1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu de thi dh so 121

3 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm 2010
Trường học Trường THPT Kim Sơn A
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm m để Cm có cực đại, cực tiểu nằm bên phải Oy.. Chứng minh rằng: MBMA’.. Tính thể tích tứ diện ABMA’.. Tìm toạ độ đỉnh C.. Tính diện tích và thể tích khối cầu ngoại tiếp OABC.

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

Khối thi : D (lần 1 )

(Thời gian làm bài 180 phút)

Câu 1: Cho hàm số y(m2)x33x2mx 5 (Cm)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0

2) Tìm m để (Cm) có cực đại, cực tiểu nằm bên phải Oy

0 cos

x

2) Giải phương trình: 3 1

2 2

x x

Câu 3: Giải hệ phương trình:

3

3 2 972

x y

x y

M là trung điểm của CC’ Chứng minh rằng: MBMA’ Tính thể tích tứ diện ABMA’

Câu 5: Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực: (m 3) x(2 m x)  3 m0

Câu 6:

1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết (2; 3), (3; 2)AB  và có diện tích là 3

2. Trọng tâm G tam giác ABC thuộc đường thẳng 3x y  8 0 Tìm toạ độ đỉnh C

2) Trong không gian Oxyz cho 3 điểm: (2;1;1), (1; 1;2), (1; 3;0)A BC  Tính diện tích và thể tích khối cầu ngoại tiếp OABC

Câu 7: Tìm điểm cố định của họ đường cong sau:

2

2 (6 ) 4

2

y

mx

  

với m là tham số.

============Hết============

Trang 2

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

Trường THPT Kim Sơn A ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2010 Khối D (lần 1) HƯỚNG DẪN CHẤM

1.1 1,0 điểm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C): y2x33x2 5 y' 6 x26x

1.2 1,0 điểm

( 2) 3 5 ' 3( 2) 6

ymxxmx  ymxx m Để hàm số có CĐ,CT nằm

bên phải Oy thì y ' 0 có 2 nghiệm dương phân biệt 0.25đ

2

2 0

9 3 ( 2) 0 3 2 0

6 0; 0 0

m

m

S

m P



 

 

           

0.75đ

2.1 1,0 điểm

ĐK: cosx  0 x / 2 k Khi đó 1 cos cos 2 cos3

0 cos

x

 2cos (cos2 cos )

cos

0.5đ

2

2

3 3

 

 

 

 

 

  

    

2 2

ĐK: x 0 Đặt t 2 x 1 0 4x 1 t2 4

x x

3t 4 t 4 t 3t 0 t 3

0.5đ

3 1,0 điểm

ĐK: xy Ta có:

3

3

0.5đ 2

6 36

5 3

x

x y

(TMđk)Vậy HPT có nghiệm ( ; ) (5; 2)x y  0.5đ

4 1,0 điểm

Áp dụng đl cosin: BC a 7 Tính được: MB2a 3;MA' 3 a

Theo Pitago: MB2A M' 2 A B' 2  MBA'vuông tại M MBMA' 0.5đ

Trang 3

Ta có: ( ,(d M ABA'))d C ABA( , ( '))CHa 3

3

( ,( '))

a

5 1,0 điểm (m 3) x(2 m x)  3 m 0 m x x(  1) 3 x2x 3 0

ĐK: x 0 Đặt tx  0

( ) ; '( )

'( ) 0 0 2; lim ( ) 2

t

 

     

0.5đ

Lập BBT, Kết luận 5 3

6.1 1,0 điểm Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết (2; 3), (3; 2)AB  và có diện tích

là 3

2 Trọng tâm G tam giác ABC thuộc đường thẳng 3x y  8 0 Tìm toạ độ đỉnh C

Ta có: AB 2,ptAB x y:   5 0 , 5 5

( ; )

2 2

M  là trung điểm AB

( , ) ( , )

ABC

0.25đ

G là trọng tâm tam giác ABC ( ; ) 1 ( ; ) 1

   ; G( ) : 3d x y  8 0 (3 8) 5 1

0.25đ

1 (1; 5) 3 ( 2;10)

G

x   G   CM  GMC

2 (2; 2) 3 (1; 4)

G

x   G   CM  GMC  0.5đ 6.2 1,0 điểm

MC ngoại tiếp OABC có PT dạng: x2y2z22ax2by2cz d 0

Thay toạ đọ A,B,C,O tìm ra a2;b1;c0;d  0 R 5 0.5đ Diện tích mặt cầu: S 4R2 20 (đvdt) 0.25đ Thể tích khối cầu: 4 3 20 5

7 1,0 điểm

Gọi điểm cố định của họ (C ) mM x y( ; )0 0

2

0

0

2 (6 ) 4

2

mx

  

0 0 0 2

0 ( ) 2 6 4 2 0

2 6 4 2 0

 

         

   

Th1: x0  0 y0  2 M(0; 2) 0.25đ

Ngày đăng: 29/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị 0.25đ - Tài liệu de thi dh so 121
th ị 0.25đ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w