Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60. § 6.[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - MÔN TOÁN 8
Cả năm: 37 tuần có 140 tiết Học kì I: 19 tuần : 72 tiết
Học kì II: 18 tuần : 68 tiết
Cả năm:140 tiết Đại số:70 tiết Hình học:70 tiết Học kì I
19 tuần
72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
Học kì II
18 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt ĐẠI SỐ ( 70 TIẾT)
I.Phép nhân
và phép chia
các đa thức
( 21 tiết )
§ 2 Nhân đa thức với đa thức Luyện tập § 1,2
2 3
§ 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Luyện tập
4 5
§ 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp) Luyện tập § 4,5
7 8
§ 6.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
9
§ 7.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
10
§ 8.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
Luyện tập § 6,7,8
11
12
§ 9.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Luyện tập
13
14
§ 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp Luyện tập § 10,11,12
17 18
II Phân thức
đại số
( 19 tiết )
§ 3 Rút gọn phân thức Luyện tập § 2,3
24 25
Trang 2Đ 5 Phộp cộng cỏc phõn thức đại số Luyện tập
28 29
Đ 6 Phộp trừ cỏc phõn thức đại số Luyện tập
30 31
Đ 9 Biến đổi cỏc biểu thức hữu tỉ.Giỏ trị của phõn thức Luyện tập
34 35
Ôn tập hộc kì I Kiểm tra học kỡ I (Cả đại số và hình học)
HỌC Kè II
38 39,40
III Phương
trỡnh bậc nhất
một ẩn
( 16 tiết )
Trả bài kiểm tra học kỡ ( phần đại số)
Đ 1 Mở đầu về phương trỡnh
41 42
Luyện tập
Đ 3 Phương trỡnh đưa được về dạng ax + b = 0
44 45 Luyện tập
Đ 4 Phương trỡnh tớch Luyện tập
46 47 48
Đ 5 Phương trỡnh chức ẩn ở mẫu thức Luyện tập
49,50 51
Đ 7.Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh ( tiếp) Luyện tập
53 54
IV Bất
phương trỡnh
bậc nhất một
ẩn
( 14 tiết)
Đ 2 Liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn Luyện tập Đ1,2
58 59
Đ 4 Bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn Luyện tập Đ3,4
61 62
ễn tập chương IV Kiểm tra 45’ (Chương IV)
64 65
Kiểm tra học kỡ II ( Đại số và hỡnh học) 68, 69
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70
Ngày 25 Th ỏng 8 năm 2010
Duyệt của ban giỏm hiệu
Trang 3PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - MÔN TOÁN 8
Cả năm: 37 tuần có 140 tiết Học kì I: 19 tuần có 72 tiết
Học kì II: 18 tuần có 68 tiết
Cả năm:140 tiết Đại số:70 tiết Hình học:70 tiết Học kì I
19 tuần
72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
32 tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
Học kì II
18 tuần
68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết
1 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
HÌNH HỌC ( 70 TIẾT )
I Tứ giác
( 25 tiết )
§ 3 Hình thang cân Luyện tập §1,2,3
3 4
§ 4.Đường trung bình của tam giác, của hình thang Luyên tập
5,6 7
§ 5 Dựng hình bằng thước và compa - Dựng hình thang 8,9
§ 6 Đối xứng trục Luyện tập
10 11
§ 8 Đối xứng tâm Luyện tập
13 14
§ 9 Hình chữ nhật Luyện tập
15 16
§10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
17
§ 12 Hình vuông Luyện tập Thực hành dựng hình
19 20 21,22
II Đa
giác Diện
tích đa
giác
( 11 tiết )
§ 2 Diện tích hình chữ nhật Luyện tập §1,2
27 28
§ 3 Diện tích tam giác Luyện tập
29 30
Trang 4HỌC KÌ II (38 TIẾT)
Trả bài kiểm tra học kì I (Phần hình học) 33
III.Tam
giác đồng
dạng
( 18 tiết )
§ 2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet Luyện tập
38 39
§ 3 Tính chất đường phân giác của tam giác Luyện tập
40 41
§ 5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất Luyện tập § 4,5
43 44
§ 7 Trường hợp đồng dạng thứ ba Luyện tập §6,7
46 47
Thực hành:đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được
51,52
IV.Hình
lăng trụ
đứng.Hình
chóp đều
( 16 tiết )
§ 1 Hình hộp chữ nhật
§ 2.Hình hộp chữ nhật ( tiếp )
55 56
§ 3 Thể tích hình hộp chữ nhật Luyện tập §1,2,3
57 58
Ngày 25 Th áng 8 năm 2010
Duyệt của ban giám hiệu