ST T Ñaïi dieän Ñaëc ñieåm Giun ñuõa Giun kim Giun moùc caâu Giun reã luùa 1 Nôi soáng.. 2 Cô theå hình truï thuoân hai ñaàu 3 Lôùp voû cuticun thöôøng trong.[r]
Trang 2 Câu 1: Em hãy nêu cấu tạo, di
chuyển, dinh dưỡng của giun đũa
Câu 2: Trình bày vòng đời của giun đũa trên hình 13.4 SGK
Trang 5I Một số giun tròn khác
Giun kim Giun móc câu Giun rễ lúa
Trang 6Vòng đời giun kim
ở trẻ em
Trang 7THẢO LUẬN NHÓM
1 Các loài giun tròn thường kí sinh ở đâu và gây ra các tác hại gì cho vật chủ?
2 Để đề phòng bệnh giun, chúng ta phải có biện pháp gì?
3 Hãy giải thích sơ đồ vòng đời giun kim ở Hình 14.4 về:
Giun gây cho trẻ em điều phiền toái như
thế nào?
Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín
được vòng đời?
Trang 8ĐÁP ÁN
1. Ở ruột già, tá tràng, rễ lúa nơi giàu
chất dinh dưỡng, gây độc và viêm
nhiễm.
2. Phiền toái: gây ngứa -> gãi -> mút
tay.
3. Đề phòng bệnh giun: vệ sinh cá nhân,
môi trường, diệt ruồi, không tưới rau bằng phân tươi.
Trang 9Giun chỉ và bệnh chân voi
ở người
Trang 12Các loại Thuốc tẩy giun
Trang 17 Đa số giun tròn kí sinh như: kim, tóc, móc, chỉ,… Chúng kí sinh ở cơ, ruột người, động vật Rễ, thân quả thực vật gây nhiều tác hại.
Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun.
Trang 18II Đặc điểm chung
Trang 19THẢO LUẬN NHÓM
1 Đánh dấu vào bảng: Đặc điểm
chung của ngành giun tròn (SGK trang 51)
Trang 20T
Đại diện Đặc điểm
Giun đũa
Giun kim
Giun móc câu
Giun rễ lúa
1 Nơi sống
2 Cơ thể hình trụ
thuôn hai đầu
3 Lớp vỏ cuticun thường trong
Trang 21Giun rễ lúa
1 Nơi sống Ruột non
người
Ruột già người
Tá tràng người
Rễ lúa
2 Cơ thể hình trụ
thuôn hai đầu
3 Lớp vỏ cuticun thường trong
Trang 22EM HÃY RÚT RA ĐẶC ĐIỂM CHUNG CHO NGÀNH GIUN TRÒN?
Trang 23 Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun.
miệng Kết thúc ở hậu môn.
sống tự do.
Trang 24Giải ô chữ: Cho ô chữ hàng
ngang gồm 8 chữ cái
Trang 251 Ở người giun kim kí sinh trong bộ phận nào?
RUỘT GIÀ
T G I
Trang 273 Loài giun tròn nào kí sinh gây hiện tượng vàng lụi ở lúa?
T G I N O U N R
GIUN RỄ LÚA
G I U N T R Ò N