Điểm bằng số Điểm bằng chữ Họ tên và chữ ký của giám khảo.. 1.A[r]
Trang 1Trường THPT Thạnh An ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
GV : Nguyễn Thị Thu Tâm MÔN TOÁN LỚP 9
Câu 6: Phương trình 2
3x 7x 4 0 có hai nghiệm phân biệt thì :A/ 1 2
7 3
4
3
7 3
7
3
x x
Câu 7: Cho ABCnội tiếp đường tròn (O),biết ABC 30 0.Số đo cung lớn AC là:
Câu 8: Cho đường tròn (O) và một điểm P nằm ngoài đường tròn, qua P kẻ hai tiếp tuyến PA
và PB với (O).Biết APB 36 0.Số đo góc ở tâm AOB là:
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1:(2,5đ) Cho hàm số y = ax2
a/ Xác định hệ số a để đồ thị hàm số đi qua điểm A(–4 ; 8)
b/ Vẽ đồ thị hàm số đó
c/ Tìm m sao cho điểm C(–2 ; m) thuộc parabol
Bài 2:(2đ) Cho phương trình 2x2 (2m 1)x m 2 2 0
a/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm x1=2
b/ Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2
Bài 3:(2,5đ) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn Hai cạnh đối diện AD và BC cắt nhau
tại P
a/ Chứng minh tam giác PAB và PCD đồng dạng
b/ Chứng minh hệ thức PA PD = PB PC
Trang 2Đáp án:
Trang 3Trường THPT Thạnh An ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
Thời gian làm bài 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM :(3đ)
1/ Cho hàm số y = f(x) = 1
5x2 Phát biêu nào sau đây là sai :
A Hàm số xác định với mọi số thực x, có hệ số a = 1
5
B Hàm số đồng biến khi x0 và nghịch biến khi x0
C f(0) = 0 , f(5) = 5 , f(–5) = 5 , f(–a) = f(a)
D Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = 5
2/ Phương trình 2x2 – 5x – 7 = 0 có tập nghiệm là :
4 / Phương trình của parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điêm (– 2 ; 4) là :
A 600 B 650 C 700 D.800
8/ Cho tam giác ABC và M , N là hai điểm lần lượt trên cạnh AB, AC.Điều kiện nào là điều kiện để tứ giác BCNM nội tiếp được :
A ACB BMN 1800 B MBN MCN
C Cả a và b đều đúng C Cả a và b đều sai
9/ Cho cung AB có số đo bằng 1460 trên đường tròn (O ) đường kính qua A kéo dài cắt tiếp tuyến của đường tròn tại B ở I Tính AIB
Trang 4II/ PHẦN TỰ LUẬN :
1/ Giải các phương trình sau :
a/ x4 – 5x2 + 4 = 0 (0,75đ)
b/ 3(x2 – x ) – 2x2 + 2x – 2 = 0 (0,75đ)
2/ Goi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 và (D) là đồ thị hàm số y = – x + 1
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ (0,75đ)
b/ Tìm giao điêm của (P) và (D) (0,5 đ)
3/ Một người đi xe đạp từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 50 km Sau đó 1giờ 30 phút, một người đi xe máy cũng từ A đến B và đến B trước người đi xe đạp là 1 giờ Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng vận tốc xe máy lớn hơn vận tốc xe đạp là 18 km/h (1,25đ)
4/ (3đ) Cho hình vuông ABCD ,điểm E thuộc cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K
a/ Chứng minh rằng tứ giác BHCD là tứ giác nội tiếp b/ Tính CHK
c/ Chứng minh KC KD = KH KB
d/ Khi điểm E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào ?
Hết
Trang 5ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM :
1B 2 C 3 D 4D 5 A 6 A 7C 8 C 9 C 10 B 11 D 12 B II/TỰ LUẬN :
1/ Giải các phương trình :
a/ x4 – 5x2 + 4 = 0 (1,25đ)
Đặt t = x2 (t0 ) phương trình đã cho trở thành:
t2 - 5t + 4 = 0 +
Giải đúng PT được t1 1;t2 4 ++
Từ đó suy ra đúng x1,2 1;x3,4 2 +
Kết luận số nghiệm của PT +
b/ 3(x2 – x ) - 2x2 +2x – 2 = 0 (0,75đ) Đưa được về PT : x2 –x –2 = 0 ++
Giải đúng PT được x1 1;x2 2 +
2/ a/ Vẽ đúng đồ thị hai hàm số (P) và (D) ++
b/ Lập được PT hoành độ giao điểm 2x2 = - x + 1
Giải đúng PT được 1 2 1 1; 2 x x ++
Tìm được tọa độ hai giao điểm A(-1 ; 2 ) ,B ( 1 1; 2 2 ) ++
3/ Gọi vận tốc của xe đạp là x (x > 0 ,km/h ) +
Lập được PT : 50 50 5 18 2 x x ++
Giải đúng PT tìm được x 1 12 (nhận ) ,x 2 30(loại ) ++
Trả lời : Vận tốc xe đạp là :12km /h
Vận tốc xe máy là 12+18 =30km/h +
4/ Vẽ hình đúng ++
a/ Chứng minh được BHD 900 và BCD 900 ++
B,H,C,D cùng thuộc đường tròn đường kính BD , Hay BHCD là tứ giác nội tiếp ++
b/ DHC DBC 450 +
CHK 450 (vì 0 90 DHK ) +
c/ KHC~ KDB (g –g ) +
KC.KD = KH.KB +
d/ BHD 90 0và BD cố định H thuộc BC ++ (Mỗi cách giải khác đều cho trọn số điêm như trên Mỗi dấu + tương ứng 0,25 đ)
Trang 6Trường THPT Thạnh An ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
Thời gian làm bài 90 phút ( không kể thời gian phát đề) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1/ Giá trị của hàm số y = 1 2
2x tại x = 2 là:
2
2/ Cho hàm số y = f(x) = 1 2
5x Phát biểu nào sau đây sai?
A/ Hàm số xác định với mọi số thực x, có hệ số a = 1
5 C/ f(0)= 0; f(5)= 5; f( 5)= 5B/ Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 D/ Nếu f(x) = 0 thì x = 03/ Điểm M( 3; 9) thuộc đồ thị hàm số nào
3x2 D/ y = 1
3
x24/ Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 + 5x 11 = 0 là:
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
1/ Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a/ Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ ( 1,5 điểm )
b/ Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó ( 1 điểm )
2/ Cho phương trình x2 3x + m 1 = 0
a/ Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép ( 1 điểm )
b/ Giải phương trình trên với m = 3 ( 1 điểm )
3/ Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O Goi E và D lần lượt là giao điểm các tia phân giác trong và ngoài của hai góc B và C Đường thẳng ED cắt BC tại I, cắt cung nhỏ
BC ở M a/ Chứng minh tứ giác BECD nội tiếp trong đường tròn ( 1 điểm )
b/ Chứng minh rằng BIIC = IDIE ( 1 điểm )
Trang 7a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số y = x2 và y = x + 2 (1,5 điểm )
b/ Phương trình hoành độ giao điểm : x2 = x + 2 (0,25 điểm)
x2 x 2 = 0 Vì a + b +c = 0 nên x 1 = 1; x 2 = c
Hay 13 4m = 0
m = 13
4 ( 0,5 điểm )b/ Với m = 3 thì phương trình trở thành: x 2 3x + 2 = 0
Do đó tứ giác BECD nội tiếp đường tròn ( 0,5 điểm )
b/ Xét BIE và DIE ta có :
EBC EDC ( góc nội tiếp cùng chắn cung EC) (0,25 điểm)
BIE DIC ( đối đỉnh) ( 0,25 điểm )
Suy ra BIE đồng dạng với DIC(g – g)
Do đó BI IE
Suy ra BI IC = ID IE ( 0,25 điểm )
Trang 8ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN – LỚP 9
ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 9
Thí sinh không được viết vào khung này
II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1đ) Giải phương trình: x4 – 7x2 – 18 = 0
Bài 2: (2đ) Cho hàm số y = x2 (P) và y = 4x – 4 (d)
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (P)
Bài 3: (1,25đ) Cho phương trình x2 – 3x + m – 1 = 0 Với giá trị nào của m thì:
a/ phương trình có hai nghiệm phân biệt
b/ phương trình có hai nghiệm trái dấu
Bài 4: (2,75đ) Cho đường tròn (O; R) và điểm A sao cho OA = 2R Từ A vẽ hai tiếp tuyến
AB và AC với đường tròn (O) (B và C là hai tiếp điểm)
a/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp
b/ Chứng minh ABC là tam giác đều
c/ Đường thẳng AO cắt cung lớn BC tại E
Tứ giác ABEC là hình gì ? Tính diện tích tứ giác ABEC theo R
( Yêu cầu vẽ hình trước khi chứng minh)
Trang 10
Trường THPT Thạnh An ĐỀ THI HỌC KỲ II MƠN TOÁN 9 - Năm học 2008 - 2009 GV: Lê Thị Ngọc Đào Thời gian làm bài 90 phút
I/ TR ẮC NGHIỆM : (3điểm)
Chọn đáp án đúng nhất :
1/ Phương trình nào sau đây xác định một hàm số dạng y = ax + b
A 6x + y = 8 B/ 5x + 0y =15 C 3x = 18 D 2x2 + x + 1 =0 2/ Nghiệm của hệ phương trình 73x y x 2y61
A (x; y) = (3; 1) B (x; y) = (0; 6) C (x; y) = (1; 3) D (x; y) = (1; -3)3/ Giá trị của a và b để hệ phương trình 2ax by ax 3by3 36
Trang 11A B=1200 B C= 1200 C D= 600 D.D = 1200
9/ Công thức tính độ dài đường tròn là:
A C R B C R2 C C 2 R D C 2 R2
10/ Cho đường tròn (O) và cung nhỏ AB có số đo bằng 70 thì góc t0 ạ o bởi tia tiếp tuyến
Ax và dây cung AB có số đo bằng :
II/ T Ự LUẬN :(7 điểm )
1/ Vẽ đồ thị của hai hàm số 1 2
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MƠN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 60 phút (khơng kể thời gian phát đề) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn :
A 5x – 1x = 0 B 3x 1 2 = 0 C 2x 2 1 0 D 1 + 3x = 0 Câu 2: phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 3x – 4 = 0
Câu 4: Cho a < b hãy so sánh –3a và –3b :
A –3a > –3b B –3a < –3b C –3a = –3b D –3a –3b
Câu 5: Bất phương trình 2x < 18 có tập nghiệm là :
Trang 12Bài 3: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 15 cm; AC = 20 cm; BH = 9 cm
a/ Chứng minh: AHB CAB (1 điểm)
b/ Tính các độ dài BC, AH, HC (1,5 điểm) (hình vẽ 0,5 điểm ).
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MƠN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 60 phút (khơng kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất mợt ẩn:
A 2x2 – 3 = 0 B 2x – 3
2x 3 = 0 D 2x – 3 = 0 Câu 2: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x – 2 = 0:
A {x/ x > 5} B {x/ x > – 5} C {x/ x < 5} D {x/ x < – 5} Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 3(x – 1) < 4x – 7 là:
A {x/ x < – 4} B {x/ x < 4} C {x/ x > – 4} D {x/ x > 4} Câu 9: Cho AB = 3m, CD = 500cm Tỉ sớ của hai đoạn thẳng AB và CD là:
Trang 13Câu 10: Cho biết MN PQ = 3
7 và MN = 6cm thì độ dài PQ là:
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình:
Bài 4: (3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 15cm, BC = 25cm
a/ Tính độ dài AC.
b/ Chứng minh AHB đồng dạng với CAB
c/ Tính độ dài BH, AH
Hết
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ 2 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Với ba số a, b, c mà c > 0, nếu a < b thì:
A {x/ x > 4} B {x/ x < – 4} C {x/ x < 4} D {x/ x > – 4} Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
Trang 14Câu 10: Cho biết MN PQ = 3
7 và MN = 6cm thì độ dài PQ là:
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm )
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình:
Bài 4: ( 3 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AC = 20cm, BC = 25cm
a/ Tính độ dài AB.
b/ Chứng minh AHB đồng dạng với CAB
c/ Tính độ dài BH, AH
Hết
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức ?
Câu 7: Cho đa thức P(x) = 2x4 1
2 Hệ số tự do của đa thức P( x ) là
Trang 15Câu 9: Cho ABC biết AC = 8cm; BC = 7cm; AB = 6cm So sánh các góc của ABC:
A A B C B B A C C C A B D C B A
Câu 10: Cho đoạn thẳng DE = 4cm M là điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng DE và
MD = 3 cm Ta có độ dài của ME là :
Câu 11: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường :
Câu 12: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x y2 là
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Số ngày vắng mặt của 25 học sinh trong một học kì được giáo viên ghi lại như bảng sau:
a/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (1 điểm) Cho hai đa thức : M = x2 2xy + y2 và N = y2 + 2xy + x2 + 1
a/ Tính M + N
b/ Tính M N
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 2x + 1 tại x = 1; x = 2
Với x = 1 ; x = 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a/ Chứng minh DEI DFI
b/ Chứng minh DIE D IF 90 0
c/ Biết DE = DF = 13cm, EF = 10cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến DI
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN – LỚP 7
ĐỀ 2 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức x2 1
Câu 2: Cho đa thức P(x) = 2x4 1
2 Hệ số tự do của đa thức P( x ) là
Trang 16A 2cm; 3cm; 5cm B 1cm; 4cm; 5cm
Câu 10: Trọng tâm của tam giác là giao điểm của ba đường :
A phân giác B trung trực C trung tuyến D cao
Câu 11: Cho đoạn thẳng DE = 4cm M là điểm thuộc đường trung trực của đoạn thẳng DE và
MD = 3 cm Ta có độ dài của ME là :
Câu 12: Cho ABC biết AC = 8cm; BC = 7cm; AB = 6cm So sánh các góc của ABC:
A.A B C B C B A C C A B D B A C
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Số ngày vắng mặt của 25 học sinh trong một học kì được giáo viên ghi lại như bảng sau:
a/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (1 điểm) Cho hai đa thức: M = x2 xy + y2 và N = y2 + xy + x2 + 2
a/ Tính M + N
b/ Tính M N
Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị của đa thức P(x) = x2 4x + 3 tại x = 1; x = 2
Với x = 1 ; x = 2 số nào là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A với đường phân giác AI
a/ Chứng minh ABI ACI
b/ Chứng minh AIB AIC 90 0
c/ Biết AB = AC = 13cm, BC = 10cm Hãy tính độ dài cạnh AI
HƯƠNG DẪN CHẤM BÀI KT HK II – MÔN TOÁN - 7 ĐỀ 1.
I/ TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
= 2,44 Mốt của dấu hiệu M0 = 3 1 điểm
3/ (1 điểm) P(x) = x2 2x + 1
P(1) = 0 ; P( 2) = 9
a/ Xét DEI và DFI CÓ
DI cạnh chung; DE = EF (gt); IE = IF (gt)
b/ ta có DEI DFI(cmt) Suy ra DIE DIF
mà DIE + D IF = 1800 ( kề bù) Do đó DIE DIF = 900 0,5 điểm c/ ta có IE = IF =
2
EF
= 5 Xét tam giác DIE vuông tại I: DI2 = DE2 – IE2 = 132 – 52 = 144
Số ngày nghỉ (x) 1 2 3 4 5
Trang 17= 2,44 Mốt của dấu hiệu M0 = 3 1 điểm
3/ (1điểm) P(x) = x2 4x + 3
P(1) = 0 ; P( 2) = 15
x = 1 là nghiệm của đa thức P(x) 1 điểm
a/ Xét ABI và ACI có
AI cạnh chung; AB = AC (gt), BAI CAI (gt)
b/ ta có ABI ACI(cmt) Suy ra AIC AIB
mà AIB + AIC = 1800 ( kề bù) Do đó AIB AIC= 900 0,5 điểm c/ Tam giác ABC cân tại A nên đường phân giác AI cũng là đường trung tuyến nên
IB = IB =
2
BC
= 5 Xét tam giác AIB vuông tại I: AI2 = AB2 – BI2 = 132 – 52 = 144
TRƯỜNG THPT THẠNH AN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: TOÁN – LỚP 6
ĐỀ 1 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Số nghịch đảo của 15
23
là: A 15
Câu 2: Cặp số (2; 3) cho ta phân số 2
3.Các cặp số nào sau đây không cho ta phân số?
Câu 5: Hoàng có 18 viên bi, Hoàng cho 2
3 số bi của mình Số bi Hoàng cho là:
Câu 6: Khi quy đồng mẫu các phân số 1 3; ; 5
3 4 12 ta có kết quả là: