1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE TH HSG Sinh hoc nam 20072008

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u V: Khi lai hai gièng thuÇn chñng cña mét loµi thùc vËt thu ®îc F1 nhÊt lo¹t. gièng nhau.[r]

Trang 1

Phòng gd & ĐT vĩnh t ờng

đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Năm học 2007- 2008

Môn thi: Sinh học

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 2 trang)

Phần trắc nghiệm Câu I:

Hãy chọn các ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1- ở cà chua gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục kết quả của một phép lai nh sau:

P: Thân đỏ thẫm x Thân xanh lục

F1: 49,9 % đỏ thẫm : 50,1 % xanh lục

Kiểu gen của P trong công thức lai trên nh thế nào?

A- P: AA x AA D- P : Aa x Aa

B- P : AA x Aa E- Cả B và C đều đúng

C- P : Aa x aa

2- ở một loài thực vật màu hoa do một gen quy định Khi lai cây hoa màu trắng (aa) với cây hoa màu đỏ thuần chủng (AA) thu đợc F1 toàn cây hoa màu hồng Cho F1 giao phấn với cây có hoa màu đỏ thu đợc F2 có kết quả về kiểu hình nh thế nào ?

A- 1 đỏ : 1 hồng D- 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng B- 1 hồng : 1trắng E- 3 đỏ : 1trắng

C- 1 đỏ : 1 trắng

3- Quá trình tổng hợp ARN xẩy ra ở bộ phân nào của tế bào ?

A- Nhân D- Tế bào chât

B- Nhiễm sắc thể E- Ribôxôm

C- Nhân con

4- Thực sự giảm nguồn gốc NST đi một nửa đợc xẩy ra ở kỳ nào của giảm phân?

A- Kì sau I B- Kì trớc II C- Kì giữa II D- Kì sau II E- Kì giữa I 5- Loại tế bào nào sau đây chứa NST giới tính ?

A- Tế bào sinh tinh trùng B- Tế bào sinh trứng C- Tế bào sinh dỡng D- Tế bào sinh giao tử E- Cả A, B, C và D

6- Một gen ở sinh vật có khối lợng 900 000 đv C chiều dài của gen sẽ là ?

A- 5096, 6 A0 B- 10200 A0 C - 5100 A0 D- 10196 A0 E- 1323,5 A0

7- Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kỳ sau của đợt nguyên phân tiếp theo là:

A- 128 B- 256 C- 160 D- 64 E- 72

8- Trờng hợp nào sau đây thuộc thể dị bội ?

A- Tế bào sinh dỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó

B- Tế bào giao tử chứa 2 NST

C- Tế bào sinh dỡng thiếu 1 NST trong bộ NST

D- Cả A và C

E- Cả B và C

Phần tự luận Câu II:

1- Sự khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin ? 2- Giải thích vì sao bộ nhiễm sắc thể đặc trng cho loài đợc duy trì ổn định qua các thế hệ

3- Tế bào sinh dục của một loài A có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu là AaBbDd thực hiện phân bào bình thờng

a- Nếu tế bào đó thực hiện phân bào nguyên phân thì kí hiệu bộ nhiễm sắc thể ở

kỳ giữa và kỳ sau đợc viết nh thế nào ?

b- Nếu tế bào đó thực hiện phân bào giảm phân thì ký hiệu bộ nhiễm sắc thể ở kì sau I và kì cuối II đợc viết nh thế nào ?

Trang 2

Câu III:

Một hợp tử của một loài nguyên phân liên tiếp 2 đợt đã đòi hỏi môi trờng nội bào cung cấp nguyên liệu để tạo ra 24 nhiễm sắc thể đơn mới

1- Xác định bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài sinh vật đó

2- Cá thể đực và cá thể cái của loài đó giao phối với nhau sinh ra 180 trứng và

nở ra 180 con Biết rằng khả năng thụ tinh của trứng là 50% và của tinh trùng là 2%

a- Tính số tế bào sinh tinh trùng và số tế bào sinh trứng đã tạo ra các giao tử

đảm bảo cho quá trình thụ tinh nói trên

b- Tính số nhiễm sắc thể đã tiêu biến cùng với các thể định hớng trong quá trình giảm phân của các tế bào sinh trứng nói trên

Câu IV:

Gen B bị đột biến mất đi một đoạn gồm 2 mạch bằng nhau tạo thành gen b

Đoạn bị mất có số nuclêôtit loại Timin chiếm 30%, đoạn còn lại có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20% Khi cặp gen Bb nhân đôi 1 lần đã lấy từ môi trờng nội bào 5820 nuclêôtit Biết rằng đoạn bị mất tổng hợp cho ra một phân tử mARN có tổng số 90 nuclêôtit

1- Xác định chiều dài của gen B và gen b

2- Xác định số nuclêôtit từng loại của gen B

3- Nếu cặp gen Bb nhân đôi 3 lần thì môi trờng nội bào cần cung cấp bao nhiêu nuclêôtit mỗi loại

Câu V: Khi lai hai giống thuần chủng của một loài thực vật thu đợc F1 nhất loạt

giống nhau Tiếp tục cho F1 thụ phấn với nhau đợc F2 qua thống kê trên 3202 cây với

4 loại kiểu hình, nhng do sơ suất chỉ ghi đợc 1801 cây cao, quả đỏ Biết rằng các tính trạng tơng ứng là cây thấp, quả vàng di truyền theo quy luật phân li độc lập

1- Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2

2- Xác định số cá thể (trung bình) của 3 kiểu hình còn lại

Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Phòng gd & ĐT vĩnh tờng

Hớng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Năm học 2007- 2008

Môn thi: Sinh học

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Phần trắc nghiệm

Câu I: (2 điểm)

Điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Phần tự luận Câu II:( 2, 0 điểm)

1-Sự khác nhau cơ bản về cấu trúc và chức năng của ADN, ARN và prôtêin:

0,25

Trang 3

ADN - Chuỗi xoắn kép

- 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X

- Lu giữ thông tin di truyền

- Truyền đạt thông tin di truyền

- 4 loại nuclêôtit: A, U,

X, G

- mARN truyền đạt thông tin di truyền

- tARN vận chuyển axít amin

- rARN tham gia cấu trúc ribôxôm

Prôtêin - Một hay nhiều chuỗi

đơn

- Hơn 20 loại axit amin

- Cấu trúc các bộ phận của tế bào

- Tham gia cấu tạo nên enzim xúc tác quá trình trao đổi chất

- Tham gia cấu tạo nên hoocmôn

điều hoà quá trình trao đổi chất

- Vận chuyển, cung cấp năng l-ợng…

2-Giải thích vì sao bộ nhiễm sắc thể đặc trng cho loài đợc duy trì ổn định qua

các thế hệ

* ở các loài sinh sản hữu tính

- Qua giảm phân tạo ra giao tử mang bộ NST đơn bội (n)

- Qua thụ tinh giữa giao tử đực (n) với giao tử cái (n) tạo thành hợp tử (2n) 

bộ NST lỡng bội đợc phục hồi

- Qua nguyên phân bộ NST từ hợp tử đợc sao chép cho tất cả các tế bào trong

cơ thể Nh vậy sự phối hợp các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

đã đảm bảo duy trì ổn định bộ NST đặc trng của những loài sinh sản hữu tính

qua các thế hệ cơ thể

* ở những loài sinh sản vô tính quá trình tự nhân đôi và phân li của NST trong

nguyên phân là cơ chế duy trì bộ NST đặc trng cho loài

3- Kí hiệu bộ NST:

a- ở kì giữa của nguyên phân: AAaaBBbbDDdd ,

kì sau của nguyên phân: AaBbDd và AaBbDd

b- ở kì sau I có thể xẩy ra các khả năng sau:

AABBDD và aabbdd ; AAbbDD và aaBBdd ; AAbbdd và aaBBDD

Kì cuối II có thể xẩy ra các khả năng sau:

ABD ; abd ; AbD ; aBd ; Abd ; aBD

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Câu III: ( 1,5 điểm)

1- Xác định bộ NST lỡng bội của loài:

- Theo đầu bài (22 – 1) 2n = 24

=> Bộ NST 2n = 24 : 3 = 8

2 – Để có 180 hợp tử cần có 180 tinh trùng thụ tinh với 180 trứng Mà hiệu

suất thụ tinh của trứng 50% của tinh trùng là 2%

a- Số tinh trùng cần cung cấp cho quá trình thụ tinh là:

(180 100) : 2 = 9000 (Tinh trùng)

- Cứ 1 tế bào sinh tinh sinh ra 4 tinh trùng => Số tế bào sinh tinh cần thiết là:

9000 : 4 = 2250 ( Tế bào sinh tinh)

- Số trứng cần cho quá trình thụ tinh là:

(180 100) : 50 = 360 (trứng)

- Cứ 1 tế bào sinh trứng sinh ra 1trứng => Số tế bào sinh trứng cần thiết là

360 tế bào

b- Tính số NST bị tiêu biến cùng với các thể định hớng

- Cứ 1 tế bào sinh trứng sau khi giảm phân tạo ra 1 trứng và 3 thể định hớng

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 4

đều chứa n NST.

=> Số thể định hớng đợc tạo thành là:

360 3 = 1080 (thể định hớng)

=> Số NST bị tiêu biến cùng với các thể định hớng là:

1080 4 = 4320 (NST)

0,25 0,25

Câu IV: (2,5 điểm)

1- Xác định chiều dài của gen B và gen b:

- Gọi NB là tổng số nuclêôtit (Nu) của gen B, Nb là tổng số Nu của gen b

- Theo dầu bài khi cặp gen Bb nhân đôi 1 lần đã lấy 5820 Nu của môi trờng

nội bào

=> NB + Nb = 5820 (Nu) (1)

- Đoạn bị mất tổng hợp cho ra phân tử mARN có tổng số 90 Nu => Đoạn bị

mất có số Nu là: Nb m = 90 2 = 180 (Nu)

- Gen B mất một đoạn (180 Nu) tạo thành gen b

=> NB – Nb = 180 (Nu) (2)

- Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình; NB + Nb = 5820

NB – Nb = 180

- Giải hệ phơng trình ta đợc : NB = 3000 (Nu), Nb = 2820 (Nu)

- Chiều dài cảu gen B là :

LB = (3000 : 2) 3,4A0 = 5100 (A0)

- Chiều dài của gen b là:

Lb = (2820 : 2) 3,4 A0 = 4794 (A0)

2- Xác định số Nu từng loại của gen B:

- Theo nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc phân tử ADN ta có: A = T, G = X

=> %A = % T, %G = % X

- Theo đầu bài đoạn bị mất có T = A = 30 % Nb m => G = X = 20% Nb m

=> Đoạn bị mất có : A = T = (180 30) : 100 = 54 (Nu)

G= X = (180 20) : 100 = 36 (Nu)

- Đoạn còn lại (gen b) có T = A = 20% Nb => G= X = 30% Nb

=> Số lợng từng loại của gen b là: T= A = (2820 20) : 100 = 564 (Nu)

G= X = (2820 30) : 100 = 846 (Nu)

- Số Nu từng loại của gen B là:

A= T = 564 + 54 = 618 (Nu)

G= X = 846 + 36 = 882 (Nu)

3- Số Nu môi trờng cần cung cấp mỗi loại cho cặp gen Bb nhân đôi 3 lần:

- Số Nu mỗi loại môi trờng cần cung cấp cho gen B:

Amt = Tmt = 618 (23 – 1) = 4326 (Nu)

Gmt = Xmt = 882 (23 – 1) = 6174 (Nu)

- Số Nu môi trờng cần cung cấp mỗi loại cho gen b:

Amt = Tmt =564 (23 – 1) = 3948 (Nu)

Gmt = Xmt = 846 (23 – 1) = 5922 (Nu)

=> Số Nu môi trờng cần cung cấp cho cặp gen Bb

A= T = 4326 + 3948 = 8274 (Nu)

G= X = 6174 + 5922 = 12096 (Nu)

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu V: (2 điểm)

1-Biện luận và viết sơ đồ lai từ P  F2:

- Theo đầu bài số cây cao, quả đỏ ở F2 là 1801 cây => Tỉ lệ cây cao, quả đỏ

1801/ 3202 = 9 / 16 => F2 có 16 kiểu tổ hợp = 4 4 => F1 dị hợp 2 cặp gen

- Theo đầu bài tính trạng tơng ứng thân thấp, quả vàng di truyền theo quy luật

phân li độc lập => Tổ hợp cây thân cao, quả đỏ chiếm 9/16 là tổ hợp các cây

Trang 5

mang tính trạng trội => Tính trạng thân thấp, quả vàng là tính trạng lặn.

- Quy ớc: Gen A- Thân cao : a- Thân thấp

Gen B – Quả đỏ : b- Quả vàng

- F1 dị hợp 2 cặp gen => F1 có kiểu gen, kiểu hình là : AaBb (cây cao, quả

đỏ)

- Để F1 có kiểu gen AaBb => Kiểu gen và kiểu hình của P có thể có là:

P: AABB (Cây cao, quả đỏ) x aabb (Cây thấp, quả vàng)

Hoặc P : AAbb (Cây cao, quả vàng) x aaBB (Cây thấp, quả đỏ)

- Sơ đồ lai từ P F1:

+ Nếu P (Cây cao, quả đỏ) AABB x aabb (Cây thấp, quả vàng)

GP AB ab

AaBb

F1 100% Cây cao, quả đỏ

+ Nếu P (Cây cao, quả vàng) AAbb x aaBB (Cây thấp, quả đỏ)

GP Ab aB

F1 AaBb

100% Cây cao, quả đỏ

- Sơ đồ lai từ F1  F2:

F1 (Cây cao, quả đỏ) AaBb x AaBb (Cây cao, quả đỏ)

GF1 AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab

F2 Lập bảng Pennét

Kiểu gen: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB -: 1aabb

Kiểu hình: 9 Cây cao, quả đỏ

3 Cây cao , quả vàng

3 Cây thấp, quả đỏ

1Cây thấp, quả vàng

2- Xác định số cá thể (trung bình) của 3 kiểu hình còn lại:

- Số cây cao, quả vàng = (3202 3) : 16 = 600 (cây)

- Số cây thấp, quả đỏ = (3202 3) : 16 = 600 (cây)

- Số cây thấp, quả vàng= (3202 1) : 16 = 200 (cây)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w