Hàm tổng lợi ích của một người tiêu dùng là TU = F.C (trong đó F là số thực phẩm và C là số quần áo). Hoàng, Tùng và Dũng là 3 người tiêu dùng duy nhất ở một thị trấn có cầu về phim ản[r]
Trang 1240 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VI MÔ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
1 Cầu hàng hoá là số lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người mua:
a) Có nhu cầu ở các mức giá khác nhau
b) Có khả năng mua ở các mức giá khác nhau
c) Sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau
d) Có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau
2 Cung hàng hoá là số lượng hàng hoá hay dịch vụ mà người bán
a) Có khả năng bán ở các mức giá khác nhau
b) Sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau
c) Có khả năng và sẵn sàng bán ở mức giá đã cho
d) Không câu nào ở trên là đúng
3 Yếu tố nào sau đây không tác động đến cầu một hàng hóa
a) Thu nhập của người tiêu dùng
b) Quảng cáo về hàng hóa đó
c) Số lượng nhà sản xuất hàng hóa đó
d) Thị hiếu của người tiêu dùng với hàng hóa đó
4 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì cầu hàng hoá nào sau đây giảm
xuống?
a) Hàng hoá xa xỉ
b) Hàng hoá thứ cấp
c) Hàng hoá thông thường
d) Hàng hoá thiết yếu
5 Yếu tố nào dưới đây tác động đến cầu:
a) Dân số
Trang 2b) Sự tăng giá nguyên liệu sản xuất
c) Kỳ vọng của người sản xuất
d) Công nghệ
6 Câu nào dưới đây nêu nội dung của luật cầu
a) Khi giá cả hàng hoá tăng lên cầu sẽ giảm xuống
b) Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào sở thích người tiêu dùng
c) Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào thu nhập người tiêu dùng
d) Cầu của hàng hoá phụ thuộc vào số lượng người tiêu dùng
7 Đường cầu cá nhân về một hàng hoá
a) Cho biết giá cân bằng trên thị trường
b) Cho biết số lượng hàng hoá mà cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá
c) Cho biết nhu cầu của cá nhân
d) Không câu nào ở trên là đúng
8 Cặp hàng hoá nào sau đây là hàng hoá thay thế
a) Hàng hoá mà cần phải tiêu dùng cùng lúc với nhau
b) Hàng hóa mà khi thu nhập thấp người ta dùng hàng hoá này và khi thu nhập tăng lên
người ta dùng hàng hoá kia
Trang 3c) Là hàng hoá cao cấp
d) Là hàng hoá có thể sử dụng thay cho hàng hoá khác
11 Hàng hoá bổ sung là hàng hoá
a) Được sử dụng đồng thời với hàng hoá khác
b) Được sử dụng thay cho hàng hoá khác
c) Được sử dụng khi thu nhập tăng lên
d) Được sử dụng khi thu nhập giảm xuống
12 Cung của hàng hoá không được xác định bởi yếu tố nào sau đây?
a) Công nghệ sản xuất
b) Cầu hàng hoá
c) Chính sách thuế
d) Giá cả các yếu tố sản xuất đầu vào
13 Sự trượt dọc trên đường cầu của một hàng hóa xuất hiện khi:
a) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
b) Thu nhập người tiêu dùng tăng
c) Thị hiếu người tiêu dùng đối với hàng hoá thay đổi
d) Không có trường hợp nào ở trên là đúng
14 Sự dịch chuyển của đường cầu một hàng hóa xuất hiện khi
a) Đường cung của hàng hóa đó dịch chuyển
b) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
c) Những yếu tố ngoài giá hàng hóa đó làm thay đổi cầu
d) Không có trường hợp nào ở trên là đúng
15 Sự trượt dọc trên đường cung của một hàng hóa xuất hiện khi:
a) Giá của yếu tố sản xuất đầu vào để sản xuất hàng hóa đó thay đổi
b) Số lượng nhà sản xuất hàng hóa đó tăng lên
Trang 4
c) Nhà sản xuất hàng hóa đó có kỳ vọng tốt về tình hình sản xuất
d) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
16 Đường cung một hàng hoá sẽ dịch chuyển khi:
a) Giá hàng hoá đó thay đổi
b) Cầu về hàng hoá đó thay đổi
c) Các yếu tố xác định cung hàng hóa đó mà không phải giá của nó làm thay đổi cung
d) Người tiêu dùng thích hàng hoá đó hơn
17 Lợi ích cận biên của việc tiêu dùng hàng hoá
a) Là sự tăng thêm của tổng lợi ích do tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá
b) Phản ánh mức độ hài lòng do tiêu dùng đơn vị hàng hoá cuối cùng mang lại
c) Tuân theo qui luật lợi ích cận biên giảm dần
d) Tất cả các điều trên đều đúng
18 Qui luật lợi ích cận biên giảm dần phát biểu rằng:
a) Khi tiêu dùng ngày càng nhiều thêm một hàng hoá, lợi ích cận biên thu được từ việc tiêu
dùng hàng hoá đó giảm dần
b) Khi tiêu dùng ngày càng ít đi một hàng hoá, lợi ích cận biên thu được từ việc tiêu dùng
hàng hoá đó giảm dần
c) Lợi ích cận biên sẽ giảm khi không có đủ hàng hoá để tiêu dùng
d) Tất cả các điều trên đều không đúng
19 Nguyên lý tối đa hoá lợi ích người tiêu dùng phát biểu rằng:
a) Người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích bằng cách tiêu dùng càng nhiều hàng hoá càng tốt
b) Người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích bằng cách lựa chọn mức độ tiêu dùng sao cho lợi ích
cận biên thu được từ mỗi đồng bỏ ra cho các hàng hoá khác nhau là bằng nhau
c) Người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích bằng cách chỉ tiêu dùng hàng hoá mình thích nhất
d) Không có câu nào ở trên là đúng
20 Đường ngân sách của người tiêu dùng là
a) Đường thể hiện ngân sách của người tiêu dùng có bao nhiêu tiền
Trang 5b) Đường thể hiện ngân sách của người sản xuất có bao nhiêu tiền
c) Đường biểu diễn những kết hợp khác nhau của hai hàng hoá mà người tiêu dùng có thể
mua với một ngân sách nhất định
d) Không câu nào ở trên là đúng
21 Đường bàng quan là
a) Đường thể hiện sự bàng quan
b) Đường biểu diễn những kết hợp tiêu dùng giữa hai hàng hoá sao cho đem lại cũng một
22 Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp là:
a) Sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai
b) Làm thế nào sản xuất được nhiều hàng hoá
c) Làm thế nào bán được nhiều hàng hoá
d) Không phải những vấn đề trên
23 Chọn câu trả lời đúng nhất
a) Tất cả mọi người trong xã hội tạo thành lực lượng lao động
b) Tất cả mọi người trong độ tuổi lao động tạo thành lực lượng lao động
c) Tất cả mọi người trong độ tuổi lao động và có khả năng lao động tạo thành lực lượng lao
động
d) Tất cả mọi người có khả năng lao động, đang làm việc hoặc đang tìm kiếm việc làm tạo
thành lực lượng lao động
24 Kinh tế thị trường gặp trục trặc trong phân bổ nguồn lực hiệu quả là do:
a) Cạnh tranh không hoàn hảo và độc quyền
b) Các ngoại ứng và cung cấp hàng hoá công cộng
c) Thông tin không cân xứng
Trang 6d) Tất cả các lý do trên
25 Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do thuê thêm một đơn vị lao động gọi là:
a) Sự biến động sản lượng
b) Sản phẩm biên của lao động
c) Sản phẩm trung bình của lao động
b) Chi phí để sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
c) Chi phí nguyên vật liệu trừ đi chi phí lao động
d) Chi phí cho một đơn vị sản phẩm
28 Chi phí cố định trên một đơn vị sản phẩm là:
a) Chi phí bình quân
b) Chi phí cố định
c) Chi phí cận biên
d) Chi phí cố định bình quân
29 Chi phí biến đổi bình quân bằng:
a) Chi phí cố định chia cho sản lượng
b) Chi phí biến đổi chia cho sản lượng
c) Chi phí cận biên chia cho sản lượng
Trang 7
d) Chi phí cận biên cộng với chi phí biến đổi
30 Giả sử việc sản xuất lần lượt 4 sản phẩm với tổng chi phí tương ứng là 50, 150,
300,500 Chi phí cận biên của sản phẩm thứ 2 là:
a) 50 b) 100 c) 150 d) 200
31 Hãng sẽ đạt lợi nhuận tối đa bằng việc sản xuất và bán một khối lượng sản phẩm
có:
a) Doanh thu cận biên bằng với chi phí cận biên
b) Doanh thu cận biên phải lớn hơn chi phí cận biên
33 Để tối đa hóa lợi nhuận, một nhà độc quyền nên:
a) Đặt giá bán bằng chi phí cận biên
b) Đặt giá bán bằng chi phí bình quân
c) Đặt doanh thu cân biên bằng chi phí cận biên
d) Đặt doanh thu cận biên bằng chi phí đầu vào
34 Giả sử một nhà độc quyền bán 3 đơn vị sản phẩm với giá là 20 Nếu nhà độc quyền
đó bán 4 đơn vị sản phẩm và thu được số tiền là 72 thì giá bán cho 4 sản phẩm là:
Trang 8a) MR = MC và MR > MC
b) MR > MC và MR = MC
c) MR = MC và MR = MC
d) MR > MC và MR > MC
36 Một trong những đặc trưng cơ bản của thị trường độc quyền bán là:
a) Có một người mua duy nhất
b) Có nhiều rào cản cho việc gia nhập ngành
c) Có nhiều hãng nhỏ
c) Có một số ít hãng lớn
37 Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận: Chi phí cận biên = Doanh thu cận biên đúng:
a) Chỉ với hãng độc quyền bán
b) Chỉ với hãng cạnh tranh hoàn hảo
c) Chỉ với hãng độc quyền bán và cạnh tranh hoàn hảo
d) Với mọi hãng trong mọi loại cấu trúc thị trường
38 Lợi nhuận kinh tế (siêu lợi nhuận) trong dài hạn có thể tồn tại ở:
a) Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
b) Thị trường độc quyền bán
c) Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường độc quyền bán
d) Tất cả các loại cấu trúc thị trường
39 Đặc điểm của cạnh tranh có tính độc quyền giống với độc quyền bán là:
a) Ít có khả năng tác động đến giá
b) Có đường cầu dốc xuống
c) Dễ dàng gia nhập ngành
d) Lợi nhuận kinh tế trong dài hạn bằng 0
40 Đặc điểm của cạnh tranh có tính độc quyền giống với cạnh tranh hoàn hảo là:
a) Có khả năng tác động đến giá
Trang 9b) Có đường cầu đối với một hãng điển hình dốc xuống
c) Dễ dàng gia nhập ngành và rút lui khỏi ngành
d) Có đường doanh thu biên đối với một hãng điển hình nằm ngang
41 Đặc điểm của cạnh tranh có tính độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo là:
a) Hình dạng cơ bản của các đường chi phí
b) Dễ dàng gia nhập ngành
c) Dễ dàng rút lui khỏi ngành
d) Sự khác biệt sản phẩm
42 Một thị trường với nhiều người bán:
a) Chỉ có thể là cạnh tranh hoàn hảo
b) Có thể là độc quyền nhóm hoặc độc quyền bán
c) Có thể là cạnh tranh có tính độc quyền hoặc cạnh tranh hoàn hảo
d) Có thể là bất cứ loại cấu trúc thị trường nào
43 Loại cấu trúc thị trường mang những đặc điểm sau đây: có vô số hãng tham gia,
sản xuất sản phẩm đồng nhất, tự do gia nhập và rút lui khỏi ngành là:
a) Độc quyền
b) Độc quyền nhóm
c) Cạnh tranh có tính độc quyền
d) Cạnh tranh hoàn hảo
44 Nếu các hãng trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo đang thu được lợi nhuận kinh
tế thì trong dài hạn:
a) Không có hãng nào gia nhập thị trường
b) Các hãng mới sẽ gia nhập thị trường
c) Nhiều hãng sẽ rút lui khỏi thị trường
d) Cả a, b, c đều đúng
45 Thị trường cạnh tranh có tính độc quyền có đặc trưng là:
a) Nhiều hãng sản xuất các sản phẩm phân biệt
Trang 10b) Nhiều hãng sản xuất các sản phẩm đồng nhất
c) Một hãng sản xuất sản phẩm duy nhất
d) Một vài hãng sản xuất các sản phẩm phân biệt
46 Độc quyền nhóm giống độc quyền bán ở đặc điểm nào?
a) Cả hai đều sản xuất các sản phẩm tiêu chuẩn hóa
b) Cả hai đều hoạt động trong các thị trường có rào cản gia nhập cao
c) Cả hai đều là người chấp nhận giá
d) Cả hai đều thu được lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn
47 Một hãng có hàm tổng chi phí TC = A + bQ + cQ2 + dQ3 Phương trình đường chi
d) A và B là hàng hoá thông thường
49 Đường cầu một hàng hoá dịch chuyển khi
a) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
b) Người bán thay đổi công nghệ sản xuất
c) Thu nhập của người tiêu dùng tăng
d) Giá cả một hàng hoá độc lập thay đổi
50 Sự trượt dọc trên đường cầu một hàng hoá xuất hiện khi:
a) Giá cả hàng hoá đó thay đổi
Trang 11b) Thị hiếu người tiêu dùng về hàng hoá đó thay đổi
c) Giá cả hàng thay thế tăng lên
d) Không yếu tố nào ở trên
51 Việc nhà nước tăng lương cho cán bộ viên chức sẽ gây ra (các yếu tố khác không
thay đổi) điều gì với đường cầu của hàng hóa thông thường:
a) Đường cầu dịch chuyển sang phải
b) Đường cầu dịch chuyển sang trái
c) Đường cầu không dịch chuyển
d) Sự trượt dọc trên đường cầu
52 Sở dĩ giá một hàng hóa giảm dẫn đến cầu hàng hóa đó tăng là do:
a) Qui luật lợi ích cận biên giảm dần nên người tiêu dùng chỉ mua nhiều hơn khi giá giảm
b) Với thu nhập nhất định người tiêu dùng chỉ có thể mua nhiều khi giá giảm
c) Khi giá hàng hóa đó giảm, người tiêu dùng chuyển từ hàng hoá thay thế sang hàng hoá
đang xét
d) Tất cả các lý do trên đều đúng
53 Khi thu nhập tăng lên
a) Cầu của hàng hoá thông thường tăng lên
b) Cầu của hàng hoá thứ cấp giảm xuống
c) Cả a và b đều đúng
d) Không có câu nào đúng
54 Khi giá cả hàng hoá X tăng lên làm cho đường cầu hàng hoá Y dịch chuyển sang
trái thì X và Y có thể là hai hàng hoá:
Trang 12phải
b) Dân số tăng sẽ đưa đến sự trượt dọc trên đường cầu
c) Giá cả hàng hoá liên quan tăng lên sẽ luôn làm đường cầu dịch chuyển sang phải
d) Tất cả các câu trên đều đúng
56 Cầu hàng hoá không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
a) Thu nhập người tiêu dùng
b) Kỳ vọng của người tiêu dùng
c) Kỳ vọng của nhà sản xuất
d) Giá cả các hàng hoá liên quan
57 Đường cầu hàng hoá thông thường dịch chuyển sang trái khi
a) Thu nhập người tiêu dùng tăng lên
b) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống
c) Giá cả hàng thay thế tăng lên
d) Không có điều nào ở trên là đúng
58 Cung hàng hoá thay đổi khi:
a) Cầu hàng hoá thay đổi
b) Thị hiếu người tiêu dùng thay đổi
c) Công nghệ sản xuất thay đổi
d) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống
59 Số lượng hàng hoá được cung tăng lên khi giá của nó tăng lên vì
a) Nhà sản xuất thu được nhiều lợi nhuận hơn
b) Khả năng bán và sự sẵn sàng bán tăng lên
c) Nhà sản xuất sẽ sản xuất nhiều hơn và có thể có thêm nhiều nhà sản xuất mới
d) Tất cả các lựa chọn trên đều đúng
60 Khi xảy ra hạn hán, đường cung về lương thực sẽ
Trang 13a) Có sự vận động dọc theo đường cung
b) Đường cung lương thực sẽ dịch chuyển sang phải
c) Đường cung lương thực sẽ dịch chuyển sang trái
d) Không có sự dịch chuyển hay vận động dọc theo đường cung
61 Các yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến đường cung hàng hoá
a) Công nghệ sản xuất hàng hoá
b) Thuế đánh vào hàng hoá
c) Giá cả nguyên liệu sản xuất hàng hoá
d) Kỳ vọng của người tiêu dùng
62 Khi hãng sản xuất một hàng hóa cải tiến công nghệ và làm ra hàng hoá đó với giá
rẻ hơn thì kết luận nào sau đây là đúng?
a) Đường cầu hàng hoá đó sẽ dịch chuyển sang phải vì giá rẻ hơn làm tăng cầu
b) Đường cung hàng hoá đó sẽ dịch chuyển sang phải vì cung tăng lên
c) Chỉ có giá thị trường thay đổi còn đường cung và đường cầu không thay đổi
d) Giá rẻ hơn chỉ gây ra sự trượt dọc trên đường cầu chứ không gây ra thay đổi của đường
cung hay đường cầu
63 Thuế nhập khẩu nguyên liệu sản xuất hàng hoá X tăng lên sẽ làm
a) Giá cân bằng hàng hoá X đắt lên
b) Cầu hàng hoá X giảm đi và đường cầu dịch chuyển sang trái
c) Cung hàng hoá X giảm đi và đường cung dịch chuyển sang trái
d) Cả a và c
64 Việc có thêm một nhà sản xuất mới trên thị trường sẽ:
a) Làm cho cầu hàng hoá tăng lên vì nhiều người bán hơn thì cầu sẽ tăng
b) Làm cho người mua đổ xô vào mua hàng của nhà sản xuất mới thay vì nhà sản xuất cũ
c) Làm cho cung hàng hoá trên thị trường tăng lên và đường cung dịch chuyển sang phải
d) Không phương án nào là đúng
65 Khi giá cả một hàng hóa tăng lên
Trang 14a) Đường cung hàng hóa đó sẽ dịch chuyển sang phải bởi giá tăng thì cung tăng
b) Đường cầu hàng hóa đó sẽ dịch chuyển sang trái bởi giá tăng thì cầu giảm
c) Gây ra sự trượt dọc trên đường cung hàng hóa đó
d) Không có câu nào ở trên là đúng
66 Chính sách thuế đánh vào hàng hoá sẽ:
a) Tác động vào cung và làm dịch chuyển đường cung
b) Không tác động vào cung vì nhà sản xuất chuyển hết phần chịu thuế cho người tiêu dùng c) Chỉ tác động vào cầu vì thuế làm giá cả tăng
d) Không câu nào ở trên đúng
67 Do giá lúa mạch để làm bia tăng lên, cung về bia sẽ:
a) Có sự trượt dọc trên đường cung vì giá lúa mạch tăng làm tăng giá bia
b) Làm dịch chuyển đường cầu về bên trái vì giá bia tăng làm cầu giảm
c) Làm dịch chuyển đường cung bia về bên trái vì cung bia giảm
d) Có sự trượt dọc trên đường cầu bia mà không dịch chuyển đường cầu và đường cung
68 Giả sử đường cung và đường cầu về hoa ngày 8/3 như sau: Đường cầu: P = 60 –
10 Qd Đường cung: P = 15 + 5 Qs Giá và sản lượng cân bằng sẽ là
a) P=10 và Q = 5
b) P =20 và Q =4
c) P=30 và Q =3
d) P= 40 và Q=5
69 Trong trường hợp nào giá sách sẽ tăng
a) Số lượng người đọc sách tăng lên
b) Giá giấy in sách tăng lên
c) Sách trở nên bán chạy hơn
d) Tất cả các lý do trên đều đúng
70 Nếu chính phủ qui định giá trần là 30 thì lượng hàng hoá:
a) Thiếu hụt 15
Trang 15b) Dư thừa 15
c) Thiếu hụt 20
d) Dư thừa 20
71 Hiện tượng dư cầu xảy ra khi
a) Giá hàng hoá cao hơn giá cân bằng
b) Giá hàng hoá thấp hơn giá cân bằng
c) Cung hàng hoá giảm
d) Thu nhập người tiêu dùng tăng lên
72 Hiện tượng dư cung xảy ra khi:
a) Thu nhập người tiêu dùng giảm xuống nên hàng hoá bị thừa
b) Công nghệ tiên tiến làm sản lượng hàng hoá tăng lên dẫn đến thừa hàng hoá
c) Giá hàng hoá cao hơn giá cân bằng
d) Giá hàng hoá thấp hơn giá cân bằng
73 Giá và sản lượng cân bằng cùng tăng trong trường hợp nào dưới đây (giả định các yếu tố khác giữ nguyên):
a) Đường cầu dịch chuyển sang trái
b) Đường cầu dịch chuyển sang phải
c) Đường cung dịch chuyển sang trái
d) Đường cung dịch chuyển sang phải
74 Giá và sản lượng cân bằng cùng giảm trong trường hợp nào dưới đây (giả định
các yếu tố khác không đổi):
a) Đường cầu dịch chuyển sang trái
b) Đường cầu dịch chuyển sang phải
c) Đường cung dịch chuyển sang trái
d) Đường cung dịch chuyển sang phải
75 Câu nào dưới đây là KHÔNG đúng
a) Giá sàn thường thấp hơn giá cân bằng
Trang 16b) Giá sàn thường cao hơn giá cân bằng
c) Giá sàn nhằm mục đích bảo vệ người bán
d) Giá sàn thường gây ra hiện tượng dư cung
76 Giá trần
a) Thường cao hơn giá cân bằng
b) Nhằm bảo vệ lợi ích người mua
c) Nhằm bảo vệ lợi ích người bán
d) Thường gây ra hiện tượng dư thừa hàng hoá
77 Trạng thái cân bằng thị trường đạt được khi
a) Người bán bán hết hàng hoá cần bán
b) Người mua mua hết hàng hoá cần mua
c) Cung hàng hoá thoả mãn cầu hàng hoá
d) Khi không còn trạng thái dư cầu
78 Trạng thái cân bằng trên thị trường một hàng hóa thay đổi khi
a) Nhà nước đặt giá trần
b) Nhà nước đặt giá sàn
c) Giá cả hàng hóa đó thay đổi
d) Có sự dịch chuyển đường cung hoặc đường cầu của hàng hóa đó hoặc cả hai
79 Thặng dư tiêu dùng là
a) Sự chênh lệch giữa lợi ích của người tiêu dùng khi tiêu dùng hàng hoá và chi phí thực tế
để thu được lợi ích đó
b) Sự tiêu dùng dư thừa
c) Sự thặng dư thu nhập của người tiêu dùng
d) Không phải trường hợp nào ở trên
80 Một người tiêu dùng uống bia với tổng lợi ích thu được khi uống 1, 2, 3, 4, 5 cốc
bia lần lượt như sau 10, 18, 24, 28, 30 Lợi ích cận biên thu được từ cốc bia thứ 3 là:
a) 2
Trang 17b) 4
c) 6
d) 10
81 Do lợi ích cận biên của hàng hoá có xu hướng giảm xuống nên
a) Càng tiêu dùng nhiều tổng lợi ích càng giảm
b) Càng tiêu dùng nhiều lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá tiêu dùng cuối cùng càng giảm c) Tiêu dùng ít đi thì lợi ích cận biên của đơn vị hàng hoá tiêu dùng cuối cùng tăng lên
d) cả b và c đều đúng
82 Khi tiêu dùng một hàng hoá mua trên thị trường, người tiêu dùng tối đa hoá lợi
ích bằng cách:
a) Tiêu dùng hàng hoá đó ở số lượng mà tại đó lợi ích cận biên bằng giá hàng hoá
b) Tiêu dùng càng nhiều hàng hoá đó càng tốt
c) Tiêu dùng hàng hóa cho đến khi lợi ích cận biên thu được từ hàng hoá bằng không
d) Không theo cách nào ở trên
83 Sự kiện nào dưới đây gây dịch chuyển đường cung xe máy Honda trên thị trường
a) Người tiêu dùng chuyển sang dùng xe máy của Yamaha do mẫu mã đẹp hơn
b) Chính phủ tăng thuế linh kiện nhập khẩu của hãng Honda
c) Hãng Honda giảm giá bán để thu hút thêm khách hàng
d) Không sự kiện nào ở trên
84 Một người tiêu dùng lựa chọn tiêu dùng hai hàng hoá X và Y Hàm tổng lợi ích của người tiêu dùng là TU = 3XY Lợi ích cận biên thu được từ tiêu dùng hàng hoá X sẽ là:
a) X
b) Y
c) 3X
d) 3Y
85 Đường cầu dốc xuống phản ánh
a) Luật cầu: giá tăng thì cầu giảm và ngược lại
Trang 18b) Qui lụật lợi ích cận biên giảm dần nên chỉ tiêu dùng thêm khi giảm giá
c) Cả a và b
d) Không câu nào đúng
86 Do sinh viên ngoại tỉnh về Hà nội học đại học ngày càng nhiều nên đường cầu nhà trọ (giả định các yếu tố khác không đổi):
a) Dịch chuyển sang trái
b) Dịch chuyển sang phải
c) Không dịch chuyển mà chỉ có sự trượt dọc lên phía trên đường cầu
d) Không dịch chuyển mà chỉ có sự trượt dọc xuống phía dưới đường cầu
87 Khi giá hàng hoá Y là Py = 4 thì lượng cầu hàng hoá X là Qx =10 Khi giá hàng hoá Y tăng lên là Py =6 thì lượng cầu hàng hóa X là Qx = 14 Hai hàng hoá X và Y có mối quan
hệ nào trong các quan hệ dưới đây
a) X và Y là hàng hoá thay thế
b) X và Y là hàng hoá bổ sung
c) X và Y là hàng hoá độc lập
d) X và Y là hàng hoá vừa thay thế vừa bổ sung
88 Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá và lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường X sẽ
a) Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
b) Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
c) Giá cao hơn và lượng cân bằng cao hơn
d) Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
89 Khi tổng lợi ích (TU) thu được từ tiêu dùng một hàng hoá giảm thì lợi ích cận biên thu được từ đơn vị hàng hoá cuối cùng sẽ
a) Dương
b) Âm
c) Bằng không
d) Tuỳ từng trường hợp
Trang 1990 Co dãn của cầu theo giá
a) Thay đổi khi ở các mức giá khác nhau
b) Giảm dần khi dịch chuyển xuống phía dưới đường cầu khi đường cầu là đường thẳng
c) Có giá trị âm hoặc bằng không
d) Tất cả các câu trên đều đúng
91 Độ co giãn của cầu theo giá chéo
a) Có giá trị âm nếu hai hàng hoá là hàng hoá thay thế
b) Có giá trị âm nếu hai hàng hoá là hàng hoá bổ sung
c) Có giá trị dương nếu hai hàng hoá là hàng hoá độc lập
d) Có giá trị âm hay dương không phụ thuộc vào mối quan hệ giữa hai hàng hoá
92 Khi đường cầu là đường thẳng đứng thì hệ số co dãn của cầu theo giá là:
a) 0
b) ∞
c) -1
d) 1
93 Khi giá hoa hồng tăng từ 10,000 lên 20,000 thì lượng tiêu thụ hoa hồng giảm từ
5000 xuống 4000 bông Độ co giãn của cầu hoa hồng trong khoảng giá 10,000 - 20,000 là:
a) -1
b) 1
c) -1/3
d) Không phải giá trị nào ở trên
94 Nếu ta có phương trình đường cầu P = b – aQ thì hệ số co dãn điểm tại điểm A
(Po,Qo) sẽ là (x: biểu thị dấu nhân):
a) a x Po/Qo
b) – a x Po/Qo
c) 1/a x Po/Qo
Trang 20d) không phải các giá trị trên
96 Nhà sản xuất tối đa hoá doanh thu tại điểm
a) Cầu co giãn hoàn toàn
b) Cầu co dãn tương đối
c) Cầu co giãn đơn vị
98 Giả sử một hãng tăng giá sản phẩm 2% làm cho lượng cầu với sản phẩm đó giảm
3% Câu nào là đúng trong những câu dưới đây:
a) Cầu sản phẩm của hãng co dãn tương đối
b) Cầu sản phẩm của hãng không co dãn tương đối
c) Hãng nên tăng giá để tăng tổng doanh thu
d) Không câu nào ở trên là đúng
99 Một hãng kinh doanh có biểu cầu một hàng hóa như sau:
Giá (nghìn đ/kg) 40 36 32 28 24 20
Lượng cầu (kg) 500 1000 1500 2000 2500 3000
Trang 21Hệ số co dãn của cầu hàng hóa đó trong khoảng giá 24 -28 là
a) 0,83
b) 1
c) |1,44|
d) Không phải giá trị nào ở trên
100 Nếu thu nhập người tiêu dùng tăng và X là hàng hoá cao cấp
a) Người tiêu dùng mua nhiều hàng hoá X hơn nên cung tăng, đường cung dịch chuyển sang phải
b) Người tiêu dùng tăng tiêu dùng hàng cao cấp X nên có sự trượt dọc trên đường cầu
c) Cầu hàng hoá cao cấp X tăng nên đường cầu dịch chuyển sang phải
d) Người tiêu dùng mua nhiều hàng hoá X làm thiếu hàng dẫn đến giá cân bằng tăng và
lượng cân bằng giảm
101 Hệ số co dãn chéo giữa thịt lợn và thịt bò là 0,5 Nếu giá thịt bò tăng 2% thì
lượng cầu thịt lợn tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm?
a) Giảm 2%
b) Tăng 0,5%
c) Tăng 1%
d) Tăng 2%
102 Nếu tăng giá hàng hoá X làm tăng tổng doanh thu hàng hoá X thì cầu hàng hoá X:
a) Hoàn toàn không co dãn
b) Không co dãn tương đối
c) Co dãn tương đối
d) Co dãn hoàn toàn
103 Có phương trình đường cung và đường cầu về hàng hoá X như sau: Pd = 18 –
3Q và Ps = 6 + Q Giá và lượng cân bằng trên thị trường là
a) P = 8 và Q = 4
b) P = 10,5 và Q = 2,5
c) P = 11 và Q = 2
Trang 22d) Cả a, b, c đều không đúng
104 Khi thu nhập tăng lên 5%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 10% Với
các điều kiện khác không đổi, ta có thể kết luận sản phẩm X là:
a) Hàng hoá thứ cấp
b) Hàng hoá thiết yếu
c) Hàng hoá xa xỉ
d) Không phải trường hợp nào ở trên
105 Hàm cung và cầu của một hàng hoá như sau Ps = Q + 5 và Pd = 20 -1/2 Q
Giá và sản lượng cân bằng là
a) Q = 5 và P = 10
b) Q = 8 và P =16
c) Q = 10 và P = 15
d) Q = 20 và P = 10
106 Hệ số co dãn của cầu theo giá của máy giặt là - 1.5 Điều đó có nghĩa là:
a) Tăng giá 1% làm lượng cầu tăng 1,5%
b) Tăng giá 1,5% làm lượng cầu tăng 1%
c) Tăng giá 1% làm lượng cầu giảm 1,5%
d) Tăng giá 1,5% làm lượng cầu giảm 1%
107 Khi tiêu dùng nhiều hàng hoá, người tiêu dùng tối đa hoá lợi ích khi
a) Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách
b) Lợi ích cận biên thu được từ mỗi đồng bỏ ra cho các hàng hoá khác nhau là như nhau
c) Ở đường bàng quan cao nhất trong bản đồ đường bàng quan
d) Cả a và b đều đúng
108 Các đường bàng quan có tính chất nào trong các tính chất sau:
a) Không bao giờ cắt nhau
b) Đường bàng quan thấp hơn (ở gần gốc toạ độ hơn) biểu thị tổng lợi ích thấp hơn
c) Độ dốc của đường bàng quan tại một điểm chính là tỷ lệ thay thế biên giữa hai hàng hoá
Trang 23tại điểm đó
d) Tất cả các tính chất trên
109 Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào
a) Ngân sách của người tiêu dùng
b) Số lượng tiêu dùng hai hàng hoá
c) Tỷ lệ giá cả của hai hàng hoá
d) Sở thích của người tiêu dùng
110 Đường bàng quan có thể có những hình dạng sau
a) là đường cong lồi về gốc toạ độ
b) Có độ dốc không đổi bằng P1/P2 trong đó P1, P2 là giá cả hai hàng hoá
c) đường ngân sách xa gốc toạ độ hơn thể hiện ngân sách lớn hơn
d) Tất cả các tính chất trên
112 Khi tiền lương tăng lên thì xảy ra hiện tượng nào trong các hiện tượng sau?
a) Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái
b) Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải
c) Trượt dọc trên đường cầu lên phía trên
d) Trượt dọc trên đường cầu xuống dưới
113 Khi năng suất lao động tăng lên, các yếu tố khác không đổi:
a) Đường cầu về lao động sẽ dịch chuyển sang phải
b) Đường cầu về lao động sẽ dịch chuyển sang trái
c) Đường cầu lao động không thay đổi
Trang 24d) Chỉ có sự trượt dọc trên đường cầu lao động
114 Nếu hàm cầu của một hàng hoá là Q = 200 – 4P, Độ co dãn của cầu theo giá tại
115 Số lượng táo một người tiêu dùng phải từ bỏ để tiêu dùng thêm một quả cam là:
a) Lợi ích cận biên của táo
b) Lợi ích cận biên của cam
c) Tỷ lệ thay thế biên giữa cam và táo
d) Qui luật tỷ lệ thay thế biên giảm dần
116 Ngoại ứng tiêu cực là ngoại ứng
a) Làm cho chi phí biên của xã hội lớn hơn chi phí biên cá nhân
b) Làm cho lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân
c) Làm cho nhà sản xuất bị thiệt hại
d) Không phải câu nào ở trên
117 Chọn câu trả lời sai
a) Độc quyền gây thiệt hại cho xã hội vì định giá sản phẩm cao hơn chi phí biên
b) Nước sạch là hàng hoá công cộng do đó, phải do nhà nước cung cấp
c) Thông tin không cân xứng làm cho các quyết định phân bổ nguồn lực kém hiệu quả
d) Với ngoại ứng tích cực, sản lượng cung cấp bởi cá nhân thường thấp hơn mức sản lượng
tối ưu xã hội mong muốn
118 Sản phẩm biên của lao động (MPL):
a) Bằng với tổng sản phẩm chia cho số lượng lao động
b) Bằng với phần tăng lên trong chi phí khi thuê thêm một lao động
c) Bằng phần tăng thêm trong tổng sản phẩm chia cho số lượng lao động tăng thêm
Trang 25d) Luôn luôn tăng khi thuê thêm lao động
119 Tại cửa hiệu làm bánh, nếu 2 người có thể làm được 14 chiếc bánh trong một
giờ và 3 người có thể làm 18 chiếc bánh trong một giờ thì sản phẩm biên của người
thứ ba là:
a) 18 chiếc bánh và sản phẩm bình quân của 3 người là 6 cái bánh
b) 9 chiếc bánh và sản phẩm bình quân cũng là 9 chiếc bánh
c) 4 chiếc bánh và sản phẩm bình quân là 6 chiếc bánh
d) 32 chiếc bánh và sản phẩm bình quân là 9 chiếc bánh
120 Một nhà máy sản xuất bóng da có chi phí cố định là 87.036$ và tổng chi phí là
286.443$ Vì vậy nhà máy đó có:
a) Chi phí biến đổi bằng 0
b) Lỗ vốn
c) Chi phí biến đổi bằng 199.407$
d) Chi phí biến đổi bằng 373.479$
121 Nếu bạn là chủ một cửa hàng phần mềm máy tính không có chi phí cố định thì:
a) Chi phí biến đổi của bạn bằng với tổng chi phí
b) Bạn sẽ kiếm được siêu lợi nhuận
c) Tổng chi phí của bạn sẽ lớn hơn chi phí biến đổi
a) Chi phí cố định chia cho tổng chi phí
b) Tổng chi phí trừ đi chi phí biến đổi
Trang 26c) Chi phí biến đổi chia cho tổng chi phí
d) Sự thay đổi của tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
124 Chi phí bình quân bằng:
a) Chi phí cố định bình quân cộng chi phí biến đổi bình quân
b) Tổng chi phí chia cho số sản phẩm sản xuất ra
c) Chi phí cho việc sản xuất 1 đơn vị sản phẩm
126 Giả sử một hãng sản xuất 10 đơn vị sản phẩm với chi phí biến đổi bình quân là
30$ và chi phí cố định bình quân là 5$ Tổng chi phí của hãng là:
a) 35$ b) 50$ c) 300$ d) 350$
127 Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình
quân tại điểm:
a) Chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân cực tiểu
b) Chi phí bình quân và chi phí biến đổi bình quân cực đại
c) Chi phí biến đổi cực tiểu
c) Tổng chi phí cực tiểu
128 Tổng doanh thu là:
a) Sự thay đổi trong giá bán do bán thêm 1 đơn vị sản phẩm
b) Sự thay đổi trong sản lượng bán ra khi tăng giá thêm 1 đơn vị
c) Tổng số sản phẩm bán ra ở một mức giá cho trước
d) Giá bán nhân với số sản phẩm bán ra
129 Doanh thu cận biên là:
Trang 27a) Sự thay đổi trong tổng doanh thu do bán thêm 1 đơn vị sản phẩm
b) Doanh thu trừ đi chi phí
c) Sự thay đổi trong tổng chi phí do sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
d) Lợi nhuận tăng thêm khi bán thêm 1 đơn vị sản phẩm
130 Nếu chi phí bình quân của hãng lớn hơn giá bán sản phẩm thì:
a) Hãng sẽ chịu một khoản lỗ
b) Hãng sẽ có một khoản lợi nhuận không đáng kể
c) Hãng sẽ có lợi nhuận bằng 0
d) Không câu nào ở trên đúng vì quan hệ giữa chi phí bình quân và giá bán không ảnh hưởng
gì đến quy mô của lợi nhuận
131 Giả sử một hãng có đường tổng chi phí (TC) là 50.000 + 10Q Nếu hãng sản xuất 100
đơn vị sản phẩm thì chi phí bình quân cố định và chi phí bình quân biến đổi tương ứng là:
133 Trong lý thuyết chi phí, ngắn hạn khác dài hạn ở chỗ:
a) Tất cả chi phí đều là biến đổi
b) Tất cả chi phí đều cố định
c) Ít nhất một yếu tố đầu vào cố định
d) Mọi yếu tố đầu vào đều thay đổi