1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tense in English

2 6 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

She learns so well that she always gets good marks.[r]

Trang 1

A Một số dấu hiệu để nhận biết các thì hay dùng.

Thì Dạng của động từ Trạng từ ( Dấu hiệu để nhận biết )

1

- always, sometimes, often, never, usually, occasionally, rarely , seldom

- every day, every week, every month

- once a day, twice a week , three times a month

2 Hiện tại tiếp diễn am/is/are + V- ing - now, at the moment, at present

3 Hiện tại hoàn thành has/ have + P.P - for , since, just , already, yet , ever, recently , never ,

lalely,

4 Quá khứ đơn V-ed / V-2nd - yesterday, last night , last week , last month

- two days ago, five weeks ago

- in 2008

5 Quá khứ tiếp diễn was / were + V-ing - while , at 8 o'clock yesterday

- in three months, in 2013

B.Một số cấu trúc thờng dùng

1.Used to + V : thờng làm gì

→Để nói về việc thờng làm hoặc thói quen trong quá khứ.

Eg : She used to go to bed late ( Trớc đây cô ấy thờng hay đi ngủ muộn )

2.Be used to / get used to + V-ing : quen làm gì

→Để nói về một thói quen ở hiện tại.

Eg: She is used to going to bed late ( Cô ấy quen với việc đi ngủ muộn )

She gets used to going to bed late

3.Would you mind + V-ing ? / Do you mind + V-ing ? : Bạn có phiền không ?

→Để nhờ hay phiền ai đó làm gì giúp mình

Eg : Would you mind opening the door for me ? Bạn có phiền mở cửa cho mình đợc không ?

Do you mind opening the door for me ? Bạn có phiền mở cửa cho mình đợc không ?

4 Do you mind if I + V ? Bạn có phiền nếu tôi không ?

Would you mind if I + V-ed / V-2nd ? Bạn có phiền nếu tôi không ?

Eg : Do you mind if I open the door ? Bạn có phiền nếu tôi mở cửa đợc không ?

Would you mind if I open the door ? Bạn có phiền nếu tôi mở cửa đợc không ?

5 so + adj / adv + that : đến nỗi mà

Eg: She is so beautiful that everyone admires her : Cô ấy đẹp đến nỗi mà ai cũng ngỡng mộ She learns so well that she always gets good marks Cô ấy học giỏi đến nỗi mà luôn đạt đợc

điểm cao

6 such + (a/an ) adj + N + that : đến nỗi mà

Eg: It is such an expensive book that I can't buy it Quyển sách đắt đến nỗi mà tôi không thể

mua đợc

They are such expensive books that I can't buy them Những quyển sách đắt đến nỗi mà tôi

không thể mua đợc

She is such a lazy girl that she always gets bad marks Cô ấy là một cô gái lời biếng đến nỗi

mà luôn nhận đợc điểm kém.

7 S + be + adj + enough to + V : đủ để làm gì

Eg: She is old enough to go to school Cô ấy đủ tuổi để đi học.

He is tall enough to play volleyball Anh ấy đủ cao lớn để chơi môn bóng chuyền.

8 S + too + adj + to V : quá để làm gì

Eg: The water is too hot to drink Nớc quá nóng để uống đợc.

They are too short to play volleyball Họ quá thấp để chơi đợc môn bóng chuyền.

9 S1 + wish/wishes + S2 + V-ed / V2nd : mơ ớc trái ngợc với hiện tại

(be →were )

Eg: I wish I had a computer : Tôi ớc tôi có một cái máy vi tính (Nhng thực tế hiện tôi không có ) She wishes she were rich ; Cô ấy mong ớc giàu có ( Nhng thực tế hiện cô ấy không giàu có )

Eg: They wish they would go to England next month : Họ ớc sẽ sang nớc Anh vào tháng tới (

Nh-ng thực tế họ sẽ khôNh-ng saNh-ng Anh đợc )

Trang 2

10 S1 + wish/wishes + S2 + had +P.P : mơ ớc trái ngợc với quá khứ

Eg: He wishes he had helped her : Anh ta ớc rằng đã giúp đỡ cô ấy (Nhng thực tế anh ta đã

không giúp đỡ cô ấy )

Eg : I wish I hadn't lent him any money : Tôi ớc gì tôi đã không cho anh ta vay tiền (Nhng thực

ra tôi đã cho anh ta vay tiền mất rồi )

11 would rather + V : Muốn làm gì hơn

Eg: I would rather listen to music : Tôi muốn nghe nhạc hơn.

12 would rather + V than + V :Muốn làm gì hơn làm gì khác

Eg : I would rather listen to music than watch television : Tôi muốn nghe nhạc hơn xem Ti vi.

13 would rather sb did st : muốn ai đó làm gì hơn

Eg: I would rather he stayed at home : Tôi muốn cậu ấy ở nhà hơn.

14 Let's + V : Chúng ta hãy ( Dùng để rủ ngời khác cùng làm gì cùng mình)

Eg:Let' s go swimming : Chúng ta hãy đi bơi đi.

15.Why don't we + V ? Tại sao chúng ta không ? ( Dùng để rủ ngời khác cùng làm gì cùng)

Eg : Why don't we play a game ? Tại sao chúng ta lại không chơi trò chơi đi ?

16 What about + V-ing? Thế còn thì sao ?

How about + V-ing ? ( Dùng để rủ ngời khác cùng làm gì cùng mình)

Eg: What about going shopping ? Thế còn đi mua sắm thì sao ?

How about watching television ? Thế còn xem ti vi thì sao ?

17.Would like + to V : muốn làm gì đấy

Eg: I would like to visit Ha Long Bay : Tôi muốn đợc thăm vịnh Hạ Long

18.Would you like + to V ? Mời bạn làm gì đấy ?

Eg: Would you like to have dinner with us ? Mời bạn ăn tối với chúng tôi nhé ?

19 to have somebody do something : nhờ ai đó làm gì ( biết rõ đối tợng để nhờ )

Eg: I often have him repair my bike : Tôi thờng nhờ anh ấy sửa xe đạp giúp tôi.

She had Nam buy some books for her : Cô ấy đã nhờ Nam mua hộ vài cuốn sách.

20.to have something done:nhờ ai đó làm gì (Không nói rõ đối tợng nhờ là ai )

Eg: They are having their house repainted : Họ nhờ ngời sơn lại ngôi nhà

I had my computer repaired yesterday Hôm qua tôi nhờ ngời sửa hộ máy vi tính.

Ngày đăng: 22/04/2021, 14:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w