Khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch trong cốc X sẽ đổi từ màu A.. xanh sang màu hồng.[r]
Trang 1Câu 1: Xột hai phản ứng:
2Cr3+ + Zn 2Cr2+ + Zn2+
2Cr3+ + 3Br2 + 16OH- 2CrO42- + 6Br- + 8H2O Nhận xột nào sau đõy là đỳng:
A Cr3+ chỉ cú tớnh oxi húa C Cr3 cú+ tớnh khử mạnh hơn tớnh oxi húa
B Cr3+ chỉ cú tớnh khử
D Trong mụi trường kiềm Cr3+ cú tớnh khử và bị Br2 oxi húa thành muối crom (VI)
Cõu 1 Cho dóy cỏc chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Cr, Cr(OH)2, CrCl3 và CrO3 Số chất trong dóy cú tớnh chất lưỡng tớnh là
Cõu 2 Khi cho dung dịch H2SO4 loóng vào cốc X đựng dung dịch K2CrO4 thỡ màu của dung dịch trong cốc X sẽ đổi từ màu
A xanh sang màu hồng C màu da cam sang màu vàng
B màu da cam sang màu hồng D màu vàng sang màu da cam
Cõu 3 Dóy nào cho dưới đõy mà tất cả cỏc chất đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loóng:
A Mg, Na2SO3, Al(OH)3, Fe3O4 C MgCl2, BaCl2, Cr, Cu(OH)2
B Cu, NaHCO3, Fe(OH)2, CuO D FeO, Na2S, NaOH, C
Cõu 4 Dóy nào dưới đõy chỉ gồm cỏc phõn tử và ion vừa cú tớnh oxi húa, vừa cú tớnh khử ?
A HCl, SO2, HNO3, CO2 C Cl2, H2O, HNO2, Cr3+
B F2, SO32-, NO2, Fe2+ D Br2, H2S, H3PO4, Ca
Caõu 6 cho 4,35g FexOy taực duùng vửứa ủuỷ vụựi dung dũch chửựa 0,15 mol HCl Coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa oxit laứ
Caõu 7 Taựch rieõng (khoõng thay ủoồi khoỏi lửụùng) Fe2O3 khoỷi hoón hụùp Al2O3 vaứ SiO2 baống caựch duứng moọt dung dũch chửựa moọt hoựa
Caõu 8 Cho 14g boọt saột taực duùng vụựi 1 lớt dung dũch FeCl3 0,1M vaứ CuCl2 0,15M Keỏt thuực phaỷn ửựng, thu ủửụùc raộn A coự khoỏi lửụùng
Caõu 9 Khửỷ 5,08g hh 2oxit saột Fe2O3 vaứ Fe3O4 caàn 0,09 mol CO Lửụùng Fe thu ủửụùc, taực duùng vụựi H2SO4 loaừng ủửụùc soỏ mol khớ H2 laứ A 0,04 mol B 0,045 mol C 0,065 mol D 0,06 mol
Caõu 10 Cho boọt Fe vaứo dung dũch HNO3, keỏt thuực phaỷn ửựng, ủửụùc dung dũch A vaứ coứn laùi phaàn raộn khoõng tan dd A chửựa
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, HNO3
Caõu 11 Dung dũch FeSO4 coự laón taùp chaỏt laứ CuSO4 vaứ Fe2(SO4)3 ẹeồ loaùi boỷ ủửụùc taùp chaỏt coự theồ duứng
Caõu 12 ẹieàu cheỏ Fe tửứ hụùp chaỏt X theo sụ ủoà sau: X O 2 Y CO, to Fe X laứ hụùp chaỏt naứo sau ủaõy:
Caõu 13 Hoứa tan heỏt Fe trong dd H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dd X, suùc khớ Cl2 qua dd X, thu ủửụùc muoỏi
Caõu 14/ Hoứa tan m gam A (FeO, Fe2O3) baống dung dũch HNO3 thu ủửụùc 0,01 mol NO Nung m gam A vụựi a mol CO ủửụùc n gam raộn B roài hoứa tan trong HNO3 thỡ ủửụùc 0,034 mol NO Giaự trũ a laứ
Caõu 15 Cho 5,6g Fe vaứo 250ml dd AgNO3 1M Sau khi phaỷn ửựng xaỷy ra xong, thu ủửụùc dd X chửựa
A Fe(NO3)2 vaứ AgNO3 B Fe(NO3)3 vaứ AgNO3 C Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2 vaứ Fe(NO3)3
Caõu 16 Dung dũch naứo sau ủaõy, hoứa tan hoón hụùp Fe2O3 vaứ Fe3O4 coự thoaựt ra khớ
Cõu 17: Cho 12,0 gam hh gồm Fe và Cu tỏc dụng với dd HCl dư, thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) và phần chất rắn khụng tan cú khối lượng là A 2,8 gam B 5,6 gam C 3,2 gam D 6,4 gam
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm 5,6 gam Fe và 32,0 gam Fe2O3 trong dd HCl thu đợc dd Y chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Cho 5,35 gam hh X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dd Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M thu đợc 3,92lít khí (đktc) và dd A Cô cạn
dd A trong điều kiện không có không khí, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 20: Cho 3,76 gam hh X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dd HNO3 d thu đợc 1,344 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21 Khi nhúng một thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì thấy
A không có hiện tợng gì C thanh đồng tan ra và dung dịch có màu xanh
B thanh đồng tan ra và có sắt tạo thành D thanh đồng tan ra, dung dịch có màu xanh và có sắt tạo thành
Câu 22 Dẫn một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hh CuO, Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dd nớc vôi trong d thu đợc 15 gam kết tủa Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lợng 215,0 gam Giá trị của m là
Cõu 23: Nung núng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong mụi trường khụng cú khụng khớ) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
Trang 2hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư), sinh ra 3,08 lớt khớ H2 (ở đktc);
- Phần 2 tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lớt khớ H2 (ở đktc)
Giỏ trị của m là
Cõu 24: Dóy nào sau đõy chỉ gồm cỏc chất vừa tỏc dụng được với dung dịch HCl, vừa tỏc dụng được với dung dịch AgNO3?
A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca
Câu 25: Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có chứa:
Cõu 26: Trong phản ứng: Cr2O72- + SO32- + H+ Cr3+ + X + H2O X là
2-Câu 27: có 2 lọ đựng 2 oxit riêng biệt: Fe2O3 và Fe3O4 hóa chất cần thiết để phân biệt 2 oxit trên là;
Cõu 28: Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cõn bằng của NaCrO2 là
được một chất rắn là:
Caõu 30 Caỏu hỡnh e cuỷa Fe2+ vaứ Fe3+ (theo thửự tửù)
A [Ar]3d6, [Ar]3d34s2 B [Ar]3d44s2, [Ar]3d5 C [Ar]3d5, [Ar]3d64s2 D [Ar]3d6, [Ar]3d5