c¸c thÝ nghiÖm theo thø tù sau: cho hçn hîp t¸c dông víi lîng d dung dÞch AgNO 3 trong.. amoniac.[r]
Trang 1Đề thi thử đại học năm 2011
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát bài)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H =1; He = 4; F = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;
Ba = 137; Pb = 207
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu1: PVC đợc điều chế từ khí thiên thiên theo sơ đồ chuyển hoá, kem theo hiệu suất
từng quá trình:
Metan 15 % axetilen 90% vinyl clorua 95% PVC
Thể tích (m3, đktc) khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) cần để sản xuất
đ-ợc 2,5 tấn PVC là:
A 7354 B 14708 C 16986 D 15609
Câu2: Có các kết luận sau:
(1) Tinh bột và xenlulôzơ là đồng phân của nhau
(2) Alanin, valin, phenol, anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Toluen, stiren, naphtalen, etilen làm mất màu dung dịch thuốc tím
(4) Peptit và prôtêin tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành phức có màu tím đặc trng
(5) Polibutađien, polietylen, amilozơ, amilopectin có cấu trúc mạch thẳng
(6) Chất béo bao gồm sáp, steroit và photpholipit
Các kết luận sai là:
A (1); (2); (3); (4); (5) B (2); (3); (4); (5); (6)
C (1); (3); (4); (5); (6) D (1); (2); (3); (5); (6)
Câu3: Hoà tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp A gồm bột nhôm và magiê trong dung dịch
HNO3 1M loãng d Kết thúc phản ứng, thấy thoát ra 1,12 lít khí X (gồm N2, N2O) có tỷ khối hơi so với amoniac bằng 2,4 và dung dịch B chứa 3 chất tan Cô cạn dung dịch B thu
đợc m gam chất rắn khan Gía trị của m bằng: (các thể tích khí đo ở đktc)
A 30,36 B 29,16 C 15,72 D 40,15
Câu4: Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tơng ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2 Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau Công thức cấu tạo của Z3 là
A HO-CH2-CHO B CH3COOCH3 C CH3COOH D CH3-O-CHO
Câu5: Cấu hình electron đợc viết đúng là:
A 2 3 1
24Cr : Ar 3d 4s B 3 4
26Fe : Ar 3d
29Cu : Ar3d D 2 3 2
25Mn : Ar3d 4s
Câu6: X và Y là 2 tơ đợc điều chế theo sơ đồ sau:
(1) axit terephtalic + etylen glicol p xt,t o X
(2) axit ađipic + hexametilen p xt,t o Y
X, Y lần lợt là:
A tơ nilon-7 và tơ nilon-6 B tơ nilon-6 và tơ nilon-6,6
C tơ lapxan và tơ enang D tơ lapxan và tơ nilon-6,6
Câu7: X là nguyên tố mà nguyên tử có 20 prôtôn, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9
electron Công thức phân tử của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố đó là:
A X2Y với liên kết ion B XY2 với liên kết ion
C X2Y với liên kết cộng hoá trị D XY2 với liên kết cộng hoá trị
Trang 2Câu8: Cho công thức phân tử của ancol và amin lần lợt là: C4H10O và C4H11N Có thổng
số bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1, amin bậc 2?
A 5 B 4 C 3 D.6
Câu9: Hoà tan hoàn toàn 26,1 gam MnO2 bằng dung dịch HCl thoát ra V lít khí clo (đktc) Cho V lít clo qua dung dịch KOH ở 100 O C , sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc m1 gam KCl Cũng V lít khí trên qua dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng thì thu đợc
m2 gam KCl Mối quan hệ giữa m1 và m2 là:
A.5m1 = 3m2 B 3m1 = 5m2 C 4m1 = 5m2 D 5m = 4m2
Câu10: Phản ứng không thu đợc este là:
A CH3COOH + C2H2 t o,xt B C6H5OH + (CH3CO)2 t o,xt
C CH3COOH + C2H5OH t o,xt D CH3C6H4OH + HCOOH t o,xt
Câu11: Trong số các chất sau: glixerol, axit axetic, metyl fomiat, phenol, etylclorua,
amoni axetat, alanin, axeton Số chất phản ứng với dung dịch NaOH là:
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu12: Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối X thu đợc hỗn hợp sản phẩm Y (gồm khí và
hơi) có thể tích bằng 3,024 lít (đktc) Dẫn Y qua bình đựng H2SO4 đặc, nóng thấy khối l-ợng bình tăng 1,62 gam và thoát ra khí Z có tỷ khối hơi so với hêli bằng 4 Gía tị của m bằng:
A 5,76 B 0,96 C 2,88 D 2,56
Câu13: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức mạch hở thu đợc 11,2 lít
khí CO2 (đktc) và 14,4 gam hơi nớc Gía trị của x bằng:
A 10,4 B 9,5 C 7,6 D 11,8
Câu14: Có các phát biểu sau:
(1) Kim cơng, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cácbon
(2) Phốtpho trắng đợc bảo quản trong nớc
(3) Thành phần chính của supephôtphát kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4
(4) Đuyara, silumin, almelec là hợp kim quan trọng của nhôm
(5) Kim loại kiềm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập phơng tâm khối
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (4), (5)
C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (4), (5)
Câu15: Cho các ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH (1); (CH3)2CH-OH (2);
CH3-CH(OH)-CH2-OH (3); CH3-CH(OH)-C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nớc chỉ cho một olefin duy nhất là
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3)
Câu16: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí etilen vào dung dịch nớc brôm
(II) Dẫn metylamin vào bình đựng axit HCl đặc, nóng
(III) Cho axit fomic tác dụng với Cu(OH)2/OH-, đun nóng
(IV) Cho anđehit fomic vào dung dịch AgNO3/NH3
(V) Nhỏ vài giọt alanin vào ống nghiệm có chứa bột natri
Các phản ứng oxi hoá- khử gồm:
A (I), (II), (III), (IV) B (I), (III), (IV), (V)
C (I), (IV), (V) D (I), (II), (IV)
Câu17: Một hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và khí H2, biết tỷ khối hơi X so với H2 bằng 6,1818 Cho X qua Ni nung nóng đến khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp Y
có tỷ khối hơi so với H2 bằng 13,6 Công thức phân tử của A là:
A C3H4 B C3H6 C C4H6 D C2H2
Câu18: Dãy gồm các chất dễ bị nhiệt phân là:
A Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4 B CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3
Trang 3C Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 D NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3.
Câu19: Cho hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe2O3, SiO2 Ngời ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: nung nóng chất rắn rồi dẫn luồng khí CO d đi qua Chất rắn thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d rồi lấy chất rắn thu đợc cho tác dụng với dung dịch NaOH d Chất rắn còn lại là
Câu20: Cho hỗn hợp X (gồm CH3OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3) có khối lợng m gam Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc 5,6 lít khí CO2 (đkc) Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng với kali d thu đợc V lít khí (đktc) Gía trị của V bằng:
A 2,8 B 5,6 C 11,2 D 3,36
Câu21: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H,O) tác dụng vừa đủ với 300 gam dung
dịch AgNO3/NH3 2M thu đợc 43,2 gam kết tủa Biết tỉ khối của X so với ôxi là 2,125 X là:
A anđêhit no, 2 chức B anđêhit đơn chức, 1 nối đôi
C anđêhit no, đơn chức D anđêhít đơn chức, 1 nối ba
Câu22: Cho các chất sau:
1 dung dịch NaOH đặc nóng 2 dung dịch HF loãng
3 dung dịch H2SO4 đặc nóng 4 dung dịch HNO3 loãng
Số chất hoà tan đợc silicđioxit là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu23: Phát biểu nào không đúng khi nói về tính chất cảu protein?
A Protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc khi gặp axit, bazơ và một số muối
B Protein thuỷ phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ tạo thành các α-amino axit
C Protein có phản ứng màu khi tác dụng với CuSO4/OH- hoặc HNO3
D Protein hình sợi tan trong nớc tạo thành dung dịch keo nh anbumin
Câu24: Thuỷ phân 0,01 mol este của một axit đơn chức cần dùng vừa đủ 1,68 gam KOH.
Mặt khác, khi thuỷ phân 43,18 gam este đó cần 200 gam dung dịch NaOH có nồng độ bằng 10,2% và thu đợc 47,94 gam muối Công thức cấu tạo của este là:
A (C2H5COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5
C (C2H3COO)2C2H4 D (C2H5COO)2C2H4
Câu25: Hỗn hợp A gồm Cr, Al và Cu có khối lợng m gam Cho axít HCl đủ phản ứng hết
hỗn hợp A trong bình kín không có không khí thu đợc 2,8 lít khí ở đktc và tách ra 3,2 gam bã rắn Lọc dung dịch, cho vào dung dịch đó lợng d dung dịch NaOH và nớc clo Sau đó, cho thêm d dung dịch BaCl2 thu đợc 12,65 gam kết tủa vàng Gía trị của m bằng :
A 7,15 B 9,45 C 8,25 D 6,35
Câu26: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH3COOH tác dụng vừa đủ với 95 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Mặt khác, cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam
C2H5OH có H2SO4 đặc xúc tác và hiệu suất phản ứng este hoá là 90% thì lợng este thu đợc là:
A 12,85 B 13,75 C 13,79 D 12,84
Câu27: Khuấy kĩ 100ml dung dịch A chứa AgNO3, Cu(NO3)2 với hỗn hợp kim loại có 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe Sau phản ứng đợc dung dịch C và 8,12g chất rắn B gồm 3 kim loại Cho B tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 0,672 lít H2 (đktc) Nồng độ mol/lít của AgNO3 và Cu(NO3)2 đã dùng là:
A 0,5 và 0,3 B 0,3 và 0,5 C 0,2 và 0,4 D 0,4 và 0,2
Câu28: Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3 và Xiclobutan Đốt chỏy
hết m gam hỗn hợp A Cho sản phẩm chỏy hấp thụ vào dung dịch nước vụi dư, thu được
100 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vụi sau phản ứng giảm 39,8 gam Trị số của m là:
Trang 4A 58,75 B 60,2 C 37,4 D 13,8
Câu29: Trộn lẫn phenol, anilin và benzen ta thu đợc hỗn hợp X có khối lợng bằng 5,14
gam Cho X tác dụng với nớc brôm d , kết thúc phản ứng lọc đợc 9,91 gam kết tủa Cũng với lợng X nh trên tác dụng với lợng d H2SO4 nồng độ 98% thì thu đợc 2,84 gam muối Khối lợng benzen có trong X bằng:
A 1,56g B 1,95g C 2,34g D 2,73g
Câu30: Trong số những dung dịch: Na2CO3, NH4Cl, NaHSO4, C6H5OK, Al2(SO4)3,
HCOONH4, H2NCH2COONa Những dung dịch có pH > 7 là:
A Na2CO3, C6H5OK, H2NCH2COONa B NH4Cl, NaHSO4, HCOONH4, Al2(SO4)
C Na2CO3, C6H5OK, HCOONH4, NaHSO4 D H2NCHCOONa, NH4Cl, HCOONH4
Câu31: Các yếu tố ảnh hởng đến cân bằng hoá học là:
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu32: Cho hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức (chỉ chứa C,H,O) tác dụng vừa
đủ với 8 gam NaOH thu đợc 1 rợu và 2 muối của 2 axít hữu cơ Lợng rợu thu đợc cho tác dụng hết với Na tạo ra 2,24lít khí H2 (đktc) Hỗn hợp A gồm
C một axit và một este D một axit và một rợu
Câu33: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu đợc dung dịch X Các anion có mặt trong dung dịch X là:
A PO43- và OH- B H2PO4- và HPO42- C HPO42- và PO43- D H2PO4- và PO4
3-Câu34: Chia 20,3 gam, hỗn hợp X gỗm K, Ba và Al thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho
tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 6,72 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HCl d rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc x gam chất rắn Gía trị của x bằng:
A 30,95 B 31,45 C 20,8 D 41,6
Câu35: Trộn lẫn V1 ml dung dịch glucozơ 1M với V2 ml dung dịch anđêhit fomic 2M thu
đợc V3 ml dung dịch X Oxi hoá hoàn toàn lợng X nh trên, nếu bằng tác nhân AgNO3/NH3
thì thu đợc 5,4 gam kết tủa trắng, còn nếu sủ dụng tác nhân Cu(OH)2/OH
-, lại thu đợc 2,16 gam kết tủa đỏ gạch Gía trị của V3 bằng:
A 10 B 5 C 15 D 20
Câu36: Cho các chất sau; Ca(OH)2 (A), NaHCO3 (B), H2SO4 (C), Na2CO3 (D), Na3PO4
(E), C17H35COONa (F) Các chất có thể làm mất tính cứng của nớc là
A C, D, E, F B A, B, C, E C A, D, E, F D A, C, D, E
Câu37: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không
đổi) bằng dung dịch HCl thu đợc 6,72 lít H2 (đktc) Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng d thì thu đợc 1,96 lít N2O duy nhất (đktc) và không tạo ra
NH4NO3 Kim loại R là
Câu38: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cờng độ dòng điện 5A trong thời gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nớc bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lợng của dung dịch sau khi điện phân là
A 3,59 gam B 2,31 gam C 1,67 gam D 2,95 gam
Câu39: Cho các chất: CuO, KOH, H2SO4, C2H5OH Chất có thể tác dụng với cả 4 chất trên là:
A axit axetic B amino axetat C etyl amin D metyl axetat
Câu40: Cho 14,56 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 25,00 gam kết tủa Nếu cho 500ml dung dịch Ca(OH)2 nói trên tác dụng với 250ml dung dịch AlCl3 1M thì thu đợc x gam kết tủa Gía trị của x bằng:
A 6,5 B 11,7 C 19,5 D 7,8
II Phần riềng (10 câu)
Trang 5Thí sinh chỉ đợc làm một trong 2 phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chơng trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu41: Cho các nguyên tử Au, Ag, Mg, K, Al, Fe, Cu, Cs, Zn, W, Cr So sánh nào về bán
kính nguyên tử, độ dẫn điện, tính cứng, tính khử của các nguyên tử trên không chính xác?
A Về tính cứng Cs < Cu < Fe < W < Cr B Về độ dẫn điện Ag > Cu > Au > Al > Fe
C Về bán kính Mg < Al < Cu < K < Cs D Về tính khử K > Mg > Al > Zn > Cr
Câu42: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H2SO4
0,5M và HCl 1M thu đợc 3,92lít khí (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A trong
điều kiện không có không khí, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu43: Hỗn hợp X gồm (Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4) với số mol mỗi chất là 0,15 mol Hoà tan hết vào dung dịch Y gỗm HCl và H2SO4 loãng d thu đợc dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngừng thoát khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Thể tích khí thoát ra (đo ở đktc)và thể tích dung dịch Cu(NO)2 đã dùng lần lợt là:
A 3,36 lít và 300 ml B 3,36 lít và 600 ml
C 1,12 lít và 600 ml D 1,12 lít và 300 ml
Câu44: Cho các chất: benzen, toluen, phenol, metyl phenyl ete Chất phản ứng dễ dàng
nhất với dung dịch Br2 là
A benzen B toluen C phenol D metyl phenyl ete
Câu45: X gỗm lysin (hay axit 2,6-điaminohexanoic) và axit glutamic (hay axit
2-aminopentanđioic) Cho X tác dụng với HCl thu đợc 5,42 gam muối Cũng với lợng X trên, khi tác dụng với KOH thu đợc 5,29 gam muối Phần trăm khối lợng lysin có trong hỗn hợp ban đầu là:
A 55,29% B 55,30% C 55,31% D 55,32%
Câu46: Trộn 20 gam dung dịch axit đơn chức X 23% với 50 gam dung dịch axit đơn
chức Y 20,64% thu đợc dung dịch D Để trung hoà D cần 200 ml dung dịch NaOH 1,1M Biết rằng D tham gia phản ứng tráng gơng Công thức của X và Y tơng ứng là
A HCOOH và C2H3COOH B C2H3COOH và HCOOH
C C3H5COOH và HCOOH D HCOOH và C3H5COOH
Câu47: Cách nhận biết nào không chính xác:
A Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nớc brom
B Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nớc vôi trong
C Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột
D Để nhận biết NH3 và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc
Câu48: Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 anđehit có khối lợng phân tử bằng nhau và bằng M (M <
68 đvC) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 cho 38.88 gam Ag (hiệu suất đạt 90%) Gía trị của M bằng:
A.44 B 58 C 56 D 30
Câu49: Cho các chất glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Các chất trong đó đều có
phản ứng tráng gơng và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh là
A saccarozơ, mantozơ B glucozơ, xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, mantozơ
Câu50: Cho phản ứng sau: Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O Biết tỉ lệ thể tích
N2 và N2O là 3 : 2 Hệ số cân bằng tối giản nhất của Al là:
A 46 B 23 C 48 D 44
B Theo chơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu51: Cho phản ứng: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k)
Biết KC của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H2O tơng ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H2Otơng ứng là
Trang 6A 0,08 và 0,08 B 0,02 và 0,08 C 0,02 và 0,32 D 0,05 và 0,35
Câu52: Nhúng 1 thanh Fe vào dung dịch D chứa CuSO4 và HCl một thời gian thu đợc 4,48 lít khí H2 (đktc) thì nhấc thanh Fe ra, thấy khối lợng thanh Fe giảm đi 6,4 gam so với ban đầu Khối lợng Fe đã tham gia phản ứng là
A 11,2 gam B 44,8 gam C 16,8 gam D 50,4 gam
Câu53: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO Khi oxi hoá X bằng O2 thu đợc hỗn hợp Y gồm
2 axit tơng ứng (h=100%) Tỉ khối hơi của Y so với X là m Khoảng giá trị của m là
A 1,36 < m < 1,53 B 1,36 < m < 1,67
C 1,53 < m < 1,67 D 1,67 < m < 2,33
Câu54: Chia 14,8 gam hỗn hợp gồm Cu, Ni, Pb thành 2 phần bằng nhau Phần 1 hoà tan
hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng d thu đợc 3,36 lít khí SO2(đktc) Phần 2 nung trong oxi d đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
A 17,2 B 16,0 C 8,6 D 9,8
Câu55: X là amin no, đơn chức, mạch hở Cho 0,15 mol X tác dụng vừa hết với axit
nitrơ có lẫn axit clohiđric thấy thoát ra V lít khí (ở đktc) Gía trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 2,80 D 3,36
Câu56: Cho hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch B chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong thu đợc chất rắn Y gồm 3 kim loại Chất chắc chắn phản ứng hết là
A Fe, Cu(NO3)2 và AgNO3 B Mg, Fe và Cu(NO3)2
C Mg, Cu(NO3)2 và AgNO3 D Mg, Fe và AgNO3
Câu57: Cho các chất: axit benzoic (X), axit p-nitrobenzoic (Y), axit p-metylbenzoic (Z)
và axit p-hiđroxibenzoic (T) Thứ tự giảm dần tính axit của các chất trên là
A X > Y > Z > T B Y > X > T > Z
C Y > X > Z > T D T > X > Z > Y
Câu58: Một trong những phản ứng để chứng minh glucozơ có cấu tạo mạch vòng là cho
glucozơ tác dụng với
A AgNO3 (Ag2O) trong dung dịch NH3 B Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm
C CH3OH trong môi trờng axit D CH3COOH trong môi trờng axit
Câu59: Cho hỗn hợp A gồm hai rợu no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tách H2O (H2SO4
đặc, 1400C ) thu đợc ba ete Trong đó có một ete có khối lợng phân tử bằng khối lợng phân tử của một trong hai rợu A gồm
A CH3OH.và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C2H5OH và C4H9OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu60: Cho các phản ứng sau:
1 Fe + H2O 570 O 3 Fe(NO3)2 t o
2 Fe(OH)2 t o 4 FeS2 t o
Số phản ứng thu đợc sản phẩm FeO là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Đáp án:
Trang 76 D 16 B 26 C 36 C 46 D 56 c
Đề thi thử đại học năm 2011
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát bài)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 7; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl =35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br =80; Rb = 85;
Ag = 108; Sn = 119; Ba =137; Pb = 207
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40).
Câu1: Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp X gồm 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 oC thu đợc 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Mặt khác, đun nóng X với H2SO4
đặc ở 170 oC thu đợc sản phẩm chỉ gồm 2 olefin và nớc Các phản ứng xẩy ra hoàn toàn Tên gọi của 3 ancol là:
A metanol, etanol và propan-1-ol B etanol, propan-2-ol và propan-1-ol
C propan-1-ol, butan-1-ol và propan-1-ol D metanol, butan-1-ol và butan-2-ol
Câu2: Hỗn hợp A gỗm tinh bột và glucozơ Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 Hoà tan trong nớc thành dung dịch rồi cho phản ứng tráng gơng thu đợc 21,6 gam bạc
Phần 2 Đun nóng với H2SO4 loãng, sau đó trung hoà bằng NaOH Thực hiện phản ứng trang gơng với dung dịch thu đợc thấy có 32,3 gam bạc Phần trăm khối lợng glucozơ có trong A là:
A 68,96% B 66,78% C 67,45% D 69,98%
Câu3: Khi thuỷ phân 1 đoạn polipetit đơn giản ngời ta thu đợc 4 amino axit là glyxin,
alanin, valin và serin Có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo của đoạn mạch polipetit đó?
A 48 B 12 C 24 D 6
Câu4: Một hỗn hợp hai axit hữu cơ có phản ứng tráng gơng Axit có khối lợng phân tử
lớn khi tác dụng với Cl2 (as) thu đợc ba sản phẩm monoclo Công thức của hai axit là
A CH3COOH và HCOOH B CH3COOH và HOOC-COOH
C HCOOH và CH3(CH2)2COOH D HCOOH và (CH3)2CHCOOH
Trang 8Câu5: Dẫn một luồng khí CO d qua ống sứ đựng Fe3O4 và CuO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình đợc dẫn qua dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 5 gam kết tủa Tổng số gam 2 oxit ban đầu là
A 6,24 B 5,32 C 4,56 D 3,12
Câu6: 1 mol X có thể phản ứng tối đa 2 mol NaOH X có thể là:
(1) CH3COOC6H5 (2) ClH3NCH2COONH4 (3) ClCH2CH2Br
(4) HOC6H4CH2OH (5) H2NCH2COOCH3 (6) CH2ClCOOCH2Cl
Có bao nhiêu chất X thoả mãn:
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu7: Có một loại nớc cứng có chứa 0,05 mol K+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Ca2+; 0,01 mol
Mg2+; 0,03 mol Cl-; 0,04 mol NO3- và x mol HCO3- Đun sôi nớc hồi lâu, lọc bỏ kết tủa nếu có đợc dung dịch X X thuộc loại:
A nớc cứng tạm thời B nớc mềm
C nớc cứng toàn phần D nớc cứng vĩnh cửu
Câu8: Cặp chất không hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng là:
A glixerol và etylenglicol B axit axetic và axit aminoaxetic
C saccacozơ và matozơ D metyl fomiat và anđehit fomic
Câu9: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu đợc một rợu Y
và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH3-OOC-CH2-CH2-OOC-C2H5
C CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5 D CH3-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
Câu10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol C2H6 và 0,005 mol C3H8 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa KOH 0,02M và Ba(OH)2
0,01M thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu11: X, Y có công thức phân tử là C3H6O2 và C4H6O2 Có tổng số bao nhiêu đồng phân este đợc tạo bởi ancol và axit cacboxyl
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu12: Cho các phản ứng sau:
(1) NaHSO3 + H2SO4 (2) Ba(HCO3)2+ KHSO4
(3) Ca(HCO3)2 + HCl (4) KHSO3+ CH3COOH
(5) NH4HCO3 + KOH (6) NaHCO3 + HNO3
Số phản ứng có phơng trình ion rút gọn dới dạng HXO3- + H+ XO2 + H2O (với X có thể
là S hoặc C) là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu13: Cho tinh thể các chất sau: iot (1), kim cơng (2), nớc đá (3), muối ăn (4), silic (5).
Tinh thể nguyên tử là các tinh thể:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (4) C (2), (5) D (3), 4)
Câu14: Cho 7,2 gam Mg vào 500ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch X và 30,4 gam chất rắn Y Cho X tác dung với dung dịch NH3 d thu
đợc 11,6 gam kết tủa Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong B lần lợt là
A 0,4 và 0,2 B 0,2 và 0,4 C 0,6 và 0,3 D 0,3 và 0,6
Câu15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên
tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là
A 3s23p4 B 3s23p5 C 3s23p3 D 2s22p4
Câu16: Hỗn hợp R gồm một axit X đơn chức, một ancol đơn chức Y và este Z đợc tạo
thành từ ancol và axit trên Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam Z rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào
Trang 9bình đựng dung dịch Ba(OH)2 d đợc 19,7 gam kết tủa, khối lợng bình tăng lên 6,2 gam Mặt khác, 2,2 gam Z có thể tác dụng vừa đủ với NaOH đợc 2,05 gam muối X và Y là:
A HCOOH và C3H7OH B CH3COOH và C2H5OH
C C2H3COOH và CH3OH D C2H5COOH và CH3OH
Câu17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm bari và 2 kim loại kiềm có khối lợng 11,45
gam vào trong nớc thu đợc V ml dung dịch Y Trung hoà hoàn toàn lợng Y trên cần dùng vừa đủ 150 ml dung dịch H2SO4 1M và lọc ra 11,65 gam kết tủa trắng Hai kim loại kiềm trên có thể là:
A Na và Rb B Li và K C K và Cs D Li và Na
Câu18: Crom và sắt cùng thể hiện hoá trị III khi phản ứng với:
A H2SO4 (đặc nóng); khí Cl2 ; HNO3 loãng nguội
B HCl (đặc nóng); AgNO3 loãng d ; khí O2
C Cu(NO3)2; HBr đặc nóng; HNO3 đặc nguội
D AgNO3; hỗn hợp H2SO4 và KMnO4; HI đặc nguội
Câu19: Phát biểu nào không đúng:
A Tơ capron (tơ nilon-6) đợc trùng hợp từ caprolactam
B Tơ visco đợc sản xuất từ xenlulozơ và dung dịch svâyze
C Trừng ngng giữa fomanđehit với lợng d phenol thu đợc nhựa novolac
D Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của butađien và stiren
Câu20: Có các phát biểu sau:
(1) Than hoạt tính dùng làm mặt lạ phòng độc do nó có khả năng hấp thụ khí độc (2) Phân lân nung chảy đợc sản xuất từ quặng apatit: Ca3(PO4)2; cát: SiO2 và than cốc (3) Nitrophotka là hỗn hợp (NH4)2HPO4 và KNO3
(4) Để khắc chữ lên thuỷ tinh ngời ta dùng axit HF
(5) Oxi và ozon là hai hợp chất của oxi
(6) Clorua vôi có hàm lợng hipoclorit cao hơn nớc gia-ven nên sử dụng nhiều hơn Các phát biểu sai là:
A (2); (3); (5) B (1); (3); (5) C (2); (4); (6) D (1); (2); (5)
Câu21: Cho hỗn hợp gồm C2H5Br, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCHO Ngời ta tiến hành các thí nghiệm theo thứ tự sau: cho hỗn hợp tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3 trong amoniac Lấy phần chất lỏng cho tác dụng với dung dịch NaOH d và đun nóng nhẹ để
đuổi hết amoniac Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu đợc phần hơi gồm nớc và:
A C2H5Br B CH3COOH C C2H5OH D CH3CHO
Câu22: Chia hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp thành
3 phàn bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít khí CO2
(đktc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn X thu đợc 6,272 lít CO2 (đktc) Phần 3 tác dụng vừa đủ với etylen glycol thu đợc m gam hỗn hợp 3 este không chứa nhóm chức khác Giá trị của
m là
A 9,82 B 8,47 C 9,32 D 8,42
Câu23: Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu đợc dung dịch X Điện phân X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cờng độ 9,65A Sau1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Giá trị của a là
A 0,0125 B 0,050 C 0,025 D 0,075
Câu24: ở nhiệt độ thờng, nitơ phản ứng với X, lu huỳnh phản ứng với Y X, Y có thể là:
A Al và Ca B Li và Hg C Mg và K D Li và Al
Câu25: Cho sơ đồ sau: C2H2 X Y CH3COOH Trong số các chất sau: C2H6, C2H4,
CH3CHO, CH3COOCH=CH2, số chất phù hợp với X ở trên là:
A 1 B 2 C 4 D 3
Trang 10Câu26: Tốc độ của một phản ứng có dạng: v k.CA.CB(A, B là 2 chất khác nhau) Nếu tăng nồng độ A lên 2 lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần Giá trị của
x là
A 3 B 4 C 6 D 8
Câu27: Hoà tan 31,85 gam kẽm bằng dung dịch HNO3 (vừa đủ) thấy thoát ra 224 ml hỗn hợp khí X gồm N2 và N2O có tỷ khối hơi so với heli bằng 4 và dung dịch Y Dung dịch Y
có thể phản ứng tối đa với V ml dung dịch NaOH 2M Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Gía trị của V bằng:
A 980 B 990 C 995 D 985
Câu28: Cho các tính chất sau: (1) không làm đổi màu giấy quỳ; (2) tham gia phản ứng
tráng gơng; (3) làm mất màu dung dịch nớc brom; (4) oxi hoá CuO; (5) có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic Chất X nào có thể thoả mãn cả 5 tính chất trên?
A CH3CHO B CH2CHCOOH
C HCOOCH3 D H2NCH2COOH
Câu29: X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch KOH 2M Thêm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100 ml dung dịch Y, khuấy đều tới kết thúc phản ứng thấy trong cốc có 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch X bằng:
A 3,2M B 2,0M C 1,6M D 1,0M
Câu30: Xét phản ứng của các hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C7H8O với Na và NaOH thì: có x chất có khả năng phản ứng với cả 2 chất; có y chất phản ứng đợc với Na;
có z chất chỉ phản ứng với NaOH và t chất không phản ứng với cả 2 Kết luận nào dới đây
đúng?
A x = 3 B t = 1 C z = 0 D y = 1
Câu31:Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + HNO3 (đặc nóng) t o khí X (2) KClO3 + HCl t o khí Y
(3) Na2SO3 + NaHSO4 khí Z (4) Ca(HCO3)2 + HCl khí T
Cho X, Y, Z, T lần lợt tác dụng với NaOH Có bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử xẩy ra:
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu32: Hỗn hợp hữu cơ X chứa C, H, O tác dụng đợc với Na Đốt cháy X chỉ thi đợc CO2
và nớc với số mol nh nhau và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol X Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2COOH B CH2=CHCOOH
C CH2=CHCH2OH D CH3CH=CHOH
Câu33: Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí gồm metan và etilen trong không khí thu đợc hỗn
hợp sảm phẩm X Dẫn X lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nớc vôi trong d thấy khối lợng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu đợc x gam kết tủa Gía trị m và
x lần lợt là: (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
A 7,2 và 20 B 7,2 và 30 C 3,6 và 20 D 3,6 và 40
Câu34: X là một amin đơn chức có khối lợng 19,35 gam Dẫn toàn bộ lợng X qua dung
dịch FeCl3 thu đợc 16,05 gam kết tủa Số nguyên tử H có trong X là:
A 5 B 7 C 9 D 11
Câu35: Oxi hoá 18,4 gam C2H5OH (h = 100%), thu đợc hỗn hợp X gồm anđehit, axit và nớc Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lợng d Ag2O trong dung dịch NH3 thì thu đợc 16,2 gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
A 0,50 B 0,65 C 0,25 D 0,45
Câu36: X có tính bazơ mạnh hơn C6H5NH2 còn Y có tính axit yếu hơn C6H5OH X, Y có thể là cặp chất: