1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra ki I lop 11

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến.. N sẽ:D[r]

Trang 1

Trường PTTH: Trần Thị Dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

M ƠN : V ẬT L Í

Câu 1: Điều kiện để cĩ dịng điện đi qua một vật là:

A cĩ hạt tải điện chuyển động B chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa 2 đầu vật dẫn

C chỉ cần cĩ nguồn điện D cĩ hiệu điện thế ở hai đầu một vật bất kỳ

Câu 2: Cường độ dịng điện khơng đổi được tính bằng cơng thức:

A I = q2/t B I = q/t C I = q.t D I = q2.t

Câu 3: Lực lạ bên trong nguồn điện KHƠNG cĩ tác dụng:

A làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

B tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện

C tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện

D tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

Câu 4: Cĩ một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì cĩ dịng điện I chạy qua Cơng suất tỏa

nhiệt trên điện trở R khơng thể tính bằng :

A P = U2/R B P = RI2 C P = U.I D P = U.I2

Câu 5: Điểm khác nhau chủ yếu giữa pin Vơn-ta và acquy là :

A sử dụng dung dịch điện phân khác nhau

B chất dùng làm hai cực khác nhau

C phản ứng hĩa học ở trong acquy cĩ thể xảy ra thuận nghịch

D sự tích điện khác nhau ở hai cực của chúng

Câu 6: Một dịng điện khơng đổi, sau 2 phút cĩ một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng

Cường độ của dịng điện đĩ là: A 12 A B 1/12 A C 0,2 A D.48A

Câu 7: Trong dây dẫn kim loại cĩ một dịng điện khơng đổi chạy qua cĩ cường độ là 1,6 mA chạy qua

Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017 electron

Câu 8: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dịng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là: A 48

Câu 9: Cơng của nguồn điện là cơng của

A lực lạ trong nguồn B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngồi

C lực cơ học mà dịng điện đĩ cĩ thể sinh ra

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

Câu 10: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ

của mạch là: A 2,4 kJ B 40 J C 24 kJ D 120 J

Câu 11: Cơng của dịng điện cĩ đơn vị là: A J/s B kWh C W D kVA

Câu 12: Cĩ 16 pin giống nhau, mỗi pin cĩ suất điện động E = 1,5 V, r = 0,1 ghép thành bộ nguồn

E b = 6 V theo kiểu hỗn hợp đối xứng thì số dãy pin là:

A 2 dãy B 3 dãy C 4 dãy D 5 dãy

Câu 13 : Hiệu điện thế U = 12 V được mắc vào hai đầu một mạch điện gồm 4 điện trở giống

nhau có giá trị R = 6 Ω được mắc nối tiếp với nhau Dòng điện I chạy qua mỗi điện trở đó bằng:

A : I = 0,5 A B : I = 2 A C : I = 4 A D : I = 2,5 A

Câu 14 : Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R2 = 6 Ω , R3 = 4 Ω

Điện trở tương đương của đoạn mạch Rtđ = 3 8 Ω

Điện trở R1 có giá trị là :

A : R1 = 3 2 Ω B : R1 = 3

4

Ω C : R1 = 5 3 Ω D : R1 = 2

Ω

Trang 2

Câu 15 : Công của dòng điện được đo bằng

A : Vôn kế B : Công tơ điện C : Ampe kế D : Tĩnh điện kế

Câu 16: Trong các yếu tố sau:

I tiết diện S của vật dẫn II chiều dài l của vật dẫn III bản chất vật dẫn

Điện trở của vật dẫn kim loại phụ thuộc yếu tố nào ?

A I, II và III B I và II C II D III

Câu 17 : Điện trở của dây dẫn kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được tính bằng công thức nào sau

đây(với Δt = t – t0 , và t, t 0 lần lượt là nhiệt độ ở 0 0 C và t 0 C )

A : Rt = R0 (1 - α Δt ) B : Rt = α R0 Δt

C : Rt = R0 (1 + α Δt ) D : Rt = R0 (1+ t )

Câu 18: Khi điện phân dung dịch với cực dương là Ag (biết khối lượng mol của

Ag là 108), để trong 1 giờ cĩ 27 g Ag bám vào cực âm thì cường độ dịng điện chạy qua bình điện phân là:

A 27 A B 6,7 A C 3,35 A D 108 A

cm trong chân khơng Độ lớn của cường độ điện trường tại trung điểm M,N là:

.Câu 19:Đơn vị đo của cường độ điện trường là:

Câu 20 Cơng của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến

N sẽ:

A phụ thuộc vào dạng quỹ đạo

B phụ thuộc vào vị trí các điểm M và N

C càng lớn nếu đoạn đường đi càng dài

D chỉ phụ thuộc vào vị trí M

tương tác giữa hai điện tích là:

A

9 1 2 2

q q

F 9.10

r

1 2

9 q q

F 9.10

r

C

1 2 9 2

q q

F 9.10

r

1 2 9 2

q q

F 9.10

r

thế120 V Điện tích của tụ điện là:

C

6 1

.10

6

Câu 23 Theo định luật Culơng, lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

A khơng phụ thuộc vào mơi trường đặt các điện tích

B tỉ lệ thuận với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

C tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ k

D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 24: Thả cho một êlectron tự do trong điện trường Êlectron đĩ sẽ chuyển động:

Trang 3

A Từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

B Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:03

w