Tại sao chúng khác nhau về kích thước , môi trường sống mà vẫ xếp chung vào một ngành?. Quan sát hình vẽ sau ..?[r]
Trang 1TIẾT 22 ĐẶC ĐIỂM CHUNG
I Đặc điểm chung.
II Vai trò của thân mềm.
VÀ VAI TRÒ CỦA THÂN MỀM
Trang 2I Đặc điểm chung.
? Kích thước cơ thể , môi trường sống của thân mềm
có khác nhau?
? Tại sao chúng khác nhau về kích thước , môi trường sống mà vẫ xếp chung vào một ngành ?
? Quan sát hình vẽ sau
Trang 4? Tại sao mực bơi nhanh lại được xếp vào cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp ?
? Qua nội dung em hãy hoàn thành bảng và nêu ra những đặc điểm chung của ngành?
Trang 5T
T
Các
đặcđiểm
Đại diện
Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá
vôi
Đặc điểm cơ thể Khoang
áo phát triển
Thân mềm Không phân
đốt
Phân đốt
1 Trai sông
2 Sò
3 Ốc sên
4 Ốc vặn
5 Mực
6 Bạch tuộc.
Trang 6T
T
Đặc điểm
Đại diện
Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ đá vôi Đặc điểm cơ thể Khoang
áo phát triển
Thân mềm Không phân
đốt
Phân đốt
1 Trai sông
2 Sò
3 Ốc sên
4 Ốc vặn
5 Mực
Nước ngọt Vùi lấp Hai mảnh vỏ x x x
Ở biển Vùi lấp Hai
Ở cạn Bò chậm
chạp 1vỏ xoắn ốc x x x
Nước ngọt Bò chậm chạp 1vỏ xoắn ốc x x x
Ở biển
ở biển
Bơi nhanh
Vỏ tiêu giảm
x
Trang 7•Đặc điểm chung:
- Không phân đốt.
- Khoang áo phát triển.
- Có vỏ đá vôi bao bọc cơ thể.
- Hệ tiêu hoá phân hoá.
- Cơ quan di chuyển đơn giản.
- Thân mềm.
Trang 8II Vai trò của thân mềm.
? Thân mềm có vai trò gì đối với con người và tự nhiên?
?Em hãy nêu những lợi ích của thân mềm đối với động vật?
? Theo em thân mềm có hại gì cho động vật và con người không? Nêu một vài ví dụ?
?Thân mềm có vai trò gì đối với sự phát triển nền kinh tế việt nam?
( giá trị xuất khẩu : bào ngư , sò huyết, mực và bạch tuộc)
Trang 9STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm
có ở địa phương.
1 Làm thực phẩm cho con người
2 Làm thức ăn cho động vật khác
3 Làm đồ trang sức
4 Làm vật trang trí
5 Làm sạch môi trường nước
6 Có hại cho cây trồng
8 Có giá trị xuất khẩu
9 Có giá trị về mặt địa chất
Trang 10STT Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm
có ở địa phương.
1 Làm thực phẩm cho con người Mực , sò , ngao, hến…
2 Làm thức ăn cho động vật khác Sò ,ốc , hến và ấu trùng
của chúng
3 Làm đồ trang sức Ngọc trai , vỏ ốc ….
4 Làm vật trang trí Vỏ ốc vỏ trai , vỏ sò…
5 Làm sạch môi trường nước Trai , sò hầu vẹm….
6 Có hại cho cây trồng Các loại ốc sên.
8 Có giá trị xuất khẩu Mực , bào ngư, sò huyết
9 Có giá trị về mặt địa chất Hoá thạch của 1 số vỏ ốc,
vỏ sò
Trang 11Bài tập: Các dãy động vật nào dưới đây thuộc ngành thân mềm (Chọn câu em cho là đúng)
A Ngao , sò , cua , tôm , mọt ẩm , hến và mực.
B Ngao , sò , cua ,cá, trai , hến và mực.
D
C Trai , cua nhện , bào ngư , bạch tuộc và mực.
Trai sông , sò , hến, vẹm , hầu và bạch tuộc.