1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

luyen tap cuong 6 lop 10

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 693 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.. nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.[r]

Trang 1

Giáo viên : Nguyễn Xuân Dũng

Trường THPT bán công Kiến Xương

Lớp 10A3

Trường THPT Chu Văn An

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Em hãy viết cấu hình electron nguyên tử O(Z=8), S(Z=16) ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích

thích (nếu có)?

Trang 3

1 Cấu hình electron nguyên tử

A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ

BÀI 46 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6

I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH

2 Tính chất hoá học

II- TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH

Trang 4

1 Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái

cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có).

2 Em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O, S.

1.Cấu hình electron nguyên tử

I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH

Trang 5

NGUYÊN TỐ

TÍNH CHẤT

Cấu hình electron

nguyên tử

Giống nhau

Khác nhau

1.Cấu hình electron nguyên tử

TTCB : 1s 2 2s 2 2p 4 TTCB:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4

TTKT:

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 3d 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 2

- Đều có 6 electron

- Đều có 6 electron ở lớp ngoài cùng

(dạng chung:

(dạng chung: ns ns 2 np 4 )

-Ở TTCB đều có

-Ở TTCB đều có 2 2 electron độc thân

Nguyên tử O

không có phân lớp 3d

Nguyên tử S

Nguyên tử S có phân có phân

lớp 3d 0 Có các TTKT (có 4 (có 4 hoặc 6 hoặc 6

electron độc thân)

Trang 6

- Lưu huỳnh: Tác dụng với nhiều kim loại, một số phi kim

Trong các phản ứng:

+ S thể hiện

+ S thể hiện tính oxi hoá tính oxi hoá : S : S 0 -> S -2 (khi tác dụng với chất khử mạnh như: Kim loại, hiđro).

- Nguyên tố oxi: Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (trừ các halogen) và nhiều hợp chất (vô cơ, hữu cơ) Trong các phản ứng:

Trong các phản ứng: O O 0 -> O -2

2 Tính chất hoá học

Căn cứ vào độ âm điện của nguyên tố O, S Em hãy cho nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.

* Oxi, lưu huỳnh: Chúng là những nguyên tố phi kim có tính oxi Chúng là những nguyên tố phi kim có tính oxi

hoá mạnh , đặc biệt là nguyên tố oxi.

Viết phương trình phản trong sơ đồ biến hoá sau.

MgO

Al 2 S 3

(1) (2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) (8)

Qua sơ đồ trên, em có nhận xét gì về khả năng tham gia phản ứng của nguyên tố O, S và sự biến đổi số oxi hoá của chúng trong các phản ứng.

* Khả năng tham gia phản ứng hoá học:

Hãy so sánh tính oxi hoá của O2,

O3, S và viết các ptpư minh họa?

+ S thể hiện

+ S thể hiện tính khử tính khử : S : S 0 -> S +4 hoặc S +6 (khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh).

Đáp án

Trang 7

Tính oxi hoá : O3 > O2 > S

+) Tính oxi hoá :O 3 >O 2

2Ag + O3  Ag2O +O2

KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2 Oxi không có các phản ứng này

2 Tính chất hoá học

+ ) Tính oxi hoá O 2 > S

S + O2  SO2

0 0 t 0 + 4 -2

-1 0 0 -2 0

0 0 +1 -2 0

Trang 8

O O H

H

* CTCT:

+1

+1

Tính khử khi tác dụng với chất oxi hoá Vd: Ag 2 O + H 2 O 2 2Ag + H 2 O + O 2

Tính oxi hoá khi tác dụng với chất kh ử Vd: H 2 O 2 + 2KI I 2 + 2KOH

-1

(

( -1 -1 là TTSOXH trung gian giữa -2 là TTSOXH trung gian giữa -2 và 0 và 0 )

1 Viết công thức cấu tạo, xác định trạng thái số oxi hoá của nguyên tố O trong phân tử H 2 O 2 Từ đó hãy cho

nhận xét về tính chất hoá học của H 2 O 2

2 Hãy đưa ra các phản ứng hoá học để làm sáng tỏ tính chất hoá học của hiđropeoxit.

II- TÍNH CHẤT CÁC ĐƠN CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH

Trang 9

Tác nhân chính gây hiện tượng mưa

axit là:

A SO 2 B H 2 S C H 2 SO 4 D H 2 O 2

Trang 10

-2 0 +4 +6

Tính khử

S -2  S 0

S -2  S +4

S -2  S +6

Tính oxi hoá

S 0  S -2

Tính khử

S 0  S +4

S 0  S +6

Tính oxi hoá

S +4  S 0

Tính khử

S +4  S +6

Tính oxi hoá

S +6  S +4

S +6  S 0

S +6  S -2

Tính axit

yếu SO axit 2 là 1 oxit H axit mạnh 2 SO 4 là 1

Trang 11

Lµm bµi tËp theo nhãm:

-Nhãm 1: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö cña H2S

-Nhãm 2: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö vµ tÝnh oxi hãa cña S -Nhãm 3: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö vµ tÝnh oxi hãa cña SO2 -Nhãm 4: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh oxi hãa cña H2SO4.

Bài tập củng cố

PhiÕu häc tËp sè 1:

Trang 12

Phiếu học tập

Phiếu học tập số 2:

chất nào sau đây:

A Cu(OH)2 B.Mg C.Fe2O3 D.BaCl2

Câu 2: Những cặp chất khí nào sau có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa:

A.H2S và SO2 B.HI và Br2 C.O2 và Br2 D.H2Svà O2

B

C

Câu 3: Trong các dãy d ới đây, dãy nào chứa các chất chỉ có tính oxi hoá?

A.S,O2, O3 B.SO2, SO3, O2 C.H2S, H2SO4, O3 D D.O2, O3, H2SO4

Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau:

Trang 13

ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c

thÇy c« vµ c¸c em!

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w