DUNG NGHIÊN C U 1
PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U 2
ụăNGHƾAăKHOAăH C VÀ TH C TI N 2
C U TRÚC LU NăVĔN 2
CH NGă1:ăKHỄIăQUỄTăCHUNGăV THI T B VÀ S N PH M 3
1.1 GI I THI U V S N PH M: 3
1.1.1 Khái quát: 4
1.1.1.1.ăC ăs ăkhoaăh c: 4
1.1.1.2.ăCácăph ngăphápăchiênănhúng: 4
1.1.1.3.ăCácălo iăd uăchiên: 4
1.1.2.ăM căđích: 5
1.1.2.1.ăCh ăbi n: 5
1.1.2.2 B oăqu n: 6
1.1.3.ăQuáătrìnhăcôngăngh ăchiên: 6
1.1.3.1.ăYêuăc uăvƠătínhăch tăc aăd uăm ădùngăđ ăchiên: 6
1.1.3.2.ăPh ngăphápăchiên: 6
2.1.4.ăĐ ăchiên: 7
2.1.4.1 Đ ăchiênăbi uăki n: 7
1.1.4.2 Đ ăchiênăth căt : 7
1.1.5.ăNh ngăbi năđ iătrongăquáătrìnhăchiên: 8
1.1.5.1.ăBi năđ iăc aănguyênăli u: 8
1.1.5.2.ăBi năđ iăc aăd u: 9
1.1.6.ăPh măviăth căhi n 11
Trang 62.GI IăTHI UăV ăMỄYăCHIểNăNHÚNGăT ăĐ NG 11
CH NGă2ă:ăL A CH NăPH NGăỄNăTHI T K 14
2.1.ăL aăch năv tăli uălƠmămáy: 14
2.2.1.ăV tăli uăNhôm: 14
2.2.2.ăV tăli uăĐ ng 14
2.2.3 V t li u Inox 14
2.2.3.1 Gi i thi u: 14
2.2.3.2.ăĐặcăđi m thép không g : 15
2.2.3.3 Phân lo i thép không g : 15
2.2.3.4 Tính ch t và công d ng c a m t s nhóm thép không g : 16
2.3 L a ch n ngu n nhi t t o nhi tăđ cho dung môi d u trong máy 18
2.3.1ăThanăđáă(ăthanăt ong ) 18
2.3.2 Ngu n nhi t chuy n hóa từ đi nănĕng 20
M t s Đi n tr đ t,ăđi n tr đunăn c,ăđi n tr s y 20
2.4.ăL aăch năc ăc uătruy năđ ngăchoăb ăph nănhúng 22
2.4.1.ăThanhărĕngăbánhărĕng: 22
2.4.1.1.Bánhărĕng quay, thanhărĕng t nh ti n 24
2.4.1.2.Thanhărĕng c đ nh, bánhărĕng vừa quay vừa t nh ti n 24
2.4.1.3.Bánhărĕng c đ nh, thanhărĕng vừa quay vừa t nh ti n 24
Ví d b truy năbánhărĕngăthanhărĕng: 24
2.4.2.ăC ăc u truy năđ ng Vit_me: 25
2.4.3.ăVit_meăbiăđ căgiaăcôngătheoăph ngăphápăépărenăhayăcònăg i là cán 25
2.4.4 Vit_meăbiăđ căgiaăcôngătheoăph ngăphápăti n mài ren 26
2.4.5.ăĐaiă c vit_me bi: 27
2.4.6 Truy năđ ng b ng xi lanh th y l c 28
2.4.7 Xi lanh th y l c 28
2.4.8 Nguyên lý ho tăđ ng c a xi lanh th y l c 29
2.4.9.Các h th ng xi lanh th y l c: 30
2.4.9.1 ng d ng c a xi lanh th y l c: 33
2.4.9.2 uănh căđi m c a xi lanh th y l c: 35
2.5 Xi lanh khí nén: 35
Trang 72.5.1 Phân lo i xi lanh khí nén 37
2.5.1.1 Các lo i xi lanh khí nén trên th tr ng: 37
Xi lanh khí nén ho tăđ ng kép Ắ xy lanh hai chi u 37
2.5.1.2 Các lo i xi lanh khí nén khác: 37
2.5.1.3 Kíchăth c các lo i xi lanh khí nén 38
2.5.1.4 Áp su t, bán kính, di n tích và m i quan h l c: 38
2.5.1.5 ng d ng c a xi lanh khí nén: 39
2.6 Tính ch n xi lanh th y l c: 39
CH NGă3:ăCH T O VÀ L P RÁP 40
3.1.B n v thi t k máyăđ căđínhăkèmătheoăt p thuy t minh ( cu i quy n) 40
3.2 Hình nh th c th c a máy sau khi ch t o 40
CH NGă4ă:ăNGUYểNăLụăHO TăĐ NG VẨăĐI U KHI N 45
4.1.ăS ăđ kh i nguyên lý ho tăđ ng 45
4.3ăS ăđ kh iănguyênălỦăđi u khi n 46
4.4 C m bi n 47
4.5 Công th c ch ngăminhăđi n tr ph thu c vào nhi tăđ pt100: 48
4.5.1.ă uănh căđi m c a c m bi n nhi tăđ pt100: 50
4.5.2.Cáchăđ u dây c m bi n nhi tăđ pt100: 50
4.5.3 ng d ng c a các lo i c m bi n nhi t pt100: 50
K T QU VẨăĐỄNHăGIỄăK T LU N 52
Đ xu t ý ki n 52
TÀI LI U THAM KH O 53
Trang 8DANHăM CăCỄCăHỊNHăV
S hi u
1.1 M t s các s n ph m chiên nhúng 4 1.2 Bi năđ i c a d u trong quá trình chiên 10
2.7 B truy năđ ngăbánhărĕng 24
2.18 Mặt c t c a xy_lanh th y l c nhi u t ng 34 2.19 ng d ng xy_lanh th y l c trong máy chặt c i 34 2.20 ng d ng xy_lanh th y l c trong Ben t i 35 2.21 C u t o c a xy_lanh khí nén 37 2.22 Mặt c t c a Xy_lanh khí nén 37
3.2 C ăc uăgáăđặt b truy năđ ng cho vƿănhúng 42 3.3 Hình nh tr căquanăkhiăch aăs năph 43 3.4 Hình nhăvƿăđ ng v t li u hành trình trên 43 3.5 Hình nh t ng quát máy sau khi hoàn thi n 44
4.3 Cácăcáchăđ u dây c m bi n Pt100 51 4.4 B chuy năđ i tín hi u Pt100 52
Trang 10M ăĐ U
Nh n th y công nghi p ch bi nă l ngă th c, th c ph m là ngành công nghi p tr ngăăđi m c aăn c ta hi nănayăvìăđơyălƠăngƠnhăcóăth m nh lâu dài, mang
l i hi u qu kinh t caoăvƠăcóătácăđ ng m nh m đ n s phát tri n các ngành kinh t khác
Nhu c u v các s n ph m c a công nghi p ch bi năl ngăth c, th c ph m cácă n că ngƠyă cƠngă tĕng,ă đƣă thúcă đ y s phát tri n ngành công nghi p này Các s n ph mănh ăg o,ăcƠăphê,ăcaoăsu,ăchè,ăđi u, rau qu ch bi n, cá tôm đôngă l nh, c aă n că taă đƣă vƠă đangă thơmă nh p vào th tr ng th gi i và khu
v c.Th tr ng này r t r ng l n,ă đaă d ng, t oă đi u ki nă đ y m nh ngành công nghi p ch bi n l ng th c,th c ph m
M t s ngành công nghi p ch bi năl ngăth c, th c ph măraăđ i từ lâu và đƣăcóăc ăs s n xu t nh tăđ nh
Mang l i hi u qu kinh t cao, chi m t tr ngă caoă trongă c ă c u hàng xu t
kh u, gi i quy t vi călƠmăchoăng iălaoăđ ng.Chính vì th tôiăđƣăch năđ tƠi:ăắăThi t
k , ch t o máy chiên ch t đ ngẰăđ làm lu năvĕnăt t nghi păch ngătrìnhăđƠoăt o
th căsƿăăkhóaă34
Nghiên c u ch t o máy chiên ch ,ăđ nơngăcaoănĕngăl c s n xu t,ăđ m b o NĔNGăSU T ch tăl ng
Nghiên c u c i ti n NÂNG C P máy có quy mô l n NH Măđ aăvƠoăs n
xu t hàng lo t cung c p thi t b cho c n c và th tr ng n c ngoài
Nghiên c u n n nhi tăchiênăđ t o ra s n ph m có ch tăl ng t t
Nghiên c u th i l ng nhúng m t s n ph m trong n iăchiênăđ
đ m b oăhƠmăl ngădinhăd ngăcũngănh ămƠuăs c c a s n ph m
Nghiên c u màu s c c aădungămôiăchiênăđ m b o CH TăL NG
Trang 11PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U
Đ tài sử d ngăph ngăphápănghiênăc u lý thuy t k t h p v iăph ngăphápă
th c nghi m t iăc ăs s n xu t ch HƠoăPh ng ậ TPăĐN
Lý thuy t
Nghiên c u v màu s c dung môi
Nghiên c uăđi u khi n tuy n tính nhi tăđ
Nghiên c u các quy chu n v v sinh an toàn th c ph m,ăđ chín c a
các t ch c y t , th c ph m th gi i
Th c nghi m
Ti năhƠnhăquanăsátădungămôiăcũngănh ăs n ph m th c t tr c khi
Chiên Ti n hành th c nghi m s n ph m sau khi chiên
Th c nghi m màu s c,ăđ cặn c a dung môi tái sử d ng
Từ đóăl yăc ăs th c nghi m trên máy do tôi s n xu tăvƠăđ aăraăcác
đánh giáă uănh căđi m c a máy
ụăNGHƾAăKHOAăH C VÀ TH C TI N
ụănghƿaăkhoaăh c: nghiên c u ch t o máy chiên ch t đ ng
ụănghƿaăth c t : t o ra s n ph m có hi uănĕngăt t,ătĕngănĕngăxu tălaoăđ ng, gi i
phóng s călaoăđ ng c aăconăng i
G m 4 ch ng:
Ch ngă1:ăKHÁI QUÁT CHUNG V THI T B VÀ S N PH M
Ch ngă2:ăL A CH NăPH NGăỄNăTHI T K
Ch ngă3:ăCH T O VÀ L P RÁP
Ch ngă4:ăNGUYÊN LÝ HO TăĐ NGăVẨăĐI U KHI N
K T QU VẨăĐỄNHăGIỄăK T LU N
Trang 12CH NGă1:ăKHỄIăQUỄTăCHUNGăV ăTHI TăB ăVẨăS Nă
ch ng lo i và chúng c n chiên các m c nhi tăđ và th iăgianăchiênăkhácănhauăđ
s n ph m chiên vừaăđ đ chín và không cháy
Hình 1.1 Một số sản phẩm bằng chiên nhúng
Trang 13h n.ăViănhi tăđ ăchiênăránă120ă-180ăh uă tăcácălo iăviăsinhăv tăđ uăb ătiêuădi t.ăcácă
ch tă béoă đ că sửă d ngă trongă quáă trìnhă chiên:ă d uă th că v t,ă m ă đ ngă vơt,ăshorterning,ăb
ChiênălƠăchoănguyênăli uăvƠoătrongăd uă ănhi tăđ ăcao.ăD uădùngăđ ăchiênănguyênăli uăcóăth ălƠăd uăl c,ăd uăbông,ăd uăh ngăd ng,ăd uăđ uănƠnh,ăd uăc ,ă
d uăolive ăĐ iăv iăth t,ăcóăth ădùngăm ăđ ngăv tăđ ăchiên
Trongă cu că s ngă th ngă ngƠy,ă chiênă đ că dùngă khiă ă chiênă khoaiă tơy,ă chiênă cƠă ,ăchiênăcá,ăchiênăgƠầ
- Chiênănhúngăb ngăthană(ăthanăđá,ăthanăc i)
- Chiênănhúngăb ngăkhíăgas
- Chiênănhúngăb ngăđi n
- D uăthôălƠăs năph măthuăđ căsauăkhiăépăhayătríchălyăd uătrongăcácăh tăvƠă
qu ăcóăd uă(đ uăph ng,ăđ uănƠnh,ăh ngăd ng,ăolive, )
- D uătinhăluy nălƠăs năph măđiătừăd uăthôăsauăkhiăđƣătáchă1ăs ăch tătrongăd uă
nh mănơngăcaoăth iăgianăb oăqu năvƠăsửăd ng,ăthƠnhăph năchínhăc aăd uătinhăluy nă
là triglyceride
- D uă dừa:ă cóă mƠuă vƠngă nh t,ă nhi tă đ ă th pă ,ă đôngă đ că cóă mùiă th mă đặcă
tr ng.ăThƠnhăph năd uădừaăcó:
Trang 14+ăD uăđ uăph ng;ăcóănhi uăprotein.ăD uăcóămƠuăvƠngănh t,ămùiăth măđặcătrung.ăHƠmăl ngăd uă47ăậ 50%
+ăD uăđ uănƠnh:ăcóăch aănhi uăLipidă(12ă ậ 15%)ăvƠăprotein.ăD uăcóămƠuăvƠngănh t,ăcóămùiăđặcătr ng.ăHƠmăl ngăd uătrongăh tălaă20%,ăhƠmăl ngăproteinătrongăh tălƠă40%
M ăđ ngăv tăch aăm căđ ăacidăbéoăb oăhòaăcao đángăk ăvƠăhóaăr nă ănhi tă
đ ăth ng.ăM ăđ ngăv tăthôăch aăl ngăcholesterolăcaoăg pă100ăậ 150ăl năsoăv iă
d uă th că v tă thô.Doă ch aă nhi uă cholesterolă vƠă cácă acidă béoă noă nênă n uă sửă d ngănhi uăm ăđ ngăv tăcóănguyăc ăb ătĕngăcholesterolătrongămáuăd năđ năs c ngăđ ngă
m ch.ă D uă th că v tă cóă giáă tr ă nĕngă l ngă t ngă đ ng,ă d ngă nh ă khôngă cóăcholesterol,ănh ngăl iăcóănhi uăacidăbéoăkhôngănoăgiáătr ăsinhăh căgiúpăphòngăngừaăcácăb nhătimăm ch,ăcaoăhuy tăáp,ầ
Đó là glyceride đƣă đ că hydroă hóa.ă Doă đóă shorteningă đƣă lo i b đ c: phosphotide/leucithin (là lo i r tă aă n c và m, v iă l ngă n c l n có th t othƠnhănhũăt ngăhoặc d ch keo, gây th y phân d u, ph n ng xà phòng hóa), các acid béo t do, các ch t gây mùi(là m t trong nh ng ch t d d năđ n ph n ng oxy hóa làm d u b tr mùi), các ion kim lo i (là ch tăxúcătácălƠmătĕngănhahăquáătrìnhă
tr mùi c a d u)
Trongănhi uătr ngăh păquáătrìnhăchiênăcóătácăd ngălƠmăchínăth căph mă.ăVíă
d ănh ăquáătrìnhăchiênăs ălƠmăbiênăđ iăcácănguyênăli uăt iănh ăth tăcáầsangăd ngă
d ătiêuăhóaăvƠăd ăh păth ăchoăng iăsửăd ng.ădoăđóăm căđíchăcôngăngh ăc aăquáătrìnhăchiênălƠăch ăbi n.ăL uăc năl uăỦălƠăquáătrìnhăchiênăngoƠiătácăd ngălƠmăchină
th căph măcònălƠmăhayăđ iăsơuăs căcácăgiáătr ădinhăd ngăvƠăc măquanăth căph m
LƠmătĕngăđ ăcaloăc aăth căph m.ăKhiăchiên,ăn cătrongănguyênăli uăs ăthoátăraăngoƠi,ăv iărauăqu ăkho ngă30ă50ă%,ădo đóăhƠmăl ngăch tăkhôătangălên.ăNgoƠiăraătrongăquáătrìnhăđó,ănguyênăli uăh păthuăd uăm ănênăs măph măcóăhƠmăl ngăch tăbéoăcao:ăd uăth măvaoărauăránă10ăậ 15%ăsoăv iăthƠnhăph m.ăvìăv yăs năph măcóăhƠmăl ngădinhăd ngăcao
Trang 15LƠmătĕngăgiáătr ăc măquanăv iănh ngăđặcătínhăc uăs năph măchiênănh :ăđòă
ng t,ăch c,ăt oămùiăvaăth măh păd n,ămƠuăđặcătr ngầăchiênălƠăbi năphápănh măt oăraăm tăs năph măm iăcóăch tăl ngăđặcătr ng
Nhi tăđ ăch tăbéoăkhiăchiênăth căph măth ngădaoăđ ngătrongă130ă-1800C
H uăh tăcácăviăsinhăv tăvƠăenzymeătrngăth căph măs ăb ă căch ănhi tăđ ănƠy.ăNgoƠiăraăquáătrinhăchiênăcònăcóătácăd ngălƠmăgi măđ ă măchoăl păb ămặtăăxungăquanhăth că
ph m,ăh năch ăs ăxơmănh păvƠăphátătri năc aăviăsinhăv tătừămôiătr ngăbênăngoƠiănhi măvƠo th căph m.ădoăđóăquáătrìnhăchiênăcóăm căđíchăcôngăngh ălƠăb oăqu n
Hi nănayăquáătrìnhăchiênăđ căsửăd ngăr ngărƣiătrongănhi uădơyăchuy năs nă
xu tăth căph măcôngănghi pănh ăs năxu tăm tăs ălo iăth căph mătừăsnackătừăngũăc ,ăkhoaiătơyăcácălo iăd uăvƠăm tăs ălo iătráiăcơy,ăs năsu tămìăĕnăli n,ăth t,ăth yăs nầ
Cóăth ădùngăd uăhoặcăm ,ănênădùngăd uăđƣătinhăch
D uăchiênăph iăđ tăcácăyêuăc uăsau:
- Mùiă v :ă khôngă ôi,ă khét, cóă mùiă đặcă tr ng.- MƠuă s c:ă trong,ă sáng,ăkhôngăl ngăcặn
- L ngă măvƠăcácăch tăbayăh iăkhôngăquáă0.3ă%
Ch ăs ăacidăc aăd uă<ă0.2
Ph iăti năhƠnhăchiênăđúngăch ăđ :
- Đ iăv iărau,ănhi tăđ ăchiênă:ă120ă- 1600
C
- Đ iăv iăth tăcá,ănhi tăđ ăchiên:ă140ă- 1800
C
- Đ iăv iăch ănhi tăđ ăchiênă:200ă- 2500C
Th iăgianăchiên 3 - 20ăphút,ăthayăđ iătùyătheoălo iănguyênăli u,ănhi tăđ ălòăchiênăvƠăl ngănguyênăli uăđ aăvƠoăchiên
Nguyênăli uăchoăvƠoăchiênăph iăđ ngăđ uăvƠăph iăng păh nătrongăd u.ăL pănguyênăli uăph iăth păh nămặtăthoángăc aăd uătừă2 - 10 cm
Trongăquáătrìnhăchiên,ăph iăki mătraăch tăl ngăc aăd u.ăKhiăch ăs ăacidăc aă
d uăl năh nă4ăthìăph iăthayăd u,ănh ngăn uăch aăcóămùiăôiăkhét,ămƠuăch aăt iăth măthì cho phépăti păt căchiên,ănh ngăkhôngăchoăphépăch ăs ăacidăv tăquáă5
Trang 16Nguyênăli uăsauăkhiăchiênăđ călƠmăngu iăngayăđ nănhi tăđ ă35ă- 400
C, có
th ălƠmăngu iăb ngăcácăph ngăphápăsau:
Ph ngăphápăđ năgi nănh tălƠădùngăqu tăgió,ăkhôngăkhíăl uăthôngălƠmăngu iănguyênăli u.ăV iăph ngăphápănƠy,ădơyăchuy năs năxu tăcóăth ăb ăgiánăđo năvƠăviăsinhăv tătrongăkhôngăkhíăl iăxơmănh păvƠoăs năph m
LƠmăngu iănguyênăli uăchiênătrongăthi tăb ăchơnăkhông,ăv iăápăsu tătừă700ă- 710mmHg.ăNguyênăli uăđ călƠm ngu iănhanhăt iă35ă- 400Căch ătrongăvƠiăphút.ăV iă
ph ngăphápănƠyăđ măb oădơyăchuy năs năxu tăliênăt c,ăkhôngăs ănhi măviăsinhăv tăvƠoăs năph m
NgoƠiăraăcònălƠmăngu iănguyênăli uăb ngăcáchănhúngăvƠoăd uăngu i.ăPh ngăphápănƠyărútăng năđ căth iăgianăr tănhi u,ăvìăh ăs ătruy nănhi tătừăs năph măđ nă
d uăl năg pă40ă- 50ăl năh ăs ătruy nănhi tătừăs năph măđ năkhôngăkhí.ăPh ngăphápănƠyăcóănh căđi mălƠăhƠmăl ngăch tăbéoătrongănguyênăli uăsauăkhiălƠmăngu iăcao,ă
ch ăthíchăh păchoăs năph măcá,ăch ngơmăd u
Ng iătaăxácăđ nhăch tăl ngăchiênăvƠăth iăđi măngừngăchiênăb ngăhìnhăth căbênăngoƠi,ămùiăv ăs năph măvƠăb ngăđ ăchiên.ăTrongăđánhăgiáăđ ăchiên,ăng iătaăđánhăgiáăb ngă2ăđ ăchiên:ăĐ ăchiênăbi uăki năvƠăđ ăchiênăth căt
Ch ă t ă l ă nguyênă li uă gi mă điă sauă khiă chiên,ă soă v iă nguyênă li uă tr că khiăchiên.ăĐ căxácăđ nhătheoăcôngăth c:
V iă
Aă:ăTr ngăl ngănguyênăli uătr căkhiăchiênă(kg)
Bă:ăTr ngăl ngănguyênăli uăsauăkhiăchiênă(kg)
Đ ăchiênăbi uăki năđ cădùngăđ ăki mătraăhayătínhătoánăcácăch ătiêu,ăđ nhă
m căkinhăt ăk ăthu tăvƠătínhănĕngăsu tăthi tăb
Ch ăl ngăn căbayăh iătrongănguyênăli uăsauăkhiăchiên.ăĐ ăchiênăth căt ă
b ngă t ngă đ ă chiênă bi uă ki nă v iă l ngă d uă đƣă th m vào nguyên li u
V iămă:ăT ăl ăd uăhútăvƠoăs năph mă(%)
Đ ăchiênăth căt ăch ăđ căsửăd ngătrongăcácăquáătrìnhătínhănhi t
Trang 17Đ ăchiênăbi uăki năluônăth păh năđ ăchiênăth căt ,ăvìătrongăkhiăchiênăm tă
ph năn căđƣăb căh iănh ngănguyênăli uăl iăhútăm tăph năd uăchiênăvƠo
Đ ăchiênăbi uăki năluônăth păh năđ ăchiênăth căt ,ăvìătrongăkhiăchiênăthìăm tă
ph năn căb căh iănh ngănguyênăli uăl iăhútăm tăph năd uăchiênăvƠo
- L ngăd uăth măvƠoăs năph mătrungăbìnhă7ăậ 13%
- Đ ăchiênăbi uăki nătrungăbìnhă30ăậ 53%
- Đ ăchiênăth căt ătrungăbìnhă41ăậ 64%
QuáătrìnhăchiênălƠmăx yănhi uăbi năđ iăv tălỦătrongănguyênăli u,ăđi năhìnhă
nh ăs ăgia tĕngănhi tăđ ,ăs ăkhu chătánăch tăbéoătừămôiătr ngăgiaănhi tăvƠoăbênătrongăs năph m,ăs ăhòaătanăvƠăkhu chătánăc aăm tăs ăch tătừănguyênăli uăđiăvƠămôiă
tr ngăgiaănhi tầănh ngăbi năđ iătrênălƠmăchoăth ătíchăvƠăt ătr ngăc aănguyênăli uă
b ăthayăđ i
Nhi tă đ ă caoă trongă quáă trìnhă chiênă th că ph mă lƠă tácă nhơnă thúcă đ yă nhi uă
ph nă ngăhóaăh căs yăra.ăCóăhaiăph nă ngăquanătrongă nhăh ngăđ năth căph măchiên
+ Phản ng maillard: lƠăm tăh ăg mănhi uăph nă ngăx yăraăgi aăđ ngăkhửă
và các h pă ch tă ch aă aminoă nh ă acidă amin,ă peptide,ă protein.ă Cácă s nă ph mă c aă
ph nă ngămaillardăđ căg iăchungălƠămelanoidine
+ Phản ng caramel hóa: lƠăm tăh ăg mănhi uăph nă ngăliênăquanăđ năs ă
m tă
n căc aăcácăphơnătửăđ ngănh ăsaccharose,ăglucoseầăSauăgiai đo năm tăn c,ăcácăbánăthƠnhăph măcóăth ăthamăgiaăph nă ngăng ngăt ăH năh păs năph măcóătênăg iăchungălƠăcaramel.ăPh nă ngămaillardăvƠăcaramelăhóaălƠmăchoăth căph măchiênăcóămƠuăs m.ăNgoƠiăra,ăm tăs ăh păch tăhóaăh căđ căhìnhăthƠnhătừăcácăph nă ngătrênăcònăgópăph năt oănênămùiăđặcătr ngăchoăcácăth căph măchiên.ăTrongăquáătrìnhăchiênăcònăx yăraănhi uălo iăph nă ngăkhác,ăvíăd ănh ăcácăph mă ngăphơnăh yăvitaminăvƠă
m tăs ăh păch tăcóăho tătínhăsinhăh căcóătrongănguyênăli u.ănh ngăph nă ngănƠyăs ălƠmăgi măgiá tr ădinhăd ngăc uăth căph măchiên
Trongăquáătrìnhăchiên,ănhi tăđ ăcaoăs ălƠmătrongăth căph măchuy năpha,ăhi nă
t ngănƠyălƠmăchoăth căph măsauăkhiăchiênăcóăđ ă măth păh nătr căkhiăchiên.ăM tă
Trang 18bi năđ iăhóaălỦăquanătr ngăkhácălƠ s ăđôngăt ăprotein.ăVíăd ănh ăalbuminătrongălòngă
tr ngătr ngăs ăb ăđôngăt ătrongăquáătrìnhăchiên
Nhi tăđ ăchiênăcaoăs ălƠmăvôăho tăb tăthu năngh chăcácăenzyme,ădoăđóăs ătraoăđ iăch tăc aăt ăbƠoăs ădừngăl i.ăQuáătrìnhăchiênălƠmăgi măm tăđ ăviăsinhăv tătrongăth căph m.ăM căđ ăgi măs ăph ăthu căvƠoăgiáătr ănhi tăđ ăvƠăth iăgianăchiên.ăTuyănhiênăth căph măsauăkhiăchiênăcóăth ăb ătáiănhi măviăsinhăv t,ăđặcăbi tălƠătrongăgiaiăđo nălƠmăngu iăs năph m
Trongăquáătrìnhăchiên,ădoătácăd ngăc aănhi tăđ ăcaoăvƠăth iăgianădƠi,ădoătácă
d ngă c aă n că thoátă raă từă nguyênă li uă vƠă doă d ă hòaă l nă cácă ch tă glucid,ă protid,ălipid,ăt oăthƠnhănhũăt ng,ădoăti păxúcăv iăkhôngăkhíătrênămặtăthoángăvƠăv iămặtătruy nănhi t,ănênăd uăb ăbi nătính
Khiăchiênăđ ănh tăc aăd uătĕngădoăcácăch tădinhăd ngătrongănguyênăli uă
d chăchuy năvƠoăd u,ăd uăb ăx mămƠuă
ănhi tăđ ăcao,ăd uăti păxúcăv iăh iăn căvƠăoxyănênăb ăth yăphơnăvƠăoxyăhóaăthƠnhăacidăbéo,ăglyceril,ăr iăthƠnhăcácăch tăperoxide, aldehide, cetone (có mùi ôi khét)ăvƠăacroleină(lƠăch tăl ng,ăđ c,ăkhiăchiênăb căthƠnhăkhóiăxanhăthoátăraătrênămặtăthoángăc aăd uălƠmăcayăm t)ătheoăs ăđ ăsau:
Hình 1.2 Biến đổi c a dầu trong qua trình chiên
Hi nă nay,ă bi nă phápă ch ă y uă đ ă ch ng hi nă t ngă h ă h ngă d uă trongă khiăchiênă lƠă duyă trìă d uă chiênă trongă lòă chiênă v iă th iă giană ng nă nh t.ă Ng iă taă cònă
ch ngăoxyăhóaăd uăb ngăcáchăchoăch tăch ngăoxyăhóaăvƠoăd uăchiên
Trang 19TểNăG I TểNăCH TăCH NGăOXYăHịA Li uăl ng
E 300 Acid L-ascorbic
E 301 L-ascorbat Na
E 302 L-ascorbat Ca Khôngăgi iăh n
E 303 Acid diacetyl 5,6-L-ascorbic
E 304 Acid palmityl 6-L-ascorbic
E 306 Ch tăchi tăt ănhiênăgiƠuătocopherol
E 307 Alpha-tocopherolă(t ngăh p) Khôngăgi iăh n
E 308 Gamma-tocopherolă(t ngăh p)
E 309 Delta-tocopherolă(t ngăh p)
Trang 201 1.6.ăPh măvi th căhi n
ĐơyălƠăph ngăphápăch ăbi năth căph măđ că ngăd ngăr ngărƣiărongăcôngănghi păth căph m.ătrongăcácănhƠăhƠng,ăquánăĕn,ầăvƠăc ătrongăbũaăĕnăh ngăngƠyăc aă
m iăgiaăđình.ăTrongăcôngănghi păch ăbi năth căph măchiênăđ că ngăd ngătrong:
- Côngăngh ăch ăbi năngũăc c
- Côngăngh ăch ăbi nărauăqu
- Côngăngh ăch ăbi năth tăcá
- Côngănghêăch ăbi năch ăgiò,ăl a
Thôngăth ngăthi tăb ăchiênăch ălƠă1ăthùngăch aăd u,ăđ căđunănóngăb ngăđ tăcháyănhiênăli u.ăNgƠyănay,ăng iătaăđƣăthi tăk ăđ căthi tăb ăchiênăchơnăkhôngăhoặcă
b ngăđi nầ,ăđ ăh năch ăs ăoxyăhóaăd u,ăvƠăítăgơyăbi năđ iănguyênăli uăchiên
C u t o c a b p chiên nhúng g m:
- V khung b ng inox không r
- Thanh nhi t t o nhi t vừaăđ (đi n tr đ t nóng)
- V t nhúng ti n d ng
- Cácănúmăđi u ch nh nhi tăđ
- Ngoài ra có m t s máy c n có t đi năđi u khi năcácăc ăc u t đ ng hóa ph c t păh n
- D iăđơyălƠăm t s hình nh các b ph n c a máy chiên nhúng trên
th tr ng
Hinh 1.2 Thanh điện trở đốt nóng Hình 1.3 Vợt nhúng tiện lợi
Trang 21Máy chiên nhúng là thi t b nhà máy không th thiêu đ c các quán ĕn nhanh, nhà hàng, khách s n Máy chiên nhúng là công c h tr tuy t v i đ làm ra các món ĕn ngon nh khoai tây chiên, khoai tây lóc xoáy, xúc xích chiên, gà ránầ
Trênăth ătr ngăhi nănayăcóăr tănhi uălo iăthi tăb ăchiênănh ngăkhácănhauăv ăkíchăth t,ănĕngăsu tăvƠăquyămôăs năsu t
V ăc uăt oămáyăchiênănhúngăcóăc uăt oăđ năgi năgi ngănh ăm tăchi căthùngăđunăd uăĕnăl năv iăthơnăb ngăv tăli uăkimălo iăkhôngăg ăvƠăh ăth ngăđunănóngăb ngănhiênăli uăgasăhoặcăđi n.ăMáyăchiênănhúngăđ căthi tăk ăr tălinhăho t:ăcóăth ătháoă
r iăcácăy uăt ălƠmănóng.ăChínhăvìăth ănênăcácăb năcóăth ălauăchùiămáyăvƠăcácăb ă
ph năm tăcáchăd ădƠng.ăNgoƠiăraămáyăchiênănhúngăcònăcóăthêmăcácăph ăki nălƠăcácă
gi ăch aăđ ăĕnăđ ănhúngăth căĕnăvƠoătrongăthùngăd u,ăn păđ yăthùngăd uăđ ătránhă
b iăbặmăchoăl năsửăd ngăti pătheoăcũngănh ăanătoƠnăv iăd uănóngăsauăkhiăsửăd ng
Cácămáyăhi năđ iăngoƠiăcácăb ăđi uăkhi nănhi tăđ ăcònăcóăh ăth ngăc măbi năvƠăđènăbáoăchoăbi tătr ngătháiănhi tăđ ătrongămáy.ăH uăh tămáyăchiênănhúngăcóăch ă
đ ăđi uăch nhănhi tăvƠăt ăng tăđi năkhiăđ tăđ nănhi tăđ ăđƣăđ căch nhătr căvìăth ă
h năch ătìnhătr ngăcháyăkhétăc aăth căĕn
Doăd uăsôiă ănhi tăđ caoănênăl păv ăbênăngoƠiămáyăđ căcáchănhi tăv iăl pătrongămáyăb ngăh ăth ngăcáchănhi tăcaoăc păđ măb oăkhiăch măph iăthơnămáyăkhiăđangăho tăđ ngăv nămátăvƠăkhôngăb ăb ng
Trang 23CH NGă2 :ăL AăCH NăPH NGăỄN THI TăK
Nhôm là m t kim lo i m m, nhẹ v i màu xám b c ánh kim m , vì có m t
l p m ng ôxi hóa t o thành r tă nhanhă khiă nóă đ tr n ngoài không khí T tr ng riêng c a nhôm ch kho ng m t ph n ba s tăhayăđ ng; nó r t m m (ch sau vàng),
d u nă(đ ng th sáu) và d dàng gia công trên máyămócăhayăđúc;ănóăcóăkh nĕngă
ch ngăĕnămònăvƠăb n v ng do l p ôxít b o v ăNóăcũngăkhôngănhi m từ và không
cháyăkhiăđ ngoài không khí đi u ki năthôngăth ng
Nhômăcũngăđ căsửăd ngălƠmăxoongăn iătrongănhƠăb pătuyănhiênăph ngăpháp gia công khó, khôngăth ăhƠnăg ngăb ngăph ngăphápăthôngăth ng.ăNênătôiăkhôngăch nănhômălƠăv tăli uăc uăthƠnhămáy
Đ ng là nguyên t hóa h c trong b ng tu n hoàn nguyên t có ký hi u Cu và
s nguyên tử b ngă29.ăĐ ng là kim lo i d oăcóăđ d năđi n và d n nhi tăcao.ăĐ ng nguyên ch t m m và d u n; b mặtăđ ngăt iăcó mƠuăcamăđ ăNóăđ c sử d ng làm ch t d n nhi tăvƠăđi n, v t li u xây d ng, và thành ph n c a các h p kim c a nhi u kim lo i khác nhau
Kim lo i và các h p kim c aănóăđƣăđ c sử d ngăcáchăđơyăhƠngăngƠnănĕm.ăCác h p ch t c aănóăth ng t n t i d ng mu iăđ ng(II),ăchúngăth ng có màu xanh lam hoặc xanh l c c a các lo iăkhoángănh ng c lam và trong l ch sử đƣăđ c
sử d ng r ng rãi làm ch t nhu m Các công trình ki nătrúc,ăngoƠiăraăđ ngăcònăđ c
ng d ng làm các lo i mâm, n i ch bi n th c ph m.Tuy nhiên, giá tr thành ph m
c aăđ ng khá caoănênăđƣăchuy n qua xử d ng các nguyên li u thay th nh ănhômăvƠăinox Nên đơyăcũngătaăcũngăkhôngăch năđ ng làm v t li u c u thành máy
2.2.3 V t li u Inox
Thép không g , hay còn g i là inox (từ g c ti ng Pháp: inoxydable) là m t
lo i thép h p kim có ch a Cr (v iăhƠmăl ng Cr t i thi u là 10.5% kh iăl ng)
N u các lo iăthépăthôngăth ng khi ti p xúc v iăcácătácănhơnăoxyăhóaă(nh ăkhôngăkhí,ăđ măầ)ăs t o thành g s tăvƠăĕnămònăvƠoăl p v t li u bên trong, thì trong thép không g,ăkhiăhƠmăl ngăCrăđ cao, trên b mặt nó s hình thành m t l p màng
th đ ng là oxit crom có tác d ngăngĕnăc n quá trình t o g vƠăĕnămònăvƠoăl p v t
li u bên trong khi n cho b mặt nó luôn t o c m giác sáng bóng
Trang 24Nh nh ngăđặc tính n i b t, ngày nay, thép không g đ c ng d ng r ng rãi trong công nghi p, y t ,ăđ i s ngăầăTuyănhiên,ăvìăcáiătênăắkhôngăg Ằ,ăđơyăcũngălƠmă
lo i v t li uăhayăđ c l m d ng vì nhi u m căđíchăkhácănhau,ănh t lƠăđ i v i các
ng d ngătrongăđ i s ng.ăNh ngăth c t , kh nĕngăch uăĕnămònăc a lo i thép này tùy thu c theo các thành ph n h p kim c aănóăvƠămôiătr ng sử d ng, trong nhi u
tr ng h p, nó còn nh y c m v iăĕnămònăh năc thépăth ng (nh t là trong dung
d ch mu i clo, VD: mu iăĕnăNaClăầ)
Thép không g là m t h h păkimătrênăc ăs Fe có tính ch t ch y u là ch ng ĕnămònătrongăcácămôiătr ng khác nhau Tuy nhiên, c n hi u tính ch tăắkhôngăg Ằă đơyălƠăt ngăđ i so v i thép thông th ng Còn th c ch t, m i lo i thép không g
ch có tính ch ngăĕnămònăcaoătrongăm t s môiătr ng nh tăđ nh, và ngay c trong môiătr ngăđó,ănóăv n b ĕnămònănh ngăv i t căđ khôngăđángăk nênăđ c coi là không g
Trong s kho ng 16 ~ 18 nguyên t h p kimăđ c sử d ng trong thép không
g , các nguyên t C, Ni, Cr, Mo, Mn, Si, Nb là các nguyên t có nhăh ng chính, quy tăđ nhăđ n c u trúc và tính ch t c aăthép.ăTrongăđó,ăCrălƠănguyênăt h p kim quy tăđ nh cho tính không g c a thép Gi i thích v đi u này có th theoă2ăcáchănh ăsau:
* v iăhƠmăl ng từ 12% Cr tr lên, thép tr nên không g trongămôiătr ng oxy hóa do b mặtăđ c b o v b i l p màng th đ ng Cr2O3
* khi ferrite ch aăkhôngăítăh nă12.5%ăCr,ăđi n th đi n c c c aănóătĕngălênă
t ngăđ ngăđi n th c a pha xementit (carbit nói chung) ậ> nâng cao kh nĕngă
ch ngăĕnămònăđi n hóa ậ> thép tr nên không g
Nh ăđƣătrìnhăbƠyă trên, tính không g c a thép chính là kh nĕngăch ngăĕnămònătrongăcácămôiătr ngăkhácănhau.ăCĕnăc theoăđó,ătùyăthu cătínhăĕnămònăc a môiătr ng, thép nói chung và thép không g nóiăriêngăđ c phân lo i theo t căđ ĕnămònănh ăsau:
* trongămôiătr ngăĕnămònăy u:ăn c ng t,ăkhôngăkhíăầ
- không l năh nă0.01ămm/nĕm:ăthépăđ c coi là hoàn toàn không g
- không l năh nă0.1ămm/nĕm:ăthépăđ c coi là không g
- l năh nă0.1ămm/nĕm:ăthépăcoiălƠăb g
*ătrongămôiătr ngăĕnămònăm nh:ăn c bi n, mu i, axităầ
- không l năh nă0.1ămm/nĕm:ăđ c coi là ch u mu i, axit (t t)
Trang 25- không l năh nă1ămm/nĕm:ăđ c coi là không g (đ t yêu c u)
- l năh nă1ămm/nĕm:ăcoiălƠăb g
2.2.3.3.2 Phân lo i theo c u trúc c a thép:
Cĕnăc theo nhăh ng c a các nguyên t h p kim đ n c u trúc c a thép, chúngăđ c chia thành 2 nhóm: các nguyên t năđ nh c uătrúcăausteniteă(đặcătr ngă
b ngăhƠmăl ngăNiăt ngăđ ng)ăvƠă năđ nh c uătrúcăferriteă(đặcătr ngăb ng hàm
l ngăCrăt ngăđ ng).ăĐi uănƠyăđ c trình bày trong gi năđ Schaeffler v c u trúc c a thép không g v i tr cătungătheoă%Niăt ngăđ ng,ătr c hoành theo %Cr
t ngăđ ng
Theo gi năđ , có 3 nhóm thép không g chínhă(đ năpha)ălƠ:ăthépăkhôngăg mactensite, thép không g austenite và thép không g ferrite Ngoài ra, còn có các nhóm thép không g liênăphaăkhácănh ngăítăđ c sử d ngătrongăđ i s ng
Ch đ nhi t luy n c a lo i thép này: tôi 950ă~ă1100ă°C,ămôiătr ng ngu i
có th là d u hoặc không khí (do có %Cr cao nên d tôi), nhi tăđ ram tùy theo yêu
c u c th nh ngăph i chú ý tránh giòn ram lo i II vùng nhi tăđ 350 ~ 575 °C (b ng cách ngu i nhanh trong d u, n u ngu i ch m s hình thành Cr23C6 làm thép
b giòn và gi m kh nĕngăch ngăĕnămòn)
Thép không g martensite có tính ch ngăĕnămònăcaoătrongămôiătr ngăn c
ng t, do hi u ng th đ ng hóa c a crom nên không b ĕnămònătrongămôiătr ng axită HNO3ă (nh ngă b ĕnă mònă trongă cácă lo i axit khác) Lo i thép này v i hàm
l ng carbon th p (VD: mác 403, 410 c a M )ăđ cădùngălƠmăđ trang s c, c vít không g , chi ti t ch u nhi tă(d iă450ă°C)ănh ăcánhătu căbinăh iă ăCácămácăcóă%Căcaoăh nă(VD:ă420)ăcóăđ c ng và gi i h năđƠnăh iăcaoăh năđ c dùng làm lò xo không g , d ng c đoăầăCácămácăcóă%Călênăt iă0.9ă~ă1.0%ă(VD:ă440,ă440B)ăđ c dùng làm d ng c m (dao, kéo), chi ti t ch u nhi t và chuămƠiămònănh ăsupapăx ,
m t s lo i bi làm vi c trong môiătr ngăĕnămòn
2.2.3.4.2 Thép không g ferrite:
Thép không g ferrite có gi i h năđƠnăh iăcaoăh năthépăkhôngăg austenite
nh ngăm căđ hóa b n do bi n d ng d o th păh nănênăchúngăthíchăh p cho vi c ch
Trang 26t o các chi ti t b ngăph ngăphápăbi n d ng d o ngu i (cán, kéo, gò, d păầ).ăĐ
b n ch ngăĕnămònăc a chúng ph thu căhƠmăl ngăCrănh ngăt t nh t là tr ng thái ăĐ h n ch hi năt ngăĕnămònăc c b (ĕnămònăđi m), ph iătĕngăhƠmăl ng Cr lên trên 20% và t tă h nă lƠă h pă kimă hóaă thêmă 2%ă Moă đ có th sử d ng trong môi
* nhóm thép ch a t i 17% Cr (VD: 430) là nhóm thép không g ferriteăđ c dùng nhi u nh t vì chúng có th thay th thép không g austeniteătrongăđi u ki n cho phép, l i không ch a Ni nên có giá thành r h nănhi u.ăNhómăthépănƠyăđ c sử
d ng nhi u trong công nghi p s n xu t axit HNO3, hóa th c ph m, ki nă trúcă ầă
Nh căđi m chính là khó hàn, khi nhi tăđ v t quá 950 °C, vùng g n m i hàn tr nên giòn và b ĕnămònătheoăbiên h t (có th kh c ph c b ng cách h th p %C hoặc thêm Ti vào thép)
* nhóm thép ch a từ 20 ~ 30% Cr (VD: 446, 446B) có tính ch ng oxy hóa cao (không b tróc v y 800 ~ 900 °C)
Trang 272.3 L a ch n ngu ồn nhi t t o nhi tăđ cho dung môi d u trong máy
Hình 2.1: Bếp than tổ ong được dùng nhiều trong các quán ăn nhỏ
Than t ong có nguyên li u chính làm từ than cám tr n v i bùn đ t, nén l i thành viên có hình d ng nh t ong Trên th tr ng hi n nay có nhi u lo i than t ong, nh ng có th chia làm hai lo i chính: than t ong làm từ than đá và than t ong làm từ than gáo dừa Than t ong làm từ than đá có u đi m là th i gian cháy lâu
h n, nhi t l ng cao h n, bù l i than t ong làm từ than gáo dừa l i có giá thành
c nh tranh h n than t ong làm từ than đá, r t d cháy và th ng đ c dùng m i đ t than t ong làm từ than đá
Do nguyên li u ch t o than t ong r t r nên giá c a than t ong trên th
tr ng r t c nh tranh v i các lo i ch t đ t khác Tuy có giá th p, nh ng giá tr sử
d ng c a than t ong r t cao M t viên than c trung bình có th đ t trong 4-6h, nhi t l ng t a ra kho ng 3.500 cal/g-5.000 cal/g, lên đ n 1.500°C ti t ki m h n r t nhi u n u sử d ng gas hoặc đi n
Trang 28Hình 2.2: Than tổ ong có hiệu quả kinh tế rất cao
Đ đ t than t ong, ta đặt vào trong b p 1 viên than t ong, cho thêm than c i
nh lên trên, dùng gi y b đi hay nh ng v t nhóm b p khác đ đ t cháy than c i
Đ i sau khi than c i đƣ cháy toàn b , ta đem than t ong m i đặt lên trên là xong
N u c n lửa g p, ta có th đặt lên trên m t chi c ng hút lửa Nhóm b p than b ng cách này không khói không hôi, so v i dùng c i đ nhóm lửa nhanh và ti t ki m
h n
Than t ong đƣ đ c đ a vào sử d ng từ r t lâu và cho đ n nay, than t ong
v n đ c sử d ng r ng rãi trong các gia đình, quán ĕn vì tính hi u qu kinh t và r t
d sử d ng Ch c n t n kho ng 60-70 ngàn đ ng đ mua lò cho l n đ u sử d ng và
m i viên than có giá 3-7 ngàn đ ng là có th sử d ng than t ong đ n u ĕn trong 4h-6h
Tuy có tính hi u qu cao v kinh t và thu n ti n trong quá trình sử d ng,
nh ng than t ong v n có nh c đi m là trong quá trình cháy s n sinh ra m t l ng khí CO Gây nh h ng s c kh e cũng nh môi tr ng, h sinh thái c a con ng i
Vi c áp d ng than đá đ t o ngu n nhi t là không nên Nên đơy, chúng ta không
ch n than đá làm ngu n nhi t c a máy chiên nhúng t đ ng
Trang 292.3.2 Ngu ồn nhi t chuy n hóa từ đi nănĕng
Đi nătr ăđ t đ călƠmătừăcácădơyăh păkimăcó đi nătr ăsu tăcao vƠăch uăđ căoxyăhóaă nhi tăđ cao,ădơyăđi nătr ăđ căcu năthƠnhăcu n,ăth ngăđ căb căvƠoăngăinox,ătùyăvƠoăm iă ngăd ngămƠăng iătaăthi tăk ăhìnhăd ngă ngăkhácănhau.ăKhiă
đ căc păđi n vào thì dơyăđi nătr ăđ t s ăchuy năđi nănĕngăthƠnhănhi tănĕng
Dơyăđi nătr thôngăd ngăhi nănayăđ călƠmătừăh păkimăNiken-Cromă(Niă80ăph nătrĕm,ă Cră 20ă ph nă trĕm)ă lo iă dơyă nƠyă cóă tínhă ch uă nhi tă cao,ă cóă th ă ch u nhi tă
đ 1100ăđ ăC
Hình 2.3: Dây điện trở Crom-Niken
Banăđ uădơy đi nătr đ căs năxu tăthƠnhăs iăr iăqu năthƠnhăcu năđ ăđ aăraăngoƠiă th ă tr ng,ă sauă đóă nhƠă s nă xu tă đi nă tr ă s ă tùyă vƠoă côngă su t đi nă tr ă đ tănóng s ăch năs ăl ngădơyăkhácănhau.ăDơyăđi nătr ăsauăđóăđ căđ aăvƠoămáyăđánhălòăxoăđ ăthuăg nădơyăl i,ăcáchăđi năvƠănhétăvƠoă ng
Hi nănay đi nătr ăđ tănóng đ căsửăd ngăr ngărƣiătrongăr tănhi uălƿnhăv că
cu căs ng,ătrongăs năxu t,ăluy năkim,ăđi nătr ăchoăngƠnhăth căph m,ăsửăd ng đi nă
tr ătrongălòăđ t, đi nătr ăđ tănóngăchoălòăh i,ăđi nătr ăsửăd ngătrongăt ăs y, máyăt oă
đ ă m,ălòăs y, đi nătr choălòă pătr ng,ălòăn ng,ăn iăđunăn cầ
VƠăm iăd ngă ngăd ngăthìăs ăcóăcácăd ngăđi nătr ăkhácănhauăv ăhìnhăd ng,ăcôngă
su t,ăđi năáp,ăkíchăth c,ăv tăli u,ămôiătr ngăho tăđ ng
M t s Đi n tr đ t,ăđi n tr đunăn c,ăđi n tr s y
ậ Đi nătr ăđ tăchoăcácălo iăkhuônăđúc,ămáyăépănh a,ăhayăcònăg iălƠ đi nătr ăraăm tăđ u
Trang 31Đi nătr ăđ căthi tăk ăchoăđi nă3ăphaă220VACăhoặcă380VAC,ăthơnăđ călƠmă
b ngăinoxă304ăhoặcă316,ătùyătheoăyêuăc uăng iăsửăd ng Đi nătr ăđ t,ăđi nătr ăđună
n c,ăđi nătr ăs y đ căm căki uăsao
ăđơyătaăch năđi nătr ăch ăUădùngăđi nă1ăphaă220Văthôngăd ngăđ ădùngălƠmăngu nănhi tăt oănĕngăl ngăchoăn iăd uăc aămáyăchiênăch ăt ăđ ng.ăVìăcóăgiáăthƠnhăcũngănh ăcôngănĕngăphùăh păv iăquyămôăs năxu tăt ăđ ngăhóaăcũngănh ăsửăd ngănĕngăl ngăthơnăthi năv iămôiătr ng
Hình 2.6: Điện trở đun nước chữ loại 1 pha
Trong ngành s n xu tănóiăchungăvƠăngƠnhăc ăkhíănóiăriêng,ăthanhărĕngălƠăv t
li uăđ c gia công ch t o r t chi ti tăđ chính xác cao, sử d ng các lo iămáyănh :ămáyăphay,ămáyăc a,ămáyăkhoan,ămáyămƠi,ămáyăti nầ.ăv i thông s k thu t cho
tr c c aăkháchăhƠng.ăĐ l p vào các thi t b máy móc nh m t o ra các s n ph m
ph c v cho cu c s ng hàng ngày c aăconăng i
NgoƠiăraăthanhărĕngăk t h p v iăbánhărĕngăđ t o s s chuy năđ ngăĕnăkh p theo d ng c ng vào nhau mà khôngăgơyăraăđ tr t.ăĐi u này cho phép truy n các
l c nh ví d nh ătrongăngƠnhăk thu t chính xác, hay 1 l c r t l n, ví d nh :ăb truy năđ ng trong máy cán, gi đ c t l truy n chính xác Hoặc ví d trong thanh rĕngăc a máy CNC l i có 2 lo i: thanhărĕngăth ng vƠăthanhărĕngăchéo,ălƠăph ki n