1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Cau Truc Cau

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cả hai thì đều dùng để diễn tả hành động , sự việc bắt đầu trong quá khứ , kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai.. Thì hiện tại hoàn thành được dùng với bất kì động [r]

Trang 1

ÔN TẬP VỀ CÁCH SỬ DỤNG THÌ TRONG TIẾNG ANH

I SIMPLE PRESENT

TENSE(Thì hiện tại đơn)

Form: -Đối với tobe:

- I + am

He/ She / It /DTSI+ is

We/ you/ they /DTSN + are

PĐ: THÊM NOT SAU TOBE

NV : ĐƯA TOBE RA TRƯỚC

CHỦ NGỮ

-Đối với động từ thường

+ KĐ: I/we/ you/ they/ DTSN+

V( nguyên mẫu)

He/ She /it/ DTSIT+ V(s/es)

Trường hợp động từ thêm –

ES: khi động từ tận cùng là –

ch,-sh,- x, -ss, -z,-o + ngôi thứ

ba số ít )

+ PĐ: I/we/ you /they/ DTSN+

DO NOT( don’t) + V( nguyên

mẫu)

He/ she/ it/DTSI+ DOES

NOT( doesn’t) + V( nguyên mẫu)

NV: Do + I/we/you/

they/DTSN+ V( nguyên mẫu) ?

Does+ She/ he/it/ DTSI+

V( nguyên mẫu) ?

a Phong tục , tập quán, thói quen hay họat động hằng ngày b Một sự thật hiển nhiên hay chân lý

c Một hành động được sắp xếp lên kế hoạch

d Hành động trong tương lai với các liên từ chỉ thời gian

e Sự việc tồn tại trong một khoảng thời gian dài

f Quan điểm , nhận thức , cảm giác của người nói

always, usually, often, sometimes, generally( nói chung ), occasionally( thỉnh thoảng), seldom, rarely( hiếm khi), never

as a rule (như thường lệ)

- every day, every week, every month , every year

- after school ( sau giờ học)

- free time( thời gian rãnh rỗi)

- each : mỗi

-Lovers send flowers to each other

on Valentine’s Day

-The Sun rises in the east and sets

in the west

-The train starts at 5a.m on the 5th

of June

-I’ll call you when he comes

- The USA consists of fifty states

- He understands that his job is important

II THE PRESENT

CONTINUOUS TENSE ( Thì

hiện tại tiếp diễn)

+ KĐ: I am + V-ing+

We/ you/ they/ DTSN + are +

V-ing+

He/ she/ it/ DTSI+ is+ V-ing

+ PĐ: THÊM NOT SAU ĐỘNG

TỪ TO BE

( I am not= I’M not)

is not = isn’t

are not= aren’t

+ NV: Đưa TOBE ra trước chủ

ngữ.

a Hành động hay sự việc đang diễn ra lúc nói hoặc ko ngay lúc nói

b Hành động hay sự việc diễn

ra trong một khoảng thời gian ở hiện tại ( không cần là ngay lúc nói)

c Một sự chuyển đổi dần

d Một hành động xảy ra tạm thời ở hiện tại ( một khoảng thời gian ngắn)

e Một dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần

(go,come,visit, leave, move )

-at the moment, now, just now, right now , today, these days , look ! Listen! at present, at this time, while ( trong khi) , this week/ month/ year

- * Lưu ý : Những động từ sau

đây không chia ở thì tiếp diễn:

be, like, dislike, hate, want, love, prefer, admire, think, believe, understand, forget, remember , know, need, suppose, look, seem , taste, smell, have, own, belong

Listen! Someone is knocking at the door

-We are working hard to improve our lives

- Look! The sky is getting clearer -She usually wears a white dress but today she is wearing a blue one

- My parents are in the USA now

- They are visiting us next week

III THE PRESENT PERFECT

TENSE( THì hiện tại hoàn

thành)

+KĐ: I/we/ you / they /DTSN+

HAVE+ P.P( quá khứ phân từ).

She/ he/ it/ DTSI + HAS+ P.P

+PĐ: I/we/ you / they /DTSN+

HAVE NOT( HAVEN’T)+

P.P+

She/ he/ it/ DTSI + HAS

NOT( HASN’T)+ P.P

+ NV: HAVE + I/we/

you/they/dtsn+ P.P ?

HAS+ she/he/ it/ dtsi+ P.P ?

a Một hành động hay sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai

b Hành động , sự việc đã xảy ra

và hoàn tất ở quá khứ nhưng không rõ thời gian

c Hành động hay sự việc lặp lại nhiều lần trong quá khứ và có thể lặp lại ở tương lai

d.Hành động chư có cơ hội hay điều kiện thực hiện

e Hành động , sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn lưu lại ở hiện tại

-lately, recently ( gần đây) -so far ,up to now , up to the present (cho tới lúc này ) till now / until now

-in the past ( ten) years( trong 10 năm qua)

-This is the first/ second/ time + S+ HTHT

-in the last years

already ( đã rồi)

- yet ( vẫn chưa) -never( không bao giờ) -ever ( đã từng) -just( vừa mới) -all my life ( suốt cuộc đời)

- for + khoảng thời gian( for five years )

- We have lived here for 20 years -I’ve lost my keys

- I’ve seen this film serval times

- He has never travelled to the USA He wishes to have a chance

to visit it

- She has hurt her legs She can’t play football

Trang 2

-since+ mốc thời gian( since 1990 , since last summer ) serval times ( vài lần) before

IV THE PRESENT PERFECT

CONTINUOUS( Thì hiện tại

hoàn thành tiếp diễn)

+KĐ: I/ we / you/ they/ DTSN+

HAVE BEEN + V-ING

He/ she/ it/ DTSI+ HAS BEEN

+ V-ING

+ PĐ: I/ we / you/ they/ DTSN+

HAVE BEEN + NOT + V-ING

He/ she/ it/ DTSI+ HAS BEEN

+NOT+ V-ING

+NV: HAVE + I/we/ you/

they/DTSN+ BEEN + V-ING ?

HAS+ she/ he/ it/ DTSI+ BEEN

+ V-ING ?

a Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động bắt đầu trong quá khứ , kéo dài đến hiện tại và

có thể tiếp tục ở tương lai

b Hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài trong quá khứ và vừa mới chấm dứt

- for+ khoảng thời gian

- since+ mốc thời gian

- We’ve been waiting for an hour

- You look tired Have you been working hard ?

V.THE PAST SIMPLE ( Thì

quá khứ đơn)

- Đối với TOBE:

+ KĐ: I/ he/ she/ it/ DTSI+

was

We/ you / they / DTSN + were

+PĐ: THÊM NOT SAU was/

were

+NV: ĐƯA was/ were ra trước

chủ ngữ.

- Đối với động từ thường:

+KĐ: S( CHỦ NGỮ) +

V-ed( hợp qui tắc)/ V-ii( bất qui

tắc)

+ PĐ: S+ did not( didn’t) + V

(nguyên mẫu)

+NV: Did + S+ V(nguyên mẫu)

a Thói quen ở quá khứ

b Hành động xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định hay một khoảng thời gian xác định trong quá khứ

c Một chuỗi hành động xảy ra

ở quá khứ

yesterday, last week , month , year )

two hours , two days ago in 1990 , in2000

last summer/ autumn

-When we were students, we often met twice a month

-They lived in London for 2 years then they moved to Paris

-We met her yesterday -He came to the door, unlocked it and entered the room

VI THE PAST CONTINUOUS

TENSE(Thì quá khứ tiếp diễn)

+KĐ: S + was / were+ V-ing

+PĐ: S + was/ were+ not+

V-+NV: Was/ were + S+ V-ing?

a.Hành động đang diễn ra tại một thờ điểm xác định trong quá khứ

b Nhấn mạnh tính liên tục của hành động diễn ra trong suốt một khoảng thời gian được xác định trong quá khứ

c Hai hành động cùng song song xảy ra trong quá khứ

d Diễn tả hành động đang xảy

ra thì hành động khác xen vào

at that time, at this time last week

at that time last month , during the summer, all day

-When + S1+ V(past), S2+

was/were+ V-ing

-S1+ V(past) when + S2+

was/were + V-ing -While + S1+ was/were + V-ing , S2+ was/ were+ V-V-ing

- S+ was/ were+ V-ing while + S2+ V( past)

-S1+ was/ were+ V-ing while S2+ was/ were+ V-ing

-I was watching TV at 9 p.m yesterday

-When I was having dinner , the phone rang

-He was playing games all the evening last Friday

-He was watching while his wife was preparing dinner

VII THE PAST PERFECT( thì

quá khứ hoàn thành)

+ KĐ: S+ had + P.P ( quá khứ

phân từ)

+ PĐ: S+ had not + P.P

+ NV: Had + S+ P.P ?

a Một hành động hoặc một sự việc xảy ra và hoàn tất trước hành động ( 1 thời điểm ) trong quá khứ

b Hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trước một hành động , một sự việc ( một thời điểm) trong quá khứ

( Hai hành động cùng xảy ra

already, never, by the time, .by

-When I arrived , he had left

- He had completed the English course by 1999.

- He had read that book many times before he gave it to me

Trang 3

trong quá khứ , hành động nào xảy ra trước hành động kia thì dược chia ở quá khứ hoàn thành , hành động còn lại ở quá khứ đơn.)

VIII SIMPLE FUTURE

(Tương lai đơn)

+ KĐ: S+ will/ shall +

V( nguyên mẫu)

+ PĐ: S+ will not ( won’t )/

shall not ( shan’t)+ V(nguyên

mẫu)

+ NV: Will / Shall + S+

V( nguyên mẫu)

a Một dự đoán cho tương lai

b Một quyết định đưa ra ngay lúc nói

c Một lời hứa

d Một lời đề nghị /mời mọc,giúp đỡ

e Một lời yêu cầu

f Đồng ý hoặc từ chối làm việc

gì đó

Tomorrow, next week/ month/

year

in the future

I guess/ predict / think /promise

be sure /someday

* Be going to :

-Một dự định được sắp đặt trước ( có trong đầu trước khi nói ra) I’m going to spend my holiday

in Europe

-Một sự việc sắp xảy ra

The sky is dark It is going to rain

He will probably come back tomorrow

- It’s very windy I will close the window

-I’ll help you do that

-I’ll get you something to eat

- Will you have a cup of tea ? -They won’t lend us me any money

-A: You know that book I lent you

? Can I have it back ? B: Of course I’ll bring it back this afternoon

IX FUTURE

CONTINUOUS( thì tương lai

tiếp diễn)

+KĐ: S+ will/shall be + V-ing

+PĐ: S+ will / shall +not +be

+V-ing

+ NV: Will/ shall + S + be +

V-ing ?

a Một hành động hay một sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai

b Nhấn mạnh tính liên tục của hành động từ lúc sẽ bắt đầu và kết thúc trong một khoảng thời gian nhất định trong tương lai

-at this next week / month

at 9 next week

-at this time tomorrow / all day tomorrow

-At this time next week , we will

be taking the oral exam

We will be working all this afternoon

X FUTURE PERFECT ( thì

tương lai hoàn thành )

+ KĐ: S+ will / shall have + P.P

+NV: Will Shall + S+ have

+P.P?

+PĐ: S+ will/ shall+ not + have

+P.P

Một hành động hay một sự việc

sẽ diễn ra và hoàn tất trước một thời điểm hay hành động khác trong tương lai

-by next month/ week/ year

by the time+

- We will have finished the work

by the time you come back -He will have left the city by next month

XI THE PAST PERFECT

CONTINUOUS (Thì quá khứ

hoàn thành tiếp diễn)

+KĐ: S+ had +been+ V-ing

+PĐ: S+ had +not + been +

V-+NV: Had + S+ been + V-ing?

a Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động đã và đang diễn

ra và có thể hoàn tất trước một hành động hay một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b Một hành động hay một sự kiện diễn ra suốt một khoảng thời gian dài và chấm dứt trước một hành động khác trong quá khứ

-When I arrived , they were watching T.V They said that they had been watching TV for 3 hours

- My father was tired He had been working hard in the garden

PHÂN BIỆT MỘT SỐ THÌ TRONG TIẾNG ANH

1 Hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

- Cả hai thì đều dùng để diễn tả hành động , sự việc bắt đầu trong quá khứ , kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong tương lai Thì hiện tại hoàn thành được dùng với bất kì động từ nào, hiện tại hoàn thành tiếp diễn không dùng với các động từ chỉ trạng thái , cảm giác sở hữu , quan điểm

e.g: I have understood the lesson

He has been working hard

- Thì hiện tại hoàn thành trả lời cho câu hỏi “ how many “ về hành động đã diễn ra , thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn trả lời cho câu hỏi “ how long”

e.g: I have seen this films three times

They have been playing football for 5 years

2 Qúa khứ đơn và quá khứ hoàn thành :

Trang 4

-V( qkđ) after + V( qkht) E.g: He went home after he had finished work

- V( qkht) before + V( qkd) I had gone shopping before I went home

- After V( qkht) , V (qkd) After he had finished work , he went home.

-Before V( qkd), V( qkht ) Before I went home, I had gone shopping.

- By the time V( qkd), V( qkht) By the time we got home , they had already left.

- V( qkht) by the time + V( qkd) They had already left by the time we got home

- When V(qkd), V(qkht) When we had paid the bill , we left the restaurant.

-When ( qkht) , V( qkd) When we got there , everyone had left.

3 Qúa khứ đơn và quá khứ tiếp diễn

-When + S1+ V(past), S2+ was/were+ V-ing e.g: When he came , she was playing the piano.

-S1+ V(past) when + S2+ was/were + V-ing Tom broke his leg when he was climbing the tree.

-While + S1+ was/were + V-ing , S2+ was/ were+ V-ing While Peter was reading a book , his wife was cooking.

- S+ was/ were+ V-ing while + S2+ V( past) We were playing football while It rained.

-S1+ was/ were+ V-ing while S2+ was/ were+ V-ing He was playing chess while his father was watching.

-S1 + V(Past) while S2+ was/ were + V-ing The fire broke out while we were sleeping.

4 Qúa khứ đơn và hiện tại hoàn thành

-Qúa khứ đơn : hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ

-Hiện tại hoàn thành: hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả vẫn còn ở hiện tại

Trong câu nối bởi từ SINCE THÌ TRƯỚC SINCE + HIỆN TẠI HOÀN THÀNH , SAU SINCE + QUÁ KHỨ ĐƠN

E.X: He has played badminton SINCE he was ten

5 Will vs Be going to

- Will khi nói về quyết định , dự định , hay kế hoạch được hình thành ngay lúc đang nói ( xem mục thì tương lai đơn)

- Be going to khi nói về quyết định , dự định , hay kế hoạch tương lai đã có trước lúc nói.

Cách dùng be going to :

a Một ý định ở tương lai : I am going to call Kim tonight

b Hành đọng xảy ra ở tương lai gần , sắp xảy ra.: The train is going to leave in five minutes

c Diễn tả ý định đã sắp đặt trước ( thông thường ý định đó đã được sắp xếp) : I’ve bought a bunch of flowers and I am going to come and visit her

d Diễn tả sự kiện dường như chắc chắn xảy ra ở tương lai: She works hard She is going to get a raise of 50,000

e Để phỏng đoán điều gì sắp xảy ra trong tương lai : There are a lot of black cloud in the sky I think it’s going to rain

****Chú ý: - Không được sử dụng thì tưong lai trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian ( mện\hj đề có when, as, while, before , after , until ) dùng thì hiện tại đơn thay thế  i will call you as soon as i arrive tomorrow.

- Hai hành động cùng xảy ra một lúc thì chia cùng thì ( when , as, as soon as ) có 4 thì chia cùng thì

-HTĐ- HTĐ

-HTTD- HTTD

-QKTD- QKTD

- QKĐ- QKĐ

Ngày đăng: 20/04/2021, 11:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w