1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý lớp 10 cơ bản năm 2017 - 2018 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt có đáp án chi tiết - Lần 1 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

19 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 651 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 28: Nếu tốc độ góc giảm một nửa và bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều sẽ:.. Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhan[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA LÝ 10 CƠ BẢN BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 496

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng

A Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật

B Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm

C Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ

D Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

B Hệ quy chiếu chỉ gồm vật làm mốc

C Để xác định thời gian trong chuyển động thì không cần chọn mốc thời gian

D Để xác định vị trí của vật trong không gian ta chỉ cần chọn mốc thời gian là đủ

Câu 3: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo bất kỳ và vận tốc thay đổi theo thời gian

B Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

C Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ của vật chuyển động vào thời gian

D Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

Câu 4: Chọn câu trả lời sai

A Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và thời điểm bắt đầu chuyển động của vật

B Đơn vị đo của tốc độ trung bình là mét trên giây (m/s) hoặc ki- lô- mét trên giờ(km/h)

C Công thức tính quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều là s v t

D Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

Câu 5: Trên một đường thẳng, tại hai điểm A, B cách nhau 15 km, có hai ô tô xuất phát cùng lúc và

chuyển động cùng chiều Ô tô xuất phát từ A có tốc độ 50km/h và ô tô xuất phát từ B có tốc độ 40km/h Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc hai ô tô bắt đầu cùng xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ô tô đi từ A Hai ô tô gặp nhau sau thời gian xuất phát là

Câu 6: Chọn câu trả lời sai:

A Gia tốc của chuyển động là đại lượng xác định bằng tích số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian vận tốc biến thiên

B Đơn vị của gia tốc là mét trên giây bình phương (m/s2)

C Độ lớn của vận tốc tức thời của xe tại điểm M, cho biết tại điểm M xe chuyển động nhanh hay chậm

D Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian

Câu 7: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng chậm dần đều thì gia tốc a cùng dấu với vận tốc v0

B Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian

C Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc giảm đều theo thời gian

D Vận tốc tức thời và gia tốc của chuyển là các đại lượng vectơ

Câu 8: Chọn câu trả lời sai

Mã đề thi 496 - Trang số : 1

Trang 2

A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là 0 0 2

2

   at

B Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là v v 0at, với a cùng dấu với v0

C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì công thức tính quãng đường đi được là một hàm số bậc hai của thời gian

D Gia tốc a của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

Câu 9: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc tức thời có độ lớn tăng đều theo thời gian

B vận tốc tức thời luôn tỉ lệ nghịch với thời gian

C gia tốc luôn có giá trị dương khi chọn chiều dương là ngược chiều chuyển động

D véctơ gia tốc luôn ngược chiều với vectơ vận tốc

Câu 10: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh

dần đều, sau khi đi được quãng đường 100m thì tốc độ ô tô đạt được là 15m/s Gia tốc của ô tô là

Câu 11: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là x 3 10t t 2.

Trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là

A v10 2 ( / ) t m s B v10 2 ( / ) t m s C v10t m s( / ) D v 2 10 ( / )t m s

Câu 12: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 18km / hvà quãng đường nó đi được trong giây thứ hai là 8m Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 giây là

Câu 13: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe đạp

phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều Biết sau 5 giây kể từ lúc đạp phanh tốc độ của ô tô giảm chỉ còn 36km/h Quãng đường ô tô đi được trong 3 giây cuối là

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng:

A Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B Gia tốc rơi tự do khi không đòi hỏi độ chính xác cao thường lấy làg 8,9m/s2

C Gia tốc rơi tự do ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất thì giống nhau

D Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động rơi tự do là s gt

2

Câu 15: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tốc

độ của vật khi vừa chạm đất là:

Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao 45 mét, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật rơi được trong 1 giây cuối

cùng trước khi chạm đất là:

Câu 17: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A a ht 42f r2 B

2 2

4

ht

f

C

2 2

4

ht

f a

r

D

2 2

4

ht

f

Câu 18: Chọn câu sai về chuyển động tròn đều:

A Quỹ đạo là đường tròn B Véc tơ vận tốc không đổi

C Tốc độ góc không đổi D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

Câu 19: Nếu tốc độ góc giảm một nửa và bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm của chất điểm

Trang 3

chuyển động tròn đều sẽ:

A Không đổi B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 20: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai

điểm A, B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là

A

A

B

v 1

A B

v 1

v =2. C

A B

v 2

A B

v 4

v = .

Câu 21: Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút Tốc độ góc của chất điểm bằng

A

30

(rad / s)

15

s rad

Câu 22: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m biết rằng nó đi được 5

vòng trong một giây Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó

A 395,3m/s2 B 128,9m/s2 C 569,24m/s2 D 394,4m/s2

Câu 23: Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s Tính tốc độ góc, chu kì

của nó Coi chuyển động là tròn đều Bán kính trái đất bằng 6400 km

A ω12.10-3(rad/s); T5,23.103s B ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.103s

C ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.104s D ω1,2.10-3 (rad/s); T5,23.10-3 s

Câu 24: Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối ?

A Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng

B Vì chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

C Vì cùng quan sát một chuyển động, nhưng quan sát viên ở những chỗ khác nhau, nhìn theo hướng khác nhau

D Vì vật chuyển động nhanh, chậm khác nhau ở từng thời điểm

Câu 25: Vận tốc kéo theo là:

A Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

B Vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động

C Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

D Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên

Câu 26: Hai ô tô A và B chuyển động thẳng đều, cùng chiều với tốc độ lần lượt là: 30km/h và 40km/h Độ

lớn vận tốc của ô tô A so với ô tô B là:

Câu 27: Một xuồng máy đi trong nước yên lặng với vận tốc 30km/h Khi xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ,

ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ Quãng đường AB và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là:

Câu 28: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với tốc độ 6,5 km/h đối với dòng

nước Tốc độ chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Tốc độ của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

A v ≈ 6,7 km/h B v = 8 km/h C v ≈ 6,3 km/h D v = 5 km/h

Câu 29: Sai số do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm gọi là

A Sai số hệ thống B Sai số ngẫu nhiên C Sai số tuyệt đối D Sai số tỷ đối

Câu 30: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

B Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

C Sai số hệ thống và sai số tỷ đối

D Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối

Hết

-Mã đề thi 496 - Trang số : 3

Trang 4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA LÝ 10 CƠ BẢN BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 619

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần

đều, sau khi đi được quãng đường 100m thì tốc độ ô tô đạt được là 15m/s Gia tốc của ô tô là

A 0,5 m/s2 B 0,625 m/s2 C - 0,625 m/s2 D 0,25 m/s2

Câu 2: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe đạp

phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều Biết sau 5 giây kể từ lúc đạp phanh tốc độ của ô tô giảm chỉ còn 36km/h Quãng đường ô tô đi được trong 3 giây cuối là

Câu 3: Trên một đường thẳng, tại hai điểm A, B cách nhau 15 km, có hai ô tô xuất phát cùng lúc và

chuyển động cùng chiều Ô tô xuất phát từ A có tốc độ 50km/h và ô tô xuất phát từ B có tốc độ 40km/h Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc hai ô tô bắt đầu cùng xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ô tô đi từ A Hai ô tô gặp nhau sau thời gian xuất phát là

Câu 4: Một xuồng máy đi trong nước yên lặng với vận tốc 30km/h Khi xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ,

ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ Quãng đường AB và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là:

A 36km; 5km/h B 72km; 5km/h C 72km; 6km/h D 36km; 6km/h

Câu 5: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai

điểm A, B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là

A

A

B

v

4

A B

v 1

A B

v 1

v =2. D

A B

v 2

v = .

Câu 6: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số hệ thống và sai số tỷ đối B Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

C Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối D Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên

Câu 7: Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s Tính tốc độ góc, chu kì

của nó Coi chuyển động là tròn đều Bán kính trái đất bằng 6400 km

A ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.104s

B ω1,2.10-3 (rad/s); T5,23.10-3 s

C ω12.10-3(rad/s); T5,23.103s

D ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.103s

Câu 8: Một vật rơi tự do từ độ cao 45 mét, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật rơi được trong 1 giây cuối

cùng trước khi chạm đất là:

Câu 9: Chọn câu trả lời sai

A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

2

2

   at

B Gia tốc a của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì công thức tính quãng đường đi được là một hàm số bậc hai của thời gian

D Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là v v 0at, với a cùng dấu với v0

Trang 5

Câu 10: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 18km / hvà quãng đường nó đi được trong giây thứ hai là 8m Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 giây là

Câu 11: Chọn câu sai về chuyển động tròn đều:

A Quỹ đạo là đường tròn B Véc tơ vận tốc không đổi

C Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm D Tốc độ góc không đổi

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng

A Để xác định thời gian trong chuyển động thì không cần chọn mốc thời gian

B Hệ quy chiếu chỉ gồm vật làm mốc

C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

D Để xác định vị trí của vật trong không gian ta chỉ cần chọn mốc thời gian là đủ

Câu 13: Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút Tốc độ góc của chất điểm bằng

A

30

(rad / s)

15

s rad

Câu 14: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là x 3 10t t 2.

Trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là

A v10 2 ( / ) t m s B v10t m s( / ) C v10 2 ( / ) t m s D v 2 10 ( / )t m s

Câu 15: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với tốc độ 6,5 km/h đối với dòng

nước Tốc độ chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Tốc độ của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

A v = 5 km/h B v ≈ 6,3 km/h C v ≈ 6,7 km/h D v = 8 km/h

Câu 16: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m biết rằng nó đi được 5

vòng trong một giây Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó

Câu 17: Vận tốc kéo theo là:

A Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

B Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

C Vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động

D Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:

A Gia tốc rơi tự do ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất thì giống nhau

B Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

C Gia tốc rơi tự do khi không đòi hỏi độ chính xác cao thường lấy làg 8,9m/s2

D Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động rơi tự do là s gt

2

Câu 19: Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối ?

A Vì chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

B Vì vật chuyển động nhanh, chậm khác nhau ở từng thời điểm

C Vì cùng quan sát một chuyển động, nhưng quan sát viên ở những chỗ khác nhau, nhìn theo hướng khác nhau

D Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng

Câu 20: Sai số do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm gọi là

A Sai số tuyệt đối B Sai số ngẫu nhiên C Sai số hệ thống D Sai số tỷ đối

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng

A Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ

Mã đề thi 619 - Trang số : 2

Trang 6

B Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động

C Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật

D Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm

Câu 22: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng chậm dần đều thì gia tốc a cùng dấu với vận tốc v0

B Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc giảm đều theo thời gian

C Vận tốc tức thời và gia tốc của chuyển là các đại lượng vectơ

D Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian

Câu 23: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A

2

2

4

ht

f

B a ht 42f r2 C

2 2

4

ht

f

D

2 2

4

ht

f a

r

Câu 24: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc tức thời có độ lớn tăng đều theo thời gian

B véctơ gia tốc luôn ngược chiều với vectơ vận tốc

C gia tốc luôn có giá trị dương khi chọn chiều dương là ngược chiều chuyển động

D vận tốc tức thời luôn tỉ lệ nghịch với thời gian

Câu 25: Chọn câu trả lời sai

A Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và thời điểm bắt đầu chuyển động của vật

B Công thức tính quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều là s v t

C Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

D Đơn vị đo của tốc độ trung bình là mét trên giây (m/s) hoặc ki- lô- mét trên giờ(km/h)

Câu 26: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tốc

độ của vật khi vừa chạm đất là:

Câu 27: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo bất kỳ và vận tốc thay đổi theo thời gian

B Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ của vật chuyển động vào thời gian

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

Câu 28: Nếu tốc độ góc giảm một nửa và bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm của chất điểm

chuyển động tròn đều sẽ:

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Không đổi D Giảm 2 lần

Câu 29: Hai ô tô A và B chuyển động thẳng đều, cùng chiều với tốc độ lần lượt là: 30km/h và 40km/h Độ

lớn vận tốc của ô tô A so với ô tô B là:

Câu 30: Chọn câu trả lời sai:

A Đơn vị của gia tốc là mét trên giây bình phương (m/s2)

B Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian

C Gia tốc của chuyển động là đại lượng xác định bằng tích số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian vận tốc biến thiên

D Độ lớn của vận tốc tức thời của xe tại điểm M, cho biết tại điểm M xe chuyển động nhanh hay chậm

Hết

Trang 7

-SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA LÝ 10 CƠ BẢN BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 742

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Hai ô tô A và B chuyển động thẳng đều, cùng chiều với tốc độ lần lượt là: 30km/h và 40km/h Độ

lớn vận tốc của ô tô A so với ô tô B là:

Câu 2: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m biết rằng nó đi được 5 vòng

trong một giây Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó

A 128,9m/s2 B 569,24m/s2 C 394,4m/s2 D 395,3m/s2

Câu 3: Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm:

A Sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên B Sai số tuyệt đối và sai số tỷ đối

C Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên D Sai số hệ thống và sai số tỷ đối

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng

A Hệ quy chiếu chỉ gồm hệ tọa độ là đủ

B Vật có kích thước lớn so với độ dài đường đi của nó gọi là chất điểm

C Sự thay đổi vị trí của một vật so với các vật khác theo thời gian gọi là chuyển động cơ của một vật

D Tập hợp một vài vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định gọi là quỹ đạo của chuyển động

Câu 5: Một vật rơi tự do từ độ cao 45 mét, lấy g = 10m/s2 Quãng đường vật rơi được trong 1 giây cuối

cùng trước khi chạm đất là:

Câu 6: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 18km/hvà quãng đường

nó đi được trong giây thứ hai là 8m Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 giây là

Câu 7: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động là x 3 10t t 2.

Trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian là

A v10 2 ( / ) t m s B v10t m s( / ) C v 2 10 ( / )t m s D v10 2 ( / ) t m s

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng

A Để xác định vị trí của vật trong không gian ta chỉ cần chọn mốc thời gian là đủ

B Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

C Hệ quy chiếu chỉ gồm vật làm mốc

D Để xác định thời gian trong chuyển động thì không cần chọn mốc thời gian

Câu 9: Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300 km bay với tốc độ 7,9 km/s Tính tốc độ góc, chu kì

của nó Coi chuyển động là tròn đều Bán kính trái đất bằng 6400 km

A ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.103s B ω12.10-3(rad/s); T5,23.103s

C ω1,2.10-3(rad/s); T5,23.104s D ω1,2.10-3 (rad/s); T5,23.10-3 s

Câu 10: Chọn câu trả lời sai

A Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng biến đổi đều là

2

2

   at

B Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là v v 0at, với a cùng dấu với v0

C Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì công thức tính quãng đường đi được là một hàm số bậc hai

Mã đề thi 742 - Trang số : 1

Trang 8

của thời gian.

D Gia tốc a của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

Câu 11: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54km/h trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe đạp

phanh cho ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều Biết sau 5 giây kể từ lúc đạp phanh tốc độ của ô tô giảm chỉ còn 36km/h Quãng đường ô tô đi được trong 3 giây cuối là

Câu 12: Chọn câu sai về chuyển động tròn đều:

A Tốc độ góc không đổi B Véc tơ vận tốc không đổi

C Quỹ đạo là đường tròn D Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm

Câu 13: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai

điểm A, B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là

A

A

B

v

4

A B

v 2

A B

v 1

v =2. D

A B

v 1

v =4

Câu 14: Chọn câu trả lời sai

A Công thức tính quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều là s v t

B Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và thời điểm bắt đầu chuyển động của vật

C Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

D Đơn vị đo của tốc độ trung bình là mét trên giây (m/s) hoặc ki- lô- mét trên giờ(km/h)

Câu 15: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo bất kỳ và vận tốc thay đổi theo thời gian

B Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ của vật chuyển động vào thời gian

C Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

D Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

Câu 16: Sai số do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm gọi là

A Sai số hệ thống B Sai số tỷ đối C Sai số ngẫu nhiên D Sai số tuyệt đối

Câu 17: Một vật nặng rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tốc

độ của vật khi vừa chạm đất là:

Câu 18: Một xuồng máy đi trong nước yên lặng với vận tốc 30km/h Khi xuôi dòng từ A đến B mất 2 giờ,

ngược dòng từ B đến A mất 3 giờ Quãng đường AB và vận tốc của dòng nước so với bờ sông là:

A 72km; 5km/h B 72km; 6km/h C 36km; 5km/h D 36km; 6km/h

Câu 19: Chọn câu trả lời sai:

A Đơn vị của gia tốc là mét trên giây bình phương (m/s2)

B Gia tốc của chuyển động cho biết vận tốc biến thiên nhanh hay chậm theo thời gian

C Độ lớn của vận tốc tức thời của xe tại điểm M, cho biết tại điểm M xe chuyển động nhanh hay chậm

D Gia tốc của chuyển động là đại lượng xác định bằng tích số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian vận tốc biến thiên

Câu 20: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A

2

2

4

ht

f

B

2 2

4

ht

f a

r

C a ht 42f r2 D

2 2

4

ht

f

Câu 21: Nếu tốc độ góc giảm một nửa và bán kính quỹ đạo tăng 2 lần thì gia tốc hướng tâm của chất điểm

chuyển động tròn đều sẽ:

Trang 9

A Giảm 2 lần B Tăng 4 lần C Không đổi D Tăng 2 lần

Câu 22: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A vận tốc tức thời luôn tỉ lệ nghịch với thời gian

B véctơ gia tốc luôn ngược chiều với vectơ vận tốc

C vận tốc tức thời có độ lớn tăng đều theo thời gian

D gia tốc luôn có giá trị dương khi chọn chiều dương là ngược chiều chuyển động

Câu 23: Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút Tốc độ góc của chất điểm bằng

A 30(rad/s) B ( / )

15

s rad

30 (rad / s)

Câu 24: Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 10 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh

dần đều, sau khi đi được quãng đường 100m thì tốc độ ô tô đạt được là 15m/s Gia tốc của ô tô là

A 0,5 m/s2 B 0,625 m/s2 C 0,25 m/s2 D - 0,625 m/s2

Câu 25: Vận tốc kéo theo là:

A Vận tốc của hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động

B Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

C Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

D Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên

Câu 26: Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối ?

A Vì vật chuyển động nhanh, chậm khác nhau ở từng thời điểm

B Vì chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

C Vì cùng quan sát một chuyển động, nhưng quan sát viên ở những chỗ khác nhau, nhìn theo hướng khác nhau

D Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng

Câu 27: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với tốc độ 6,5 km/h đối với dòng

nước Tốc độ chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Tốc độ của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?

A v = 8 km/h B v = 5 km/h C v ≈ 6,3 km/h D v ≈ 6,7 km/h

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng:

A Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động rơi tự do là s gt

2

B Gia tốc rơi tự do ở các vĩ độ khác nhau trên Trái Đất thì giống nhau

C Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực

D Gia tốc rơi tự do khi không đòi hỏi độ chính xác cao thường lấy làg 8,9m/s2

Câu 29: Trên một đường thẳng, tại hai điểm A, B cách nhau 15 km, có hai ô tô xuất phát cùng lúc và

chuyển động cùng chiều Ô tô xuất phát từ A có tốc độ 50km/h và ô tô xuất phát từ B có tốc độ 40km/h Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc hai ô tô bắt đầu cùng xuất phát, chiều dương là chiều chuyển động của ô tô đi từ A Hai ô tô gặp nhau sau thời gian xuất phát là

Câu 30: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc giảm đều theo thời gian

B Chuyển động thẳng chậm dần đều thì gia tốc a cùng dấu với vận tốc v0

C Vận tốc tức thời và gia tốc của chuyển là các đại lượng vectơ

D Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian

Hết

-Mã đề thi 742 - Trang số : 3

Trang 10

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT

KIỂM TRA LÝ 10 CƠ BẢN BÀI THI: LÝ 10 CƠ BẢN (Thời gian làm bài: 45 phút)

MÃ ĐỀ THI: 865

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Chọn câu trả lời sai

A Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều cho biết mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

B Công thức tính quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều là s v t

C Tốc độ trung bình trong chuyển động thẳng đều được đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và thời điểm bắt đầu chuyển động của vật

D Đơn vị đo của tốc độ trung bình là mét trên giây (m/s) hoặc ki- lô- mét trên giờ(km/h)

Câu 2: Một đĩa đặc đồng chất có dạng hình tròn bán kính R đang quay tròn đều quanh trục của nó Hai

điểm A, B nằm trên cùng một đường kính của đĩa Điểm A nằm trên vành đĩa, điểm B là trung điểm giữa tâm O của vòng tròn với vành đĩa Tỉ số tốc độ dài của hai điểm A và B là

A

A

B

v 1

v =2. B

A B

v 1

A B

v 2

A B

v 4

v = .

Câu 3: Tại sao nói quỹ đạo có tính tương đối ?

A Vì vật chuyển động nhanh, chậm khác nhau ở từng thời điểm

B Vì chuyển động của các vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

C Vì cùng quan sát một chuyển động, nhưng quan sát viên ở những chỗ khác nhau, nhìn theo hướng khác nhau

D Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng

Câu 4: Hai ô tô A và B chuyển động thẳng đều, cùng chiều với tốc độ lần lượt là: 30km/h và 40km/h Độ

lớn vận tốc của ô tô A so với ô tô B là:

Câu 5: Sai số do thao tác, điều kiện làm thí nghiệm gọi là

A Sai số tỷ đối B Sai số tuyệt đối C Sai số hệ thống D Sai số ngẫu nhiên

Câu 6: Chọn câu trả lời sai

A Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

B Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều biểu diễn sự phụ thuộc của tọa độ của vật chuyển động vào thời gian

C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t

D Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo bất kỳ và vận tốc thay đổi theo thời gian

Câu 7: Một chất điểm chuyển động tròn đều quay được 900vòng /phút Tốc độ góc của chất điểm bằng

A ( / )

15

s

rad

30 (rad / s)

 C 15(rad/s) D 30(rad/s)

Câu 8: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A

2

2

4

ht

f

B a ht 42f r2 C

2 2

4

ht

f a

r

D

2 2

4

ht

f

Câu 9: Chọn câu sai về chuyển động tròn đều:

A Quỹ đạo là đường tròn B Véc tơ vận tốc không đổi

C Véc tơ gia tốc luôn hướng vào tâm D Tốc độ góc không đổi

Câu 10: Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m biết rằng nó đi được 5

vòng trong một giây Hãy xác định gia tốc hướng tâm của nó

Ngày đăng: 30/04/2021, 13:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w