Chñ ®Ò chÝnh NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng.. Tn Tl tn Tl tn tl[r]
Trang 1Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh
Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B cho
phù hợp để đợc kết quả phân tích đa thức đó
thành nhân tử:
GV: Yêu cầu 5 em dới lớp nộp bài nháp để chấm
GV: yêu cầu HS nhận xét , đánh giá
HS cả lớp làm HS1: Lên bảng làm bài
(1-x3) + (3x-3x2)=(1-x)(1+x+x2) + 3x(1-x)
=(1-x)(1+x+x2+3x)=(1-x)(1+4x+x2)HS: không có nhân tử chung của một
Trang 2=(x+3)(2y+z)HS: Không nhóm nh vậy đợc vì nhóm
nh vậy không phân tích đợc đa thức thành nhân tử
GV: yêu cầu học sinh làm ?1
GV: yêu cầu học sinh làm ?2
GV: yêu cầu học sinh làm tiếp Phân tích đa thức
thành nhân tử
x2+6x+9 - y2
Học sinh làm cá nhân
?1 Tính nhanh (1hs lên bảng trình bày) 15.64+25.100+36.15+60.100
Trang 3Giáo án đại số 8 - năm học 2009 – 2010
********************************** Tiết 12:
A Mục tiêu: 1 – Kiến thức: - Củng cố cho học sinh kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm nhiều hạng tử 2 – Kĩ năng : - Kĩ năng vận dụng dụng hằng đẳng thức đáng nhớ - Rèn tính cẩn thận, chu đáo khi giải bài 3 – duy: Lô gíc, khái quát hoá T 4 – Thái độ: Cẩn thận,chính xác B Chuẩn bị : - GV Bảng phụ, phấn màu - HS Học và làm bài tập về nhà C Ph ơng pháp cơ bản : Vấn đáp gợi mở , hợp tác nhóm nhỏ D Tiến trình dạy học :
Em hãy viết số thứ tự chỉ đa thức ở cột A đặt
vào vị trí(…) ở cột B để đợc kết quả phân tích
đa thức đó thành nhân tử
- HS cả cùng làm nháp
- Một HS lên bảng thực hiện
- Đáp án:
1 – h ; 2 – i ; 3 – k ; 4 – d ; 5 – c ; 6 – a
7 – b ; 8 – k ; 9 – e ; 10 – f ; 11 – g
Luyện tập
1) x(y -1)-y(y-1)
2) x2(y-1) +y2(1-y)
3) x(y-1) +(y-1)
4) x(y-1) - y +1
5) 10x(x-y)-6y(y-x)
6) (x+y)3 - (x-y)3
7) x2 - 3x+xy-3y
8) x2-xy+x-y
9) x2 + 4x-y2+4
10)(3x-1)2 - (x+3)2
11) 6x(x-3) + 3 -x
a/….2y(y2+3x) b/….(x-3)(x+y) c/….2(5x+3y)(x-y) d/….(y-1)(x-1) e/….(x+2+y)(x+2-y) f/….(4x+2)(2x- 4) g/….(x-3)(6x-1) h/….(y-1)(x-y) i/….(x-y)(x+y)(y-1) k/….(x+1)(y-1)
Ngày soạn:22/09/2009
Ngày giảng:29/09/2009
Trang 4GV: Yêu cầu HS làm bài
GV: Yêu cầu 5 HS nộp nháp để chấm
GV: Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá sau đó sửa
chữa, bổ sung nếu có - HS nhận xét
HĐ2 Luyện tập 30' 1: Chữa bài tập 47/22 SGK Phân tích đa thức thành nhân tử b) xz + yz – 5 (x + y) c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y GV: đánh giá, nhận xét Bài tập 48/SGK Phân tích đa thức thành nhân tử : a) x2 + 4x – y2 +4 b) 3x2 + 6xy +3y2 – 3z2 c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2 2 HS lên bảng – HS dới lớp quan sát nhận xét HS: b) kq= (x+y)(z - 5) c) kq = (x- y) (3x - 5) 3 HS đại diện 3 nhóm lên bảng làm 3 phần – HS cả lớp cùng làm Nhóm 1: a) x2-4x – y2 + 4 = (x+2+y)(x+2 - y) Nhóm 2: b) 3x2+6xy +3y2- 3z2 = (x+y+z)(x+y-z) Nhóm 3: c) x2 -2xy+y2- z2+ 2zt – t2 =(x-y+z+t)(x-y+z+t) 2- Luyện tập Bài tập 49/22 SGK: Tính nhanh a) 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5+ 3,5 37,5 b) 452 + 402 – 152 + 80 45 GV: kiểm tra bảng nhóm GV: Đánh giá, cho điểm Luyện bài 50/ SGK : Tìm x biết : a) x (x - 2) + x –2 = 0 b) 5x(x - 3) – x + 3 = 0 GV chốt: Bài tập tìm x mà một vế cho bằng 0 ta nên đa vế kia về dạng tích HS chia làm 2 nhóm và làm vào bảng nhóm - Nửa lớp làm phần a - Nửa lớp làm phần b HS làm việc cá nhân – 2 HS lên bảng làm HĐ3 củng cố, hớng dẫn về nhà 2’ Bài tập 33, 34 / SBT Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử Học sinh làm theo hớng dẫn E – Bổ sung:
**********************************
Trang 5HĐ1 Kiểm tra bài cũ :
Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng
a) Đa thức x 2 +4xy+4y 2 -x-2y đợc phân tích
A,B,C đều sai
GV: Yêu cầu HS nhận xét, đánh giá
Đáp án:
Câu a chọn B ; Câu b chọn A
HS: Nhận xét, đánh giá
-Ví dụ1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
5x3+10x2y+5xy2 -HS làm việc theo nhóm hoàn thành bài
toán-Các nhóm báo cáo kq:
5x3+10x2y+5xy2=5x(x2+2xy+y2) =5x(x+y)2 -HS nêu các phơng pháp PTĐTTNT
đã sử dụng trong bài toán
-hs1:nhóm hạng tử 1,2,3 đợc:
X2-2xy+y2-9=(x2-2xy+y2)-9 =(x-y)2-9
-GV yêu cầu hs làm việc theo nhóm hoàn
thành bài toán
-GV yêu cầu các nhóm nêu cách làm ở từng
bớc giải bài toán
-GV giớ thiệu bài toán PTĐTTNT bằng cách
Trang 6-Hs2:dùng HĐT số 3 ta đợc:
=(x-y-3)(x-y+3)
GV cho học sinh làm ?1 -GV yêu cầu hs nêu rõ các bớc PTĐTTNT ở Bài giải HS làm việc cá nhân hoàn thành ?1 1HS lên bẳng trình bày: 2x3y-2xy3-4xy2-2xy=2xy(x2-y2-2y-1) =2xy(x 2 -(y 2 +2y+1)) =2xy(x 2 -(y+1) 2 ) =2xy(x-y-1)(x+y+1) HĐ3 áP dụng : 10’ -GV yêu cầu hs hoàn thành ?1(a) -GV yêu cầu hs làm việc theo nhóm hoàn thành?1(b) -HS làm việc cá nhân hoàn thành bài toán -1HS lên bẳng trình bày: X2+2x+1-y2=(x2+2x+1)-y2 =(x+1)2-y2 =(x+1-y)(x+1+y)
-HS làm việc theo nhóm hoàn thành bài toán HĐ4 Luệyn tập : 13’ Bài tập:51,52/24-sgk GV: cho học sinh hoạt động nhóm -nhóm1:làm bt51/a -nhóm2: -/b -nhóm3: -/c -nhóm4: -52
Học sinh hoạt động nhóm HĐ5 H ớng dẫn về nhà 3’ - Bài 50b/23-sgk a3 - a2x - a + xy = (a3 - ay) - (a2x - xy) = a( a2 -y) - x(a2 - y) = (a -x) (a2 -y) - Bài 52/24 - sgk Viết (5n +2)2 - 4 = (5n +2)2 - 22 HS làm theo hớng dẫn E – Bổ sung:
Trang 7
Giáo án đại số 8 - năm học 2009 2010 –
**********************************
Tiết 14: A Mục tiêu: 1 – Kiến thức : - Học sinh giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử, giới thiệu cho học sinh phơng pháp tách hạng tử - thêm bớt hạng tử 2 – Kĩ năng : - Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử 3 – duy: Lô gíc, khái quát hoá T 4 – Thái độ: Cẩn thận,chính xác B Chuẩn bị : - GV Bảng phụ, phấn màu - HS Học và làm bài tập về nhà C Ph ơng pháp cơ bản : Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ D Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh
Hãy đánh dấu (x) vào ô vuông của câu trả lời
đúng nhất trong các câu hỏi sau đây:
a) Đa thức x2 +2xy + y2 -4 phân tích thành nhân
tử:
A (x + y + 4) (x + y - 4)
Đáp án:
-Câu a chọn D
Vì: x2 + 2xy + y2 - 4 = ( x+y)2 - 22
luyện tập
Ngày soạn: 28/09/2009
Ngày giảng:
06/10/2009
Trang 8B (x + y) ( x + y +2)
C (x+ y) (x + y - 2) D
Cả 3 câu trên đều sai
b) Kết quả phân tích đa thức 5x2 (xy - 2y) -
GV: cho học sinh hoạt động nhóm
GV: kiểm tra bài làm của các nhóm trên màn
b) x2+5x+4 = (x+1)(x+4)Nhóm 3:
c) x2 - x - 6 =(x+2)(x-3)Nhóm 4:
d) x4+4 = (x2+2+2x)(x2+2 - 2x)
Dạng 3: Tính giá trị biểu thức và chứng minh
chia hết.
- Bài tập 56/sgk
a) tính x2+1/2.x+1/16 tại x=49,75
GV: muốn tính nhanh ta làm thế nào?
GV: yêu cầu 2 học sinh lên bảng
- Bài 58: CM n3-n chia hết cho 6 với mọi n thuộc
Thay số VT=(49,75+0,25)2=502
Trang 9Giáo án đại số 8 - năm học 2009 2010 –
- Làm bài tập 35-> 38 sbt
* Hớng dẫn làm bài:
- Làm tơng tự các phần đã giải trên lớp
E – Bổ sung:
**********************************
Tiết 15: A Mục tiêu: 1 – Kiến thức: - Hiểu đợc đa thức A chia hết cho đa thức B là thế nào - Học sinh nắm đợc khi nào đơn thức A chia hết cho đơnt hức B 2 – Kĩ năng : - Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức 3 – duy: Lô gíc, khái quát hoá T 4 – Thái độ: Cẩn thận,chính xác B Chuẩn bị : - GV Bảng phụ, phấn màu - HS Học và làm bài tập về nhà C Ph ơng pháp cơ bản : Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ D Tiến trình dạy học :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài 15 phút
1/ Đề bài:
* Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)
1 3x - x2 = x( 3 -x)
2 x3 - 27 = (x + 3) (x2 - 3x + 9)
chia đơn thức cho đơn thức
Ngày soạn: 06/10/2009
Ngày giảng:13/10/2009
Trang 103 2x + xy = x( 2 + y)
4 x2 + 2x - x - 2 = ( x + 2) ( x -1 )
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 5 Kết quả của phép tính 20052 - 20042 là:
thức 0) Đa thức A gọi là chia hết cho đa thức
B nếu: tồn tại đa thức Q sao cho A=B.Q
A: gọi là đa thức bị chia
B: gọi là đa thức chia
Q: gọi là đa thức thơng
Kí hiệu Q=A:B hoặc Q=A/B
HS: a, b thuộc Z (b khác 0) a chia hết cho b khi tồn tại c sao cho a=b.c
HS nghe giáo viên trình bày
c/ 20x5 : 12x = 5/3 x4
HS: Các phép chia trên là chia hết vì
th-ơng là đa thứcHS: Tìm kết quả và nêu cách làm:
a/ kq=3x Cách làm 15:3=5; y2:y2=1; x2:x=x
b/ kq=4/3.xyc/ Không kết quả
HS: trả lời theo chú ýHS: trả lời
Trang 11Giáo án đại số 8 - năm học 2009 – 2010
GV: Phép chia nào là phép chia hết vì sao?
a/ 2x3y4: 5x2y4
b/ 15xy3: 3x2
c/ 4xy:2xz
a/ Là phép chia hết
b/ Là phép chia không hết vì biến x trong A có số mũ nhỏ hơn số mũ của nó trong B
c/ Không chia hết vì biến z có mặt trong
B mà không có mặt trong A
HĐ4 Luyện tập, củng cố
GV: yêu cầu làm ?3 (2hs lên bảng dới lớp
cùng làm)
GV: Bài toán có cách làm khác?
Nếu thay thế trực tiếp thì
y ở đây lấy giá trị bất kì
Chia nhóm học sinh làm bài tập 60, 61(c)
GV: Chú ý (-x)5:(-x)3=x2
GV: cho HS làm bài trắc nghiệm điền Đ - S
2 2 2
1 / 2 : 4
2 / 5 : 5
b xy xyz z
c x y z x yz
HS1: a) =3xy2z HS2: b) P=-4/3.x3
Thay x= -3 => P=36
HS hoạt động theo 4 nhóm
Tìm kết quả
HS: làm bài trắc nghiệm
a/ Đ b/ S c/ S
HĐ5 Hớng dẫn hs tự học.
- Học và nắm vững quy tắc chia đơn thức cho
đơn thức: dạng tổng quát, phát biểu
- Làm bài tập: 59, 61(a,b), 62/ sbt: làm theo
quy tắc
Học sinh ghi bài tập về nhà và làm theo hớng dẫn
E – Bổ sung:
**********************************
Ngày soạn: 07/10/2009 Ngày giảng:14/10/2009
Trang 12Tiết 16:
A Mục tiêu:
1 – Kiến thức: - Học sinh nắm đợc khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
2 – Kĩ năng : -Vận dụng tốt vào giải toán
3 – duy: Lô gíc, khái quát hoá T
Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng
án trả lời đúng của các câu sau.
GV yêu cầu học sinh làm ?1
Viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết
GV: sau khi kiểm tra học sinh làm ví dụ, gv
chỉ vào ví dụ và nêuđây là thực hiện phép chia
GV: trong thực hành có thể bỏ qua một vài
phép toán trung gian
Học sinh dới lớp làm vào vở 2 học sinh lên bảng làm bài
Học sinh kiểm tra bài của bạn trên bảng
và kiểm tra lẫn nhau theo từng bớc
HS: Muốn chia một đa thức cho đơn thức
ta chia lần lợt từng hạng tử của của đa thức cho đơn thức rồi cộng các kết quả
lại
HS: Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu từng hạng tử của A đều chia hết cho
đơn thức BHọc sinh đọc quy tắc sgkHọc sinh tự đọc VD/sgk/28
=> chú ý
HS: ghi bài
chia đa thức cho đơn thức
Trang 13Giáo án đại số 8 - năm học 2009 – 2010
VD:
4 3 2 3 4 4 2 3 2 2 (30 25 3 ) : 5 3 6 5 5 x y x y x y x y x x y HĐ3 áp dụng 8' GV: yêu cầu học sinh làm ?2 (GV treo bảng phụ ghi đề bài) Em hãy thực hiện phép chia theo quy tắc ? Bạn Hoa làm đúng hay sai ? Chia đa thức cho đơn thức còn cách nào - Làm tính chia 4 2 2 2 2 (20x y 25x y 3x y) : 5x y HS: 4 2 2 5 2 2 2 3 (4 8 12 ) : ( 4 ) 2 3 x x y x y x x y x y HS: Bạn Hoa làm đúng HS: Ta phân tích đa thức bị chia thành nhân tử mà chứa nhân tử là đơn thức chia rồi thực hiện nh chia một tích cho một số HS: Kq=4x2 - 5y -3/5 HĐ4 Củng cố , luyện tập 17' Bài tập 64 sgk: làm tính chia 5 2 3 2 3 2 2 2 2 2 3 ) ( 2 3 4 ) : 2 1 ) ( 2 3 ) : ( ) 2 ) (3 6 12 ) : 3 a x x x x b x x y xy x c x y x y xy xy Bài tập 65 sgk: làm tính chia 4 3 2 2 3(x y) 2(x y) 5(x y) : (y x) GV: nhận xét về các luỹ thừa trong bài? Làm ntn? GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi. Luật thi: cử hai đội, mỗi đội 5 em có bút viết - Mỗi bạn gửi một bài truyền tay nhau, bạn sau có thể sửa sai cho bạn trớc Đội nào làm đúng nhanh là thắng 4 6 4 3 4 3 2 2 3 3 2 3 3 2 2 2 3 2 2 3 3 1/ (7.3 3 3 ) : 3 2 / (5 3 ) : 3 1 1 3/ ( ) : 2 3 4 / 5( ) 2( ) : ( ) 5 / ( 8 ) : ( 2 ) x x x x x y x y x y x y a b a b b a x y x y HS làm bài vào vở 3 học sinh lên bảng 3 2 2 2 2 ) 2 3 ) 2 4 6 ) 2 4 a x x b x xy y c xy xy HS: Các luỹ thừa có cùng cơ số đối nhau (x-y) và (y-x) nên (x-y)2=(y-x)2 Kq=3(x-y)2+2(x-y)-5 Hai đội thi (cả lớp cổ vũ) 3 2 2 2 1/ 7.3 3 3 5 1 2 / 3 3 3 3/ 3 3 2 4 / 5( ) 2 5 / 2 4 x x xy y x a b x xy y GV và học sinh xác định đội đúng, sai HĐ5 Hớng dẫn hs tự học. 2' Học thuộc quy tắc: dạng tổng quát, phát biểu Bài tập 44, 45, 46, 47 sbt: làm theo quy tắc Học sinh ghi bài tập về nhà và làm theo h-ớng dẫn E – Bổ sung:
Trang 14
**********************************
Tiết 17:
A Mục tiêu: 1 – Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d 2 – Kĩ năng : - Học sinh nắm vững cách chia đa thức đã sắp xếp 3 – duy: Lô gíc, khái quát hoá T 4 – Thái độ: Cẩn thận,chính xác B Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ phấn mầu
- HS: Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ, phép nhân đa thức đã sắp xếp C Ph ơng pháp cơ bản : Vấn đáp tìm tòi , hợp tác nhóm nhỏ D Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh HĐ1: Kiểm tra bài cũ 8’ Em hãy điền đa thức thích hợp vào chỗ (…) a/ (- 2x5 3x2 - 4x3): 2x2 = ………
b/ ( 3xy2- 2x2y + x3 ):………
= 3y2 - 2xy + x2 c/ ……… : - 4x2 = 3y2 - x + 2 d/ ( x2 - 1) : ( x + 1) =………
Đáp án:
a/ x 2x
2
3
3
b/ x c/ 12x5 + 4x3 - 8x2
d/ x -1
GV: cách chia đa thức đã sắp xếp là thuật
toán tơng tự nh thuật toán chia các số tự
nhiên
Hãy thực hiện phép chia
GV: gọi học sinh đứng tại chỗ trình bày
Tơng tự chia đa thức:
2x 13x 15x 11x3 cho đơn thức
HS: vừa làm vừa nói rõ cách làm
kq=37
HS trình bày miệng
chia đa thức MộT BIếN Đã SắP XếP
Ngày soạn:13/10/2009
Ngày giảng:20/10/2009
926 26
Trang 15* Chia: Chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức bị chia cho hạng tử có bậc cao nhất của
đa thức chia
* Nhân: 2x2 với đa thức chia Kết quả viết
d-ới đa thức bị chia sao cho các số hạng đồng
dạng thẳng cột
* Trừ: Lấy đa thức bị chia trừ tích
GV: ghi lại bài làm Giáo viên làm chậm từng
bớc
Đa thức: -5x3+21x2+11x-3 là đa thức
d lần 1 Sau đó tiếp tục thực hiện d lần 1 nh
thực hiện chia đa thức bị chia (Chia nhân,
trừ) Làm tơng tự đến khi d bằng 0
GV: Phép chia có d bằng 0 gọi là phép chia
hết
GV: yêu cầu học sinh làm ?1
GV: kiểm tra bằng cách nào
Bài tập 67/31
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV: kiểm tra phiếu học tập của hs
* Chú ý gì khi thực hiện phép chia?
HS làm bài vào vở Một học sinh lên bảnglàm: thơng 5x+3, d -5x+10
HS: Đa thức bậc 1
Đa thức bậc 2
Bài tập 69/31 Yêu cầu học sinh làm nhóm
GV: kiểm tra bài làm của các nhóm qua bảng
Bài tập 48, 49, 50 SBT/ 70: làm theo quy tắc
Học sinh làm bài theo nhóm
HS làm bài ra phiếu học tập
HS ghi các yêu cầu về nhà và làm theo ớng dẫn
h-E – Bổ sung: