Hãy tính khối lượng bằng gam (khối lượng thực) của nguyên tử natri, oxi, sắt, chì.. Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: a) ………..là những chất tạo nên từ [r]
Trang 1CHƯƠNG I CHẤT - NGUYÊN TỬ- PHÂN TỬ Bài 2 Chất
Câu 1 Chất có ở đâu? Vật thể có mấy loại là những loại nào? Mỗi loại cho 3 ví dụ minh họa?
Mỗi vật thể do mấy chất tạo nên? Lấy 2 ví dụ cho mỗi loại?
Câu 2 a) Nêu tính chất của chất? Làm thế nào biết được tính chất của chất?
b) Nêu tính chất của các chất sau (ở t0 thường): Muối ăn, nước cất, khí oxi
Câu 3 Thế nào là hỗn hợp? Chất tinh khiết? Mỗi loại cho 5 ví dụ minh họa? So sánh tính chất
của hỗn hợp với tính chất của chất tinh khiết?
Câu 4 Tách các chất sau ra khỏi hỗn hợp:
a) Nước và đường b) Cát, nước và đường c) Xăng, cát, nước và đường
Câu 5 Ta có: con dao, quả chanh, núi đồi, xe đạp, cây cỏ, quần áo, giầy dép, sông hồ, cày,
cuốc, cơ thể con người, các con vật, ô tô Đâu là vật thể tự nhiên, đâu là vật thể nhân tạo
Câu 6 Ta có: Xe đạp, chậu nhôm, ô tô, nồi đồng, cốc nhựa, cặp sách, bút bi, kính đeo mắt,
quạt điện, nhẫn vàng Đâu là vật thể do 1 chất tạo nên, đâu là vật thể do nhiều chất tạo nên
Câu 7 Ta có: Đường, nước đường, rượu(cồn), nước cất, nước tự nhiên, nước chanh, muối
ăn, sữa tươi, sắt, gang, thép, thủy ngân Đâu là chất, đâu là hỗn hợp
Câu 8 Hãy phân biệt từ nào (những từ in nghiêng) chỉ vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, hay
chất trong các câu sau:
- Trong quả nho có nước, đường glucozơ và một số chất khác
- Chai bằng thủy tinh dễ vỡ so với chai bằng chất dẻo
- Quặng sắt ở Thái Nguyên có chứa oxit sắt từ với hàm lượng cao
Câu 9 Nêu tính chất vật lý của: đồng, rượu, cacbonic(có trong không khí)
Câu 10 Những chất khác nhau có thể có một số t/chất giống nhau được không, cho ví dụ
Câu 11 Người ta trộn bột sắt (màu đen) với bột lưu huỳnh (vàng nhạt) và thu được loại bột
màu đen, có thể xem đó là hỗn hợp được không
Trang 2Bài 4 Nguyên tử
Câu 1
a Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân
b Có thể coi khối lượng của hạt nhân là khối lượng của nguyên tử được không? Giải thích
c Hãy giải thích vì sao các nguyên tử liên kết được với nhau? Khả năng liên kết của nguyên
tử nhờ vào yếu tố nào?
d Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
+ ………… và……….có cùng khối lượng, còn………có khối lượng rất bé không đáng
kể Nên khối lượng……… được coi là khối lượng………
+………nguyên tử tạo bởi………… và………Trong mỗi nguyên tử………
bằng số……… luôn chuyển động quanh………….và………
Câu 2 Bài tập 5(SGK –T16)
Câu 3 Vẽ sơ đồ cấu tạo của một số nguyên tử sau: Beri, nitơ, magie, kali và cho biết số p, e,
số lớp e và số e ở lớp ngoài cùng là bao nhiêu?
Câu 4 Một nguyên tử có tổng ba loại hạt là 34 Biết rằng n + p = 23.Tìm số hạt mỗi loại
Câu 5 Tổng số hạt trong một nguyên tử là 48 Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt
không mang điện Tìm số hạt của mỗi loại
Câu 6 Tổng ba loại hạt trong một nguyên tử là 60, trong đó số hạt không mang điện chiếm
33,33% Tìm số hạt mỗi loại
Câu 7 Tổng số hạt trong nguyên tử A là 58, Nguyên tử B là 36 Tìm số hạt mỗi loại trong A
và B biết rằng để nguyên tử bền vững thì phải có điều kiện sau: p≤n≤1,5p
Câu 8 Trong nguyên tử Y Tổng các loại hạt là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 10 Tìm số hạt mỗi loại
Câu 9 Nguyên tử X có tổng các loại hạt là 41 Trong đó số hạt không mang điện bằng
36,67% số hạt mang điện Tìm số hạt mỗi loại
Câu 10 Nguyên tử A có tổng các loại hạt là 13 Trong đó số hạt p bằng 80% số hạt n Tìm số
hạt mỗi loại
Trang 3Bài 5 Nguyên tố hóa học
Câu 1 Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
………là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng……… trong hạt nhân Kí hiệu hóa học……….và biểu diễn………… của nguyên tố đó
Câu 2 Hãy so sánh xem nguyên tử lưu huỳnh nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với
nguyên tử oxi, nguyên tử hiđro và nguyên tử cacbon
Câu 3 Ý nghĩa của các kí hiệu sau: 3 O, 2 H, O, N, Fe, 5 Cu, 4 Mg
Câu 4 Hãy dùng chữ số và KHHH để diễn đạt các ý sau: Ba nguyên tử cacbon, hai nguyên tử
nhôm, ba nguyên tử silic, năm nguyên tử kẽm, bốn nguyên tử clo, một nguyên tử bari, một
nguyên tử natri, hai nguyên tử kali, sáu nguyên tử bạc, bảy nguyên tử vàng
Câu 5
a Đơn vị cacbon có khối lượng bằng bao nhiêu khối lượng nguyên tử cacbon
b Nguyên tử khối là gì?Tại sao phải đưa ra khái niệm nguyên tử khối(NTK)
Câu 6 Nguyên tử cacbon có khối lượng 1,9926.10-23gam Hãy tính khối lượng bằng gam
(khối lượng thực) của nguyên tử natri, oxi, sắt, chì
Câu 7 Bài tập 8 (SGK –T20)
Trang 4Bài 6 Đơn chất – Hợp chất – Phân tử
Câu 1 Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
a) ……… là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học Hợp chất là………
Phân tử là hạt……… và……… của chất
b) Phân tử nước (H2O) gồm: ………liên kết với ………
Phân tử muối ăn (NaCl) gồm……… liên kết với ………
Phân tử oxi (O2) gồm……….… liên kết với ………
Câu 2 Các chất kể sau đây chất nào là đơn chất, hợp chất: silic, than, vôi sống (do Ca và O
tạo nên); vôi tôi (do Ca, H, O tạo nên); kali; khí nitơ; muối ăn (do Na và Cl tạo nên); nước (
do H và O); nhôm, sắt, thủy ngân, đường (do C, H, O tạo nên); tinh bột (do C, H, O tạo nên),
khí oxi, khí hiđro
Câu 3 Hãy giải thích vì sao nói clo, sắt, than, khí oxi, khí hiđro, là những đơn chất còn
đường, axit clo hiđric, axit sufuric, muối ăn là những hợp chất
Câu 4 Cho biết các chất sau đây:
a) Nước do hai nguyên tố là H và O tạo nên
b) Axit do ba nguyên tố là H, S, O tạo nên
c) Khí ozon do nguyên tố oxi tạo nên
d) Khí cacbonic do hai nguyên tố là C và O tạo nên
e) Phân đạm amoni sunfat do bốn nguyên tố là N, H, S và O tạo nên
Vậy: - Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng đơn chất trong những chất nào?
- Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng hợp chất trong những chất nào?
Câu 5 Điền vào các câu sau những từ thích hợp ( Phân tử, nguyên tử)
a) Trong ………….canxi oxit có chứa……… oxi
b) ……… nước được tạo thành bởi ……… Oxi và ………… hiđro
c) Trong nước biển có chứa các ……… Natri clorua (NaCl)
Câu 6 Hãy cho biết vì sao phân tử của hợp chất bắt buộc phải gồm từ 2 nguyên tử trở lên
liên kết với nhau và đó là những nguyên tử khác loại?
Trang 5Câu 7 Để tạo thành phân tử của hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?
cho ví dụ?
Câu 8 Tính phân tử khối của:
a) Nitơ đioxit, biết phân tử gồm 1 N và 2 O
b) Axit photphoric, biết phân tử gồm 3 H, 1 P và 4 O
c) Canxi photphat, biết phân tử gồm 3 Ca, 2 P và 8 O
d) Amoni cacbonat, biết phân tử gồm 2 N, 8 H, 1 C và 3O
Câu 9 Hãy so sánh xem phân tử nitơ đioxit nặng hay nhẹ hơn phân tử axit photphoric, phân
tử canxi photphat, phân tử amoni cacbonat bao nhiêu lần
Câu 10 Hãy tính khối lượng bằng gam (khối lượng thực của các phân tử ở câu 8)
Câu 11 Tính x, y, a, b trong các trường hợp sau:
a) Canxi clorua (PTK là 111 đ.v.C), biết phân tử gồm 1 Ca liên kết với x Cl
b) Nhôm oxit (PTK = 102), biết phân tử gồm 2 Al liên kết với y O
c) Sắt (III)sunfat (PTK = 400), biết phân tử gồm a Fe, 3 S và 12 O
d) Magie đihiđro photphat (b Mg, 4 H, 2 P và 8 O) Có PTK= 218
Câu 12 Tính thành phần % của nguyên tố oxi có trong các hợp chất ở câu 8
Câu 13 Một hợp chất A phân tử gồm một nguyên tử của nguyên tố X liên kết với hai nguyên
tử oxi và nặng hơn nguyên tử heli là 11,5 lần Tính NTK, tên, KHHH của X và tính xem trong
A, X chiếm % là bao nhiêu
Trang 6Bài 9 Công thức hóa học (CTHH)
Câu 1 Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
a) Mỗi CTHH chỉ ……… , cho biết ……… số ……… và ……… ,
CTHH của ……… chỉ gồm ………… , còn của …………gồm từ ……… trở lên
b) CTHH của một chất cho ta biết được ……… Nào tạo ra chất, số …………
mỗi ……… Có trong một phân tử chất Phân tử ……… của chất
Câu 2 Viết CTHH và tính phân tử khối của các hợp chất sau:
a) Canxi cacbonat (đá vôi), biết trong phân tử có 1 Ca, 1 C và 3 O
b) Bu tan (khí ga), biết trong phân tử có 4 C và 10 H
c) Glucozơ, biết trong phân tử có 6 C, 12 H, 6 O
d Đường saccarozơ, biết trong phân tử có 12 C, 22 H và 11 O
Câu 3 - Cách viết sau chỉ những ý gì: 3 Al, 2 S, 5 CuSO4, 4 H2O, 7 O2
- Dùng chữ số và CTHH để diễn đạt những ý sau: ba phân tử clo, hai nguyên tử oxi, ba phân tử nước, một nguyên tử bari, 4 phân tử muối ăn
Câu 4 Tính x, y, a, b trong các trường hợp sau:
a) Bari nitrat có CTHH là Ba(NO3)x và có PTK = 261
b) Sắt (III) oxit có CTHH FeyO3 và có PTK = 160
c) Đồng sunfat có CTHH CuSOa và có PTK = 160
d Bạc nitrat có CTHH là AgbNO3 và có PTK = 170
Câu 5 CTHH nào sau đây là của đơn chất, hợp chất: Fe, O2, CO2, Al2(SO4)3, CuO, CuCl2,
N2, H2O, Ca(NO3)2, Na2SO3, H3PO4, HCl, Pb, Au, H2, O3, Cl2, Br2, I2, NaOH, Mg(OH)2
Trang 7Bài 10 Hóa trị
Câu 1 Biết O(II) và H(I) Hãy xác định hóa trị của các nguyên tố, nhóm nguyên tử có trong
hợp chất sau(nêu cách tính):
HBr, H2S, NH3, SiH4, H2SO4, H3PO4, HNO3, Na2O, BaO, Al2O3, CO2, SO3 P2O5, Cl2O7
Câu 2 Tính hóa trị của Fe, Al trong các hợp chất sau khi biết hóa trị của nhóm nguyên tử:
FeO, Fe2O3, FeSO4, Al2(SO4)3, FeCl2, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Fe(NO3)2 (nêu cách tính)
Câu 3 Lập CTHH của những hợp chất sau khi biết hóa trị của chúng (bằng 2 cách):
Na(I); Mg(II), Fe(III), (NH4)(I) lần lượt với S(II), Cl(I), (SO4)(II), (NO3)(I), (CO3)(II),
(PO4)(III), (OH)(I)
Câu 4 Trong những CTHH sau, công thức nào viết sai hãy sửa lại cho đúng: FeSO4, HO,
NaOH, CaOH, Al2O3, Fe2O, H2O, HgO, HgCl, BaCO3, NaO, K2NO3, Ca2(PO4)3, MgSO3
Câu 5 Cho 5 nguyên tử 𝐴126 ; 𝐵146 ; 𝐷168 ; 𝐸147 Hai nguyên tử nào có cùng số nơtron
Câu 6 Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử M liên kết với 4 nguyên tử H và có khối
lượng bằng nguyên tử oxi Tìm NTK của M
Câu 7 Một hợp chất phân tử gồm một nguyên tử của nguyên tố X liên kết với hai nguyên tử
oxi Nguyên tố oxi chiếm 50% về khối lượng hợp chất Tìm tên nguyên tố X
Câu 8 Phân tử của hợp chất khác phân tử của đơn chất ở điểm nào
Câu 9 Cho biết CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố A với nhóm (SO4) (II) và hợp chất của nhóm nguyên tử B với H như sau: A2(SO4)3; H2B Xác định CTHH của hợp chất gồm hai
nguyên tố A và B
Câu 10 Cho biết CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố A với nhóm (S) (II) và hợp chất của
nhóm nguyên tử B với O như sau: AS; B2O3 Xác định CTHH của hợp chất gồm hai nguyên tố
A và B
Câu 11 Cho biết CTHH của hợp chất tạo bởi nguyên tố X với nhóm (PO4) (III) và hợp chất
của nhóm nguyên tử Y với H như sau: XPO4; H3Y Xác định CTHH của hợp chất gồm hai
nguyên tố X và Y
Câu 12.Trong phân tử muối sắt clorua chứa hai loại nguyên tử là sắt và clo PTK của muối
sắt là 127 đvC Số nguyên tử sắt và clo trong muối này là bao nhiêu?
Câu 13 Người ta qui ước mỗi vạch ngang giữa hai kí hiệu biểu thị một hóa trị của mỗi bên
nguyên nguyên tử Cho biết sơ đồ công thức (công thức cấu tạo) của hợp chất giữa nguyên
tố S với O như sau:
Trang 8Xác định hóa trị của lưu huỳnh trong các hợp chất trên
Câu 14 Viết sơ đồ công thức (công thức cấu tạo) của các hợp chất sau:
a) HCl, PH3, C2H6, CH4
b) K2O, CuO, CO2, P2O5, Cl2O7 N2O3
Trang 9CHƯƠNG II PHẢN ỨNG HÓA HỌC Bài 12 Sự biến đổi chất
Câu 1 Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong câu sau:
Khi chất biến đổi về ……… hay ………, ta nói đó là hiện tượng vật lý
Khi có biến đổi từ ……… này ……… , ta nói đó là hiện tượng hóa học
Câu 2 Khi chiên mỡ có sự biến đổi như sau: Trước hết một phần mỡ bị chảy lỏng và nếu
tiếp tục đun quá lửa mỡ sẽ khét Trong hai giai đoạn trên giai đoạn nào có sự biến đổi hóa
học, giải thích
Câu 3 Về mùa hè thức ăn thường bị thiu thối Đó có phải là sự biến đổi hóa hóa học không?
Câu 4 Xét các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý, hiện tượng nào là
hiện tượng hóa học:
a) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ
b) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
c Dây tóc bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện chạy qua
d Khi đánh diêm có lửa bắt cháy
e Khi nấu canh cua, người ta giã cua và lọc lấy nước, đun nước cua ta thấy nổi gạch cua
g Hiệu ứng nhà kính làm cho trái đất nóng lên
h Sự biến mất của tầng ozon
i Sự quang hợp của cây xanh
k Sự kết tinh của muối ăn
Trang 10Bài 13 Phản ứng hóa học
Câu 1 Hãy chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào ô trống trong câu sau:
Quá trình biến đổi từ ………… Thành ………… gọi ……… Chất ban đầu, bị ……… trong phản ứng gọi là ………… hay ……… ; chất mới sinh ra là ……… hay
Câu 2 Trong phòng thí nghiệm có một bạn học sinh làm các thí nghiệm như sau:
a) Rượu trong chai để lâu ngoài không khí bị chua và có hơi nước ở thành chai
b) Khi đun nóng bột sắt với bột lưu huỳnh Ta thu được một chất rắn màu xám đó là sắt (II) sunfua
c) Sau khi nung nóng một lá đồng màu đỏ thì trên mặt lá đồng có phủ một lớp màu đen là
đồng (II)oxit
d) Cho viên kẽm vào ống đựng dung dịch axit clohiđric thấy sủi bọt khí hiđro và sinh ra
muối kẽm clorua
e) Nhỏ dung dịch Bari clorua và dung dịch axit sunfuric thấy có kết tủa trắng là muối Bari
sunfat và axit mới tạo thành là axit clohiđric
g) Đốt một băng Magie cháy thành ngọn lửa sáng tạo ra Magie oxit
h) Đun đường trong một ống thử, mới đầu đường nóng chảy sau đó ngả sang màu nâu
(cacbon) và có hơi nước bám ở thành ống nghiệm
Dấu hiệu nào cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra và viết phương trình chữ của phản ứng
Câu 3 Khi quan sát một hiện tượng dựa vào đâu em có thể dự đoán nó là hiện tượng hóa
học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?
Bài 15 Định luật bảo toàn khối lượng
Viết PT chữ, công thức về khối lượng và áp dụng ĐLBTKL để tính toán bài tập sau:
Câu 1 Cho 8 gam Ca phản ứng với 3,2 gam oxi Tính khối lượng canxi oxit(CaO) sinh ra
Câu 2 Cho 5,4 gam nhôm p/ứ với 21,9 gam axit clohiđric (HCl) thu được x gam muối nhôm
clorua (AlCl3)và 0,6 gam khí hiđro Tính x
Câu 3 Đem phân hủy 31,6 gam kalipemanganat(KMnO4) sau phản ứng thu được 19,7 gam
K2MnO4, y gam MnO2 và 3,2 gam O2 Tính y
Câu 4 Cho hỗn hợp gồm hai muối A sunfat (A2SO4) và B sunfat (BSO4) có khối lượng 44,2
gam tác dụng vừa đủ với 62,4 gam bari clorua(BaCl2) trong dung dịch thì cho 69,9 gam kết
Trang 11Câu 5 Đốt cháy 1,6 gam chất M cần 6,4 gam khí oxi (O2) thu được khí cacbonic (CO2) và
nước (H2O) theo tỷ lệ khối lượng CO2 :khối lượng H2O bằng 11: 9 Tính khối lượng CO2 và
H2O sinh ra
Câu 6 Khi nung 300 kg đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat(CaCO3) thu được 140
kg vôi sống (CaO)và 110 kg khí cacbonic(CO2) Tính thành phần % về khối lượng của canxi
cacbonat có trong đá vôi
Trang 12Bài 16 Phương trình hóa học
Lập phương trình hóa học của những phản ứng sau và cho biết tỷ lệ về số nguyên tử,
phân tử của các chất trong phương trình (10 phương trình đầu)
(1) KMnO4 to K2MnO4 +MnO2.+ O2 (4) Al + HCl ……+………
(2) P + O2
o t
………… (5) KClO3
o t
KClO3+ O2 (3) Zn + H2SO4 …….+………… (6) Mg + O2
o t
…………
(7) Na2O + HCl NaCl +…… (10) Ag2O + HNO3 ……+ ……
(8) CaO + HCl …… + ……… (11) MgO + HNO3 …….+……
(9) Al2O3 + HCl …….+……… (12) Fe2O3 + HNO3 …….+……
(13) K2O+ H2SO4 …….+ …… (16) Na2O+ H3PO4 …….+ …
(14) ZnO + H2SO4 …….+ …… (17) BaO + H3PO4 …….+ …
(15) Al2O3 + H2SO4 …….+ …… (18) Fe2O3 + H3PO4 …….+ …
(19) KOH + HCl KCl + …… (22) NaOH + H2SO4 …….+ …
(20) Ba(OH)2 + HCl …….+ …… (23) Mg(OH)2 + H2SO4 …….+ …
(21) Al(OH)3 + HCl …….+ …… (24) Fe(OH)3 + H2SO4 …….+ …
(25) KOH + HNO3 …….+ … (28) NaOH + H3PO4 …….+ …
(26) Cu(OH)2 + HNO3 …….+ … (29) Fe(OH)2 + H3PO4 …….+ …
(27) Al(OH)3 + HNO3 …….+ … (30) Fe(OH)3 + H3PO4 …….+ …
(31) NaCl + AgNO3 AgCl + … (34) K2SO4 + BaCl2 …….+ …
(32) CaCl2 + AgNO3 …….+ … (35) MgSO4 + BaCl2 …+ …
(33) AlCl3 + AgNO3 …….+ … (36) Fe2(SO4)3 + BaCl2 …+ …
(37) Na2SO4 + Ba(NO3)2 …….+ … (40) K3PO4 + CaCl2 …+ …
(38) ZnSO4 + Ba(NO3)2 …….+ … (41) Na3PO4 + AlCl3 …+ …
(39) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 …….+ … (42) (NH4)3PO4 + BaCl2 …+ …
(43) (NH4)3PO4 + FeCl3 FePO4 + … (46) NH4Cl + AgNO3 …+ …