TÝnh khèi lîng mçi muèi trong hçn hîp ®Çu.. Câu 5..[r]
Trang 1BàI KIểM TRA 1 TIếT Số 2 m đề 01ã đề 01
Họ và tên : lớp : 11A5
Câu 1:Để tạo độ xốp cho một số loại bánh ,có thể dùng muối nào sau đây?
A (NH4)3PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 2 Hoà tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 0,224 lil khí nitơ (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) vậy X là:
A Cu B Zn C Mg D Al
Câu 3.a xit nitric đặc nóng phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Mg(OH)2 , CuO , NH3 , Ag C Mg(OH)2 , CuO , CO2 ,Au
B Mg(OH)2 , CuO , NH3 , Pt D CaO , NH3 , Au , FeCl2
Câu 4
BàI KIểM TRA 1 TIếT Số 2 m đề 01ã đề 01
Họ và tên : lớp : 11A5
Trang 2Nit¬→ amoniac → nit¬ monooxit → nit¬ ®ioxit → axit nitric → amoni nitrat →
Trang 3
Trang 4
Câu 4 Nhiệt phân hỗn hợp 2 muối KNO3 và Cu(NO 3 ) 2 có khối lợng 95,4 g phản ứng hoàn toàn thu đợc một hỗn hợp khí M = 37,82 Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
Cõu 5 Tiến hành 2 thớ nghiệm sau :
thỳc, thu được V 1 lớt khớ (đktc) NO duy nhất.
0,2M, sau khi phản ứng kết thỳc thu được V 2 lớt khớ NO duy nhất (đktc).
– Hóy viết cỏc PTHH của phản ứng xảy ra dưới dạng ion thu gọn
– So sỏnh thể tớch khớ NO trong 2 thớ nghiệm.
Cõu 6 Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển hoỏ sau :
Nitơ→ amoniac → nitơ monooxit → nitơ đioxit → axit nitric → amoni nitrat →
Trang 5
Trang 6
Trang 7
Bài kiểm tra một tiết khối 11 ban cơ bản– khối 11 – ban cơ bản – khối 11 – ban cơ bản Mã đề 01
Họ và tên : Lớp :
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi lấy d Cho sản phẩm tạo thành tác
dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2 M tính khối lợng chất tan của mỗi muối trong dung dịch thu đợc
Trang 8
BàI KIểM TRA 1 TIếT Số 2 m đề 01ã đề 01
Họ và tên : lớp : 11A5
A và khí B.
e Tính thể tích của khí B (đktc)
f Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M d Tính thể tích dung dịch a xit tham gia phản ứng ? coi hiệu suất đạt 100%
Cõu 3. Phân biệt các dd sau bằng pp hoá học: NaOH, NH 4 NO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , Na 2 SO 4
toàn thu đợc một hỗn hợp khí M = 37,82 Tính khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
Cõu 5 Tiến hành 2 thớ nghiệm sau :
thỳc, thu được V 1 lớt khớ (đktc) NO duy nhất.
0,2M, sau khi phản ứng kết thỳc thu được V 2 lớt khớ NO duy nhất (đktc).
– Hóy viết cỏc PTHH của phản ứng xảy ra dưới dạng ion thu gọn
Trang 9– So sỏnh thể tớch khớ NO trong 2 thớ nghiệm.
Cõu 6 Viết cỏc phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển hoỏ sau :
Nitơ→ amoniac → nitơ monooxit → nitơ đioxit → axit nitric → amoni nitrat →
amo niac
Bài kiểm tra một tiết khối 11 ban cơ bản Mã đề 02– khối 11 – ban cơ bản – khối 11 – ban cơ bản Họ và tên : Lớp :
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 3,72 g photpho trong o xi lấy d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2 M tính khối lợng chất tan của mỗi muối trong dung dịch thu đợc Câu 2: Lập phơng trình hoá học sau: Fe3 O 4 + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + N x O y + H 2 O Câu 3: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: NH3 , NH 4 Cl , (NH 4 ) 2 SO 4 ; Na 2 SO 4 Câu 4: Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy chuyển hoá sau đây: Nitơ→ amoniac → nitơ monooxit → nitơ đioxit → axit nitric → amoni nitrat → đinitơ oxit Câu 5: Cho 0,56 g Fe và 1,92 g Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2 SO 4 0,5 M và NaNO 3 0,2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu đợc dung dịch X và khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) Cho V ml dung dịch NaOH 1M thì lợng kết tủa thu đợc là lớn nhất.tìm V và tính khối lợng kết tủa lớn nhất đó Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 16,2 g Al bằng sung dịch HNO3 loãng d , thu đợc dung dịch X và 0,06 mol khí Y gồm 2 khí là N 2 O và N 2 Tỷ khối của Y so với hiđro là 18 Cô cạn dung dịch X , thu đợc m g chất rắn khan Tìm m Câu 7: Khi cho 21,4 g hỗn hợp X gồm CuO và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc d , đun nóng,sinh ra 13,44 lit khí NO 2 (đktc).Xác định % khối lợng của mỗi chât trong hỗn hợp X?