nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.. nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.[r]
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Xuân Dũng
Trường THPT bán công Kiến Xương
Lớp 10A3
Trường THPT Chu Văn An
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Em hãy viết cấu hình electron nguyên tử O(Z=8), S(Z=16) ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích
thích (nếu có)?
Trang 31 Cấu hình electron nguyên tử
A - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
BÀI 46 : LUYỆN TẬP CHƯƠNG 6
I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
2 Tính chất hoá học
II- TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH
Trang 41 Viết cấu hình electron nguyên tử O, S ở trạng thái
cơ bản và trạng thái kích thích (nếu có).
2 Em hãy cho biết điểm giống và khác nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử O, S.
1.Cấu hình electron nguyên tử
I- TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH
Trang 5NGUYÊN TỐ
TÍNH CHẤT
Cấu hình electron
nguyên tử
Giống nhau
Khác nhau
1.Cấu hình electron nguyên tử
TTCB : 1s 2 2s 2 2p 4 TTCB:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
TTKT:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 3d 1 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 3 3d 2
- Đều có 6 electron
- Đều có 6 electron ở lớp ngoài cùng
(dạng chung:
(dạng chung: ns ns 2 np 4 )
-Ở TTCB đều có
-Ở TTCB đều có 2 2 electron độc thân
Nguyên tử O
không có phân lớp 3d
Nguyên tử S
Nguyên tử S có phân có phân
lớp 3d 0 Có các TTKT (có 4 (có 4 hoặc 6 hoặc 6
electron độc thân)
Trang 6- Lưu huỳnh: Tác dụng với nhiều kim loại, một số phi kim
Trong các phản ứng:
+ S thể hiện
+ S thể hiện tính oxi hoá tính oxi hoá : S : S 0 -> S -2 (khi tác dụng với chất khử mạnh như: Kim loại, hiđro).
- Nguyên tố oxi: Oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (trừ các halogen) và nhiều hợp chất (vô cơ, hữu cơ) Trong các phản ứng:
Trong các phản ứng: O O 0 -> O -2
2 Tính chất hoá học
Căn cứ vào độ âm điện của nguyên tố O, S Em hãy cho nhận xét về tính chất hoá học đặc trưng của chúng.
* Oxi, lưu huỳnh: Chúng là những nguyên tố phi kim có tính oxi Chúng là những nguyên tố phi kim có tính oxi
hoá mạnh , đặc biệt là nguyên tố oxi.
Viết phương trình phản trong sơ đồ biến hoá sau.
MgO
Al 2 S 3
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7) (8)
Qua sơ đồ trên, em có nhận xét gì về khả năng tham gia phản ứng của nguyên tố O, S và sự biến đổi số oxi hoá của chúng trong các phản ứng.
* Khả năng tham gia phản ứng hoá học:
Hãy so sánh tính oxi hoá của O2,
O3, S và viết các ptpư minh họa?
+ S thể hiện
+ S thể hiện tính khử tính khử : S : S 0 -> S +4 hoặc S +6 (khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh).
Đáp án
Trang 7Tính oxi hoá : O3 > O2 > S
+) Tính oxi hoá :O 3 >O 2
2Ag + O3 Ag2O +O2
KI + O3 + H2O I2 + 2KOH + O2 Oxi không có các phản ứng này
2 Tính chất hoá học
+ ) Tính oxi hoá O 2 > S
S + O2 SO2
0 0 t 0 + 4 -2
-1 0 0 -2 0
0 0 +1 -2 0
Trang 8O O H
H
* CTCT:
+1
+1
Tính khử khi tác dụng với chất oxi hoá Vd: Ag 2 O + H 2 O 2 2Ag + H 2 O + O 2
Tính oxi hoá khi tác dụng với chất kh ử Vd: H 2 O 2 + 2KI I 2 + 2KOH
-1
(
( -1 -1 là TTSOXH trung gian giữa -2 là TTSOXH trung gian giữa -2 và 0 và 0 )
1 Viết công thức cấu tạo, xác định trạng thái số oxi hoá của nguyên tố O trong phân tử H 2 O 2 Từ đó hãy cho
nhận xét về tính chất hoá học của H 2 O 2
2 Hãy đưa ra các phản ứng hoá học để làm sáng tỏ tính chất hoá học của hiđropeoxit.
II- TÍNH CHẤT CÁC ĐƠN CHẤT CỦA OXI ,LƯU HUỲNH
Trang 9Tác nhân chính gây hiện tượng mưa
axit là:
A SO 2 B H 2 S C H 2 SO 4 D H 2 O 2
Trang 10-2 0 +4 +6
Tính khử
S -2 S 0
S -2 S +4
S -2 S +6
Tính oxi hoá
S 0 S -2
Tính khử
S 0 S +4
S 0 S +6
Tính oxi hoá
S +4 S 0
Tính khử
S +4 S +6
Tính oxi hoá
S +6 S +4
S +6 S 0
S +6 S -2
Tính axit
yếu SO axit 2 là 1 oxit H axit mạnh 2 SO 4 là 1
Trang 11Lµm bµi tËp theo nhãm:
-Nhãm 1: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö cña H2S
-Nhãm 2: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö vµ tÝnh oxi hãa cña S -Nhãm 3: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh khö vµ tÝnh oxi hãa cña SO2 -Nhãm 4: ViÕt ptp thÓ hiÖn tÝnh oxi hãa cña H2SO4.
Bài tập củng cố
PhiÕu häc tËp sè 1:
Trang 12Phiếu học tập
Phiếu học tập số 2:
chất nào sau đây:
A Cu(OH)2 B.Mg C.Fe2O3 D.BaCl2
Câu 2: Những cặp chất khí nào sau có thể tồn tại đồng thời trong một bình chứa:
A.H2S và SO2 B.HI và Br2 C.O2 và Br2 D.H2Svà O2
B
C
Câu 3: Trong các dãy d ới đây, dãy nào chứa các chất chỉ có tính oxi hoá?
A.S,O2, O3 B.SO2, SO3, O2 C.H2S, H2SO4, O3 D D.O2, O3, H2SO4
Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Trang 13ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c
thÇy c« vµ c¸c em!